GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC (CUNG)
Trang 11 Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần nắm được:
a) Về kiến thức:
- Hiểu thế nào là đường tròn lượng giác và hệ toạ độ vuông góc gắn với nó, điểm M trên đường tròn lượng giác xác định bởi số
(hay bởi góc , cung )
- Hiểu các định nghĩa côsin, sin, tang và côtang góc lượng giác và ý nghĩa hình học của chúng Biết được tính chất của côsin và sin của góc lượng giác
- Nắm chắc các công thức lượng giác cơ bản
b) Về kĩ năng:
- Biết tìm hiểu điểm M trên đường tròn lượng giác xác định bới số thực
- Biết xác định dấu của cos , sin , tan ,cot , khi biết
- Biết các giá trị côsin, sin, tang và côtang của một số góc lượng giác thường gặp
- Dựa vào định nghĩa, biết xác định các giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt và ngược lại
- Sử dụng thành thạo các công thức lượng giác cơ bản
c) Về tư duy:
- Hiểu được cách xác định điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc , từ đó xác định dấu của các giá trị lượng giác
- Áp dụng các công thức lượng giác cơ bản để giải một số dạng bài tập
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
2 Phương tiện dạy học:
- Thước kẻ, compa…
3 Phương pháp dạy học:
- Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp, phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh (HS)
Trang 2*Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu khái niệm góc
lượng giác
2 Nêu khái niệm cung
lượng giác Đường
tròn định hướng là
gì?
3 Với kí hiệu (Ou, Ov),
có nhận xét gì?
*Bài mới:
-Mỗi số R, ta có một
cung lượng giác duy nhất
Tia Om quay theo một chiều từ Ou đến Ov
Ta nói, tia Om quét một góc lượng giác có tia đầu là Ou và tia cuối là Ov Kí hiệu: (Ou, Ov)
Là đường tròn với chiều di động đã được chọn
Tia Ou, Ov, Om cắt đường tròn (O) lần lượt tại U, V và M Khi tia Om quét góc lượng giác (Ou, Ov) thì điểm M chạy trên đường tròn theo một chiều từ điểm U đến điểm V
Ta nói, điểm M vạch nên một cung lượng giác điểu đầu U, điểm cuối V
Kí hiệu:
Có vô số góc lượng giác có tia đầu Ou, tia cuối Ov và số đo các góc đó có dạng
+ k2 , k z, = sđ (Ou, Ov)
1.Đường tròn lượng giác:
a) Định nghĩa: Đường tròn lượng giác là một đường tròn đơn vị (bán kính bằng 1), định hướng, trên đó có một điểm A gọi là điểm gốc
b) Tương ứng giữa số thực và điểm trên đường tròn lượng giác:
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
2
O 1 A
Trang 3có số đo hay ta có một
góc lượng giác duy nhất
(OA, OM) có số đo Cung
và góc lượng giác đó gọi tắt
là cung và góc
Ta viết =
và (OA, OM) =
-Ứng với mỗi số thực , có
một điểm trên đường tròn
lượng giác (tương tự như
trên trục số) Điểm đó biểu
diễn vô số góc lượng giác
có số đo:+k2 , kz
Vì sao có kết quả này?
Ta nói, mỗi điểm trên
đường tròn lượng giác ứng
với vô số số thực có dạng
+k2 , kz
Điểm M ứng với những số
thực nào?
Điểm M biểu diễn góc 1+
k2 , kz
Các góc lượng giác có cùng kí hiệu (OA, OM) có số đo là +k2 , kz
HS giải 1+ k2 , kz
3 HS lên bảng giải
R
Có M O = , (OA, OM) =
Điểm M thuộc đường tròn lượng giác sao cho (OA, OM) = gọi là điểm xác định bởi số
(hay bởi cung , hay bởi góc ) -Điểm M còn được gọi là điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung (góc) lượng giác có số
đo (hay +k2 , kz)
Ví dụ 1:
1) Tìm trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn góc =1 M
2) (Phiếu học tập 1) Trên đường tròn lượng giác, tìm các điểm biểu
A
A
M
O
Trang 4Góc x =+k2 , kz được
biểu diễn bởi những điểm
nào?
