1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an buoi chieu tu tuan 17-23

85 236 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 890 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm bài vào vở và chữa bàitrớc lớp nói rõ cách thựchiện - So sánh kết quả để rút ra cách thực hiện cộng quá 10 -Nêu nhanh kết quả câu c, câu d dựa vào các công thức đã học.. 18 lít Buổ

Trang 1

L ToánLTV

Ôn tập học kì IPhòng tránh ngộ độc khi ở trờng

Ôn tập về phép cộng và phép trừLuyện đọc:Tìm ngọc

2

3

L.T.Việt LToánThể dục

Luyện đọc: Thêm sừng cho ngựa

Nghe viết:Tìm ngọcLuyện tập

L uyện từ và câu: Từ chỉ tính chất Câu kiểu

Luyện tập chung

Ôn luyện Nhận xét cuối tuần 17

Trang 2

- Rèn kỹ năng tính toán cho H.

II Các hoạt động dạy học

6 + 5 = 6 + 4 +1

- T h dẫn H tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng

34 que tínhLan

18 que tính Hoa

? que tính

- Làm và nêu kết quả

- Chấm bài, nhận xét

- Đọc lại bảng cộng (cánhân, đồng thanh)

- So sánh kết quả các phép tính để rút ra nhận xét về mốiquan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- 3 tổ đồng thanh kết quả 3cột còn lại - Lớp đối chiếu,nhận xét

- Làm bài vào vở và chữa bàitrớc lớp (nói rõ cách thựchiện)

- So sánh kết quả để rút ra cách thực hiện cộng quá 10 -Nêu nhanh kết quả câu c, câu d dựa vào các công thức

đã học

-H đọc bài toán

- Nhìn sơ đồ, đọc lại bài toán, xác định dạng toán và giải vào vở Bài giải

Số que tính Hoa vót đợc là:

34 + 18 = 52 (que tính)

Đáp số : 52 que tính( 0 + 0 = 0 ; 6 - 6 = 0 ; 34 -

34 = 0…)

BD Toán Luyện tập

I Mục tiêu

- Tiếp tục rèn cho H kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ có nhớ

- Củng cố cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ và giải toán có lời văn

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

x + 21 = 65 x - 19 = 43

x = 65 - 21 x = 43 +1 9

x = 44 x = 62

- Làm vào bảng con-Nhắc lại cách tìm số bị trừ,

số hạng cha biết

- Xác định thành phần của xtrong các phép tính và làmvào vở

Trang 3

4 … 3 7 2 … 3 8 4 7

7 3 …2 … 6 …0 6…

- T theo dõi chung Toàn có 23 quyển vở, Toàn có nhiều hơnLâm 8 quyển vở Hỏi Lâm có bao nhiêuquyển vở?

T: Gợi ý: Toàn nhiều hơn Lâm 8 quyển vởtức là Lâm sẽ ít hơn Toàn 8 quyển vở

- T ghi bảng, lớp đối chiếu

T: Thu vở chấm bài và nhận xét

- Làm bài vào vở

- Hớng dẫn H chữa bài trênbảng lớp

LTV Luyện đọc Tìm ngọc

I Mục tiêu

- Rèn cho H đọc trôi chảy, rõ ràng toàn bài Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấucâu và giữa các cụm từ dài Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng các từ ngữ chỉ sựthông minh và tình nghĩa của các con vật

- Giúp H nắm chắc nội dung từ đó biết yêu quý các con vật nuôi trong gia đình

II Các hoạt động dạy học

Nào ngờ,/ vừa đi một quãng thì có con

quạ sà xuống/ đớp ngọc/ rồi bay lên cây

cao.//

Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy

biến.//

(Giọng nhanh, hồi hộp)

- Hớng dẫn H nắm lại nội dung bài:

1 Do đâu chàng trai có viên ngọc?

+ Đọc toàn bài

- Thảo luận, lựa chọn

đáp án

Trang 4

4/ Củng cố-

dặn dò

3.Khi ngọc bị Quạ cớp, Mèo làm cách nào

để lấy lại ngọc?

a, Van xin c, Giả vờ chết

b, Đánh nhau với Quạ d, Chó giả vờ chết

4 Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?

a, Chó và Mèo là đôi bạn thân

b, Ca ngợi hành động dũng cảm của Chó

và Mèo

c, Chó và Mèo là những con vật có tìnhnghĩa

d, Chó và Mèo là những con vật nuôi trongnhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự làbạn của con ngời

- T chức cho H đọc kết quả từng cột theo hình thức hô- đáp

- Theo dõi chung

18 lít Buổi chiều

- Nhẩm nhanh kết quả bài 1

- Nhắc lại cách đặt tính, cách tính rồi làm vào vở

- Chữa bài ở bảng lớp (mỗi emmột phép tính)

- So sánh kết quả 2 phép tínhtrong một cột để rút ra cách trừquá 10

Trang 5

- Củng cố về tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ.

- Củng cố về giải toán và nhận dạng hình tứ giác

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

50 kg

Xi măng Thùng sơn ? kg

- Nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ

- H nêu kết quả

- Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi (7 + 5 = 5 + 7; 4 + 9 = 9 + 4 ;

- Chữa bài ở bảng lớp - Lớp nhận xét, đối chiếu

- H đọc bài toán

Giải vào vở và chữa bài trớc lớp Lớp nhận xét, đối chiếu

Bài giải Thùng sơn cân nặng là:

I Mục tiêu

1/ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Trang 6

Đọc trơn toàn bài Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

Biết đọc truyện với giọng vui, khôi hài phân biệt lời ngời kể với lời từng nhân vật

2/ Rèn kỹ năng đọc hiểu:nghĩa các từ mới: hí hoáy; giải thích

- Hiểu sự khôi hài của truyện: Cậu bé vẽ ngựa không ra ngựa,lại nghĩ rằng chỉ cần

thêm sừng cho nó thì sẽ thành con bò

II Các hoạt động dạy học

1/ Giới thiệu bài:

* Đọc mẫu - Giọng chậm rãi, khôi hài

* H dẫn H luyện đọc - giải nghĩa từ + Đọc tiếp sức câu

+ Đọc đoạn trớc lớp

- H dẫn H đọc giọng hồn nhiên ở câu:

Đúng,/ không phải con ngựa.// Thôi,/

để con vẽ thêm hai cái sừng/ cho nó thành con bò vậy.//

- Chi tiết nào cho thấy Bin rất ham vẽ?

- Bin định vẽ con gì?

- Để vẽ đợc con ngựa, Bin đã làm gì?

- Giải thích “hí hoáy” : làm luôn tay, rất

chăm chú

- Vì sao mẹ lại hỏi: “Con vẽ con gì

đây?” Bin định chữa bức vẽ ntn?

- Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào?

Em hãy nói vài câu để Bin đỡ buồn?

