1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sắt và hợp chất của sắt - Cơ bản

5 616 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp A chứa Fe, Ag và Cu ở dạng bột, cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một muối tan, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượn

Trang 1

Sắt – hợp chất của sắt – hợp kim sắt

I Tự luận :

Bài 1 Sắt tác dụng như thế nào với dung dịch đặc và

loãng của các axit HCl, H2SO4, HNO3 ở nhiệt độ thường

và nhiệt độ cao ? Viết PTHH của các phản ứng

Bài 2 Đốt nóng một bột sắt trong bình đựng khí O2, sau

đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dd HCl Viết

PTHH của các phản ứng có thể xảy ra

Bài 3 Cho biết các phản ứng xảy ra khi cho hỗn hợp gồm

Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào :

a) Dd H2SO4 loãng

b) Dd HNO3 loãng

Bài 4 Phân biệt 3 hỗn hợp sau bằng phương pháp hóa học

a) Fe và FeO b) Fe và Fe2O3 c) FeO và Fe2O3

Bài 5 Nhận biết từng kim loại riêng biệt bằng phương

pháp hóa học: CuO, Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CaO Giải thích và viết phương trình hóa học của các phản ứng

Bài 6 Hỗn hợp A chứa Fe, Ag và Cu ở dạng bột, cho hỗn

hợp A vào dd B chỉ chứa một muối tan, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp A

a) Hỏi dd B chứa chất tan gì? Viết PTHH của phản ứng b) Nếu sau phản ứng thu được lượng Ag nhiều hơn lượng

Ag trong A thì dd B chứa chất gì?

II Trắc nghiệm :

1

Trang 2

Câu 1 Fe có số hiệu

nguyên tử là 26 Ion Fe3+

có cấu hình electron là

A [Ar]3d64s2 B

[Ar]3d6

C [Ar]3d34s2 D

[Ar]3d5

Câu 2 Fe có thể tan trong

dd chất nào sau đây?

FeCl3

MgCl2

Câu 3 Nhận định nào sau

đây sai?

A Sắt tan được trong dd

CuSO4

B Sắt tan được trong dd

FeCl3

C Sắt tan được trong dd

FeCl2

D Đồng tan được trong dd

FeCl3

Câu 4 Hợp chất nào sau

đây của sắt vừa có tính oxi

hóa, vừa có tính khử?

Fe2O3

Fe(NO3)3

Câu 5 Để bảo quản dd

FeSO4 trong phòng thí

nghiệm, người ta ngâm

vào dd đó một đinh sắt đã

làm sạch Chọn cách giải

thích đúng cho việc làm

trên

A Để Fe tác dụng hết với

H2SO4 dư khi điều chế

FeSO4 bằng phản ứng:

Fe + H2SO4 (loãng)

→ FeSO4 + H2↑

B Để Fe tác dụng với các

tạp chất trong dd, chẳng

hạn với tạp chất là

CuSO4 :Fe + CuSO4 →

FeSO4 + Cu↓

C Để sắt tác dụng hết với O2 hòa tan :

2

Fe + O2

→ 2FeO

D Để sắt khử muối sắt(III) thành muối sắt(II):

F

e + Fe2(SO4)3

→ 3FeSO4

Câu 6 Cho hai phương

trình hóa học sau :

Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Có thể rút ra kết luận nào sau đây ?

A Tính oxi hóa: Fe3+ >

Cu2+ > Fe2+

B Tính oxi hóa: Fe2+ >

Cu2+ > Fe3+

C Tính khử: Fe > Fe2+ >

Cu

D Tính khử: Fe2+ > Fe >

Cu

Câu 7 Nhúng thanh sắt

(đã đánh sạch) vào các dd

ở ba thí nghiệm sau : Thí nghiệm 1: nhúng vào

dd CuSO4

Thí nghiệm 2: nhúng vào

dd NaOH

Thí nghiệm 3: nhúng vào

dd Fe2(SO4)3

Giả sử rằng kim loại sinh

ra (nếu có) đều bám vào thanh sắt thì nhận xét nào sau đây đúng ?