Cho đường tròn lượng giác
tâm O, điểm góc A, Xét hệ
toạ độ vuông góc Oxy sao
2 điểm đối tượng qua O Vì khi k=2h x=
+ h2 ,h z
HS làm ở nhà
diễn các góc =90o; -120o; 34 ; -4 ; +k2 ;
-2 +k ; kz
Chú ý: -Góc x= +k2 ; kz được biểu diễn bởi một điểm M trên đường tròn lượng giác, với (OA, OM)=
-Góc x=+k , kz được biểu diễn bởi hai điểm M, N trên đường tròn lượng giác và chúng đối xứng với nhau qua O, với (OA, OM)=
-Với hai điểm M, N trên đường tròn lượng giác và chúng đối xứng với nhau qua O thì hai điểm đó biểu diễn góc x= +k , kz với
=(OA, OM)
Ví dụ 2: (phiếu học tập 2)
A, A’ là hai điểm biểu diễn góc nào?
B, B' là hai điểm biểu diễn góc nào?
B là điểm biểu diễn góc nào?
B
A’ A
B’
c) Hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn lượng
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
4
O
Trang 5cho tia Ox trùng với tia OA
Gợi ý: Vẽ hình chiếu H của
M trên trục Ox Tính OH, ta
có:
XM= OH
Giới thiệu định nghĩa
HS xác định điểm M Tìm toạ độ của OH=MH=OM.sin45o=
2
2 M(
2
2 ; 2
2 )
giác
(Ox, Oy)=
2
+k2 ,kz
-Hệ toạ độ Oxy được gọi là hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn lượng giác đã cho
H2: Tìm toạ độ điểm M (O) sao cho sđ
AM =34 2.Giá trị lượng giác sin và côsin a)Các định nghĩa:
- (Ou, Ov)=(OA, OM) =với M(O) và M(x, y)
-Hoành độ x của M được gọi là côsin của góc lượng giác (Ou, Ov) hay của
-Kí hiệu: cos(Ou, Ov)= cos=x
*Tung độ y của M được gọi là sin của góc lượng giác (Ou, Ov)hay của
Kí hiệu: sin(Ou,Ov) =sin= y
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
5
x
A H
M
y K O
x
A H
M
y K O A’
B
i
j
Trang 6Gọi 2 HS ở hai nhóm trình
bày
Từ định nghĩa ta thấy,
M(x;y)
x =cos= OH
y = sin=OK
Gợi ý: Vị trí điểm M biểu
diễn
Góc ?
Số đo ?
Nhận xét 2 điểm biểu diễn
góc và +k2 , k z?
Kết luận gì về sin và côsin
của 2 góc đó?
Nhận xét hoành độ và tung
độ của mỗi điểm trên đường
tròn lượng giác
Kết luận gì về sin và côsin
của góc tuỳ ý
Từ định nghĩa, hãy tìm một
đẳng thức liên hệ giữa sin
và cos
Mỗi nhóm làm một trường hợp
M
x O
A hoặc A’
MA, =k2 : cos=1
MA’, = +k2 : cos=-1 Trùng nhau
Bằng nhau x,y [-1;1]
Nếu sđ (Ou,Ov) = ao thì ta viết cos (Ou, Ov)=cosao, sin (Ou, Ov) = sinao
Ví dụ 3 : Dựa vào định nghĩa, hãy tính:
cos34 ; sin34 ; cos(-60o ); sin(-60o ) Trong lượng giác, trục Ox còn gọi là trục côsin, trục Oy còn gọi là trục sin
H3: Tìm để sin= 0 suy ra cos=?
cos=0 suy ra sin=?;
b) Tính chất:
b1.cos(+k2 )=cos, k z
sin(+k2 )=sin, k z
b2.Sin, cos [-1;1]
b3.Sin2+ cos2=1
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
6
Trang 7cos> 0 x M> 0 vị trí
M
cos< 0 x M< 0 vị trí
M
sin> 0 y M> 0 vị trí
M
sin< 0 y M< 0 vị trí
M
Giới thiệu định nghĩa
Sin=OK cos= OH
OH2+OK2=OM2=1
HS trả lời
HS trả lời
Ví dụ 4: Điền số thích hợp vào “…”
Sin2 750 + cos2 750 = … Sin2
5
+ cos2
5
=…
Sin2 2a + cos2 2a =…
H4 a) M? cos>0, cos<0 Sin>0, Sin<0 b) Dấu sin3, cos3?
