Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit H2 ở đktc.. Kim loại M là Câu 23: Cho a mol P2O5 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH, người ta thu được một d
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HƯNG YÊN
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I - NĂM 2011
Môn: HÓA HỌC- KHỐI A +B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(60 câu trắc nghiệm)
.……… ………….***……….
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc dư thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2 Vậy nồng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là
Câu 2: X, Y là 2 nguyên tố kim loại thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn Kết luận nào sau đây là đúng đối
với X, Y ? (Biết ZX < ZY và ZX + ZY = 32)
A Bán kính nguyên tử của X > Y B Năng lượng ion hóa I1 của X < Y
C X, Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng D Tính kim loại của X > Y.
Câu 3: Có 12 c h ấ t : Anilin; Phenol; Axetanđehit; Stiren; Toluen; Axit metacrylic; Vinyl axetat; Isopren; Benzen;
Ancol isoamylic; Isopentan; Axeton Số c h ấ t có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 4: Dung dịch axit fomic HCOOH 0,092% (D=1g/ml) có độ điện li là 5% Độ pH của dung dịch là
Câu 5: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun nóng với dung dịch chứa 1,42 kg NaOH
Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là
A 103,425 kg B 10,3425 kg C 10,3435 kg D 103,435 kg.
Câu 6: Độ pH của dung dịch CH3COONa 0,1M (Kb của CH3COO− là 5,71.10-10) là
Câu 7: Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X 2+ lần lượt là
Câu 8: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)
Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín dung tích 2 lít, giữ nhiệt độ ổn định là t0C Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thấy còn lại 0,02(mol) NO2 Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở nhiệt độ đó là
A 18 B 20 C 10 D 0,05 Câu 9: Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và 2 anion Cl– (x mol) và 2
4
SO − (y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan x và y có giá trị là
A 0,2 và 0,3 B 0,15 và 0,3 C 0,2 và 0,35 D 0,3 và 0,2 Câu 10: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí ( ở đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A 0,18M và 0,26M B 0,21M và 0,18M C 0,21M và 0,32M D 0,2M và 0,4M Câu 11: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4), axit 2,6-
điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A (1), (2) B (2), (3), (6) C (2), (5) D (2), (5), (6).
Câu 12: X là một α- aminoaxit mạch không phân nhánh, trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl không có nhóm chức nào khác Cho 0,1 mol X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được 18,35gam muối Mặt khác 22,05gam X khi tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 28,65gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)- COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng
A X2Y5 B X2Y3 C X5Y2 D X3Y2
Câu 14: Hoà tan 2,88 gam XSO4 vào nước được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catốt và 0,007 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì được kim loại và tổng số mol khí (ở cả 2 bên điện cực) là 0,024 mol Giá trị của m là
Mã đề 111
Trang 2Câu 15: X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 Khi xà phòng hoá X cho ra 1 anđehit và khi xà phòng hoá Y cho ra 1 muối của axit không no Số đồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là
Câu 16: Trong các phản ứng sau:
4HCl + MnO2→MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1) 4HCl +2Cu + O2 →2CuCl2 + 2H2O (2) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 (3) 16HCl + 2 KMnO4→ 2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl (4) 4HCl + PbO2→ PbCl2 + Cl2 + 2H2O (5) Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O (6)
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 17: Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH và
C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Các cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là
A (a), (d), (e) B (b), (c), (d) C (a), (b), (d), (e) D (a),(b), (c), (d) Câu 18: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
6
Câu 19: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin X thu được anđehit Y Trộn Y với một anđehit đơn chức Z, thêm
nước vào để được 0,1 lít dung dịch T chứa Y và Z với nồng độ tổng cộng là 0,8 M Thêm từ từ dung dịch AgNO3/NH3 (dư) vào T thì thu được 21,6 gam Ag kết tủa Công thức cấu tạo và số mol Y và Z lần lượt là
A CH3CHO : 0,02 mol và HCHO : 0,06 mol B CH3CHO : 0,04 mol và HCHO : 0,04 mol
C HCHO : 0,06 mol và CH3CHO : 0,02 mol D CH3CHO : 0,06 mol và HCHO : 0,02 mol
Câu 20: Cho các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
(2)Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3)Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1), (2) và (3).