- Hớng dẫn giọng đọc các nhân vật

+Giọng của mẹ: khi ôn tồn, lúc ngạc nhiên

+ Giọng Bin : Hồn nhiên, tự tin

- Câu chuyện này khuyên ta điều gì?

- Đọc chú giải ở SGK

- Tập đọc ngắt, nghỉ hơi + Đọc đoạn trong nhóm 3+ Thi đọc đ 2 giữa các nhóm

+ 3 em đọc toàn bài -Trên nền nhà, ngoài sân gạch,chỗ nào cũng có những bức vẽ của Bin

- Đa vở ra tận chuồng ngựa, hí hoáy một lúc lâu

LTV LTVC: Từ chỉ tính chất Câu kiểu : Ai thế nào?

I Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố cho H về từ trái nghĩa Biết dùng từ trái nghĩa để đặt câu theo

mẫu : Ai thế nào?

- Mở rộng vốn từ về vật nuôi trong nhà

- Bồi dỡng khả năng sử dụng Tiếng Việt cho H

II Các hoạt động dạy học

1/ Giới thiệu bài:

Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

- chăm chỉ ; đen ; gầy gò ; rộng ; dài ; - Lựa chọn từ để điền cho phù hợp

Trang 7

3/ Củng cố- dặn

sâu

- T nhận xét, kết luậnchăm chỉ >< lời biếng đen >< trắnggầy gò >< mập mạp rộng >< hẹp dài >< ngắn sâu >< cạnBài 2: Chọn hai cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1 để đặt câu theo mẫu : Ai thế nào?

- Theo dõi chung

- Nhận xét, bổ sung:

VD: Chi rất chăm chỉ

Con mèo nhà em thật lời biếng

Bài 3: Viết tên các con vật nuôi theo yêu cầu sau:

a, Các con vật nuôi để ăn thịt :

b, Các con vật nuôi để cày hoặc kéo:

c, Các con vật nuôi để làm cảnh và phục vụ cho cuộc sống của con ngời:

- Nhận xét , ghi điểm

- Thế nào là hai từ trái nghĩa?

- Nêu kết quả

- Lựa chọn cặp từ trái nghĩa và đặt câu vào vở

- Đọc câu trớc lớp - Lớp nhận xét, chữa lỗi

- Làm bài vào vở - các tổ thi đua viết tên các con vật tìm đợc theo 3 nhóm

a, - gà ; vịt ; ngan ; thỏ ; dê

; lợn…

b, - trâu ; bò ; voi ; ngựa…

c, - chó ; mèo ; chim ; cá cảnh…

- Tiếp tục luyện kỹ năng giải toán có lời văn

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

1/ Giới thiệu bài

Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

- Hiệu của 73 và 48 là:

a, 83 b, 37 c, 25 d, 47

- Hiệu của 91 và 57 là:

a, 68 b, 34 c, 98 d, 52 Bài 2: Đặt tính rồi tính:

35 + 28 71 - 5 63 + 29

84 - 17 100 - 49

- Trình bày kết quả bằng trò chơi Rung chuông vàng

- Làm vào vở – chữa bài:

Trang 8

-3/ Củng cố - dặn

Bài 3: Sau khi cho Nam 24 cái kẹo thì Tùng còn lại 26 quyển vở Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu cái kẹo?

- Gợi ý: Nam cho Tùng mấy cái kẹo?

- Nam còn lại bao nhiêu cái ?

- Số kẹo của Nam lúc đầu sẽ ntn so với sau khi cho?

- Thu vở tổ 1, chấm và nhận xét

- Đọc bài toán- nêu tóm tắt

- Sau khi cho Đào…

Luyện Toán Ôn tập về hình học

I Mục tiêu

- Củng cố về nhận dạng và nêu tên gọi các hình đã học ; vẽ đoạn thẳng có độ dài

cho trớc ; xác định 3 điểm thẳng hàng

- Tiếp tục củng cố kỹ năng vẽ hình theo mẫu

II Các hoạt động dạy học

T: Hớng dẫn H chữa bài ở bảng lớpHình tam giác Hình tam giác

Vẽ hình theo mẫu

- Hình tam giác, hình chữ nhật,hình vuông, hình tứ giác, hình tròn

- Quan sát các hình vẽ có trongbài, ghi tên hình vào dới cho phù hợp

đ Thực hành nối 3 điểm thẳng hàng và ghi tên 3 điểm thẳng hàng vừa nối

- Quan sát hình mẫu, nhận xét

Trang 9

- Tiếp tục luyện kỹ năng giải toán có lời văn.

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

1/ Giới thiệu bài

2/ Thực hành

3/ Củng cố - dặn

H dẫn cho H làm các bài tập sau:

Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

- Tổng của 65 và 28 là:

a, 83 b, 37 c, 93 d, 47

- Hiệu của 70 và 18 là:

a, 68 b,88 c, 98 d, 52 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S ?

đầu Tiến có bao nhiêu quyển vở?

- Gợi ý: Khi nào Tiến còn lại 32 quyển vở?

- Số vở của Tiến lúc đầu sẽ ntn so với 32 quyển?

- Thu vở tổ 1, chấm và nhận xét

- Trình bày kết quả bằng trò chơi Rung chuông vàng

- Cách thực hiện nh bài tập 1

- Đọc bài toán- nêu tóm tắt

- - Sau khi cho Đào…

Trang 10

Viết đều nét, đẹp, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ.

- Rèn luyện chữ viết cho H, giáo dục H tính cẩn thận

II Đồ dùng

- Chữ mẫu trong khung chữ

III Các hoạt động dạy học

1/ Giới thiệu bài

- T nhận xét, sửa sai

- Phân tích cấu tạo và viết mẫu (nói

rõ khoảng cách, cách nối nét)

- Nhận xét, chữa lỗi

- Nêu yêu cầu cần luyện viết

- T theo dõi chung

- Tập viết vào bảng con chữ

“Ơ n ”-Viết bài vào vở

BD TViệt: TLV Kể ngắn về con vật Lập thời gian biểu

I Mục tiêu

- Rèn luyện cho H cách nói lời khen ngợi trong một số tình huống cụ thể Biết kể về

một con vật nuôi mà mình yêu thích

- Giúp H biết lập thời gian biểu một buổi trong ngày cho bản thân

- Bồi dỡng khả năng sử dụng Tiếng Việt cho H

Trang 11

3/ Củng cố -

dặn dò

b, Em thấy bạn mang một chiếc áo mới

c, Cây hoa hồng nở hoa

d, Bạn Thảo đợc điểm mời

Bài 2: Kể về một con vật nuôi

mà em yêu mến

- Nhận xét, chữa lỗi

Ví dụ : Nhà em có nuôi một chú mèo mớp Em đặt tên cho nó là Mi

Mi Nó có đôi mắt tròn nh hai viên

bi, xanh biếc Bộ lông mợt nh nhung

và đôi tai rất thính Bốn chân có móng vuốt sắc nhọn Nó bắt chuột rất tài Khi đợc ôm ào lòng nó thích thú kêu: Meo! Meo! Em yêu chú mèo nhà em lắm

