1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học 7 2010-2011 Full

80 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 739,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành : Hoạt động 1 : Phân biệt động vật với thực vật - Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, thảo luận nhóm hoàn thành bản 1 ở SGK g Có Khôn g Có Tự tổng hợp đợc Sử dụng chất HC có sẵn K

Trang 1

Ngày soạn : Ngày 25 tháng 8 năm 2008

Mở đầu Tiết 1 : thế giới động vật đa dạng, pho0ng phú

I Mục tiêu :

- Hiểu đợc thế giới động vật đa dạng phong phú về mọi mặt

- Xác định đợc nớc ta đợc thiên nhiên u đãi, nên có một thế giới động vật đa dạng vàphong phú nh thế nào

- Kỉ năng nhận biết động vật qua hình vẽ và liên hệ thực tế

+ Một số động vật đợc con ngời thuần hoá thành vật nuôi

Hoạt động 2 : Đa dạng về môi trờng sống

Hoạt động 3 : Củng cố – Dặn dò

- GV gọi HS đọc kết luận ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 28 tháng 8 năm 2008

Tiết 2 : phân biệt động vật với thực vật đặc điểm chung của động vật

Trang 2

I Mục tiêu :

- Phân biệt đợc ĐV với TV thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật nhng cũng khác nhau những đặc điểm cơ bản

- Nêu đợc đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên

- Phân biệt động vật không xơng sống với động vật có xơng sống Vai trò của chúngtrong thiên nhiên và đời sống con ngời

II Chuẩn bị :

- Tranh vẽ phóng to ở SGK

- Bảng phụ

III Tiến hành :

Hoạt động 1 : Phân biệt động vật với thực vật

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, thảo luận nhóm hoàn thành bản 1 ở SGK

g Có Khôn g Có

Tự tổng hợp

đợc

Sử dụng chất HC

có sẵn Khôn g Có Khôn g Có Thự

Độn

- Trả lời các câu hỏi ở SGK

+ Đông vật giống thực vật ở đặc điểm : Cùng cấu tạo từ TB, cũng có khả năng sinh trởng và phát triển…

+ Động vật khác TV ở đặc điểm : Cấu tạo TB thành xenlulôzơ, chỉ sử dụng chất hữucơ có sẵn để nuôi cơ thể, có cơ quan di chuyển và hệ thần kinh, giác quan

Hoạt động 2 : Đặc điểm chung của động vật

- Hs thảo luận nhóm để hoàn thành câu

hỏi ở SGK Đặc điểm chung của động vật :- Có khả năng di chuyển

- Có hệ thần kinh và giác quan

- Dị dỡng tức khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn

Hoạt động 3 : Sơ l ợc phân chia giới động vật.

- Hs đọc thông tin ở SGK, thảo luận

nhóm theo câu hỏi :

+ Giới động vật đợc phân chia nh thế

nào ?

- Sinh vật 7 đợc đề cập đến 8 ngành :+ Ngành động vật nguyên sinh

+ Ngành ruột khoang

+ Các ngành giun : + Giun dẹp + Giun tròn + Giun đất+ Ngành thân mềm

+ Ngành chân khớp

+ Ngành động vật có xơng sống

Gồm các lớp : * Cá

* Lỡng c

Trang 3

- Hs thảo luận nhóm để hoàn thành bảng

2 ở SGK Vai trò của động vật :- Cung cấp nguyên liệu cho con ngời

- Dùng làm thí nghiệm

- Hổ trợ cho con ngời

- Truyền bệnh sang ngời

- Thấy đợc dới kính hiển vi ít nhất 2 đại diện nh trùng roi, trùng dày

- Bớc đầu phân biệt đợc chúng để làm cơ sở cho bài học sau

- Cũng cố kỉ năng sử dụng và quan sát dới kính hiển vi

Hoạt động 1 : Quan sát trùng dày

- Gv hớng dẫn Hs tiến hành các thao tác thực hành trên kính hiển vi

- Yêu cầu Hs tiến hành quan sát

+ Quan sát hình dạng : Hình khối, không đối xứng, giống chiếc dày

* Các nhóm vừa quan sát, vừa vẽ Đối chiếu với hình vẽ

+ Quan sát di chuyển : Quan sát trùng dày bơi trong nớc nhờ bộ phận nào ?

+ Trả lời ác câu hỏi ở SGK

Đáp án : - Hình dạng : Không đối xứng, hình khối nh chiếc dày

- Di chuyển : Thẳng tiến

Hoat động 2 : Quan sát trùng roi

- Các thao tác giống nh trên

- Yêu cầu quan sát :

+ Quan sát hình dạng : Hình lá dài, đầu tù, đuôi nhọn, đầu có roi Có màu xanh lam

Trang 4

+ Quan sát di chuyển : Di chuyển về phía trớc nhờ roi xoáy vào nớc.

+ Trả lời các câu hỏi ở SGK

Đáp án : - Di chuyển : Vừa tiến vừa xoay

- Có màu xanh là nhờ : Màu sắc của hạt diệp lục

Sự trong suốt của màng cơ thể

- Mô tả đợc cấu tạo trong, cấu tạo ngoài của trùng roi

- Trên cơ sở cấu tạo, nắm đợc cách dinh dỡng và cách sinh sản của chúng

- Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn trùng roi và quan hệ nguồn gốc giữa động vật đơn bào với động vật đa bào

Hoạt động 1 : Trùng roi xanh

- Hs đọc thông tin ở SGK, thảo luận

nhóm theo câu hỏi :

+ Trùng roi có hình dạng nh thế nào?

+ Trùng roi di chuyển nh thế nào ?

+ Nêu cấu tạo của trùng roi?

+ Trùng roi dinh dỡng nh thế nào?

+ Trùng roi hô hấp và bài tiết nh thế nào?

+ Trùng roi sinh sản nh thế nào?

+ Trả lời câu hỏi ở SGK

1 Cấu tạo và di chuyển :

- Hình dạng : Là 1 TB, cơ thể hình thoi,

đuôi nhọn, đầu tu, đuôi nhọn có roi ở đầu

- Di chuyển : Nhờ roi xoáy vào trong nớc

- Cấu tạo : Cơ thể trùng roi có nhân, chất nguyên sinh chứa hạt diệp lục, các hạt dự trử và điểm mắt Dới điểm mắt có không bào co bóp điểm mắt giúp nhận biết ánh sáng

2 Dinh d ỡng :

- Nơi sáng trùng roi dinh dỡng nh thực vật(tự dỡng) Chuyển vào tối lâu ngày trùng roi đồng hoá chất hữu cơ hoà tan các sinh vật chết (di dỡng)

Trang 5

+ TRả lời câu hỏi ở SGK.

- Nhân phân đôi  chất nguyên sinh  các bào quan

Hoạt động 2 : Tập đoàn trùng roi.

- Hs đọc thông tin ở SGK, thảo luận

nhomstheo câu hỏi ở SGK Đáp án : Trùng roi ; TB ; đơn bào ; đa bào

Hoạt động 3 : Cũng cố - Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết ” ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 15 tháng 9 năm 2008

Tiết 5 : trùng biến hình và trùng dày

I Mục tiêu :

- Phân biệt đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của trùng biến hình và trùng dày

- Biết đợc cách di chuyển, dinh dỡng và cách sinh sản của trùng biến hình và trùng dày

- Thảo luận nhóm theo câu hỏi :

+ Trùng biến hình thờng sống ở đâu?

+ Nêu cấu tạo của trùng biến hình?

+ Trùng biến hình di chuyển nh thế nào?

+ Trả lời câu hỏi ở SGK

+ Trùng biến hình sinh sản nh thế nào?

1 Nơi sống : Sống ở mặt bùn trong các ao

tù, hồ nớc lặng Đôi khi nổi trên váng mặtao

2 Cấu tạo và di chuyển : Cơ thể đơn bào,

gồm khối chất nguyên sinh lỏng và nhân

- Di chuyển nhờ khối chất nguyên sinh dồn về một phía tạo thành chân dả

3 Dinh d ỡng : Đáp án : 2,1,3,4 (SGK)

- Tiêu hoá nội bào

- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua bề mặtcơ thể

- Nớc thừa đợc tập trung ở không bào co bóp và thải ra bề mặt cơ thể

4 Sinh sản : Bằng cách phân đôi.

Trang 6

Hoạt động 2 : Trùng dày

- Hs đọc thông tin ở SGK, quan sát hình

vẽ

- Thảo luận nhóm theo câu hỏi :

+ Tại sao nói trùng dày là trùng cỏ?