A Ở thí nghiệm 1, khối lượng thanh sắt giảm

B Ở thí nghiệm 2, khối lượng thanh sắt không đổi

C Ở thí nghiệm 3, khối lượng thanh sắt không đổi

D A, B, C đều đúng

Câu 8 Trong các phản

ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

A Fe + HCl → FeCl2 + H2↑

B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

C 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

Câu 9 Khi nung hỗn hợp

các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C

Fe D Fe2O3

Câu 10 Trong các phát

biểu sau, phát biểu nào không đúng ? A Gang là hợp chất của Fe – C

B Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép

C Gang là hợp kim của Fe – C và một số nguyên tố khác

D Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám

Câu 11 Có thể dùng dd

nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?

Dd H2SO4 loãng

Dd HNO3 đặc, nóng

Câu 12 Quặng có hàm

lượng sắt lớn nhất là

Hemantit

Pirit

Câu 13 Trong quá trình

sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?

MnO2 và CaO

MnSiO3

Câu 14 Câu nào đúng

trong số các câu sau ?

A Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5 – 10% khối lượng

B Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2 – 5% khối lượng

C Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử mạnh như CO, H2, Al, …

D Nguyên tác sản xuất gang thép là oxi hóa các tạp chất (C, Si, Mn, S, P,

…) thành oxit, nhàm làm giảm hàm lượng của chúng

Câu 15 Phản ứng nào sau

đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện gang thành thép ?

A FeO + CO  t o Fe + CO2

B SiO2 + CaO  t o CaSiO3

C FeO + Mn  t o Fe + MnO

D S + O2  t o SO2

Câu 16 Phương pháp

luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép

có chất lượng cao ?

A Phương pháp lò bằng

B Phương pháp lò thổi oxi

C Phương pháp lò điện

D Phương pháp lò thổi oxi và lò điện

Xác định kim loại

Câu 17 Cho 1,4 g kim

loại X tác dụng với dd

Trang 3

HCl thu được dd muối

trong đó kim loại có số oxi

hóa +2 và 0,56 lít khí H2

(đktc) Kim loại X là

Ni

Câu 18 Đốt nóng kim

loại trong bình đựng khí

clo thu được 32,5 g muối

clorua và nhận thấy thể

tích khí clo trong bình

giảm 6,72 lít (đktc) Hãy

xác định tên của kim loại

đã dùng

Câu 19 Hòa tan 2,52 g

một kim loại bằng dd

H2SO4 loãng, thu được

6,84 g muối sunfat Hãy

xác định kim loại đã dùng

Câu 20 Ngâm một lá kim

loại có khối lượng 50 g

trong dd HCl Sau một

thời gian thu được 336 ml

khí H2 (đktc), đồng thời

khối lượng lá kim loại

giảm 1,68% Hãy xác định

kim loại đã dùng

-

-Câu 21 Cho khí CO khử

hoàn toàn đến Fe một hỗn

hợp gồm : FeO, Fe2O3,

Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí

CO2 (đktc) thoát ra Thể

tích khí CO (đktc) đã tham

gia phản ứng là

A 1,12 lít B 2,24 lít

C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 22 Khử hoàn toàn

46,4 gam hỗn hợp A gồm

FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần

17,92 lít CO (đktc) Khối

lượng sắt thu được tối đa

A 33,6 gam

B 36,3 gam

C 26,4 gam

D 24,6 gam

-

-Xác định

CT oxit sắt Câu 23 Khử hoàn toàn

0,3 mol một oxit sắt FexOy bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 theo sơ đồ phản ứng sau :