Câu 21: Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được là
Câu 22: Trong một bình kín chứa 10,8 gam kim loại M (chỉ có một trạng thái hoá trị) và 0,6 mol O2 Nung bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75 % so với ban đầu Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit H2 (ở đktc) Kim loại M là
Câu 23: Cho a mol P2O5 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH, người ta thu được một dung dịch gồm hai chất Hai chất đó có thể là
A NaOH và NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na3PO4
C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4 và H3PO4
Câu 24: Dung dịch muối X có pH < 7, khi tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa không tan trong axit, khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 nóng sinh khí và tạo kết tủa trắng keo X là
A (NH4)2SO4 B (NH4)3PO4 C Al2(SO4)3 D KHSO4
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đồng kim loại và đồng (II) oxit vào trong dung dịch HNO3 đậm đặc, thu được 0,224 lít khí ( ở 00C và áp suất 2 atm) Nếu lấy 7,2 gam hỗn hợp đó khử bằng H2 thu được 0,9 gam nước Khối lượng của hỗn hợp tan trong dung dịch HNO3 là
Câu 26: Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A Butan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ 1:1) B But-2-en tác dụng với hidroclorua.
C But-1-en tác dụng với hidroclorua D Buta-1,3- đien tác dụng với hidroclorua.
Câu 27: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là
Câu 28: Chất dẻo PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs : hiệu suất) :
CH4 →hs: 15% C2H2 hs →: 95% C2H3Cl hs →: 90% PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) cần để điều chế được 8,5 kg PVC (biết khí thiên nhiên chứa 95% CH4 về thể tích) là
Câu 29: Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan Kim loại M là
Trang 3A Al B Ca C Ba D Mg.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai ankin đồng đẳng liên tiếp 1,72 gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 16 gam Br2
trong CCl4 (sản phẩm cộng là các dẫn xuất tetrabrom) Nếu cho 1,72 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac thì thu đuợc m gam chất rắn không tan có màu vàng nhạt Giá trị của m là
Câu 31: Cho 18,32 gam axit picric vào một bình đựng bằng gang có dung tích không đổi 560cm3(không có không khí), rồi gây nổ ở 19110C Áp suất trong bình tại nhiệt độ đó là P atm, biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO2,
N2, H2 và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8% P có giá trị là
Câu 32: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 ; NaHCO3 B NaNO3 ; NaHSO4. C Fe(NO3)3; NaHSO4 D Mg(NO3)2 ; KNO3.
Câu 33: Thực hiện phản ứng este hóa giữa butan– 1,2,4 -triol và hỗn hợp 2 axit CH3COOH và HCOOH thì thu được tối đa số dẫn xuất chỉ chứa chức este là
Câu 34: Hiđro hóa chất X (C4H6O, mạch hở) được ancol butylic Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 35: Xét hai phản ứng sau:
(1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2→ 2KIO3 + Cl2
Kết luận nào sau đây đúng?
A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa
B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2
C Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử
D (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2
Câu 36: Phát biểu nào dưới đây sai ?
A Dung dịch axetanđehit tác dụng với Cu(OH)2 (đun nóng) tạo thành kết tủa đỏ gạch.
B Dung dịch propan– 1,3-điol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
C Dung dịch CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
D Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
Câu 37: Cho một chất X tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy sinh khí SO2 Nếu tỉ lệ số mol H2SO4 đem dùng : số mol SO2 = 4 :1 thì X có thể là chất nào trong số các chất sau ?
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ở đktc) và 63 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với He = 19,25 Biết X dễ phản ứng với dung dịch HCl và NaOH Cho X tác dụng với NaOH thu được khí Y Đốt cháy Y thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong X có công thức cấu tạo là
A HCOONH3CH3 B CH2(NH2)COOH C CH3CH2COONH4 D CH3COONH4
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CH4 → X → Y → C2H5OH Phân tử hợp chất X chứa 3 nguyên tố Tên gọi của Y là
Câu 40: Trong số các muối : KCl, NH4NO3, CH3COOK, Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3 Số muối trung hoà là
II.PHẦN RIÊNG( 10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( Phần A hoặc phần B)
A.Theo chương trình Chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?