+ Nêu cách dinh dỡng của trùng dày?

+ Trả lời các câu hỏi ở SGK

+ Trùng dày sinh sản nh thế nào ?

miệng và hầu

2 Dinh d ỡng : Thức ăn là vi khuẩn, vun

hữu cơ đợc lông bơi dồn về miệng đến hầu đợc vo thành viên trong không bào tiêu hoá Enzim tiêu hoá biến thức ăn thành chất lỏng thấm vào chất nguyên sinh Chất cẵn bả thải ra ngoài qua lổ thoát ở thành cơ thể

3 Sinh sản : Sinh sản vô tính bằng cách

phân đôi theo chiều ngang hoặc sinh sản hửu tính bằng cách tiếp hợp

Hoạt động 3 Cũng cố - Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết ” ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 18 tháng 9 năm 2008

Tiết 6 : trùng kiết lị và trùng sốt rét

I Mục tiêu :

- Hiểu đợc một số động vật nguyên sinh gây bệnh nguy hiểm cho ngời và động vật

- Nhận biết đợc nơi kí sinh, cách gây hại, từ đó rút ra các biện pháp phòng chống bệnh kiết lị và trùng sốt rét

- Biết đợc bệnh sốt rét do muỗi Anôphen truyền bệnh, cách phòng chống bệnh sốt rét ở nớc ta

vẽ Thảo luận nhó theo câu hỏi:

+ Trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?

+ Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể ngời

nh thế nào?

- Cấu tạo: Giống trùng biến hình nhng chân dả ngắn

- Cách xâm nhập: Bào xác theo thức ăn vào ống tiêu hoá ngời Đến ruột chui ra khỏi bào xác gây loét ở niêm mạc ruột rồi+ Nêu triệu chứng của bệnh kiết lị? nuốt hồng cầu và tiêu hoá và sinh sản

Trang 7

+ Trả lời câu hỏi ở SGK nhanh.

- Triệu chứng : Đau bụng đi ngoài, phân

có lẫn máu và nhày

- Đáp án:

+ Câu1: Có chân dả và hình thành bào xác

+ Câu 2: Chỉ ăn hồng cầu, chân dả ngắn

Hoạt động 2 : Trùng sốt rét

- Hs đọc thông tin ở SGK, quan sát hình

vẽ Thảo luận nhóm theo câu hỏi:

+ Nêu cấu tạo và cách dinh dỡng của

2 Vòng đời: Muỗi Anôphen truyền vào

máu ngời, chui vào hồng cầu kí sinh và sinh sản nhanh rồi phá vỡ hồng cầu chui

ra và lại chui vào nhiều hồng cầu khác tiếp tục chu trình phá vở hồng cầu ( cứ 48 giờ một lần)-> số cách nhật

Con đờng truyền dịch bệnh Nơi kí sinh Tác hại Tên bệnh

- Gv gọi Hs đọc kết luân và “ Em có biết ” ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 23 tháng 9 năm 2008

Tiết 7 : đặc điểm chung và vai trò thực tiển

Của động vật nguyên sinh

I Mục tiêu :

- Qua các loài ĐVNS vừa học nêu đợc đặc điểm chung của chúng

- Nhận biết đợc vai trò thực tiển của động vật nguyên sinh

Trang 8

- Bài cũ : Dinh dỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau và khác nhau nh thế nào ?

- Bài mới :

Hoạt động 1 : Đặc điểm chung

- Gv cho Hs nêu tên các ĐVNS đã biết và môi trờng sống của chúng Thảo luận

vi Lớn 1 tế bào Nhiều tế bào

Trùng

roi x x Tự dỡng hoặc vụnhữu cơ, vi khuẩn Roi Phân đôiTrùng

tiếp hợp

Trùng sốt

- Dựa vào bảng 1 trả lời 3 câu hỏi ở SGK

+ Câu 1 : ĐVNS tự do có đặc điểm: Cơ quan di chuyển phát triển, dinh dỡng kiểu

động vật và là 1 mắt xích trong chuổi thức ăn của tự nhiên

+ Câu 2 : ĐVNS kí sinh có đặc điểm: Cơ quan di chuyển tiêu giảm hay kém phát

triển, dinh dỡng kiểu hoại sinh, sinh sản vô tính với tốc độ nhanh

+ Câu 3 : Đặc điểm chung của ĐVNS : Kích thớc hiển vi, chỉ là một TB nhng đảm nhiệm mọi chức năng sống Phần lớn dị dỡng, sinh sản bằng cách phân đôi

Hoạt động 2 : Vai trò thực tiển

- Gv hớng dẫn HS đọc thông tin ở SGK, quan sát tranh vẽ Thảo luận nhóm để ghi tên ĐVNS vào bảng 2 ở SGK

Làm thức ăn cho ĐVnhỏ, đặc biệt giáp xác nhỏ Trùng dày, tr roi, tr biến hình

Có ý nghĩa về địa chất

Nguyên liệu chế biến giấy ráp Trùng lỗTrùng phóng xạ

Hoạt động 3 : Cũng cố - Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết ” ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 25 tháng 9 năm 2008

Tiết 8 : thuỷ tức

Trang 9

I Mục tiêu :

- Tìm hiểu hình dạng ngoài, cách di chuyển của thuỷ tức

- Phân biệt đợc cấu tạo, chức năng một số tế bào của thành cơ thể thuỷ tức, để làm cơ sở giải thích đợc cách dinh dỡng và sinh sản ở chúng

Hoạt động 1 : Hình dạng ngoài và di chuyển

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK,

quan sát hình vẽ

- Thảo luận nhóm theo câu hỏi:

+ Nêu hình dạng ngoài của thuỷ tức?

+ Thuỷ tức di chuyển bằng mấy cách, mô

tả cách di chuyển?

- Hình dạng ngoài: Hình trụ dài, phần dới

là đế bám, trên là miệng, xung quanh miệng có tua miệng Cơ thể đối xứng toả tròn

- Di chuyển: Kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

Hoạt động 2 : Cấu tạo trong

+ Lớp trong: Có TB mô cơ tiêu hoá

+ Lổ miệng thông với khoang tiêu hoá

+ Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng

+ Quá trình tiêu hoá thức ăn thực hiện ở khoang tiêu hoá nhờ TB mô cơ tiêu hoá.+ Chất thải đợc thải qua lổ miệng

+ Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể

+ Sinh sản hửu tính : Trứng đợc tinh trùngcon khác thụ tinh, phân cắt nhiều lần tạo thành thuỷ tức con

+ Tái sinh: Một phàn cơ thể có thể tạo thành cơ thể mới

Trang 10

Hoạt động 5 : Cũng cố - Dặn dò

- Gv gọi HS đọc kết luận và “ Em có biết ” ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 30 tháng 9 năm 2008

Tiết 9 : đa dạng của ngành ruột khoang

I Mục tiêu :

- Hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển, rất đa dạng về loài và phong phú về số lợng cá thể

- Nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với bơi lội tự do ở biển

- Giải thích đợc cấu tạo của hải quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố định

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK, quan sát hình vẽ

+ Thảo luận nhóm theo câu hỏi ở SGK

+ Nêu cấu tạo của sứa ?

Đặc điểm Hình dạng Miệng Đối xứng Tế bào tự vệ Bộ phận di chuyển

- Cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do : Cơ thể hình chuông, miệng ởphía dới Di chuyển bằng cách co bóp dù

+ Tầng keo dày, khoang tiêu hoá thu hẹp thông với miệng ở phía dới

Hoạt động 2 : Hải quỳ và san hô

- Hs đọc thông tin ở SGK, quan sát hnh vẽ Thảo luận nhóm theo câu hỏi:

+ Nêu cấu tạo của Hải quỳ ?

+ Nêu cấu tạo của San hô ?

+So sánh Sứa vơi San hô ?