Bài 3: Lập thời gian biểu buổi sáng

- Theo dõi chung

- Nhận xét, bổ sung

- Dặn H về nhà tập viết đoạn văn ngắn kể về con vật mà mình thích

- Nối tiếp nhau kể về một con vật nuôi mà mình thích

- Dựa vào thời gian biểu của bạn Ngô Phơng Thảo để lập thời gian biểu buổi sáng cho bản thân

- Trình bày thời gian biểu trớc lớp

Sinh hoạt Nhận xét cuối tuần17

I Mục tiêu

- H thấy đợc những u , khuyết đểm về việc thực hiện nề nếp sinh hoạt, học tập của lớp trong tuần 17 Đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần 18

- Giáo dục HS tính kỷ luật, tinh thần tập thể và ý thức tự giác

II Các hoạt dộng dạy học

1/ ổn định : Sinh hoạt văn nghệ

2/ Nội dung

a Nhận xét tuần 17

* Ưu điểm: - Đi học chuyên cần, đúng giờ

- Học bài và làm bài tập khá đầy đủ trớc khi đến lớp

- Hăng say phát biểu xây dựng bài trong các giờ học

- Tích cực làm vệ sinh lớp học, vệ sinh khu vực tự quản

- Hạn chế đợc tình trạng ăn quà vặt trong khu vực trờng

- Chăm sóc hoa thờng xuyên

* Hạn chế: - Một số em cha chăm luyện chữ viết: Thuần,Nhất,Công Tuấn

- Cha tự giác làm vệ sinh: Phợng,Nguyên

Trang 12

+ Lớp bình chọn tuyên dơng và đề nghị phê bình.

b Kế hoạch tuần 18.

-Đẩy mạnh các hoạt động ngoài giờ lên lớp

- Duy trì tốt công tác vệ sinh

- Tăng cờng công tác phụ đạo H yếu, bồi dỡng H giỏi

- Đẩy mạnh công tác VSCĐ, tăng cờng luyện viết liền nét cho H

- Có kế hoạch trồng bổ sung hoa ở các bồn

Đạo đứcTNXH

L ToánLTV

Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì 1Thực hành :Giữ trờng học sạch đẹp

Ôn tập về giải toánLuyện đọc:Cò và Vạc

3 12

3

L.T.ViệtLToán Thể dục

Tập viết: Bài ôn tập Luyện tập chungBài 36

5 13

4

Chính tả

BDToánL.T.Việt

Ôn tập cuối kì 1(T7)

Ôn tập về hình học và đo lờng

Ôn tập làm văn

Trang 13

6 12

34

L.Toán

BD ToánSinh hoạt

Ôn tập

Ôn luyệnNhận xét cuối tuần 18

Luyện Toán Ôn tập về giải toán

1/ Giới thiệu bài

T: Bài toán trên thuộc dạng toán nào?

Tiến hành tơng tự nh bài tập 1 Bài 3: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán

T: Hớng dẫn H tìm hiểu bài toán, xác định cách giải và giải vào vở

Hđọc bài toán

Nhìn tóm tắt đọc lại bài toán (2 em)

Vận dụng cách giải đã học để làmvào vở và chữa bài:

Bài giảiBuổi chiều cửa hàng bán đợc là:

48 + 9 = 57 (lít) Đáp số : 57 lít

- Đọc phần đã cho biết của bài toán, viết tiếp câu hỏi để hoàn chỉnh bài toán và đọc trớc lớp (Hỏi cả hai bạn hái đợc bao nhiêuquả cam?)

H: Nêu bài giải trớc lớp - Lớp nhận xét, đối chiếu

Số cam hai bạn hái đợc là:

24 + 18 = 42 (quả)

Trang 14

BD Toán Ôn tập về hình học và đo lờng

II.Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên - Học sinh

Trang 15

1/ Ôn bài cũ:

2/ Thực hành

3/ Củng cố -

dặn dò

T: Một tuần lễ có mấy ngày? Một ngày có mấy giờ?

T: Nếu ngày thứ hai là ngày 15 tháng 8 thì thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu?

H: Ngày 25 tháng 8 T: Hớng dẫn HS làm các bài tập Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Hình tứ giác là hình có:

a, 3 cạnh ; b, 4 cạnh ; c, 5 cạnh ; d, 6 cạnh

2 Lúc 4 giờ chiều, kim ngắn chỉ số:

a, 16 ; b, 6 ; c, 4 ; d, 12

3 Thứ sáu tuần này là ngày 26 tháng 10 thì thứ t tuần trớc là ngày: a, 20 tháng 10 ; b, 17 tháng 9 ; c, 20 tháng 9 ; d, 17 tháng 10 H: Thảo luận nhóm đôi để chọn đáp án đúng và nêu kết quả trớc lớp T: Nhận xét, kết luận : Câu 1: b ; Câu2: c ; Câu 3: d Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 ngày 5 giờ = …giờ 1 tuần 3 ngày = … ngày 6 dm 8 cm = … cm 72 cm = ….dm …cm Bài 3: Vẽ đoạn thẳng đi qua 2 trong 3 điểm đã cho A •

• •

B C Chấm thêm hai điểm E và I để A, B ,E thẳng hàng và B, I ,C thẳng hàng

H: Thực hành vẽ đoạn thẳng theo yêu cầu

Bài 4: Trong hình vẽ bên

a, Có … hình tam giác

b, Có … hình tứ giác

H: Thảo luận nhóm đôi để tìm kết quả

T: Kết luận : Có 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác T: Chấm bài tổ 2 và nhận xét

LTV: Luyện đọc Cò và Vạc

I Mục tiêu

1/ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết

đọc bài với giọng kể

2/ Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ : lời biếng, rúc,

Trang 16

- Hiểu đợc nội dung của câu chuyện: Cò chăm học đợc thầy yêu bạn mến, Vạc lời

biếng bị chúng bạn chê cời

II Các hoạt động dạy học

1/ Giới thiệu bài

- H dẫn H đọc ngắt, nghỉ hơi ở các câu dài:

Sau những buổi mò tôm bắt ốc,/ Cò lại đậu trên ngọn tre/ giở sách ra

đọc.//

- Cò là một học sinh nh thế nào?

- Vạc có điểm gì khác Cò?

- tìm từ trái nghĩa với “lời biếng”

- Vì sao ban đêm Vạc mới đi kiếm

- Tập đọc ngắt, nghỉ hơi ở câu dài (cá nhân, đồng thanh)+ Đọc đoạn trong nhóm 3+Thi đọc đoạn 2 giữa các nhóm

- đọc thầm đoạn 1, đoạn 2

- ngoan ngoãn, chăm chỉ, đợc thầy yêu bạn mến

- lời biếng, không chịu học hành

+ Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ

+ Giải bài toán và vẽ hình

- Thao tác nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên - Học sinh

H: Nhắc lại cách đặt tính, cách tính và vận dụng để tính kết quả

vào vở

Trang 17

H: Xác định thành phần của x trong các phép tính.