FexOy + Al  t o Fe + Al2O3 Công thức của oxit sắt là

Fe2O3

Không xác định được

Câu 24 Khử hoàn toàn

0,1 mol FexOy bằng khí

CO ở nhiệt độ cao thấy tạo

ra 0,3 mol CO2 Công thức oxit sắt là

Fe3O4

không xác định được

Câu 25 Cho 1 g bột sắt

tiếp xúc với oxi một thời gian, thấy khối lượng bột

đã vượt quá 1,41 g Nếu chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì oxit đó là

Fe2O3

không tác dụng được

Câu 26 Khử a gam một

oxit sắt bằng CO ở nhiệt

độ cao, thu được 0,84 g Fe

và 0,88 g CO2

a) Viết PTHH của phản ứng ở dạng tổng quát

b) Xác định CTHH của oxit đã dùng

c) Tính thể tích dd HCl 2M cần dùng để hòa tan hết a gam oxit sắt nói trên

Câu 27 Khử hoàn toàn 16

g bột sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn giảm 4,8 g Xác định công thức oxit sắt

-

-Câu 28 Khi cho 1 g sắt

clorua nguyên chất tác dụng với lượng dư dd AgNO3 tạo ra 2,6492 g bạc clorua Hỏi đó là sắt (II) clorua hay là sắt (III) clorua ?

Câu 29 Cho một dd có

hòa tan 3,25 g muối sắt clorua tác dụng với dd AgNO3 dư, tạo ra 8,61 g AgCl Hãy xác định CTHH của muối sắt clorua

đã dùng

Kim loại + axit → khí (Bảo toàn electron)

Câu 30 Hòa tan hoàn

toàn m gam Fe vào dd HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là

A 11,2 B 1,12

C 0,56

D 5,60

Câu 31 Hòa tan 3,04 g

hỗn hợp bột kim loại sắt

và đồng trong dd HNO3 loãng, thu được 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc)

Xác định thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 32 Cho m gam hỗn

hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng thu được 2,24 lít NO

duy nhất (đktc) Mặt khác cho m g hỗn hợp này phản ứng với dd HCl thu được 2,80 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

A 8,30 B 4,15 C 4,50

D 6,95

Câu 33 Hỗn hợp A gồm

Fe và kim loại M có hóa trị không đổi trong mọi chất, M đứng trước hiđro trong dãy điện hóa Tỉ lệ

số mol của M và Fe trong hỗn hợp A là 1 : 2 Cho 13,9 gam hỗn hợp A tác dụng với khí Cl2 thì cần dùng 10,08 lít Cl2 Cho 13,9 g hỗn hợp A tác dụng với dd HCl thì thu được 7,84 lít H2 Các thể tích khí đều đo ở đktc Xác định kim loại M và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

Bảo toàn khối lượng Câu 34 Cho 8 g hỗn hợp

bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết dd HCl thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc) Khối lượng muối tạo thành trong dd là

A 22,25 g B 22,75 g C 24,45 g D 25,75 g

Câu 35 Cho 20 g hỗn hợp

Fe và mg tác dụng hết với

dd HCl thấy có 1 g khí H2 thoát ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?