Đáp án:

- Cấu tạo Hải quỳ: Cơ thể hình trụ khoảng 2cm-5cm có đế bám Xung quanh miệng

có nhiều tua miệng có màu sắc sặc sở Chúng sống bám, ăn động vật nhỏ

- Cấu tạo của San hô : Cơ thể hình trụ Cơ thể con dính với cơ thể mẹ tạo thành tập

đoàn san hô có khoang ruột thông với nhau San hô vó khung xơng bằng đá vôi (bộ

x-ơng ngoài) gằn vớ nhau thành hình khối hay hình cành

Trang 11

Đặc điểm Kiểu tổ chức cơ thể Lối sống Dinh dỡng Các cá thể liên thông với nhau

Hoạt động 3 : Cũng cố - Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết ” ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 2 tháng 10 năm 2008

Tiết 10 : đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang

I Mục tiêu:

- Nêu đợc đặc điểm chung của ngành ruột khoang

- Biết đợc vai trò của ruột khoang trong tự nhiên và đời sống

- Bài cũ: Hải quỳ và thuỷ tức có đặc điểm gì giống nhau và khác nhau?

- Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 1 : Đặc điểm chung

- Hs đọc thông tin ở SGK * Đặc điểm chung của ngành ruột khoang:

- Quan sát hình vẽ - Cơ thể đối xứng toả tròn

- Vận dụng kiến thức đả học - Ruột dạng túi

để hoàn thành bảng phụ - Thành cơ thể có 2 lớp tế bào

? Em hãy nêu đặc điểm chung - Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

của ngành ruột khoang?

Hoạt động 2 : Vai trò của ngành ruột khoang

- Hs đọc thông tin ở SGK * Vai trò:

- Thảo luận nhóm tìm ra vai trò - Có lợi:

có lợi và có hại của ruột khoang + Tạo vẽ đẹp thiên nhiên (Tìm những đặc điểm có lợi và có hại) + Có ý nghĩa sinh thái + Làm đồ trang trí, trang sức: San hô…

+ Nguyên liệu xây dựng: Làm vôi + Thực phẩm có giá trị: Sứa

+ Chỉ thị tầng địa chất

- Có hại:

+ Gây ngứa, bỏng da: Sứa

+ Trở ngại giao thông đờng thuỷ

Hoạt động 3 : Củng cố – Dăn dò

Trang 12

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết “ ở SGK.

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn : Ngày 6 tháng 10 năm 2008

Ngành giun dẹpTiết 11: Sán lá gan

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh

- Giải thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn

- Bài cũ: Em hãy nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nơi sống, cấu tạo, di chuyển, dinh dởng và sinh sản.

1 Nơi sống, cấu tạo và di chuyển:

- Nơi sống: Kí sinh ở gan mật trâu bò

- Cấu tạo: Cơ thể hình lá dẹp, màu đỏ máu, đốixứng hai bên Mắt lông tiêu giảm, giác bám phát triển

- Di chuyển: Không có cơ quan di chuyển mà

di chuyển nhờ cơ vòng, cơ dọc

2 Dinh d ởng:

- Thức ăn: Chất dinh dởng của vật chủ

- Hầu hút chất dinh dởng từ môi trờng kí sinh

đa vào 2 nhánh ruột vừa tiêu hoá vừa dẫn chất dinh dỡng đi nuôi cơ thể

Sán lá gan cha có hậu môn

3 Sinh sản:

- Cơ quan sinh dục:

Sán lá gan lởng tính – Cơ quan sinh dục

đực, sinh dục cái, tuyến noãn hoàng có cấu tạodạng ống phân nhánh

Hoạt động 2: Vòng đời của sán lá gan

- Gv treo tranh vẽ 11.2

- Hs đọc thông tin ở SGK và quan sát

tranh

- Gv hớng dẩn Hs trả lời các tình

huống xẩy ra ở vòng đời khi bị ảnh

hởng của thiên nhiên

Trang 13

Hoạt động 3: Cũng cố – Dặn dò

- Gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn : Ngày 13 tháng 10 năm 2008

-Tiết12 : một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc đặc điểm một số giun dẹp sống kí sinh

- Rút ra đặc điểm chung của ngành giun dẹp

- Bài cũ: Nêu đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Một số giun dẹp khác

- Hs đọc thông tin ở SGK * Một số kí sinh:

- Thảo luận nhóm theo các gợi ý sau: - Sán lá máu trong cơ thẻ ngời

+ Nơi sống - Sán bã trầu ở ruột lợn

+ Cấu tạo cơ bản - Sán dây ở ruột ngời và cơ trâu, bò, lợn + Con đờng xâm nhập * Kết luận:

- Hớng dẫn Hs trả lời 2 câu hỏi ở SGK - Giun dẹp thờng ký sinh ở bộ phận

giàu chất dinh dỡng của ngời cũng nh động vật làm cho vật chủ gầt yếu

- Đề phòng giun dẹp sống ký sinh phải ăn uống hợp vệ sinh, tắm nớc sạch

Hoạt động 2 : Đặc điểm chung

- Gv treo bảng phụ * Đặc điểm chung:

- Hs quan sát – Thảo luận nhóm - Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên, phân biệt đầu

để hoàn thành bảng phụ đuôi lng bụng Ruột phân nhánh cha có hậu ? Em hãy nêu đặc điểm chung môn Những giun dẹp sống ký sinh có giác của ngành giun dẹp? bám và cơ quan sinh dục phát triển, ấu trùng phát triển qua vật chủ trung gian

Hoạt động 3 : Củng cố – Dặn dò

- Gv cho Hs đọc kết luận và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà làm bài tập ở SGK – Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn : Ngày 20 tháng 10 năm 2008

Trang 14

Ngành giun tròn Tiết 13 : Giun đũa

I Mục tiêu:

- Biết đợc cấu tạo thích nghi với đời sống ký sinh

- Giải thích đợc vòng đời của giun đủa

- Biết cách phòng trừ bệnh giun đũa

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ phóng to ở SGK

III Tiến hành:

- ổn định tổ chức

- Bài cũ: Em hãy nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Cấu tạo, di chuyển và dinh d ỡng

- Hs đọc thông tin ở SGK 1 Cấu tạo ngoài:

- Quan sát hình vẽ - Hình trụ dài ( Khoảng 25 cm )

? Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài? - Ngoài có lớp vỏ cuticun

2 Cấu tạo trong và di chuyển:

- Hs thảo luận nhóm về: - Thành cơ thể có biểu bì và cơ dọc

+ Cấu tạo trong của giun đủa? - Cha có khoang cơ thể chính thức

- ống tiêu hoá thẳng bắt đầu là miệng ( giữa

- Gv hớng dẫn các nhóm thảo - Hút chất dinh dỡng nhanh và nhiều

luận hoàn thành các câu hỏi ở SGK ( Hầu phát triển )

Hoạt động 2 : Sinh sản của giun đủa

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK 1 Cơ quan sinh dục:

? Nêu cấu tạo của cơ quan sinh dục? - Giun đủa phân tính

- Cơ quan SD dạng ống dài ( con đực1 ống, con cái 2 ống )

- Thụ tinh trong, cái đẻ nhiều trứng

2 Vòng đời giun đủa:

- Đọc thông tin ở SGK - Vòng đời:

? Nêu vòng đời của giun đủa? Giun đủa( ruột ngời )  Đẻ trứng  ? Nêu biện pháp phòng chống bệnh ấu trùng trong trứng ( Theo thức ăn vàogiun đũa? Ruột non )  ấu trùng ( Chui vào máu, gan, tim, phổi )  Giun đủa

- Trả lời 2 câu hỏi ở SGK - Cách phòng chống: Giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân khi ăn uống Tẩy giun định kì

Hoạt động 3 : Cũng cố – Dặn dò

Trang 15

- Biết đợc đặc điểm của một số giun tròn kí sinh gây bệnh và cách phòng chống.

- Nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun tròn

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống

- Bài cũ: Nêu đặc điểm cấu tạo và cách di chuyễn của giun đủa?

