Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.. Cùng
Trang 1Sở GD - ĐT Hưng Yên
Trường THPT Trần Hưng Đạo
( Đề gồm có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 - Lần 1
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
Câu 1: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một
muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:
A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7
Câu 2: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:
A HCOO-CH2-CHCl-CH3 B C2H5COO-CH2-CH3
C CH3COO-CH2 -CH2Cl D HCOOCHCl-CH2-CH3
Câu 3: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là anbumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH
Dùng thuốc thử nào để phân biệt chúng?
Câu 4: Cho hỗn hợp (Na, Al) lấy dư vào 91,6g dung dịch H2SO4 21,4% thu thu được V lít H2 (đktc).Giá trị
của V là
Câu 5: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với
điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M
ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:
A Ni và 1400 s B Ni và 2800 s C Cu và 1400 s D Cu và 2800 s Câu 6: Cho biết hằng số cân bằng Kc của phản ứng este hoá giữa axit CH3COOH và ancol C2H5OH là 4
Nếu cho 1 mol axit CH3COOH tác dụng với 1,6 mol ancol C2H5OH thì khi hệ đạt trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là :
A 80% B 85% C 82,5% D 66,7% Câu 7: Cho 20,3 g hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04
lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)2 Vậy công thức của ancol no đơn chức là :
A C3H7OH B C5H11OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được
34,7g muối khan Giá trị m là:
Câu 9: X là dung dịch Al2(SO4)3; Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch
Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X và Y lần lượt là:
A 0,1M và 0,075M B 0,1M và 0,2M C 0,075M và 0,1M D.0,05M và 0,075M
Câu 10: Cho bột Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được dung dịch X và khí SO2
(sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y Số phản ứng xảy ra là:
Câu 11: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2 và NO2 hấp thu vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muối
trung hoà, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 35 gam rắn Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
Câu 12: Thổi từ từ đến dư khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan Khí X có thể là:
A CO2 hay NO2 B CO2 hay SO2 C SO2 hay H2S D H2S hay NO2
Câu 13: Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?
(1) Polietilen; (2) Polistiren; (3) Đất sét ướt; (4) Gốm; (5) Bakelit, (6) PVC
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (5), (6) D (3), (4), (5), (6)
Trang 2Câu 14: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung dịch X
Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là
Câu 15: Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3
1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
A 2,24 và 59,1 B 1,12 và 59,1 C 2,24 và 82,4 D 1,12 và 82,4 Câu 16: Hồ tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và cịn lại m gam
kim loại khơng tan Oxi hố hồn tồn m gam kim loại đĩ thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đĩ
a > 0 Nồng độ mol của HCl là:
Câu 17: Hồ tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch (G) Cho G tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 18: Dung dịch chứa muối X khơng làm quì tím hố đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quì tím hố đỏ
Trộn 2 dung dịch trên thu được kết tủa và cĩ khí thốt ra X, Y cĩ thể là cặp chất nào trong các căp dưới đây:
A Na2SO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và KHSO4
C Ba(NO3)2 và (NH4)2CO3 D Ba(HCO3)2 và K2CO3
Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Xà phòng hoá hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml
dung dịch NaOH 2M, thu được anđehit Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32g hai chất rắn Biết % khối lượng oxi trong anđehit Y là 27,59% Công thức của hai este là:
A. HCOOC6H4CH3 và HCOOCH=CH-CH3
B. HCOOC6H4CH3 và CH3COOCH=CH-CH3
C. HCOOC6H5 và HCOOCH=CH-CH3
D. C3H5COOCH=CHCH3 và C4H7COOCH=CH-CH3
Câu 20: Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức ( là đồng đẳng kế tiếp ) đối với oxi < 2 Đốt cháy hồn tồn m
gam hỗn hợp gồm hai andehit trên thu được 7,04 gam CO2 Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hồn tồn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam Ag Cơng thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là
A HCHO: 13,82% ; CH3CH2CHO : 86,18% B HCHO : 12,82% ; CH3CH2CHO : 87,18%
C HCHO : 20,5% ; CH3CHO : 79,5% D CH3CHO: 27,5% ; CH3CH2CHO : 72,5%
Câu 21: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của
các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 22: Hồ tan hồn tồn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2 dư vào
X được dung dịch Y Cơ cạn Y thu được b gam chất rắn khan Tiếp tục hồ tan b gam chất rắn khan trên vào nước được dung dịch Z Cho Cl2 dư vào Z được dung dich T Cơ cạn T thu được c gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và 2b = a + c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 23: Chia 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau
Phần I: Hồ tan vào 250ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cơ cạn dung dịch thu được 12,775 gam chắt rắn khan
Phần II: Hồ tan vào 500ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cơ cạn dung dịch thu được 18,1 gam chắt rắn khan Giá trị của a là:
Câu 24:
Cho sơ đồ: = → + 2 o + → →+ 3 +
2 2
2 2 PdCl ,CuCl
Biết B, D, E là các chất hữu cơ Chất E cĩ tên gọi là
Câu 25: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được:
Trang 3A Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan
B Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan.
C Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan.
D Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan
là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là
Câu 27: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3
(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X là:
C C2H5CHO và HCHO D C2H5CHO và CH3CHO
Câu 28:Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên phản ứng: N2 + 3H2 ƒ 2NH3 (∆H = -92kJ )
Để làm tăng hiệu suất tổng hợp, trong thực tế người ta tiến hành đồng thời các biện pháp nào dưới đây:
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 29: Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu
được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 aM trong H2SO4 Giá trị của a là:
Câu 30: Cho các phản ứng:
1) O3 + dd KI → 2) F2 + H2O → 3) MnO2 + HClđặc
0
t
→
4) Cl2 + dd H2S → 5) H2O2 + Ag2O → 6) CuO + NH3 →t0
7) KMnO4 →t0 8) H2S + SO2
0
t
→
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 31: Vị trí các nguyên tố X,Y,R,T trong bảng tuần hoàn như sau :
X
Y R
T
X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p2 Tổng số proton của 3 nguyên tử X, R, T là :
Câu 32: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2
X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 33: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một
nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:
Câu 34: Cho 1,47 gam α-aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khác 1,47gam
Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y là:
A CH3(CH2)4CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 35: Cho axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C2H3O2)n Xác định CTPT của axit
A C4H6O4 B C6H9O6 C Kết quả khác D C2H3O2
Câu 36: Ntố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 97,531 % khối
lượng Trong hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của R, R chiếm x% khối lượng Giá trị của x là
Câu 37:Cho các chất đimetylamin(1), metylamin(2), amoniac(3), anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6)
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
Trang 4A (3), (2), (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5), (6).
C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1).
Cõu 38: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau :
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phõn dung dịch NaCl với điện cực trơ, cú màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khớ NH3vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Cỏc thớ nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, III và VI B I, II và VI C II, V và VI D I, IV và V
Cõu 39: Cú thể điều chế cao su Buna (X) từ cỏc nguồn thiờn nhiờn theo cỏc sơ đồ sau Hóy chỉ ra sơ đồ sai
A CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
B Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
C CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
D Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X
Cõu 40: Hỗn hợp A gồm 1 ancol no đơn chức mạch hở và 1 axit no đơn chức mạch hở cú tỉ lệ số mol 1:1
Chia A thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 : Đốt chỏy hoàn toàn thu được 0,1 mol CO2
- Phần 2 : thực hiện phản ứng este húa (hiệu suất 80%) Tỏch este ra khỏi hỗn hợp rồi tiến hành đốt chỏy hoàn
toàn este thu được m (g) H2O Giỏ trị của m là :
A 1,8 g B 2.35 g C 3,25 g D 1,44 g
làm)
1.Phần theo chương trỡnh cơ bản( 10 cõu từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu 41: Trộn đều 0,54g bột Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt Al thu được hỗn hợp X Cho X
tỏc dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khớ NO và NO2 cú tỉ lệ mol 1:3 Thể tớch khớ NO và NO2
(đktc) trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,224 lit và 0,672 lit B 0,672 lit và 0,224 lit C 6,72 lit và 2,24 lit D 2,24 lit và 6,72 lit Cõu 42: Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân của chất này là
Cõu 43: Hoón hụùp khớ A goàm Cl2 vaứ O2 A phaỷn ửựng vửứa heỏt vụựi 1 hh goàm 4,32g Mg vaứ 7,29g Al taùo ra
33,345g hh caực muoỏi Clorua vaứ oxớt 2 kim loaùi % theo V cuỷa O2 trong hh A:
A. 44,44% B. 78,98% C. 33,33% D. 45,87%
Cõu 44: Cỏc chất nào sau đõy cú thể vừa làm mất màu dd Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong
NH3
A Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen B etilen ,axetilen , isopren
C metan , etilen , axetilen D Axetilen , but-1-in , but-2-in
Cõu 45: Cho caực chaỏt khớ sau: SO2, NO2, Cl2, CO2.Caực chaỏt khớ khi taực duùng vụựi dung dũch natri hiủroxit ( ụỷ
nhieọt ủoọ thửụứng) luoõn taùo ra 2 muoỏi laứ:
A. NO2, SO2 B. CO2, Cl2 C. Cl2, NO2 D. SO2, CO2
Cõu 46: Tửứ CaC2 vaứ caực chaỏt voõ cụ caàn thieỏt ủieàu cheỏ thuoỏc trửứ saõu 6.6.6 soỏ phửụng trỡnh phaỷi thửùc hieọn
laứ(con ủửụứng ngaộn nhaỏt)
Cõu 47: Hiện tượng nào sau đõy đỳng khi cho từ từ dung dịch NH4Cl đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch
NaAlO2?
A Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đú kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
B Sủi bọt khớ, dung dịch vẫn trong suốt và khụng màu
C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa khụng tan khi cho dư dung dịch NH4Cl
D Sủi bọt khớ và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
Cõu 48: Cho FexOy taực duùng vụựi dung dũch H2SO4 (loaừng, dử ) thu ủửụùc moọt dung dũch vửứa laứm maỏt maứu dung dũch
KMnO4 , vửứa hoaứ tan boọt Cu Haừy cho bieỏt FexOy laứ oxit naứo dửụựi ủaõy:
A. FeO B. Fe2O3 C. Hoón hụùp cuỷa 3 oxit treõn D.Fe3O4
Trang 5Câu 49: Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dd X( chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y.Nung kết tủa Y ta
được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn R.Trong R chứa:
A. Al2O3 và Fe B. Al2O3 và Fe2O3 C. Cu, Al, Fe D. Fe
Câu 50: Cho các chất rắn Cu, Ag, Fe và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp
chất một là:
2.Phần theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Dung dịch A chứa các ion Al3+(0,6 mol); Fe2+(0,3mol); Cl-(a mol); SO42-(b mol).Cô cạn dd A thu
được 140,7g muối Giá trị của a và b là:
A. 0,2 và 0,3 B. 0,9 và 0,6 C. 0,3 và 0,5 D. 0,6 và 0,9
Câu 52: Cho miếng Fe nặng m(g) vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO2 ( sản phẩm
khử duy nhất ở đktc) và còn lại 4,8g chất rắn không tan.Giá trị của m là:
A. 23,8g B 16g C. 21,6g D. 10,8g
Câu 53: Khi hồ tan hồn tồn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO
(duy nhất) tạo thành lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,06 và 0,02 D 0,03 và 0,01 Câu 54: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y
(chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là
Câu 55: Hịa tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nĩng thu được 1,344 lít khí
NO2 (duy nhất, ở đktc) và dd Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 78,05% và 0,78 B 21,95% và 0,78 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 2,25 Câu 56: Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hh NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí
NH3 và H2 với số mol bằng nhau Giá trị của m là:
A. 6,75 B. 30,24 C. 54 D. 89,6
Câu 57: Tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hố - khử E0
Zn2+/Zn. Biết rằng: E0
pin (Zn-Cu) = + 1,1V, Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hố - khử E0
Cu2+/Cu = + 0,34V
Câu 58: Hai hợp chất hữu cơ X, Y cĩ cùng cơng thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác
dụng được với NaHCO3 cịn Y cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Cơng thức cấu tạo của X và
Y lần lượt là
A HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO B C2H5COOH và HCOOC2H5
C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
Câu 59: Oxi hố 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Tồn bộ
lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là
Câu 60: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3
0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khơ cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Hết
Trang 6ĐÁP ÁN THI THỬ LẦN 1
Câu: Mã đề:
498
Mã đề:
334
Mã đề:
628
Mã đề:
268
Câu: Mã đề:
498
Mã đề:
334
Mã đề:
628
Mã đề: 268