H: Nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ và vận dụng để tìm kết quả của x

T: Theo dõi chungH: Chữa bài ở bảng lớp – Lớp đối chiếu

x + 24 = 50 x - 18 = 18 60 - x = 48

x = 50 - 24 x = 18 + 18 x = 60 - 48

x = 26 x = 36 x = 12 Bài 4: H đọc thầm bài toán

T: Hớng dẫn H tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng

45 kg Bài giải Bao to Bao gạo nhỏ cân nặng là:

18 kg 45 - 18 = 27 (kg) Bao nhỏ Đáp số: 27 kg ? kg

H: Giải bài vào vở và chữa bài trớc lớp Dùng thớc và bút nối các điểm để có ba hình chữ nhật

H: Thực hành nối vào vở- Thi nối nhanh giữa các tổ

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên - Học sinh

H: Vận dụng cách cộng, trừ đã học để hoàn thành bài tập vào vở.H: Chữa bài ở bảng lớp (mỗi em một phép tính)

Bài 2: Ghi kết quả tínhT: Ghi bảng cột 1 và hớng dẫn H cách tính (Tính từ trái sang phải)

15 - 7 + 8 = 16 (15 - 7 = 8 ; 8 + 8 = 16)

6 + 7 - 9 = 4 (6 + 7 = 13 ; 13 - 9 = 4)

12 - 5 + 7 = 14 (12 - 5 = 7 ; 7 + 7 = 14)H: Tính rồi ghi kết quả 2 cột còn lại - T theo dõi chungH: Nối tiếp nhau nêu kết quả - Lớp đối chiếu

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trốngH: Xác định thành phần phải tìm trong từng ô trống và tìm kết quả vào vở

H: Nêu kết quả - T ghi bảng

Số bị trừ 56 63 79 100

Trang 18

3/ Củng cố -

dặn dò

Bài 4: H đọc bài toánT: Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu tìm gì?

T: Bài toán thuộc dạng toán gì?

H: Bài toán về nhiều hơn

H: Đặt lời giải và giải vào vở – 1H nêu bài giải, lớp nhận xét, đối chiếu

Bài 5: H xác định yêu cầu bài tậpT: Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm? Muốn có đoạn thẳng AC dài 1dm, em phải kéo dài thêm bao nhiêu cm nữa? (5 cm)

H: Thực hành -T theo dõi chung

- Viết đúng, đẹp, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ Trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên Học sinh

1/ Giới thiệu bài

Khánh Hoà; Lai Châu.

- Giải thích : Đây là tên các tỉnh

ở nớc ta do đó phải viết hoa chữ

cái đầu của mỗi tiếng

- Phân tích cấu tạo và viết mẫu lần lợt từng từ

- Luyện viết các từ vào bảng con

- Viết từ ứng dụng vào vở

Trang 19

-Tiếp tục giúp H mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm của loài vật.

- Rèn kỹ năng đặt câu kiểu: Ai thế nào?

- Bớc đầu biết thể hiện ý so sánh để miêu tả đặc điểm của loài vật

- Bồi dỡng khả năng sử dụng Tiếng Việt cho HS

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên Học sinh

1/ Giới thiệu bài

nhanh nh … ; đen nh …;

hiền nh …; dữ nh …; hôi

nh …; khoẻ nh …chậm nh …; trắng nh …

đỏ nh …

- Khuyến khích H nói nhiều cách khác nhau

Bài 3: Tìm cách nói so sánh để hoàn chỉnh những câu sau:

a, Đôi mắt em Hoàng tròn nh…

b, Cậu ấy hiền nh…

c, Những ngôi sao lấp lánh nh…

d, Mặt trăng tròn nh…

- Thảo luận nhóm đôi tìm các từ chỉ

đặc điểm tơng ứng với các con vật

- Đại diện các nhóm nêu kết quả Trâu - chăm chỉ ; chó - khôn ; sóc - nhanh ; hổ - dữ ; rùa - chậm chạp ;

Trang 20

- Nhận xét - Kết luận

- Chấm bài và nhận xét

BD Toán Ôn luyện

I Mục tiêu - Giúp H củng cố về:

+ Đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ có nhớ Tính giá trị biểu thức số

+ Bớc đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

+ Giải bài toán về ít hơn một số đơn vị, ngày trong tuần và trong tháng

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên Học sinh

T: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

T: Bài toán này thuộc dạng toán nào?

H: Đổi chéo vở để kiểm tra kết quả

- Hớng dẫn H rút ra nhận xét : Khi

đổi chỗ các số hạng thì tổng khôngthay đổi

- Yêu cầu H làm bài vào vở

- Chấm bài, nhận xét

- Vận dụng cách cộng, trừ đã học đểhoàn thành các phép tính ở bài tập

- Chữa bài ở bảng lớp (mỗi em một phép tính)

78 94 56 74+ - + -

84 87 75 46 Nêu cách tính và tính kết quả

14 + 9 = 23 ; 23 + 7 = 30 Vậy 14 + 9 + 7 = 30

- Tính và ghi kết quả tính các trờng hợp còn lại

- Nối tiếp nhau nêu kết quả - Lớp

- H ghi ngày, tháng theo yêu cầu

Luyện Toán Ôn luyện

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu cho H các kiến thức đã học (cấu tạo số; so sánh các số; các

đại lợng; phép cộng, phép trừ có nhớ ; giải toán có lời văn…)

Trang 21

- Bồi dỡng cho H lòng say mê học toán, yêu thích môn Toán.

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên - Học sinh

1 Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

5 Lan đi học về lúc 17 giờ tức là Lan về lúc:

a, 7 giờ sáng b, 7 giờ chiều c, 5 giờ chiều

d, 5 giờ tối

6 1 ngày 5 giờ = ?

H: Thảo luận nhóm đôi để lựa chọn đáp án và nêu trớc lớpT: Kết luận đáp án đúng: 1- d ; 2- b ; 3 - a ; 4 - a ; 5 - c ; 6 - d Bài 2: Đặt tính rồi tính

a, 45 + 27 b, 8 + 69 c, 100 - 34 d, 82 - 36H: Nhắc lại cách tính và làm vào vở - 4H chữa bài ở bảng lớp Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 52cm, đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD là 9cm Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng- ti- mét?H: đọc thầm, xác định dạng toán và giải vào vở

H: Nêu bài giải - Lớp đối chiếu, nhận xét

Bài giải

Độ dài đoạn thẳng CD là:

52 + 9 = 61 (cm)

Đáp số : 61 cm T: Chấm bài và nhận xét

- Bồi dỡng cho H lòng say mê học toán, yêu thích môn Toán

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên - Học sinh

1/ Ôn bài cũ

5’ H: Ôn lại bảng trừ 11 trừ đi một số  18 trừ đi một sốT:Nhận xét, sửa sai

Trang 22

1 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

5 Lan đi học về lúc 16 giờ tức là Lan về lúc:

a, 4 giờ sáng b, 4 giờ chiều c, 5 giờ chiều d, 5 giờ tối

6 1 ngày 5 giờ = ?