- Giới thiêu bài mới

Hoạt động 1: Một số giun tròn khác

- Gv treo tranh vẽ lên bảng

- Hs quan sát hình vẽ, đọc thông tin ở

SGK

- Các nhóm thảo luận theo các ý sau:

+ Nêu một số giun tròn sống kí sinh

+ Nơi sống

+ Cách xâm nhập

+Tác hại

1 Giun kim:

- Kí sinh ở ruột già ngời

- Cách xâm nhập: Qua đờng tiêu hoá

- Vòng đời: Trứng ở hậu môn theo tay vàomiệng, xuống ruột Pt thành giun kim

- Tác hại: Gây ngứa, mất ngũ

Trang 16

- Gv cho Hs đọc kết luận và “ Em có biết “ ở SGK.

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn : Ngày 28 tháng 10 năm 2008

Ngành giun đốtTiết 15 : Giun đất I.Mục tiêu:

- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, sinh sản của giun đất

- Biết đợc tiến hoá của giun đất so với giun tròn

- Bài cũ: Nêu đặc điểm chung của ngành giun tròn?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Hình dạng ngoài, di chuyển của giun đất

- Gv treo tranh vẽ

- Hs đọc thông tin ở SGK, quan sát hình

vẽ - Trả lời câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của giun

- Ngoài có chất nhầy nên da trơn

- Có đai sinh dục và lổ sinh dục

- Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun

đoạn đuôi

Hoạt động 2: Cấu tạo trong, dinh dỡng và sinh sản

- Gv treo tranh vẽ để Hs quan sát

- Hs quan sát hình vẽ – Thảo luận nhóm

theo yêu cầu sau:

1 Cấu tạo trong:

- Có khoang cơ thể chính thức

- Hệ tiêu hoá: Miệng – Hầu – thực

Trang 17

+ Khoang cơ thể.

+ Cấu tạo hệ tiêu hoá

+ Cấu tạo hệ thần kinh

-Sự tiến hoá của giun đất so với giun đũa

- Hs đọc thông tin ở SGK – Trả lời:

+ Giun đất ăn thức ăn gì?

+ Nêu quá trình tiêu hoá của giun đất?

- Hs đọc thông tin ở SGK Thảo luận:

+ Giun đất là động vật đơn tính hay lỡng

tính?

+ Nêu quá trình sinh sản của giun đất?

quản – diều – dạ dày cơ - ruột tịt – ruột – hậu môn

- Hệ tuần hoàn: Mạch máu lng, mạch máubong, các mạch vòng Mạch vòng hầu đợccoi nh tim ( tuần hoàn kín )

- Hệ thần kinh: Hạch não, vòng hầu và chuỗi hạch thần kinh bụng

2 Dinh d ỡng:

- Thức ăn: Vụn thực vật và mùn đất

- Quá trình tiêu hoá: SGK

- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua da

3 Sinh sản:

- Giun đất là động vật lỡng tính

- Qua trình sinh sản: SGK

Hoạt động 3 : Củng cố – Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK Chuẩn bị bàI thực hành theo hớng dẫn ở SGK -

Ngày soạn: Ngày 10 tháng 11 năm 2008 Tiết 16 : Thực hành : mổ và quan sát giun đất

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc giun đất

- Biết sữ dụng dụng cụ mổ

Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo ngoài

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK

b Quan sát cấu tạo ngoài:

- Kéo giun trên giấy

- Dựa vào màu sắc

- Đai SD ở 1/3 phía đầu, kích thớc bằng 3

đốt, hơi thắt lại, có màu nhạt hơn

Hoạt động 2 : Mổ và quan sát cấu tạo trong

Trang 18

- Đại diện nhóm trình bày kết quả.

b Quan sát cấu tạo trong:

- Hs quan sát mẩu mổ, đối chiếu hình vẽ câm ở SGK

- Ghi chú hình vẽ

Hoạt động 3 : Kiểm tra đánh giá

- Gọi đại diện nhóm trình bày:

+ Cách quan sát cấu tạo ngoài

- Biết đợc một số giun đốt khác có cấu tạo thích nghi với đời sống

- Nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Một số giun đốt thờng gặp

? Rơi có cấu tạo nh thế nào?

*Các nhóm thảo luận để hoàn thành bảng

- Nơi sống: ở nớc, kí sinh ngoài

- Giác bám phát triển, nhiều ruột tịt

- Di chuyển: Bơi kiểu lợn sang

2 R ơi :

- Nơi sống : Môi trờng nớc lợ

- Cấu tạo : Cơ thể phân nhiều đốt, chi bên

có tơ phát triển Đầu có mắt, khứu giác vàxúc giác

Trang 19

Hoạt động 2 : Đặc điểm chung

- Hs đọc thông tin ở SGK

- Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng

phụ

? Nêu đặc điểm chung của ngành giun đốt

? Nêu vai trò của ngành giun đốt ?

- Đặc điểm chung:

+ Cơ thể phân đốt

+ Có thể xoang

+ ống tiêu hoá phân hoá

+ Bắt đầu có hệ tuần hoàn

+ di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ.+ Hô hấp: Da hoặc mang

Ngày soạn : Ngày 10 tháng 11 năm 2008

Tiết 18 : kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu :

- Phát huy t duy độc lập của Hs

- Đánh giá đúng kiến thức của Hs

II Chuẩn bị :

- Gv : Bài kiểm tra và đáp án

- Hs : Chuẩn bị kiến thức từ đầu năm lại nay

III Tiến hành:

- ổn định tổ chức

- Phát đề kiểm tra cho Hs

Đề ra: ( Thời gian 45 phút )

I Phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào số thứ tự 1, 2, 3… những ý đúng.

Câu 1: Nêu dặc điểm của san hô ?

1 Đối xứng toả tròn 4 Ruột hình túi

2 Di chuyển bằng cách co bóp dù 5 Sống tập đoàn

3 Tự vệ bằng tế bào gai

Câu 2: Nêu đặc điểm của sán lá gan ?

1 Mắt tiêu giảm 4 Cơ quan tiêu hoá phát triển

2 Lông bơi phát triển 5 Cơ quan sinh dục phát triển

3 Giác bám không phát triển

Câu 3: Trùng roi có màu xanh là nhờ :

1 Sắc tố của màng cơ thể 3 Màu sắc của hạt diệp lục

Trang 20

2 Màu sắc của điểm mắt 4 Sự trong suốt của màng cơ thể.

II Phần tự luận:

Câu 4 : Nêu vòng đời của giun kim ?

Câu 5: Hãy nêu những đặc điểm giống nhau giữa sán lá gan và sán lá máu ?

Câu 6: “ Động vật có cấu tạo thích nghi với đời sống của nó “

Bằng kiến thức đả học ở các ngành giun hảy chứng minh nhận định trên ?

Tiết 19 : Trai sông

I Mục tiêu:

- Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển của trai sông

- Hiểu đợc cách dinh dỡng, sinh sản của trai sông

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ : các tranh vẽ phóng to ở SGK

- Mô hình : Cấu tạo ngoài con trai sông

- Mẩu vật : Con trai sông

III Tiến hành:

- Bài cũ : Em hãy nêu đặc điểm chung của ngành giun đốt ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động I: Hình dạng, cấu tạo

- Hs quan sát hình vẽ, mô hình và mẫu vật

- Đọc thông tin ở SGK

- Thảo luận nhóm theo câu hỏi:

+ Võ trai có cấu tạo nh thế nào?

+ Cơ thể trai có cấu tạo nh thế nào?

1 Võ trai:

- Gồm 2 mảnh võ gắn với nhau bằng bản

lề và 2 cơ khép võ giúp trai đóng mỡ

- Cấu tạo: Ngoài là lớp song, giữa có lớp

đá vôi, bên trong là lớp xà cừ

2 Cơ thể trai:

- Dới võ là áo trai, mặt ngoài áo tiết ra lớp

võ đá vôi

- Mặt trong là khoang áo: môi trờng hoạt

động dinh dỡng của trai

- Cơ thể trai có 2 tấm mang, phía trong là thân trai, ngoài là chân trai

Hoạt động 2 : Di chuyển và dinh dỡng

Trang 21

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK,

quan sát hình vẽ 18.4, thảo luận nhóm

theo câu hỏi:

+ Trai di chuyển nh thế nào ?

