CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC * HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI: B1:Hãy điền những từ ngữ sau vào ô trống thích hợp để lập thành câu văn hoàn chỉnh: nhanh nhẹn, bạc trắng, kể chuyện cổ tích, động viên, t
Trang 1Thứ ba /01 / 11/ 2010
TUẦN 11 MÔN: TẬP ĐỌC
ĐI CHỢ
I Mục tiêu
Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật
- Hiểu được sự ngốc nghếch, buồn cười của cậu bé trong truyện
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TIẾT 1
- Lời bà: hiền từ nhưng không nén
nổi buồn cười
- Nghe, theo dõi và đọc thầm theo
- Nối tiếp nhau đọc, phát hiện ra các
từ khó Mỗi HS chỉ đọc 1 câu
- 3 đến 5 HS đọc, cả lớp đọc đồngthanh các từ ngữ: tương, bát nào,hớt hải, ba chân bốn cẳng
- Tìm cách đọc và luyện đọc cáccâu:
Trang 2MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết: ĐI CHỢ
I Mục tiêu
Đọc đúng các từ ngữ khó: tương, bát nào, hớt hải
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật
Hiểu được sự ngốc nghếch, buồn cười của cậu bé trong truyện
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TI T 2 ẾT 2
v Tìm hiểu bài
- Bà sai cậu bé đi đâu?
- Cậu bé đi chợ mua những gì?
- HS đọc đoạn 2, sau đó hỏi:
- Vì sao gần tới chợ, cậu bé lại
- Gọi 2 HS đọc toàn bài và yêu
cầu tìm những từ ngữ cho thấy
cậu bé rất vội khi về hỏi bà?
v Thi đọc theo vai
- Gọi 3 HS đọc bài theo vai
- Nhận xét
HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc bài thành tiếng, cả lớpđọc thầm theo
- Bà sai cậu bé đi chợ
- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớpđọc thầm
- Bà ơi đồng nào mua mắm, đồngnào mua tương
- Trời ơi, đồng nào mua mắm, đồngnào mua tương mà chả được./ Cháutôi ngốc quá! Việc gì phải phân biệttiền
- Đọc bài nêu các từ ngữ: hớt hải, bachân bốn cẳng
- Chú ý đọc đúng giọng của các nhânvật như mục tiêu
Trang 3II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
Trang 4LUYỆN TẬP LÀM VĂN
I MỤC TIÊU :
*RKN NVN : biết kể về ông , bà ( người thân )thể hiện tình cảm đối với ông bà , người thân
*RKNV : viết lại được những điều em vừa kể thành một đoạn văn ngắn 3 + 5 câu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI:
B1:Hãy điền những từ ngữ sau vào ô
trống thích hợp để lập thành câu văn
hoàn chỉnh: nhanh nhẹn, bạc trắng, kể
chuyện cổ tích, động viên, trông nom
nhà cửa, thỏi cơm nấu nước
B2 Trả lời câu hỏi:
- Ông, bà ( hoặc ông ) của em bao
-Bà thường dặn dò em như thế nào?
-Em hay giúp bà làm gì
-Em nghỉ gì về bà của mình ?