3 Giá trị lượng giác tang và côtang:
a) Các định nghĩa: Cho góc lượng giác (Ou, Ov)
có số đo .Nếu cos 0 (+
2
+k , kz) thì
tỉ số cossin được gọi là tang của góc
Kí hiệu: tan (hay tang) Vậy: tan = cossin Khi sđ (Ou, Ov) =ao, ta viết:
tan (Ou, Ov) = tan ao.
Nếu sin 0 ( k , k z ) thì tỉ số
sin
cos
được gọi là côtang của góc
Kí hiệu:cot( hay cotag) Vậy: cot= cossin
x A
M y
O A’
B’
B
Trang 8Xét trục số At, gốc A, cùng
hướng với trục Oy và tiếp
xúc với đường tròn lượng
giác tại A Khi (OA, OM)=
sao cho cos 0 thì
đường thẳng OM cắt trục At
tại T Toạ độ điểm T?
Hướng dẫn: Viết phương
trình đường thẳng OM=yT
Đường thẳng OM cắt trục
At tại T và yT = tan hay
AT = tan
Xét trục số Bs, gốc B, cùng
hướng với trục Ox và tiếp
xúc với đường tròn lượng
giác tại B
Khi (OA, OM) = sao cho
sin 0, thì đường thẳng
OM cắt trục Bs tại S, toạ độ
điểm S?
Nhận xét giá trị tancosvà
cot?
HS trả lời
xT = 1
Đường thẳng OM có dạng y= kx Vì đường thẳng đó qua M nên cos=ksin k=
cos
sin
= tan
Phương trình đường thẳng OM: y= tan.
Tung độ điểm T: yT = tan
- ys=1, xs=cot.(tương tự trên)
- tan R ,cot R
- tan=1 vị trí T = 4 +k kz
2 HS trả lời
Ví dụ 5: Tính tan34 , cot (-60o)?
b) Ý nghĩa hình học: y t
B s
M T x
O A
Trục At còn gọi là trục tang
- Trục Bs còn gọi là trục côtang
Ví dụ 6: Tìm để tan=1
H5 c) Tính chất:
c1 tan( k )= tan , kz
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
8
Trang 9Nhận xét các điểm biểu diễn
góc và +k , kz
Kết luận gì về tang của 2
góc đó?
Nêu một đẳng thức liện hệ
giữa tan và cot?
tanvà cos?
Gợi ý: biến đổi từ đẳng thức
sin2 + cos2
Cách khác?
Nêu hướng giải
HS nhắc lại giá trị lượng
giác của một số góc đặc biệt
(góc hình học)
GV điền vào bảng
Giá trị lượng giác của góc
lượng giác (Ou, Ov) có số
đo và ( ]
2
; 0
)của góc hình học uOv?
Củng cố: HS nắm vững
Là 2 điểm đối xứng qua O
sin2=tan2 cos2
sin2 + cos2 = 1
cos2= cot2 .sin2
Chia 2 vế cho cos2 (sin2 )
2 HS giải
Bằng nhau
c2 cot( k )=cot (khi các biểu thức có nghĩa)
c3.cot=
tan
1 , k2 , k z, (cot tan
=1) C4 1+tan2 = cos
1
2
, (cos 0) 1+cot2 =sins
1
2
, (sin 0)
Ví dụ 7: Tìm các giá trị lượng giác của góc…biết rằng
a) sin= -13 với 2 <<32 b) tan= 21 với - <<0
4 Tìm các giá trị lượng giác của một góc:
6
4
3
2
Trang 10cách xác định điểm M trên
đường tròn lượng giác xác
định bởi số => dấu của
các giá trị lượng giác Biết
tính chất của các giá trị
lượng giác và thuộc các
công thức lượng giác cơ
bản
BTVN: 14 23/199, 200,
201
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
10