+ Trả lời các câu hỏi ở SGK

1 Di chuyển:

- Cách di chuyển: Trai thò chân và vơn dài trong bùn về hớng muốn đi tới để mở

đờng, sau đó co chân khép võ tạo ra lực

đảy do nớc phụt ra làm trai tiến về phía ớc

tr-2 Dinh d ỡng:

- Trai hút nớc qua ống hút vào khoang áo rồi qua mang vào miệng Tại mang ô xy

đợc trao đỏi, thức ăn đợc đa vào miệng

Hoạt động 3 : Sinh sản ở trai

- Hs đọc thông tin ở SGK, thảo luận

nhóm theo câu hỏi:

+ Quá trình sinh sản và phát triển của trai

nh thế nào ?

+ Các câu hỏi ở SGK

- Trai phân tính

- Thụ tinh nhờ nớc

- Trứng non đẻ ra đợc giữ trong tấm mang ấu trùng sống trong mang mẹ một thời gian rồi bàm vào da và mang cá rồi phát triển thành trai

Hoạt đông 4 : Cũng cố – Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

- Bài cũ : 1 Nêu cấu tạo của vỏ trai ?

2 Nêu cấu tạo cơ thể trai ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động I : Một số đại diện

Trang 22

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK,

quan sát hình vẽ, mẩu vật Thảo luận

nhóm theo các gợi ý sau:

+ ốc sên sống ở đâu ?

+ ốc sên có cấu tạo nh thế nào ?

+ Mực sống ở đâu?

+ Mực có cấu tạo nh thế nào?

+ Nêu ý nghĩa thích nghi của các đặc

điểm cấu tạo ?

+ Bạch tuộc sống ở đâu ?

+ Nêu cấu tạo của bạch tuộc ?

+ Sò sống ở đâu và vó cấu tạo nh thế nào?

+ ốc vặn sống ở đâu ? có cấu tạo nh thế

+ Quanh thân có vây bơi

3 Bạch tuộc :

- Nơi sống : ở đáy biển

- Cấu tạo : Gần giống mực nhng có 8 tua, mai tiêu giảm

4 Sò :

- Nơi sống : ở ven biển

- Cấu tạo : Giống trai, đều có 2 mảnh vỏ

- Gv gọi Hs đọc ghi nhớ và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn : Ngày 18 tháng 11 năm 2008

-Tiết 21 : Thực hành : Quan sát một số thân mềm

I Mục tiêu :

- Quan sát một số thân mềm từ mẩu mổ, mẩu ngâm, tranh ảnh

- Nhận biết đợc cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của một số thân meemi

- Củng cố kỷ năng sử dụng kính lúp, kỷ năng quan sát, so sánh đối chiếu

II Chuẩn bị :

- Một số tranh ảnh về thân mềm

- Lọ ngâm về thân mềm

- Mẩu vật : Trai sông, ốc sên, ốc văn

Trang 23

III Tiến hành :

- ổn định tổ chức : Cho Hs ngồi theo nhóm

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 Quan sát cấu tạo vỏ

- Cấu tạo vỏ ốc : Một vỏ xoắn ốc

- Cấu tạo vỏ trai : Hai mảnh vỏ liên kết với nhau bằng bản lề và 2 cơ khép vỏ

* Có 3 lớp : Lớp song, lớp đá vôi, lớp xà cừ

- Gv yêu cầu Hs thảo luận nhóm hoàn thành chú thích tranh câm ở SGK

Hoạt động 2 Quan sát cấu tạo ngoài

1 Quan sát cấu tạo ngoài của trai sông:

- Cắt cơ khép vỏ : + Quan sát áo trai, khoang áo

+ Quan sát cơ khép vỏ

+ Quan sát tấm mang, thân trai, chân trai

+ Quan sát ống thoát

2 Quan sát cấu tạo ngoài của mực:

- Quan sát tua dài, tua ngawni, giác bám

- Quan sát đầu ( Mắt, miệng ), thân, vây bơi

Hoạt động 3 Quan sát cấu tạo trong

- Quan sát cấu tạo trong của mực:

+ Các nhóm quan sát dựa vào hình vẽ 20.6

+ Đối chiếu và ghi chú thích

- Nắm đợc đặc điểm chung của ngành thân mềm

- Hiểu đợc vai trò của ngành thân mềm trong đời sống

II Chuẩn bị :

- Tranh vẽ: Tranh vẽ phóng to hình 21 ở SGK

- Bảng phụ: Kẻ 2 bảng ở SGK

III Tiến hành:

- Bài cũ: Nêu những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa trai sông và mực?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 Đặc điểm chung

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK

- Thảo luận nhóm theo gợi ý:

+ Em hãy cho biết các đặc điểm khác

1 Tìm hiểu sự khác nhau giữa các loài

trong ngành:

- Về kích thớc: Nhiều kích thớc khác

Trang 24

nhau giữa các loài trong ngành?

2 Đặc điểm chung:

- Thân mềm không phân đốt

- Có vỏ đá vôi, có khoang áo

- Hệ tiêu hoá phân hoá

- Di chuyển đơn giản, riêng mực và bạch tuộc cơ quan di chuyển phát triển

Hoạt động 2 Vai trò của ngành thân mềm

- Hs đọc thông tin ở SGK – Thảo luận

nhóm để hoàn thành các yêu cầu ở bảng 2

+ Nêu vai trò của ngành thân mềm?

- Có giá trị xuất khẩu

- Có giá trị về mặt địa chất

- Làm vật liệu xây dung, làm phân bón + Có hại:

- Có hại cho cây trồng

- Làm vật chủ trung gian truyền bệnh

Hoạt động 3 : Cũng cố – Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc ghi nhớ và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới -

Soạn ngày 20 tháng 11 năm 2008

Chơng 5 : ngành chân khớp

Lớp giáp xácTiết 23 : tôm sông

- Bài cũ : Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 Cấu tạo ngoài và di chuyển

- Hs đọc thông tin ở SGK, quan sát hình

vẽ và mẫu vật Thảo luận nhóm theo các 1 Võ cơ thể :- Cấu tạo : + Bằng ki tin có ngấm can xi

Trang 25

nào ? nêu chức năng của các phần phụ ?

+ Phần bụng có những phần phụ nào ?

Nêu chức năng của các phần phụ ?

Đôi mắt kép : Định hớng, phát hiện mồi Hai đôi râu : Định hớng, phát hiện mồi Các đôi chân hàm : Giử và xử lí mồi Các đôi chân ngực – càng : Bắt mồi, bò

+ Bụng : Các đôi chân bụng : Bơi, giữ thăng bằng

và ôm trứng Tấm lái : Lái và nhảy

3 Di chuyển : Bằng 3 cách :

- Bò : Bằng các đôi chân bò

- Bơi : Bằng các đôi chân bơi

- Nhảy lùi : Bằng tấm lái

Hoạt động 2 : Dinh dỡng

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK

- Thảo luận nhóm theo các câu hỏi :

+ Tôm ăn thức ăn gì ?

+ Tôm kiếm ăn vào thời gian nào ?

+ Phát hiện mồi bằng cách nào ?

+ Nêu quá trình dinh dỡng của tôm ?

+ Tôm hô hấp bằng gì ?

+ Tôm bài tiết nh thế nào ?

- Thức ăn : Tôm ăn tạp: TV và ĐV (sống

và chết )

- Thời gian kiếm ăn: Chập tối

- Phát hiện mồi: Nhờ TB khứu giác ở 2

đôi râu

- Quá trình dinh dỡng: Càng bắt mồi, chân hàm nghiền nát mồi Thức ăn đa vàomiệng hầu  dạ dày Thức ăn đợc tiêu hoá nhờ enzim tiết từ gan, chất dinh dỡng hấp thụ ở ruột

+ Hô hấp bằng mang

+ Bài tiết : Nhờ tuyến bài tiết nằm ở gốcrâu đôi thứ 2

Hoạt động 3 Sinh sản

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK

Thảo luận nhóm theo các câu hỏi ở SGK - Tôm phân tính.- Khi đẻ trứng tôm cái dùng chân bụng

ôm trứng

- Trứng nở thành ấu trùng và lột xác nhiềulần mới thành tôm trởng thành

Hoạt động 4 Cũng cố – Dặn dò

Trang 26

- Hs đọc ghi nhớ và “ Em có biết “ ở SGK.