B2 Dựa vào bt2 hãy viết đoạn văn
ngắn từ 3 -5 câu , kể về ông hoặc bà
của em
GV chấm điểm một số bài viết tốt
*HS thảo luận nhóm đôi -Mái tóc bà đã -Bước đi của bà không còn được như cách đây vài năm
-Ngày nào bà cũng kể cho em nghe -Thường ngày ba má em đi làm, bà ở nhà .và cho chúng em ăn
-Bà luôn em cố gắng học giỏi
HS thảo luận nhóm trả lời miệng
- Hs làm bài vào vở
- Nhắc nhở cần viết rõ ràng , đặt câu cho đúng Viết xong em đọc lại bài phát hiện chỗ sai Nhiều học sinh đọc bài viết , lớp nhận xét
- Nhận xét tiết học , yêu cầu học sinh về hoàn thành bài viết , viết lại vào vở
*Củng cố- Dặn dò:
Trang 5*Củng cố cách tìm 1số hạng khi biết tổng và số hạng kia
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
3 em lên giải ,lớp làm vào vở
42 và 4 ; 62 và 6 ; 52 và 8
*HSđọc đề , mạn đàm ,tóm tắt 1em lên bảng tóm tắt , 1em giải
*HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
x +6= 52 ; 7 + x =42
HS nêu lại cách đặt tính cách tính
*Củng cố-Dặn dò
Nhận xét tiết học
Trang 6LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
*Củng cố kiến thức ,rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 12 trừ đi một số
*Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Nêu cách tìm số hạng chưa biết
B4 Vừa gà vừa thỏ có 62 con ,trong đó
có 19 con thỏ Hỏi có bao nhiêu con
2em lên bảng lớp làm bảng con
*Củng cố-Dặn dò
Trang 7LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC NHÀ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên qua đến đồ dùng và công việc nhà
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI:
1)Tìm và viết các từ vào chỗ trống
theo yêu cầu sau:
a)Từ chỉ đồ dùng để nấu ăn ở nhà
b)Từ chỉ đồ dùng phục vụ cho việc
ăn uống trong nhà :
c)Từ chỉ đồ dùng phục vụ cho việc
nghỉ ngơi giải trí trong nhà
2)Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
vào trong mỗi câu sau:
a)Vỏ cây bàng xù xì lá nó hung
hung và dày như cái bánh đa nướng
b)Gà chưa gáy lần thứ ba bà em đã
dậy
c)Bà đun bếp nồi cám sôi sùng
sụcnồi cơm sôi lọc bọc siêu nước
réo ù ù
HS thảo luân nhóm lớn N1,N2 câu a ; N3,N4câu b ; N5,N6 câu ca)bếp ga, bếp dầu, bếp củi, soong, nồi, chảo.b)chén, tô,đữa, muỗng, dĩa, đĩa
c)ti vi, cát sét, ghế bành, xa lông, giường
HS thảo luận nhóm đôi trả lời miệng:
a)Vỏ cây bàng xù xì, lá nó hung hung và dày như cái bánh đa nướng
b)Gà chưa gáy lần thứ ba, bà em đã dậy
c)Bà đun bếp nồi cám sôi sùng sục, nồi cơmsôi lọc bọc, siêu nước réo ù ù
- Hs nêu những đồ dùng ở nhà em và nêu công dụng
*Củng cố-Dặn dò
Nhận xét tiết học
Trang 8LUYỆN TẬP LÀM VĂN
I MỤC TIÊU:
* Biết kể về ông, bà( người thân )thể hiện tình cảm đối với ông bà, người thân
* viết lại được những điều em vừa kể thành một đoạn văn ngắn
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
* HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI:
B1:Hãy điền những từ ngữ sau vào ô
trống thích hợp để lập thành câu văn
hoàn chỉnh: nhanh nhẹn, bạc trắng, kể
chuyện cổ tích, động viên, trông nom
nhà cửa, thỏi cơm nấu nước
B2 Trả lời câu hỏi:
- Ông, bà ( hoặc ông ) của em bao
-Bà thường dặn dò em như thế nào?
-Em hay giúp bà làm gì
-Em nghỉ gì về bà của mình ?