H: Thảo luận nhóm đôi để lựa chọn đáp án và nêu trớc lớpT: Kết luận đáp án đúng: 1- d ; 2- b ; 3 - a ; 4 - a ; 5 - c ; 6 - d Bài 2: Đặt tính rồi tính

a, 27 + 73 b, 48 + 42 c, 100 - 48 d, 78 - 63H: Nhắc lại cách tính và làm vào vở - 4H chữa bài ở bảng lớp Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 7dm6cm, đoạn thẳng AB ngắn hơn

đoạn thẳng CD là 9cm Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng- ti- mét?

H: đọc thầm, xác định dạng toán và giải vào vởH: Nêu bài giải – Lớp đối chiếu, nhận xét

Đổi 7 dm 6 cm = 76 cm

Độ dài đoạn thẳng CD là:

76 + 9 = 85 (cm)

Đáp số : 85 cm T: Chấm bài và nhận xét

L TV Tập viết : Bài ôn tập (Tiếp theo)

- Viết đúng, đẹp, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ Trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên Học sinh

1/ Giới thiệu bài

2/ Hớng dẫn viết

Tập viết các chữ hoa vào vở (mỗi

Kể tên các chữ viết hoa đã học từ tuần 10 đến tuần 17

- H; I; K;…Ơ

- Quan sát lại cách viết từng chữ

Trang 23

- Giải thích : Đây là tên các huyện

của một số Tỉnh ở nớc ta, do đó phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng

- Phân tích cấu tạo và viết mẫu lần lợt từng từ

- T nhận xét, chữa lỗi

- Viết từ ứng dụng vào vở

- Theo dõi, nhắc H trình bày đẹp

T: Chấm bài tổ 1 và nhận xét

Nhắc HS luyện viết thêm ở nhà

- Đọc các từ ứng dụng : Chí Linh; Hoài Đức; Gia Lộc; Hiệp Hoà; Cao Lãnh

- Mô tả độ cao các con chữ trong mỗi từ, nhận xét khoảng cách, cách nối nét

Luyện viết các từ vào bảng con

- Rèn luyện kỹ năng viết : Lập đợc thời gian biểu ngày nghỉ cho bản thân

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Giáo viên Học sinh

Trang 24

c, Chà! Lan thật là giỏi!

d, Ôi! đẹp quá! (Tại sao lại có những cột đá đẹp đến thế!) Bài 2: Dựa vào thời gian biểu sáng chủ nhật của bạn Hà, hãy lập thời gian biểu ngày nghỉ của em

Theo dõi, hớng dẫn thêm cho những H còn lúng túng

- Nhận xét, đánh giá việc thực hiện nề nếp sinh hoạt, học tập của lớp trong tuần 18

Đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần 19

- Giáo dục HS tính kỷ luật, tinh thần tập thể và ý thức tự giác

II Các hoạt động dạy học

1/ ổn định : Sinh hoạt văn nghệ

2/ Nội dung

a Nhận xét tuần 18

* Ưu điểm: - Hăng say phát biểu xây dựng bài trong các giờ học

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.Học bài và làm bài khá đầy đủ

- Làm tốt công tác vệ sinh trực nhật và khu vực tự quản

- Tình trạng nói chuyện riêng, làm việc riêng giảm đáng kể

- Chăm sóc hoa thờng xuyên

- Tiếp tục trồng và chăm sóc hoa

- Kiểm tra kiến thức Đội

Trang 25

Chớnh taỷ: Kieồm tra hoùc kỡ I.

L ToánLTV

Trả lại của rơi(tiết 1)

Đờng giao thôngTổng của nhiều sốLuyện đọc:Chuyện bốn mùa

3

L.T.Việt LToánThể dục

Luyện viết: Lá th nhầm địa chỉ

Phép nhânBài 38

4

Chính tả

BDToánL.T.Việt

Tập chép:Chuyện bốn mùa

Luyện tậpTập viết:Chữ hoa P

Trang 26

6 12

4

L.Toán

BD ToánSinh hoạt

Luyện tập

Ôn luyện Nhận xét cuối tuần 19

Luyện Toán: Tổng của nhiều số

I Mục tiêu:

- Khắc sâu cho H về tổng của nhiều số và cách tính tổng của nhiều số

- Củng cố cho H cách viết số dới dạng tổng của nhiều số hạng bằng nhau làm tiền

đề để học về phép nhân

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

- Có mấy thùng? Mỗi thùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

- Muốn biết cả 4 thùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam em làm thế nào?

- Nêu kết quả - Lớp đối chiếu

- Làm vào vở các trờng hợp còn lại

- 3 em thực hiện -Lớp đối chiếu

- Quan sát các hình minh họa

Trang 27

Bồi d ỡng Toán: Luyện tập

I Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố và rèn cho H cách tìm một thành phần cha biết của phép cộng,

phép trừ Rèn luyện kỹ năng so sánh số và giải toán có lời văn

- Rèn kỹ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Bồi dỡng cho H niềm say mê học Toán

-Vẽ đoạn thẳng BC có độ dài 9 cm Lấy một điểm E sao cho đoạn thẳng BE dài

6 cm và ba điểm B, E, C thẳng hàng

- Muốn ba điểm B, E, C thẳng hàng thì

điểm E phải nằm ở đâu?

- T theo dõi chung

- Thùng to đựng 32 lít dầu, thùng to

đựng nhiều hơn thùng nhỏ 7 lít Hỏi thùng nhỏ đựng bao nhiêu lít dầu?

- Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng để H nhận ra dạng toán về “ít hơn”

T theo dõi chungChấm bài và nhận xét

- H làm vào bảng con

- Xác định thành phần của x trongcác phép tính, vận dụng để tìm kết quả

- Đổi chéo vở để kiểm tra và báo kết quả

-Thực hành vẽ vào vở

-Đọc bài toán , xác định các yếu

tố đã biết, yếu tố phải tìm

- Giải bài toán vào vở.

