1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử 2011 - Hóa học

5 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 98,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xđ làm lượng sắt nguyên chất trong hợp kim: Câu 13.. Chất béo bị thuỷg phân với nước trong không kh C.. Chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi trong không khí.. So sánh khối lượng 2 ống nghiệm

Trang 1

Đề Thi Thử 1 Thời gian 90 phút

hình phân lớp cuối cùng là 3p3

A X, Y đều là kim loại B X, Y đều là phi kim

C X là kim loại, Y phi kim D X là phi kim, Y kim loại

CH3CCH + KMnO4 +KOH CH3COOK + MnO2 + K2CO3+H2O

C Fe3+, Cu2+, H+, H2O D Fe3+, Cu2+, Fe2+,H+, H2O

thu được chất rắn là :

dùng la(lít)ø :

A C2H5OH B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2

200ml dung dịch HNO3 aM thu được 2,24l NO duy nhất (đktc) Xđ m?

A Dd A lam mất màu vừa hết 40ml dd KMnO4 0,1M Xđ làm lượng sắt nguyên chất trong hợp kim:

Câu 13 Một xycloankan cĩ tỉ khối hơi so với nitơ là 3 Brom hố A tạo một sản phẩm duy nhất

chứa 49%Br về khối lượng A cĩ tên gọi :

A 1,3,5-trimetylxclopropan B xyclopentan

C H2CO3 có tính acid mạnh hơn C6H5OH D NaHCO3 kết tủa

Trang 2

Câu 15 Chất hữu cơ X có một chức este, được đều chế tù aminoacid Y và rượu etylic Đốt cháy hoàn toàn X thu được 17,6 g CO2 ; 8,1 g H2O và 1,12 lil N2(đktc) Y không làm đổi màu quỳ tím CTCT

-COOC2H5 B (H2N)2CH-COOC2H5

C H2N-CH(CH3)-CH2 -COOC2H5 D H2N-CH2 -COOC2H5

với H2 và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là:

Câu 17 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hh etyl fomiat và metylaxetat bằng natri hiđroxit thu được 21,8 g muối Số mol từng chất lần lượt là :

A 0,15 và 0,25 B 0,1 và 0,2 C 0,15 và 0,15 D 0,2 và 0,1

CO2 sinh ra ở phản ứng tạo thành rượu nếu CO2 lúc đầu dùng là 336 lit(đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là : 50%, 75%, 80%

Câu 19 Lipit để lâu bị ôi thiu là do :

A Chất béo bị vữa

B Chất béo bị thuỷg phân với nước trong không kh

C Chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi trong không khí

D Chất béo bị thuỷ phân thành các anđehit có mùi khó chịu

được một muối và hai rượu A và B B có số cacbon nhiều gấp đôi A Khi đun nóng với H2SO4 đặc A chỉ có thể tạo một olêfin còn B tạo 3 olêfin X ?

A CH3OOCCH2CH2CH2COOC2H5 B C2H5OOCCH2CH2COOC2H5

C C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3 D C2H5OOC – COOCH(CH3)CH2CH3

ở catot thu 8,96 lít khí (đktc) Tính thể tích khí thu được ở anot (lit)?

nước), người ta cho sản phẩm khí đi qua lần lượt các bình ?

A H2SO4, NaOH B NaOH, H2SO4 đặc C H2SO4 đặc, NaHCO3 D NaHCO3, H2SO4 đặc

2; đụng mg dd HCl, chứa 0,1 mol chất tan Cho vào mỗi ống nghiệm 5,6 gam Fe So sánh khối lượng 2 ống nghiệm sau khi ngừng khí thoát ra

C Hai ống có khối lượng như nhau D Không thể so sánh

Trang 3

Câu 25 Đun nóng acid axetic với rượu isoamylic (CH3)2CH – CH2 – CH2OH có H2SO4 đặc làm xúc tác thu đựơc isoamylaxetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 g acid axetic đun nóng với 200 g rượu isoamylic Biết hiệu suất đạt 68%

A Glixerin B Trimetylamin C Andehit propionic D Acid metacrylic

Cl- xmol , SO42- y mol Khi cô cạn thu 46,9 g hh muối khan Giá trị của x, y :

A CH2CHCHCH2 + Br2 (1:1)

C CH3C6H5+ HNO3dd/H2SO4d

D C6H6 + H2/Ni

t0

t0

N2+ 3H2 2NH3+ Q

Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 cần :

A Tăng nhiệt độ của hệ B Dùng từ nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất

C Tăng nhiệt độ, giảm áp suất của hệ D Giảm nhiệt độ, tăng áp suất của hệ

Tính khối lượng chất rắn (g)?

loãng vào lại thấy kết tủa, sau đó kết tủa cũng tan Xác định dd X ?

nào sau đây đúng ?