B2 Dựa vào BT 2 hãy viết đoạn văn
ngắn từ 3 -5 câu , kể về ông hoặc bà
của em
GV chấm điểm một số bài viết tốt
*HS thảo luận nhóm đôi -Mái tóc bà đã -Bước đi của bà không còn được như cách đây vài năm
-Ngày nào bà cũng kể cho em nghe -Thường ngày ba má em đi làm, bà ở nhà .và cho chúng em ăn
-Bà luôn em cố gắng học giỏi
HS thảo luận nhóm trả lời miệng
- Hs làm bài vào vở
- Nhắc nhở cần viết rõ ràng , đặt câu cho đúng Viết xong em đọc lại bài phát hiện chỗ sai Nhiều học sinh đọc bài viết , lớp nhận xét
*Củng cố-Dặn dò
Trang 9LUYỆN TÂP ĐỌC
I YÊU CẦU:
-Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu:bước đầu biết đọc lời văn với giọng kể nhẹ nhàng.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc,châu báu
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
* Trả lời các câu hỏi
1 Trước khi gặp cô Tiên sống với nhau
như thế nào ?
2 Cô Tiên cho hạt đào và nói gì ?
- Khi bà mất hai anh em sống ra sao
- Thái độ của hai anh em như thế nào
khi trở nên giàu có ?
- Vì sao hai anh em giàu có mà không
vui sướng ?
- Câu chuyện kết thúc như thế nào ?
- ND bài
HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- Ba bà cháu rau cháo nuôi nhau / tuy vất vả/ nhưng cảnh nhà lúc nào cũng đầm ấm
- Hạt đào vừa gieo xuống đã nảy mầm / đơm hoa kết bao nhiêu là trái vàngtrái bạc
- Bà hiện ra/ móm mém / hiềm từ dang tay ôm 2 đứa cháu hiếu thoả vào lòng
*Các nhóm thi đọc phân vai
- Ba bà cháu rau cháo nuôi nhau nhưng cảnh nhà lúc nào cũng đầm ấm
- “ Khi bà mất , các cháu gieo hạtđào bên mộ bà , hai anh em sẽ được giàu sang sung sướng
- Trở nên giàu sang sung sướng
- Hai anh em không cảm thấy vui mà ngày càng buồn bã
- Vì châu báu , vàng bạc không thay thế được tình thương yêu của bà 2 anh em rất nhớ bà
- Cô tiên hiện lên , hai anh em khóc cầu xin cô hoá phép cho bà sống lại dù
- tình bà cháu quý hơn vàng bạc châu báu , quí hơn mọi của cải trên đời
- Vàng bạc không quí bằng tình cảm gia đình
* Củng cố : Qua câu chuyện em học điều gì ?
- Nhận xét dặn dò
Trang 10TUẦN 12 Thứ ba ngày 9/ 11/ 2010
MÔN: TẬP ĐỌC
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có dấu phẩy
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
thi đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- Đọc các từ: run rẩy, tán lá, gieo ,khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, óngánh, đỏ hoe, xoè cành
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongbài
- HS LĐ các câu:
+ Một hôm,/ vừa đói/ vừa rét,/ lại
bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớđến mẹ,/ liền tìm đường về nhà.//
+ Môi cậu vừa chạm vào,/ một
dòng sữa trắng trào ra,/ ngọt thơm
như sữa mẹ.//
Lá một mặt xanh bóng,/ mặt kia
đỏ hoe/ như mắt mẹ khóc chờ con.//
+ Họ đem hạt gieo trồng khắp nơi
và gọi đây là cây vú sữa.//
+ Vùng vằng, la cà
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theonhóm 4, cả nhóm theo dõi sửa lỗicho nhau
- Các nhóm cử bạn đại diện nhóm mình thi đọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân,nhóm đọc đúng và hay
*Củng cố-Dặn dò
Trang 11LUYỆN TẬP LÀM VĂN CHIA BUỒN, AN ỦI
I MỤC TIÊU :
* Biết nói lời chia buồn an ủi
* Biết viết bưu thiếp thăm hỏi
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
HS lần lượt nêu miệng
a)Cậu đừng buồn mẹ cậu sẽ khỏi ngay thôi mà
b)Chân cậu đau lắm hả? Cậu cứ nghỉ vài hôm tớ sẽ chép bài cho cậu
c)Cậu đừng buồn nữa, mọi người sẽ giúp gia đình cậu sửa sang lại nhà như xưa
* Củng cố: Các em cần làm gì khi những người thân hoặc bạn bè có chuyện buồn?