- Nêu bài giải trớc lớp - Lớp nhậnxét

LTV:Luyện đọc : Chuyện bốn mùa

Trang 28

I Mục tiêu

- Giúp H đọc trôi chảy, rõ ràng toàn bài Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu.B-ớc đầu đọc phân biệt đợc lời các nhân vật

- H nắm chắc nội dung của bài, biết đợc vẻ đẹp của các mùa trong năm

- Rèn luyện kỹ năng đọc cho H

II Các hoạt động dạy học

- Đọc tiếp sức đoạn trong nhóm 2

- Thi đọc đoạn 1 giữa các nhóm

- Đọc phân vai theo nhóm, thi đọcphân vai giữa các nhóm

- Đọc toàn bài (cá nhân, đồng thanh)

- Mùa Xuân, mùa Hạ, mùa Thu,mùa Đông

- Vì mùa xuân là mùa khởi đầu của một năm, không khí mát mẻ

d, ấp ủ mầm sống để xuân về cây cối đâm chồi nảy lộc

Luyện Toán: Phép nhân

I Mục tiêu

- Củng cố, khắc sâu cho H về phép nhân trong mối quan hệ với một tổng các số

hạng bằng nhau

- Củng cố cách đọc, viết và tính kết quả của phép nhân

II Các hoạt động dạy học

ND-TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 29

- Theo dõi chung

- Gọi H nêu kết quả, nhận xét, sửa sai cho

H (nếu có)

Bài 2: Viết phép nhânT: Hớng dẫn trờng hợp a

- Mỗi hàng dọc có mấy học sinh? Có tất cả mấy hàng?

- 4 đợc lấy mấy lần? Ta có phép nhân nào?

- Mỗi hàng ngang có mấy học sinh? Có tất cả mấy hàng?

- 3 đợc lấy mấy lần? Ta có phép nhân nào?

- Theo dõi chung

- Thu vở tổ 1chấm và nhận xét

Nhận xét giờ học

Đọc thầm, xác định yêu cầu của bài

- có 2 hình vuông, mỗi hình có

3 chấm tròn

- 3 + 3 = 6 ; 3 x 2 = 6

- Quan sát hình vẽ và hoàn thành các trờng hợp còn lại vàovở

- Nêu kết quả trớc lớp (6 em)

- 3 x 4 = 12

- Tơng tự để viết các phép nhâncho trờng hợp b

- Đọc phép nhân trớc lớp, lớp

đối chiếu

Thứ 6 ngày 7 tháng 1 năm 2011 Luyện Toán : Luyện tập

- Tổng trên có mấy số hạng? Các số hạng có đặc điểm gì?

Từ phép cộng 3 + 3 +3 + 3 em viết đợc

- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân

- Đọc thầm, nêu yêu cầu của bài

- Đọc tổng (3 em)

- Có 4 số hạng, mỗi số hạng đều bằng 3

- 3 x 4 = 12

Trang 30

- Hớng dẫn H so sánh kết quả 2 phép tính trong một câu để rút ra nhận xét:

9 x 2 = 2 x 9 ; 3 x 5 = 5 x 3 Bài 3: Viết phép nhân (theo mẫu)Các thừa số là 8 và 2, tích là 16 em viết

đợc phép nhân nào?

- Nhận xét, kết luận

2 x 9 = 18 ; 6 x 4 = 24 ; 10 x 3 = 30

7 x 2 = 14 ; 0 x 2 = 0Chấm bài, nhận xét giờ học

- Làm vào vở các trờng hợp còn lại và nêu kết quả trớc lớp

- Củng cố và rèn kỹ năng đặt câu kiểu: Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?

- Bồi dỡng và rèn luyện khả năng sử dụng Tiếng Việt cho H

a, Hoa hồng, hoa lan , hoa ly tỏa hơng dìu dịu

b, Ngày sinh nhật, các bạn tặng cho Hànào là búp bê, gấu bông và cả một chiếc khăn len ấm áp

Trang 31

a) gáy, cời , suy nghĩ, chậm b) nở, tập thể dục, lim dim, bơi lội c) bàn ghế, suối, thật thà , cuốc đất d) chó, dài, trò chuyện

- Làm bài vào vở, một số em nêu kết quả Lớp đổi chéo vở

để kiểm tra

Đáp án : câu b

Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011 LTV:Luyện viết : Lá th nhầm địa chỉ

I Mục tiêu

- Nghe – viết lại chính xác đoạn Mẹ cầm phong th… cho đến hết trong bài “Lá th

nhầm địa chỉ”

- Làm đúng các bài tập điền l/n và vần an/ ang

- Rèn luyện chữ viết cho H, giáo dục H tính cẩn thận

II Các hoạt động dạy học

Đoạn văn có những tên riêng nào?

- Những tên riêng ấy phải viết ntn?

- Cho H viết từ: bu điện ; xa xôi

Bài 1 : Điền vào chỗ trống l hay n?

Mời …ăm tuổi ; mời …ăm đã trôi

- Lắng nghe2H đọc lại – lớp đọc thầm theo-Vì xem th ngời khác là mất lịch

sự và vi phạm pháp luật

- Đi hỏi bác Nga tổ trởng tổ dân phố nhờ bác chuyển giúp

- Nga, Tờng, Mai,Hải Phòng

-Viết hoa chữ cái đầu

- Luyện viết vào bảng con

- Viết bài vào vở

- Soát lỗi và chữa lỗi vào vở

- Làm bài vào vở và chữa bài

Đáp án: mời lăm tuổi ; mời năm

Trang 32

4/ Củng cố-

dặn dò 1’

qua ; hai mơi …ăm …ăm

Bài 2: Điền vào chỗ trống : thanhay thang?

Lò … ; bậc … ; … củi ; cái … ; …thở

T kết luận : thứ tự cần điền là: than ;thang ; than ; thang ; than

Nhận xét giờ học

đã trôi qua ; hai mơi lăm năm

- Thảo luận nhóm và thi đua điềnnhanh, điền đúng giữa các tổ

- Đọc lại các từ vừa điền

LTV: Luyện đọc : Lá th nhầm địa chỉ

I Mục tiêu

1/ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể với giọng các nhân vật

2/ Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : bu điện

- Nắm đợc một số kiến thức về th từ Giúp H hiểu không đợc bóc th, xem trộm th của ngời khác vì nh thế là mất lịch sự và vi phạm pháp luật

II Các hoạt động dạy học

- Sửa lỗi phát âm cho H

- Hớng dẫn cách đọc nội dung bì th:

Ngời gửi:/ Nguyễn Viết Nhân/ hai mơi sáu/ đờng Lạch Tray/ HảI Phòng//

- Theo dõi chung, hớng dẫn H bình chọn nhóm đọc hay

- Nhận đợc phong th, Mai ngạcnhiên về điều gì?

-Tại sao mẹ bảo Mai đừng bóc th của ông Tờng?