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn : Ngày 01 tháng 12 năm 2008

Tiết 24 Thực hành : Mổ và quan sát tôm sông

I Mục tiêu :

- Tìm tòi, quan sát, nhận biết cấu tạo một số bộ phận của tôm sông

- Mổ quan sát cấu tao trong của mang tôm, hệ tiêu hoá, hệ thần kinh

+ Cơ quan tiêu hoá: Quan sát và điền chú thích vào hình 23.3 B

+ Cơ quan thần kinh: Quan sát và điền chú thích vào hình 23.3 C

B

ớc 2 : Viết thu hoạch

- Hoàn thành bảng ý nghĩa đặc điểm các lá mang

- Chú thích đầy đủ các hình ở SGK

Hoạt động 3 : Nhận xét – Dặn dò

- Nhận xét chung

- Thu dọn và làm vệ sinh

- Dặn dò Hs chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: Ngày 02 tháng 12 năm 2008

Tiết 25 : đa dạng và vai trò của lớp giáp xác

Trang 27

I Mục tiêu :

- Nhận biết một số giáp xác thờng gặp có lối sống khác nhau

- Xác định đợc vai trò của giáp xác đối với tự nhiên và đời sống con ngời

II Chuẩn bị :

- Mẩu vật : Một số giáp xác có ở địa phơng ( tơi hoặc khô )

- Tranh vẽ : Các tranh vẽ phóng to ở SGK

III Tiến hành :

- Bài cũ : 1 Nêu cấu tạo và chức năng của vỏ tôm ?

2 Em hãy cho biết các phần phụ tôm và chức năng của nó ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Tìm hiểu một số giáp xác khác

Chân

Đôi râu lớnChân kiếmChân bòChân bòChân bò

ở cạn

Cố địnhSống tự do

Tự do, kí sinhHang hốc

Đáy biển

ẩn vào vỏ ốc

Thở bằng mangSống bám vào vỏ tàuMùa hạ sinh toàn con cái

Kí sinh, phần phụ tiêu giảmPhần bụng tiêu giảm

Chân dài giống nhệnPhần bụng vỏ mỏng và mềm

- Gv yêu cầu Hs nêu một Kết luận: - Có số lợng loài lớn.

số giáp xác có ở địa phơng - Sống ở nhiều môi trờng khác nhau

- Rút ra kết luân gì ? - Có lối sống phong phú

Hoạt động2 : Vai trò thực tiển

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK

- Các nhóm thảo luận theo bảng Từ

thông tin ở bảng, Hs nêu vai trò lớp giáp

- Gv gọi Hs đọc ghi nhớ và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

Trang 28

-Ngày soạn: -Ngày 08 tháng 12 năm 2008Lớp hình nhện

Tiết 26 : nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện

I Mục tiêu :

- Mô tả đợc cấu tạo , tập tính của nhện

- Nhận biết một số đại diện của lớp hình nhện

- Nhận biết ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện

- Bài cũ : 1 Sự đa dạng của lớp giáp xác thể hiện nh thế nào ?

2 Nêu vai trò của lớp giáp xác ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Nhện

1 Đặc điểm cấu tạo

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK, quan sát hình vẽ

- Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng phụ

Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện

Các phần cơ

thể Số chú thích Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng

Phần đầu –

ngực

1 Đôi kìm có tuyến độc Bắt mồi và tự vệ

2 Đôi chân xúc giác (phủ đầy lông) Cảm giác về XG và KG

Phần bụng 45 Phía trớc là đôi khe thởở giửa là một lổ sinh dục Hô hấpSinh sản

6 Phía sau là các núm tuyến tơ Sinh ra tơ nhện

2 Tập tính : a Chăng l ới

- Các nhóm quan sát hình vẽ - Chăng dây tơ khung

và thảo luận theo các gợi ý ở SGK - Chăng dây tơ phóng xạ

+ Nhện chăng lới nh thế nào ? - Chăng các sợi tơ vòng

- Chờ mồi

b Bắt mồi

- Hs xem thông tin ở SGK, thảo - Ngoặm chặt mồi, chích nọc độc

luận nhóm để hoàn thành bài tập - Trói chặt mồi treo vào lới

- Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể mồi

- Hút dịch lỏng ở con mồi

Hoạt động 2 : Sự đa dạng của lớp hình nhện

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK, tìm

hiểu đặc điểm và vai trò của một số đại

Trang 29

Hoạt động 3 : Cũng cố – Dặn dò

- Giáo viên gọi học sinh đọc ghi nhớ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

- Biết đợc cấu tạo ngoài và di chuyển của châu chấu

- Nắm đợc cấu tạo trong và dinh dỡng của châu chấu

- Biết đợc đặc điểm sinh sản và phát triển của châu chấu

II Chuẩn bị :

- Mẩu vật: Con châu chấu

- Mô hình: Con châu chấu

- Tranh vẽ: Các tranh vẽ phóng to ở SGK

III Tiến hành:

- Bài cũ: 1 Nêu các phần phụ nhện và chức năng của nó ?

- Giới thiệu bài mới :

Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển

- Hs quan sát hình vẽ, quan sát con châu

chấu

- Đọc thông tin ở SGK, xem chú thích ở

hình vẽ

- Thảo luận nhóm theo các câu hỏi:

+ Cơ thể châu chấu đợc chia làm mấy

phần? Là những phần nào?

+ Nêu các phần phụ của mỗi phần?

+ Trả lời câu hỏi 2 ở SGK

1 Cấu tạo ngoài: Gồm 3 phần

- Đầu: Đôi râu, đôi mắt kép, cơ quan miệng

- Thảo luận nhóm tìm hiểu các hệ cơ quan

của châu chấu

+ Trả lời 2 câu hỏi ở SGK

* Đáp án:

- Câu 1: Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết đổ

chung vào ruột sau

- Câu 2: Hệ tuần hoàn không làm nhiệm

vụ vận chuyển ô xy mà chỉ vận chuyển

chất dinh dởng

1 Hệ tiêu hoá:

- ống tiêu hoá: Miệng > Hầu DiềuDạ dày Ruột tịt Ruột sau  Trực tràng  Hậu môn

- Tuyến tiêu hoá: Tuyến ruột tịt

- Chuổi hạch thần kinh bụng

Hoạt động 3: Dinh dỡng, sinh sản và phát triển

Trang 30

- Hs đọc thông tin ở SGK.

- Thảo luận nhóm theo các câu hỏi:

+ Châu chấu ăn thức ăn gì ?

+ Cách tiêu hoá thức ăn nh thế nào ?

+ Châu chấu hô hấp nh thế nào ?

- Hô hấp: Hít và thải không khí qua lổ thở

- Giáo viên gọi Hs đọc ghi nhớ và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK – Chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn: -Ngày 15 tháng 12 năm 2008

Tiết 28 : đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ

I Mục tiêu :

- Xác định tính đa dạng của lớp sâu bọ về loài, môi trờng, tập tính và lối sống

- Biết đợc đặc điểm chung của lớp sâu bọ

- Biết đợc vai trò của lớp sâu bọ trong đời sống

II Chuẩn bị :

- Tranh vẽ: Các tranh vẽ phóng to ở SGK

- Bảng phụ

III Tiến hành :

- Bài củ : 1 Nêu quá trình dinh dỡng của châu chấu ?

2 Nêu quá trình sinh sản và phát triển của châu chấu ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Một số đại diện sâu bọ khác

- Hs đọc thông tin ở SGK

- Quan sát hình vẽ

- Các nhóm thảo luận tìm hiếu đặc điểm

của các đại diện

- Tìm hiểu sự đa dạng về loài, lối sống,

tập tính

- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bảng

một ở SGK

1 Đa dạng về loài, lối sống tập tính:

- Số lợng loài lớn: Gần 1 triệu loài

- Tập tính lối sống phong phú thích nghi với điều kiện sống

2 Nhận biết một số đại diện và môi tr ờng sống:

-( Gv cùng Hs hoàn thành bảng 1)

Đa dạng về môi trờng sống

Các môi trờng sống Một số sâu bọ đại diện

Trong nớc ấu trùng chuồn chuồn, Bọ gậy

Trang 31

ở cạn Dới đất ấu trùng ve sầu, Dế trủi.