Dặn dò :Về nhà thực hành viết bưu thiếp
Nhận xét tiết học
Trang 12TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
*Củng cố kiến thức ,rèn kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 12 trừ đi một số
*Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Nêu cách tìm số hạng chưa biết
B4 Vừa Vịt vừa gà có 32 con ,trong đó
có 15 con vịt Hỏi có bao nhiêu con
2em lên bảng lớp làm bảng con
x + 16 = 52 24+ x= 82
HS mạn đàm ,tóm tắt rồi giải
*Củng cố- dặn dò:
Trang 13Thứ năm / 11/11/2010
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Củng cố cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
-Củng cố về vẽ đường thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đường thẳng
mới:
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
A D
* Củng cố :Nêu cách tìm số bị trừ
Nhận xét tiết học
Trang 14II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
*Củng cố- dặn dò: Nhận xét tiết học
* HƯỚNG DẪN HS VIẾT BÀI:
B2 : hs đọc yêu cầu, một em lên bảng
B3 :GVStheo phưng ngữ của địa phương
*Điền vào chỗ trống âm s/x
Hs viết : con gà , thác ghềnh , ghi nhớ , sạch sẽ , cây xanh
- Cành lá , đài hoa , trổ ra , nở trắng, xuất hiện , căng mịn , óng ánh dòng sữa trào ra , ngọt thơm
- HS nghe viết bài
- Chấm chữa bài Người cha , con nghé , suy nghĩ
Ng : a, ă , â , o , ô , ơ, u , ư Ngh : e , ê , i
a) ch hay tr : con trai , cái chai , các cháu trồng cây , chồng bát
b) at hay ac : bãi cát , các con , lười nhát , nhút nhát
ạch sẽ , …inh xắn, ao …âu,…âu cườmNhắc hs viết sửa lỗi nhiều em sai
nhận xét dặn dò chuẩn bịi bài “ Mẹ”
Trang 15I MỤC TIÊU:
-Đọc trơn toàn bài , đọc đúng từ ngữ Biết nghỉ hơi đúng chỗ
-Hiểu ND : Biết cách nói chuyện qua điện thoại
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
1-Nói lại những việc làm của Tường
khi nghe điện thoại
2-Cách nói chuyện trên điện thoại có
gì giống và khác cách nói chuyện
bình thường? độ dài lời nói như thế
.Điện thọại, mừng quýnh, ngập ngừng
*Tường nhấc ống nghe lên nhấc 1 đầu dây vào tai
*Chào hỏi tự giới thiệu giống như bình thường nhưng có điểm khác là khi nnhă máyphải giới thiệu ngayvì hai người ở xa không biế mặt nhau
*Tường không nghe vì nghe người khác nói chuyện riêng là không lịch sự
HS nêu nội dung Thi đọc phân vai
*Củng cố-Dặn dò
Nhận xét tiết học
TOÁN LUYỆN TẬP
Trang 16I MỤC TIÊU
*Củng cố rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tình trừ
*Biết thực hiện phép trừ mà số bị trừ có hai chữ số ,số hàng đơn vị là số 3 , số trừ
là số có một,hai chữ số
*Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
*1 hs tóm tắt , 1 em giải lớp làm vào vở bài tập giải
Số quyển vở cô giáo còn lại là :
Trang 17I MỤC TIÊU:
*Củng cố và mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình -Dấu phẩy
*Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận câu giống nhau
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
v HD làm bài tập
Bài 1-Chọn những từ ngữ điền vào
chỗ trống :
HD hs điền các từ sao cho phù hợp
Bài2: Viết 3,4 câu theo mẫu Ai làm
gì để nói về những việc bố mẹ em
làm để chăm sóc con cái
-Vẻ mặt như thế nào ?