+ Đọc tiếp sức câu+ Đọc từng đoạn trớc lớp:

- Luyện đọc bì th theo dấu ngắt, nghỉ

- Đọc chú giải ở cuối bài+ Đọc đoạn trong nhóm: N2+Thi đọc giữa các nhóm (đọc

đoạn 1)

- Nhà Mai không có ai tên là Tờng

-Vì bóc th ngời khác là không lịch sự, là vi phạm …

- Ghi rõ họ tên, địa chỉ ngời gửi và ngời nhận th…

- Vì bì th ghi không đúng địa chỉ của ngời nhận

- Thi đọc lại bài văn theo hình thức phân vai

Trang 33

5/ Củng cố –

dặn dò

- Nhận xét giờ học

- HD học sinh cách viết bì th -Tập viết bì th

Bồi d ỡng Toán : Ôn luyện

I Mục tiêu

- Củng cố tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân

- Rèn kỹ năng viết tổng các số hạng bằng nhau thành tích và ngợc lại ; cách tính kếtquả của phép nhân

II.Các hoạt động dạy học

a, số hạng b, số bị trừ

c, thừa số d, tích2.Tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 đợc viết dới dạng phép nhân:

a, 2 x 5 b, 2 x 6

c, 2 + 6 d, 6 x 2

- Nhận xét, kết luận : đáp án đúng là 1- c ;2- b

Bài 2: Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân

6 + 6 + 6 + 6 = 24 ; 5 + 5 + 5 +5 + 5 = 25

12 + 12 + 12 = 36 ; 9 + 9 + 9 + 9 = 36

- Nhận xét chung Bài 3: Chuyển các tích thành tổng các sốhạng bằng nhau rồi tính:

7 x 4 ; 10 x 3 ; 15 x 4 ; 2 x 6Gợi ý: 7 x 4 tức là 7đợc lấy mấy lần?

- Chấm bài, nhận xét giờ học

- Làm vào giấy nháp – 1Hchữa bài ở bảng lớp

-Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân đó

- Thảo luận nhóm đôi để lựa chọn đáp án đúng

- Các nhóm nêu kết quả.Lớp nhận xét, bổ sung

- Xác định yêu cầu và tự làm vào vở

2 x 6 = 2 + 2 + 2+2 +2 +2 = 12

Trang 34

II Các hoạt động dạy học

- Hớng dẫn H chữa bài theo hình thức hô- đáp

Bài 2:

-Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết 10 con chim có bao nhiêu chân em làm thế nào?

- Hớng dẫn H đặt lời giải và trình bày bài giải ở bảng:

Bài 3:

Hớng dẫn H tóm tắt bài toánTheo dõi và hớng dẫn H chữa bài

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

- Dãy số cần điền có đặc điểm gì?

Theo dõi chung

- Dãy số này là cột nào trong bảng nhân?

-Thu vở, chấm và nhận xét.

- Đọc lại bảng nhân 2 (cá nhân,

đồng thanh)1H nêu yêu cầu, lớp nhẩm nhanh kết quả bài tập

H đọc bài toán (2 em)

- Mỗi con chim có hai chân.Bài toán hỏi 10 con chim có bao nhiêu chân

Lấy 2 +2 +2+ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 +2 + 2 tức là 2 x 10 = 20

- đọc lại bài giải

Số chân của 10 con chim là:

2 x 10 = 20 (chân) Đáp số : 20 chân

- H đọc bài toán, xác định yêu cầu của bài và giải vào vở

- 1em nêu bài giải trớc lớp, lớp nhận xét, đối chiếu

Số chiếc của năm đôI giày là

2 x 5 = 10 (chiếc) Đáp số: 10 chiếc

- Luyện cho H kỹ năng viết văn kể về ngời thân; kể về gia đình và anh, chị em theo

các câu hỏi gợi ý

- Viết câu ngắn gọn, sinh động; dùng từ chính xác; bộc lộ đợc cảm xúc khi kể

II Các hoạt động dạy học

1/ G thiệu bài

2/ Thực hành:

28’

T nêu yêu cầu của tiết học

- T treo bảng phụ có ghi các câu hỏi

gợi ý và hớng dẫn H làm miệng với bài kể về ngời thân

- Lắng nghe

- Đọc các câu hỏi gợi ý

Trang 35

3/ Củng cố-

dặn dò 5’

- Ngời thân của em gồm những ai?

Trong số những ngời thân của mình,

em yêu quý ai nhất? Em sẽ kể về ai?

- Ông, bà hoặc ngời thân của em năm nay bao nhiêu tuổi? Trớc đây, ngời đólàm gì? Hiện nay ngời đó làm gì?

T nhận xét, sửa sai và ghi điểm cho những em kể tốt

-Đọc cho H nghe một số bài văn hay

viết về ngời thân; gia đình; anh, chị em

- Nhắc H làm hoàn chỉnh 2 bài còn lạivào vở

- bố, mẹ, ông, bà, chú, bác, cô, dì

- H kể theo ý thích

- Nói trớc lớp (từng câu) , lớp nhận xét, bổ sung

3 H nói toàn bài

- Chọn 1 trong 3 yêu cầu ôn tập

để viết hoàn chỉnh bài văn vào vở

H nối tiếp nhau đọc bài trớc lớp

- Viết đều nét, đẹp, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ

- Rèn luyện chữ viết cho H, giáo dục H tính cẩn thận

II Đồ dùng

- Chữ mẫu trong khung chữ

III Các hoạt động dạy học

Trang 36

Phân tích cấu tạo và viết mẫu (nói

rõ khoảng cách, cách nối nét)

- Viết bài vào vở

Sinh hoạt Nhận xét cuối tuần 19

I Mục tiêu

- Nhận xét, đánh giá việc thực hiện nề nếp sinh hoạt, học tập của lớp trong tuần 19

Đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần 20

- Giáo dục HS tính kỷ luật, tinh thần tập thể và ý thức tự giác

II Các hoạt dộng dạy học

1/ ổn định : Sinh hoạt văn nghệ

2/ Nội dung

a Nhận xét tuần 19

* Ưu điểm: - Hăng say phát biểu xây dựng bài trong các giờ học

- Học bài và làm bài tập khá đầy đủ trớc khi đến lớp

- Tích cực làm vệ sinh lớp học, vệ sinh khu vực tự quản

- Hạn chế đợc tình trạng ăn quà vặt trong khu vực trờng

- Chăm sóc hoa thờng xuyên

* Hạn chế: - Một số em cha nghiêm túc trong học tập: Tuấn Anh,Nam

- Cha tự giác làm vệ sinh: Phợng,Trang, Trinh

+ Lớp bình chọn tuyên dơng và đề nghị phê bình

b Kế hoạch tuần 20

- Tăng cờng công tác phụ đạo H yếu, bồi dỡng H giỏi

- Đẩy mạnh công tác VSCĐ, tăng cờng luyện viết liền nét cho H

- Duy trì tốt công tác vệ sinh

Trang 37

L ToánLTV

Trả lại của rơi(tiết 2)

An toaứn khi ủi caực phửụng tieọn giao thoõng

Bảng nhân 3Luyện đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió

3

L.T.Việt LToánThể dục

Luyện đọc: Mùa nớc nổi

Luyện tậpBài 40

4

Chính tả

BDToánL.T.Việt

Nghe viết:GióLuyện tậpViết chữ hoa Q

4

L.Toán

BD ToánSinh hoạt

Luyện tập

Ôn luyệnNhận xét cuối tuần 20

Trang 38

Tổ chức cho H chữa bài theo hình thức hỏi- đáp.