A 50 g B 55,5 g C 60

g D 60,5 g

-

-Câu 36 Cho 3,08 g Fe

vào 150 ml dd AgNO3

Trang 4

1M, lắc kĩ cho phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được

m gam chất rắn Giá trị

của m là

A 11,88 B 16,20

C 18,20 D

17,96

Câu 37 Khử hoàn toàn

hộn hợp Fe2O3 và CuO

bằng CO thu được số mol

CO2 tạo ra từ các oxit có tỉ

lệ tương ứng là 3 : 2 Phần

trăm khối lượng của Fe2O3

và CuO trong hỗn hợp lần

lượt là

A 50% và 50%

B 75% và 25%

C 75,5% và 24,5% D

25% và 75%

Đ iều chế sắt Câu 38 Cho khí CO khử

hoàn toàn 10 g quặng

hemantit Lượng sắt thu

được cho tác dụng hết với

dd H2SO4 loãng thu được

2,24 lít H2 (đktc) Phần

trăm khối lượng của Fe2O3

trong quặng là

85%

Câu 39 Y là một loại

quặng manhetit chứa

69,6% Fe3O4 Khối lượng

sắt tối đa có thể điều chế

từ 1 tấn Y là

A 0,504 tấn

B 0,405 tấn

C 0,304 tấn

D 0,404 tấn

Câu 40 Cần bao nhiêu tấn

quặng manhetit có chứa

80% Fe3O4 để luyện được

100 tấn gang có 5% là các

nguyên tố không phải là

sắt ? Biết trong quá trình luyện gang, lượng sắt bị hao hụt là 4%

Bảo toàn electron + bảo toàn khối lượng Câu 41 Cho 28,8 g hỗn

hợp A gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dd HCl dư, được dd B Cho B tác dụng với dd NaOH dư, kết tủa thu được mang nung trong không khí tới khối lượng không đổi được 32

g chất rắn Số mol Fe3O4 trong hỗn hợp A là

A 0,09 mol B 0,10 mol

B 0,11 mol D 0,12 mol

Câu 42 Nung m gam bột

sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X

Hòa tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 (dư), thoát

ra 0,56 lít (đktc) NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 2,52 B 2,22

2,32

Câu 43 Oxi hóa 25,2 gam

bột sắt thành 34,8 gam hỗn hợp oxit sắt rồi đem hòa tan trong dd HNO3 thu được thể tích khí NO (duy nhất) ở điều kiện chuẩn là

A 4,48 lít B 3,36 lít C

2,24 lít D 1,12 lít

Câu 44 Cho 11,36 gam

hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hết với HNO3 loãng dư, thu được 0,06 mol NO duy nhất và dd X Khối lượng muối khan khi cô cạn dd

X là

A 33,88 gam B 34,36 gam C 35,5 gam D

38,72 gam

Câu 45 Hòa tan một mẫu

thép có khối lượng 1,14 g trong dd H2SO4 loãng, dư

Lọc bỏ phàn không tan được trong dd X Thêm từ

từ dd KMnO4 0,1M vào dd

X cho đến khi dd này có màu hồng thì đã dùng hết

40 ml dd KMnO4 Xác định phần trăm khối lượng của Fe trong mẫu thép

Câu 1 Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính Phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất trên ?

o

t

 

A (1), (2) B (1), (3), (5)

C (1), (5) D (1), (2), (4) Câu 2 Hãy chỉ ra phương

trình hoá học sai trong các

Cu

B 2NaHCO3 + 2KOH →

C Ca + 2H2O → Ca(OH)2 +

D 2Fe + 3Cl2

0

t

 

Câu 3 Tính chất nào sau đây không phải của kim loại

kiềm?

A Có tính khử mạnh

B Độ cứng cao.

C Có nhiệt độ nóng chảy,

nhiệt độ sôi thấp, khối lượng

riêng nhỏ D Có

số oxi hoá +1 trong các hợp chất

Câu 4 Dãy nào sau đây gồm

các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

tạo ra dung dịch có môi trường kiềm?

A Mg, Na, Ca B Na, Ba,

K

Câu 5 Chọn câu không

đúng khi nói về nhôm

A Nhôm là kim loại nhẹ,

dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

B Nhôm bị phá hủy trong

môi trường dung dịch kiềm

C Nhôm là kim loại có tính

khử mạnh, chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ

D Nhôm là kim loại lưỡng

tính

Câu 6 Hỗn hợp rắn Z gồm:

đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn T T gồm

các chất: A CaO,

Na2CO3 B CaCO3, Na2O

C CaO, Na2OD CaCO3,

Câu 7 Cặp hóa chất đều có

thể làm mềm nước cứng tạm thời là

B Na2CO3 và NaCl

C Na2CO3 và Ca(OH)2

D NaCl và Ca(OH)2

Câu 8 Dãy gồm các ion đều

có cấu hình electron là

,

Câu 9 Nhỏ từ từ cho đến dư

dung dịch NaOH vào dung

ra là:

A Có kết tủa keo trắng và có

khí bay lên

B Có kết tủa keo trắng, sau

đó kết tủa tan

C Chỉ có kết tủa keo trắng

D Không có kết tủa, có khí

bay lên

Câu 10 Nhôm bền trong môi

trường không khí và nước là do

A có màng oxit Al2O3 bền

Trang 5

B nhôm có tính thụ động với

không khí và nước

C nhôm là kim loại kém

hoạt động

D có màng hiđroxit Al(OH)3

Câu 11 Phương pháp thích

hợp điều chế kim loại Mg từ

C Điện phân MgCl2 nóng

chảy

D Dùng K khử Mg2+ trong

Câu 12 Trong những chất

sau, chất nào không có tính

B Al2O3 C ZnSO4 D.

Câu 13 Hóa chất dùng để

phân biệt dung dịch

A dd NaCl B dd Na3PO4

Câu 14 Thuốc thử dùng để

phân biệt 3 dd riêng biệt:

Câu 15 Nhôm không tan

trong dung dịch nào sau đây?

A Ba(OH)2 B HCl C

Câu 16 Cho một mẫu nhỏ

tượng xảy ra là:

A Xuất hiện kết tủa màu nâu

đỏ

B Xuất hiện kết tủa màu

trắng xanh

C Có khí màu nâu và kết tủa

màu nâu đỏ

D Có khí không màu và kết

tủa màu nâu đỏ

Câu 17 Cation M+ có cấu

hình electron ở lớp ngoài

A Ag B K C Cu D.

Na

Câu 18 Chỉ dùng dung dịch

KOH, với một lần thử, có thể

phân biệt được các chất trong

nhóm nào sau đây? A Zn,

B Mg, K, Na C.

Câu 19 Thực hiện các phản

ứng sau:

Điện phân KOH nóng chảy (1); Điện phân dung dịch KCl (2) ;

Điện phân KCl nóng chảy

hiđrocacbonat (5)

Dung dịch KOH tác dụng với dung dịch HCl (4);

ứng:

A (1); (3); (5) B (1); (3)

C (1); (5) D (3); (2); (4) Câu 20 Hoà tan hỗn hợp

dư, thu được dung dịch X và

dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

C BaCO3 D Al(OH)3

Câu 21 Nước cứng không

gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của

xà phòng, làm hư hại quần áo

C Gây hao tốn nhiên liệu và

không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

D Làm hỏng các dung dịch

pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

Câu 22 Trong số các kim

loại kiềm, kim loại mềm nhất là

A Xesi B Kali.

Liti D Natri.

Câu 23 Điện phân muối

clorua kim loại kiềm nóng chảy, thu được 0,04 mol khí

ở anot và 1,84 gam kim loại

ở catot Công thức phân tử của muối kim loại kiềm trên

A RbCl B NaCl

C LiCl D KCl Câu 24 Hoà tan hoàn toàn

7,8 gam hỗn hợp gồm Mg,

Al trong dung dịch HCl dư

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 18,1 gam B 36,2 gam

C 54,3 gam D 63,2 gam Câu 25 Nung hoàn toàn 8,4

gam muối cacbonat (khan) của một kim loại kiềm thổ,

thì thu được 10 gam kết tủa Kim loại kiềm thổ trong muối trên là (Cho Ca=40, Mg=24, Ba=137, Be= 9)

A Ca B Ba C

Be D Mg.

Câu 26 Cho 31,2 g hh Al và

(đktc) Khối lượng từng chất

trong hh đầu là A 6,4g

16,2g & 15g

C 11,2g & 20g

D 10,8g &

20,4g

Ngày đăng: 02/05/2015, 04:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w