Bài 4:Tách đoạn văn sau thành 3
câu và viết lại cho đúng chính tả
- Cha mẹ rất con cái
-Trong nhà các con phải cha mẹ
-Cha mẹ thường lẻ phải điều hay
mẹ đi làm
Nhận xét tiết học
TUẦN 13 Thứ ba / 16/ 11/ 2010 TẬP ĐỌC
Trang 18BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng ;đọc rõ lời nhân vật trong bài
-Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y –H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
- HD luyện đọc từng câu
- HD luyện đọc từ khó
- HD luyện đọc từng đoạn
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần
luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi
câu dài và cách đọc với giọng thích
hợp
- LĐ trong nhóm
- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm
thi đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS LĐ các từ: lộng lẫy, diệu cơnđau, ngắm, kẹt mở, khỏi bệnh, mêhồn,
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongbài
- HS LĐ các câu:
+ Em muốn đem tặng bố/ 1 bônghoa Niềm Vui/ để bố dịu cơnđau.// Những bông hoa màu xanh/
lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi
sáng.//
+ Em hãy hái thêm 2 bông nữa,/ Chi
ạ!// 1 bông cho em,/ vì trái tim
nhân hậu của em.// 1 bông cho
mẹ,/ vì cả bố và mẹ dạy dỗ em
thành 1 cô bé hiếu thảo.
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theonhóm 4, cả nhóm theo dõi sửa lỗicho nhau
+ Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn
-HS luyện đọc trong nhóm đôi
- Các nhóm cử bạn đại diện nhóm mình thi đọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân, nhóm đọc đúng và hay
Trang 1914 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 – 8,thuộc bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 -8
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết
quả các phép tính phần a vào Vở bài tập
Bài 2: Tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu.
- Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và
số trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
hiện tính của 3 phép tính trên
Bài 4: Giải bài toán
Trang 20GỌI ĐIỆN
I MỤC TIÊU
*Đọc hiểu bài gọi điện ,nắm được một số thao tác khi gọi điện
*Trả lời các câu hỏi về thứ tự các việc cần làm khi gọi điện ,tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại
Viết được 4 ,5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp ,gần gũi với lứatuổi hs
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
* HD làm bài tập:
Bài 1: Em nói thế nào khi kết thúc
cuộc điện thoại mà đầu dây bên kia
là:
a)Mẹ của bạn
b) Người lạ mà em không quen biết
c)Bạn của em
Bài 2- Đóng vai tình huống
2a-Bạn gọi điện cho em để làm gì ?
-Bạn có thể nói với em như thế nào ?
-Em đồng ý và hẹn bạn ngày giờ em
nói với bạn như thế nào ?
2b-Bạn gọi điện cho em khi em đang
làm gì ?
-Bạn rủ em đi đâu ?
- Em hình dung ra bạn sẽ nói với em
như thế nào ?
-Em từ chối không đi vì bận học ,em
nói với bạn như thế nào ?
HS thảo luận nhóm 2, lần lượt nêu miệng
-Cháu chào cô ạ!
-Cháu chào chú ạ!
-Tạm biệt cậu
*HS thảo luận nhóm đóng vai
+VD Hoàn đấy à, mình là Tâm đây !Này bạn Hà vừa bị ốm đấy ,bạn có cùng đi thăm với mình không ?
+Vâng , đúng 5 giờ chiều nay mình đến nhà Tâm rồi cùng đi nhé !
*VD Alô! Hoàn đấy à, tớ là Minh đây ! Cậu
có đi đá bóng không ?+Không được,Minh ơi Mình chưa làm bài Cậu thông cảm nhé
HS làm bài vào vở , một số em đọc bài trước lớp
* Củng cố :
-Nêu lại các việc làm trước khi gọi điện thoại
-Cách giao tiếp qua điện thoại