Hoạt động 2 : Đặc điểm chung và vai trò thực tiển

- Gv yêu cầu Hs xử lý thông tin ở SGK

- Thảo luận nhóm để hoàn thành câu hỏi

- Truyền bệnh: Ruồi, muổi

- Làm sạch môi trờng: Bọ hung

- Hại cây nông nghiệp: Sâu, châu chấu

Hoạt động 3 : Củng cố – Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc ghi nhớ và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà làm bài tập ở SGK – Chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn: -Ngày 16 tháng 12 năm 2008

Tiết 29 : Thực hành : xem băng hình về tập tính sâu bọ

Trang 32

- Gv yêu cầu Hs ngồi theo nhóm tổ.

- Yêu cầu giờ thực hành: + Theo dõi nội dung băng hình

+ Ghi chép diễn biến

+ Trật tự , nghiêm túc, không đi lại lộn xộn

Hoạt động 2 : Xem băng hình.

- Gv cho Hs xem toàn bộ băng hình

- Gv cho Hs xem những đoạn băng hình cần ghi chép nh:

+ Tìm kiếm, cất giữ thức ăn

+ Sinh sản

+ Tính thích nghi và tồn tại

- Hs quan sát đến đâu thì ghi vào phiếu học tập

- Trao đổi nhóm ở những đoạn khó

Hoạt động 3 : Thảo luận - Thu hoạch

- Các nhóm thảo luận hoàn thành phiếu học tập

- Trả lời các câu hỏi sau:

+ Kể tên những động vật quan sát đợc ?

+ Kể tên các loại thức ăn và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài?

+ Nêu các cách tự vệ và tấn công của sâu bọ ?

+ Kể các tập tính và sinh sản của sâu bọ

+ Tìm thêm những tập tính khác

Hoạt động 4 : Nhận xét - Đánh giá

- Gv nhận xét tinh thần thái độ học tập của Hs

- Dựa vào phiếu học tập để đánh giá kết quả học tập của Hs

- Dặn dò : + Về nhà ôn lại toàn bộ ngành chân khớp

+ Kẻ bảng trang 96 , 97 vào vở bài tập

-Ngày soạn : -Ngày 16 tháng 12 năm 2008

Tiết 30 : đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp

- Bài cũ : Nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Đặc điểm chung

- Gv yêu cầu Hs đọc thông tin và quan sát

hình vẽ 29.1  29.6 ở SGK

- Thảo luận nhóm tìm ra đặc điểm đợc coi

là đặc điểm chung của ngành

* Đặc điểm chung :

- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau

- Sự phát triển tăng trởng gắn liền với sự lột xác

Trang 33

- Có vỏ ki tin che chở bên ngoài và là chổ bám cho cơ

Hoạt động 2 : Sự đa dạng của chân khớp

- Gv yêu cầu Hs xem thông tin ở bảng 1

- Gv treo bảng phụ ( bảng 1 )

- Đại diện các nhóm lên hoàn thành bảng

phụ, các nhóm khác bổ sung để hoàn

- Hs thảo luận hoàn thành bảng 2

* Kết luận : Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống và môi trờng khác nhau mà chân

khớp rất đa dạng về cấu tạo, môi trờng sống và tập tính

Hoạt động 3 : Vai trò thực tiển

+ Xuất khẩu có giá trị

- Có hại :

+ Làm hại cây trồng, cây công nghiệp.+ Làm hại đồ gỗ, hạt ngũ cốc, tàu thuyền.+ Động vật trung gian truyền bệnh

Hoạt động 4 : Cũng cố – Dăn dò

- Gv cho Hs đọc ghi nhớ ở sách giáo khoa

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: Ngày 22 tháng 12 năm 2008

Chơng VI.ngành động vật có xơng sống

Các lớp cá

Tiết 31 : cá chép

I Mục tiêu :

- Biết đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và sinh sản của cá thích nghi với đời sống ở nớc

- Nắm đợc chức năng của các loại vây cá

- Bài cũ : Nêu đặc điểm chung của ngành chân khớp ?

- Giới thiệu bài mới

Trang 34

Hoạt động 1 : Đời sống

- Hs đọc thông tin ở SGK, thảo luận

nhóm theo câu hỏi:

- Là động vật biến nhiệt

- Đẻ nhiều trứng, thụ tinh ngoài, trứng

đ-ợc thụ tinh phát triển thành phôi

Hoạt động 2 : Cấu tạo ngoài

- Hs quan sát cá, quan sát hình vẽ

- Đọc thông tin và chú thích ở hình vẽ

- Thảo luận nhóm theo câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của cá và

sự thích nghi của nó ?

+ Cá có những loại vây nào ?

+ Nêu chức năng của từng loại vây cá ?

1 Cấu tạo ngoài :

* Cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống bơi lặn

- Gv cùng học sinh hoàn thành bảng 1

2 Chức năng của vây cá :

- Vây cá giúp cá di chuyển trong nớc:+ Vây ngực, vây bụng : Giử thăng bằng, lên, xuống, rẻ phải, rẻ trái, dừng lại hay bơi đứng

+ Vây lng, vây hậu môn: Giử thăng bằng cho cá theo chiều dọc

+ Khúc đuôi mang vây đuôi: Giúp cá di chuyển tiến về phía trớc

-Ngày soạn : -Ngày 22 tháng 12 năm 2008

Tiết 32 : cấu tạo trong của cá chép

I Mục tiêu :

- Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo, hoạt động của các hệ cơ quan

- Phân tích đợc những đặc điểm giúp cá thích nghi với môi trờng nớc

II Chuẩn bị :

- Tranh vẽ : Các tranh vẽ phóng to ở SGK

- Mô hình : Cấu tạo trong của cá chép

III Tiến hành :

- Bài cũ : Em hãy nêu chức năng của các vây cá ?

- Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : Các cơ quan dinh dỡng

- Hs quan sát hình 32.3 , 33.1 quan sát

mô hình

- Đọc thông tin ở SGK

- Thảo luận nhóm theo các câu hỏi :

+ Nêu cấu tạo của hệ tiêu hoá ?

1 Tiêu hoá :

- Cấu tạo :+ ống tiêu hoá : Bắt đầu là miệng, kết thúc là hậu môn

+ Tuyến tiêu hoá : Tuyến gan, tuyến mật,

Trang 35

+ Nêu tác dụng của bóng hơi ? giải thích

+ Cá hô hấp bằng gì ? nêu cấu tạo của hệ

hô hấp ?

+ Nêu cấu tạo của hệ tuần hoàn ?

+ Hoạt động của hệ tuần hoàn ? ( Hoàn

thành bài tập ở SGK )

+ Cơ quan bài tiết của cá là gì ? Chức

năng của cơ quan bài tiết

Hoạt động 2 : Thần kinh và giác quan

vị giác ; hành tuỷ

+ Tuỷ sống : Nằm trong cột sống

2 Giác quan :

- Mắt : Không có mi nên chỉ nhìn gần

- Mũi : Đánh hơi tìm mồi

- Cơ quan đờng bên : Nhận biết áp lực, tốc độ dòng nớc, vật cản

Hoạt động 3 : Cũng cố Dặn dò

- Giáo viên gọi Hs đọc ghi nhớ ở sách giáo khoa

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài thực hành

( Mổi nhóm tổ chuẩn bị 2 con cá chép )

-Ngày soạn : -Ngày 23 tháng 12 năm 2008

Tiết 33 : Thực hành : mổ cá

I Mục tiêu :

- Nhận dạng đợc một số nội quan của cá trên mẩu mổ

- Phân tích vai trò của các cơ quan trong đời sống của cá

- Rèn luyện kỷ năng mổ động vật có xơng sống

- Phối hợp làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

Trang 36

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

- Nêu yêu cầu của tiết thực hành

- Xác định vị trí của các nội quan

c Viết tờng trình : Các nhóm quan sát, thảo luận và viết tờng trình

- Cho điểm học sinh

- Dặn dò : Chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 23 tháng 12 năm 2008

Tiết 34 : đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá

I Mục tiêu :

- Nêu đợc sự đa dạng về thành phần loài cá và môi trờng sống của chúng và nêu đợc

đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt cá sụn và cá xơng

- Nêu đợc sự đa dạng của môi trờng ảnh hởng đến cấu tạo và khả năng di chuyển của cá

- Nêu đợc vai trò của cá đối với con ngời

- Nêu đợc đặc điểm chung của cá

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ : Các tranh vẽ trong bàI 34 SGK

- Một số mẩu ngâm cá : Những loài cá điển hình sống ở các tầng nớc

III Tiến hành :

Hoạt động 1 : Đa dạng về thành phần loài và môi trờng sống

- Hs quan sát tranh vẽ, đọc thông tin ở

SGK

- Thảo luận nhóm theo các câu hỏi :

+ Đa dạng về loài thể hiện nh thế nào ?