A Đồng trùng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua để được cao su buna-N.
B Trùng hợp caprolactam tạo ra tơ nilon-6.
C Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli(etylen - terephtalat).
D Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol).
Câu 42: Có các cặp chất sau: Cr và dung dịch Fe2(SO4)3; dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch AgNO3; K và dung dịch CuSO4; dung dịch KI và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Trang 4A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 43: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng ?
A Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
B Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
Câu 44: X là hỗn hợp gồm axetanđehit và propanđehit Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra 0,8 mol CO2 Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag Khối lượng của hỗn hợp X là
Câu 45: Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là
Câu 46: Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen, hidro
và một phần metan chưa phản ứng Tỉ khối của A so với hiđro bằng 5 Hiệu suất quá trình chuyển hóa metan thành axetilen là
Câu 47: Cho phản ứng: N2 + 3H2 ¬ → 2NH3 Sau một thời gian, nồng độ các chất như sau:
[N2] = 2,5 mol/l ; [H2] = 1,5 mol/l ; [NH3] = 2 mol/l
Nồng độ ban đầu của N2 và H2 lần lượt là
A 2,5M và 4,5M B 3,5M và 2,5M C 1,5M và 3,5M D 3,5M và 4,5M.
Câu 48: Từ quặng ZnCO3.ZnS, người ta có thể điều chế được kim loại Zn theo một số phản ứng trong các phản ứng cho dưới đây:
(1) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 →t0 2ZnO + CO2 + SO2
(2) ZnO + CO →t0 Zn + CO2
(3) ZnO + H2SO4 →t0 ZnSO4 + H2O
(4) ZnSO4 + H2O→®p Zn + 1/2O2 + H2SO4
Phản ứng không được dùng trong quá trình điều chế Zn là
Câu 49: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh
ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 500 gam kết tủa Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất ancol etylic là 80% thì m có giá trị là
Câu 50: Để nhận biết một anion X– người ta cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch mẫu thử, thấy xuất hiện kết tủa, lấy kết tủa cho vào dung dịch NH3 thấy kết tủa tan.Vậy X– là
B.Theo chương trình Nâng cao(Từ câu 51 đến câu 60).
Câu 51: Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6 gam CH3COOH và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X là
Câu 52: Cho cân bằng hóa học: a A + b B ¬ → pC + q D Ở 1050C, số mol chất D là x mol; ở 180oC, số mol
chất D là y mol Biết x > y, (a + b) > (p + q), các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí Kết luận nào sau đây đúng?
A Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất B Phản ứng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất.
C Phản ứng thuận tỏa nhiệt và tăng áp suất D Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất.
Câu 53: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?
A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
C Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen
D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
Câu 54: Cách phân loại nào sau đây đúng ?
A Tơ nilon-6 là tơ nhân tạo B Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên.
C Tơ visco là tơ tổng hợp D Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học.
Trang 5Câu 55: Hòa tan hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe2O3 và 6,4 gam Cu bằng 300 ml dung dịch HCl 2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì khối lượng chất rắn chưa bị hòa tan là
Câu 56: Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe, khả năng gây ung thư phổi cao Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều
trong thuốc lá là
A cafein B moocphin C nicotin D heroin.
Câu 57: Oxi hóa 1,8 gam HCHO thành axit với hiệu suất H% thu được hỗn hợp X Cho X tham gia phản ứng
tráng gương thu được 16,2 gam Ag Giá trị của H là
Câu 58: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Biết a = b + 0,5c Ta có :
A Dung dịch X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại B Dung dịch X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại
C Dung dịch X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại D Dung dịch X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại Câu 59: Hợp chất hữu cơ A công thức phân tử dạng CxHyOz trong đó oxi chiếm 29,09% về khối lượng Biết
A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 và tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ 1 : 3 Tên gọi của A là:
A o – đihiđroxibenzen B m – đihiđroxibenzen C p – đihiđroxibenzen D axit benzoic.
Câu 60: Phát biểu nào dưới đây đúng ?
A Các axit hữu cơ đều tan trong nước B Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím.
C Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng D Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó.
HẾT
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Br=80; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cr=52; Ag = 108; Ba = 137.