Bài 2:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết số nớc mắm trong 9 can em làm thế nào?

- Theo dõi chung, gọi H chữa bài

Bài 3:Viết số thích hợp vào ô trống

GV ghi bảng dãy số : 3 ,6, 9 , 12 ,

15 , 18, 21 , 24 , 27 , 30 Bài 4: Số?

Hớng dẫn H chọn số thích hợp để

điền vào ô trống-Khi đổi chỗ các thừa số thì tích cóthay đổi không?

-Thu vở chấm và nhận xét

- 4 H đọc lại bảng nhân 3

- Lớp đồng thanh bảng nhân 3 -Nhẩm nhanh kết quả của bài

-Lớp nêu kết quả của bài

-2H đọc bài toán

- Mỗi can có 3 lít nớc mắm

- 9 can có bao nhiêu lít nớc mắm

- Lớp đặt lời giải và giải vào vở

- 1H nêu bài giải, lớp đối chiếu

Số nớc mắm đựng trong 9 can là

3 x 9 = 27 (lít) Đáp số: 27 lít

- So sánh hai số liên tiếp để tìm ra

đặc điểm của dãy số : Số sau hơn sốliền trớc 3 đơn vị

-H làm bài vào vở và nêu kết quả

- H đếm thêm 3 từ 3 đến 30 và ngợclại

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện bảng nhân 2, bảng nhân 3 trong làm toán

- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp

2

Trang 39

II Các hoạt động dạy học

ND - TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a.8 chân b.12 chân c.14 chân d 20 chân Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống

2 x 4 2 x 5 3 x 4 4 x 3

3 x 3 3 x 2 2 x 7 7 + 2

8 x 3 8 + 8 3 x 5 5 + 5 + 5

Bài 4: Mỗi hộp bánh có 3 cái bánh

Hỏi 6 hộp bánh có mấy cái bánh?

-Gọi Hchữa bài

G chấm bài và nhận xét

- Làm vào bảng con

- Nêu tên gọi các thành phần và kếtquả của phép nhân vừa viết

- Xác định yêu cầu, đọc bài mẫu vàlàm vào vở

- 4 HS chữa bài ở bảng lớp Lớp nhận xét, đối chiếu

7 x 3 = 7 + 7 + 7 = 21

6 x 5 = 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 30-Đọc thầm bài Thảo luận nhóm

đôi để lựa chọ câu trả lời đúng

- Các nhóm nêu kết quả: Đáp án

đúng : c 14 chân

- Nêu cách làm và làm vào vở3HS nêu kết quả, lớp nhận xét

2 x 4 2 x 5 3 x 4 4 x 3

3 x 3 3 x 2 2 x 7 7 + 2

8 x 3 8 + 8 3 x 5 5 + 5 + 5 -H đọc thầm bài toán, xác định yêucầu và giải vào vở

-1HS chữa bài ở bảng

Số bánh của 6 hộp là:

3 x 6 = 18 (cái bánh) Đáp số: 18 cái bánh

LT Việt Luyện đọc : Ông Mạnh thắng Thần Gió

I Mục tiêu

- Luyện cho H đọc trôi chảy, rõ ràng toàn bài Phân biệt đợc lời dẫn chuyện, lời

nhân vật Biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung từng đoạn

- Nắm chắc nội dung bài từ đó biết yêu lao động và quý trọng tài năng, sức mạnh

của con ngời

II Các hoạt động dạy học

Trang 40

- Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gióphải bó tay?

- Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở thành bạn của mình?

- Hành động kết bạn với Thần Giócủa ông Mạnh cho thấy ông là ng-

ời thế nào?

a, Ông là ngời nhân hậu, thông minh

b, Ông là ngời nhân hậu, biết tha thứ

c, Ông là ngời khôn ngoan, biết thân thiện với thiên nhiên

d, Cả a,b,c đều đúng

-Nhận xét giờ học

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn trớc lớp

- Luyện đọc phân vai theo nhóm

- xô ông ngã và cời ngạo nghễ trêu tức ông

- cây cối đổ mà ngôi nhà vẫn đứng vững

- An ủi Thần và mời Thần thỉnh thoảng đến nhà chơi

- Thảo luận nhóm đôi để lựa chọn câu trả lời đúng

- Các nhóm nêu kết quả, lớp nhận xét, bổ sung

- Thao tác nhanh, chính xác, trình bày đẹp

II Các hoạt động dạy học

ND -TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HD cho HS cách làm: Lấy số ở hình tròn nhân với số ở phía trên rồi viết kết quả

vào hình vuông tơng ứng

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Tổ chức cho HS chơi thi đua giữa các tổ

Gv nhận xét, kết luận

x 10

x 8 x 3

- 3 em Đọc bảng nhân 2 ; 3 em

đọc bảng nhân 3

- H làm bài vào vở và nêu kết quả

- Mỗi nhóm cử 4 em tham gia thi

điền nhanh, điền đúng các số theo yêu cầu

Ngày đăng: 02/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác            Hình tam giác - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
Hình tam giác Hình tam giác (Trang 8)
Bảng con - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
Bảng con (Trang 10)
1. Hình tứ giác là hình có: - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
1. Hình tứ giác là hình có: (Trang 15)
Bảng nhân 3 Luyện đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
Bảng nh ân 3 Luyện đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió (Trang 37)
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện bảng nhân 2, bảng nhân 3 trong làm toán. - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
n luyện kỹ năng thực hiện bảng nhân 2, bảng nhân 3 trong làm toán (Trang 38)
- Giúp HS ghi nhớ bảng nhân 2, bảng nhân 3 thông qua thực hành tính. - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
i úp HS ghi nhớ bảng nhân 2, bảng nhân 3 thông qua thực hành tính (Trang 40)
- Kiểm tra bảng nhân 3, bảng nhân 4 - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
i ểm tra bảng nhân 3, bảng nhân 4 (Trang 45)
1  hình vuông ; - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
1 hình vuông ; (Trang 67)
1  hình tròn - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
1 hình tròn (Trang 67)
1  hình đó. - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
1 hình đó (Trang 68)
Hình tam giác, tức là tô màu : - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
Hình tam giác, tức là tô màu : (Trang 71)
Bảng chia 3 Bài 46 - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
Bảng chia 3 Bài 46 (Trang 72)
Hình để giúp HS nhận ra - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
nh để giúp HS nhận ra (Trang 76)
1  hình đó. - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
1 hình đó (Trang 77)
Ôn bảng nhân 3, bảng chia 3 - giao an buoi chieu tu tuan 17-23
n bảng nhân 3, bảng chia 3 (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w