A Điện cực Ag là Catot B kim loại Ag và Cu đều là 1mol

C Pin này hoạt động như nguồn năng lượng vĩnh cửu D Nộng độ Ag+ và Cu2+ đều 1M

5,64 g hh rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là :

A 27,95% ; 72,05% B 26,74% ; 73,26 C 28,26% ; 71,74% D 25,73% ; 74,27%

rượu cần dùng thuốc thử nào sau đây?

A Na, Br2 lỏng B Quỳ tím, K2CO3 C Quỳ tím, nước brom D Na và K2CO3

không có sản phẩm phụ Cho toàn bộ lượng rượu tác dụng Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (đktc) CTCT của hiđrocacbon là :

bằng 16,4 lít Tính hiệu suất phản ứng?

Trang 4

A 50% B 30% C 20% D 45%.

Caõu 37 O2 vaứ O3 ủửụùc phaõn bieọt baống :

dũch naứo sau ủaõy: dd CH3COONH4, CH3COOC2H5, C6H6, dd C3H5(OH)3, C6H5NH3Cl

phaỷn ửựng thu 50 lớt khớ theồ tớch tửng khớ trong hh ủaàu laứ(l)?

hoaứn toaứn 6,6 g chaỏt X ủaừ duứng 90ml dd NaOH 1M, lửụùng NaOH naứy dử 20% so vụựi lửụùng caàn duứng Ddũch sau phaỷn ửựng coõ caùn thu ủửụùc chaỏt raộn naởng 5,7 g CTCT cuỷa X?

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D.HCOOC3H5

Caõu 41 Chaỏt naứo sau ủaõy coự nhieọt ủoọ soõi thaỏp nhaỏt ?

tham gia phaỷn ửựng truứng ngửng CTCT cuỷa X?

C H2N – CH(CH3) – COOH D CH3CH2CH2NO2

qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lờn men là 80% Võy m

A1000g B950,5g C 945g D 949,2g

ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thu 5,6 gam chaỏt raộn B goàm 2 kim loaùi vaứ dd C Khoỏi lửụùng moói chaỏt trong hh A vaứ B laàn

saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt Xaực ủũnh saỷn phaồm khửỷ

Caõu 47 Thoõng tin naứo khoõng ủuựng?

A Muoỏi Cr(III) trong moõi trửụứng H+ deó bũ khửỷ thaứnh muoỏi Cr(II)

B Muoỏi Cr(III) trong moõi trửụứng OH- deó bũ khửỷ thaứnh muoỏi Cr(II)

C Hụùp chaỏt Cr(IV) laứ nhửừng chaỏt oxi hoaự maùnh

D Hụùp chaỏt CrO3 tan trong nửụực taùo thaứnh acid cromic

khoõng coự khớ thoaựt ra, dd thu ủửụùc chửựa 8 g NH4NO3 vaứ 113,4 g muoỏi keừm nitrat Phaàn traờm soỏ mol Zn coự trong

hh ủaàu

độ dòng điện là 0,804 A, thời gian điện phân là 2 giờ nhận thấy khối lợng catốt tăng 3,44 gam Nồng độ mol/l của mỗi muối ban đầu trớc điện phân là :

Trang 5

A 0,1, 0,2 (M) B 0,1, 0,4 (M) C 0,2 , 0,3 (M) D 0,1 ; 0,1 (M)

Câu 50 Cho E

0

M2+/M > E0X2+/X

Kết luận nào sau đây đúng ?

A M có tính oxi hoá mạnh hơn X B M có tính khử mạnh hơn X

C M2+ có tính oxi hoá mạnh hơn X2+ D M2+ có tính khử mạnh hơn X2+

Ngày đăng: 14/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w