+ Nêu đặc điểm phân biệt 2 lớp cá ?

1 Đa dạng về thành phần loài :

- Số lợng loài lớn

- Gồm 2 lớp :+ Lớp cá sụn : Sống ở nớc mặn và nớc lợ,

bộ xơng bằng chất sụn

+ Lớp cá xơng : Sống ở nớc mặn, nớc lợ, nớc ngọt Bộ xơng bằng chất xơng

2 Đa dạng về môi trờng sống :

Trang 37

- Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng ở SGK.

TT Đặc điểm môi trờng Đại diện Hình dạng

thân khúc đuôi Đặc điểm Đặc điểm vây chẵn Khả năng di chuyển

đuối Dẹt, mỏng Rất yếu To hoặcnhỏ Chậm

- Kết luận : Điều kiện sống khác nhau đả ảnh hởng đến cấu tạo và tập tính của cá

Hoạt động 2 : Đặc điểm chung của cá

- Gv hớng dẫn Hs thảo luận nhóm theo

Hoạt động 3 : Vai trò của cá

- Hs đọc thông tin ở SGK, thảo luận

nhóm theo câu hỏi :

+ Cá có vai trò gì trong tự nhiên và đời

sống con ngời ? Cho ví dụ ?

- Cung cấp thực phẩm

- Nguyên liệu chế thuốc chửa bệnh

- Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

- Diệt bọ gậy, sâu bọ hại lúa

Hoạt động 4 : Củng cố – Dặn dò

- Gv gọi Hs đọc kết luận và “ Em có biết “ ở SGK

- Về nhà trả lời các câu hỏi ở SGK, chuẩn bị bài mới

-Ngày soạn : -Ngày 23 tháng 12 năm 2008

Tiết 35 : Ôn tập ( Phần ĐVKXS )

I Mục tiêu :

- Khái quát đợc đặc điểm của các ngành ĐVKXS từ thấp đến cao

- Thấy đợc sự đa dạng về loài của động vật

- Thấy đợc sự thích nghi với môi trờng sống của ĐVKXS

- Thấy đợc tầm quan trọng của ĐVKXS

II Chuẩn bị :

- Tranh vẽ : Các tranh vẽ phóng to các đại diện ở bảng 1

- Bảng phụ : Kẻ theo bảng 2, bảng 3

III Tiến hành :

Hoạt động 1 : Tính đa dạng của ĐVKXS

- Gv yêu cầu Hs đọc các đặc điểm trong

bảng 1 Đối chiếu hình vẽ làm bài tập -HS dựa vào kiến thức đã học tự điền vào bảng 1.

Trang 38

+ Ghi tên ngành vào chổ trống.

+ Ghi tên đại diện vào dới hình

- Gv goi đại diện lên hoàn thành bảng

Hoạt động 2 : Sự thích nghi của ĐVKXS :

- GV hớng dẫn Hs làm bài tập

+ Chọn ô bảng 1 mổi ngành mổi loài

+ Hoàn thành các cột ở bảng 2

- GV gọi đại diện trả lời, các nhóm khác

bổ sung để hoàn thành đầy đủ thông tin ở

Hoạt động 3 : Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS :

- GV yêu cầu Hs đọc bảng 3 và ghi tên

các loài vào ô trống thích hợp

- Gọi Hs lên điền bảng

- Các Hs khác bổ sung sau đó Gv chốt lại

bảng chuẩn,

- Hs lựa chọn tên các loài ghi vào bảng

- Cử đại diện lên điền bảng

- Nhóm khác bổ sung đến hoàn thành bảng

Hoạt động 4 : Củng cố – dặn dò :

- Cho Hs đọc phần tóm tắt ghi nhớ

- Về nhà chuẩn bị kiến thức của ĐVKXS chuẩn bị cho kiểm tra học kì I

Ngày 02 tháng 01 năm 2009

Tiết 36 : kiểm tra học kỳ 1

( Đề khảo sát do phòng giáo dục ra )

Ngày soạn : Ngày 11 tháng 01 năm 2008Lớp lỡng c

Trang 39

Hoạt động 1 : Đời sống

- GV yêu cầu Hs đọc thông tin ở SGK,

thảo luận nhóm theo các câu hỏi :

- Kiếm mồi vào ban đêm, thức ăn là : sâu

bọ, cua, cá con, giun, ốc…

- ếch có hiện tợng trú đông, là động vật biến nhiệt

Hoạt động 2 : Cấu tạo ngoài và di chuyển

- GV treo tranh vẽ, đem mô hình ra để Hs

Hoạt động 3 : Sinh sản và phát triển

- Gv treo tranh vẽ hình 35.4

- Hs quan sát và thảo luận theo các câu

hỏi

+ ếch sinh sản vào mùa nào ?

+Đến mùa sinh sản ếch có hiện tợng gì ?

+ So sánh thụ tinh của ếch với cá ? Gọi là

thụ tinh gì ?

+ Sự phát triển của ếch nh thế nào ?

- ếch sinh sản vào cuối xuân sau những trận ma rào

- Thụ tinh ngoài

- ếch cái để nhiều trứng, trứng tập trung thành từng đám trong chất nhầy nổi trên mặt nớc

- Trứng đợc thụ tinh phát triển thành nòngnọc Trải qua biến thái không hoàn toàn

-Ngày soạn : -Ngày 14 tháng 01 năm 2008

Tiết 38 : Thực hành : quan sát cấu tạo trong Của ếch đồng trên mẫu mổ

I Mục tiêu :

- Nhận dạng các cơ quan của ếch đồng trên mẩu mổ

- Tìm những cơ quan thích nghi với đời sống ở cạn nhng cấu tạo cha hoàn chỉnh

Trang 40

- Rèn luyện kỷ năng quan sát, phân tích.

- Phối hợp làm việc hợp tác trong nhóm nhỏ

II Chuẩn bị :

- Mô hình cấu tạo trong của ếch

- Mẫu ngâm cấu tạo trong ếch đồng

- Tranh vẽ : Các tranh vẽ ở SGK phóng to

- Phiếu học tập ( dành cho hoạt động 3 )

III Tiến hành :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu bộ x ơng ếch

Cho Hs quan sát tranh vẽ 36.1 nêu vai trò bộ xơng ếch và ý nghĩa thích nghi với

đời sống

Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm của da và các nội quan trên mẫu mổ

Hs quan sát hình 36.2 ; 36.3 ; mô hình ; mẫu ngâm để nhận dạng các nội quan củaếch và phân tích đặc điểm của một số nội quan thích với đời sống ở cạn nhng cha hoàn chỉnh

Hoạt động 3 : Hoàn thành bảng đặc điểm cấu tạo trong của ếch

- Câu 1 : Xuất hiện phổi và vòng tuần hoàn phổi với tim 3 ngăn

- Câu 2 : ếch không chết vì ếch hô hấp chủ yếu bằng da

Ngày soạn : Ngày 20 tháng 01 năm 2008

Tiết 39 : đa dạng và đặc điểm chung của lớp lởng c

I Mục tiêu :

Ngày đăng: 01/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức sinh sản Hiển vi Lớn 1 tế - Sinh học 7 2010-2011 Full
Hình th ức sinh sản Hiển vi Lớn 1 tế (Trang 8)
Bảng 1. Đối chiếu hình vẽ làm bài tập. -HS dựa vào kiến thức đã học tự điền vào bảng 1. - Sinh học 7 2010-2011 Full
Bảng 1. Đối chiếu hình vẽ làm bài tập. -HS dựa vào kiến thức đã học tự điền vào bảng 1 (Trang 37)
Hình chuổi - Sinh học 7 2010-2011 Full
Hình chu ổi (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w