Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần nắm được: a Về kiến thức: - Hiểu thế nào là đường tròn lượng giác và hệ toạ độ vuông góc gắn với nó, điểm M trên đường tròn lượng giác xác định bởi số[r]
Trang 1GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC (CUNG)
1 Mục tiêu:
Qua bài
a)
-b) 8 C%
-c) duy:
- Áp
d) thái ,
-2 Phương tiện dạy học:
-3 Phương pháp dạy học:
- Dùng
Trang 2Giá
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
2
-1 Nêu khái
#% giác
2 Nêu khái
#% giác ^$%
tròn 3 /% là
gì?
3
có O xét gì?
*Bài
R, ta có ,
cung #% giác duy ?
Tia Om quay theo
Ta nói, tia Om quét , góc #% giác có tia
Ov)
Là Tia Ou, Ov, Om
giác (Ou, Ov) thì tròn theo
Ta nói, giác
Kí
Có vô 5 góc #% giác có tia Ou, tia + k2 , k , = (Ou, Ov)
^$% tròn #% giác:
a) ^3 %8 ^$% tròn #% giác là ,
$% tròn A )3 (bán kính k% 1), 3 /% trên
b) tròn #% giác:
O
1 A
Trang 3Giá
có 5 " hay ta có ,
góc #% giác duy ?
(OA, OM) có 5 " Cung
và góc
là cung và góc
và (OA, OM) =
#% giác 6A% D
trên
có 5 " +k2 , k z
Vì sao có dB này?
Ta nói,
$% tròn #% giác %
+k2 , k z
k2 , k z
Các góc OM) có 5 " là +k2 , k z
HS 1+ k2 , k z
3 HS lên
Có M O
= , (OA, OM) =
" (hay +k2 , k z)
Ví EK 1:
1) Tìm trên
M
2) Trên
A
A
M
O
Trang 4Giá
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
9
Góc x = +k2 , k z
nào?
Cho $% tròn #% giác
tâm O,
"+ , vuông góc Oxy sao
2 + h2 ,h
HS làm 4 nhà
o; -120o; ; - ; +k2 ;
-
4
3
4
2
+k ; k z
Chú ý: -Góc x= +k2 ; k z
(OA, OM)=
-Góc x=+k , k z
giác và chúng
=(OA, OM)
Ví
A, A’ là hai
B, B' là hai
B là
B
A’ A
B’
c) giác
O
Trang 5Giá
cho tia Ox trùng
M trên
có:
XM= OH
HS xác OH=MH=OM.sin45o=
2 2
2
2 2 2
(Ox, Oy)= +k2 ,k z
2
AM =
4
3
2.Giá &3 #% giác sin và côsin a)Các 3 %8
- (Ou, Ov)=(OA, OM) =
-Hoành
*Tung giác (Ou, Ov)hay
x
A H
M
y K
O
x
A H
M
y
K
O A’
B’
B
i
j
Trang 6Giá
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
9
bày
RM 3 %8 ta ?7
M(x;y)
x =cos= OH
y = sin=OK
Góc ?
I5 " ?
góc và +k2 , k z?
\ #O gì ) sin và côsin
@O xét hoành , và tung
tròn #% giác
\ #O gì ) sin và côsin
RM 3 %8 hãy tìm ,
và cos
; -60 o
4
M
M y x O
M ( ) ,
A
=k , k
M A, =k2 : cos =1
M A’, = +k2 : cos =-1 Trùng nhau
=k% nhau x,y [-1;1]
@ (Ou,Ov) = ao thì ta Ov)=cosao, sin (Ou, Ov) = sinao
Ví dụ 3: HD vào 3 %8 hãy tính:
cos ; sin ; cos(-60o ); sin(-60o )
4
3
4
3
Trong
H3: Tìm ! sin = 0 suy ra cos=?
cos =0 suy ra sin=?;
b) Tính b1.cos( +k2 )=cos , k z
sin( +k2 )=sin , k z
b2.Sin, cos [-1;1]
b3.Sin2 + cos2 =1
Ví Sin2 750 + cos2 750 = …
Trang 7Giá
cos> 0 x M> 0 )3 trí
M
cos< 0 x M< 0 )3 trí
M
sin> 0 y M> 0 )3 trí
M
sin< 0 y M< 0 )3 trí
M
Sin=OK cos= OH
OH2+OK2=OM2=1
HS
HS
Sin2 + cos2 =…
5 5 Sin2 2a + cos2 2a =…
H4 a) M? cos>0, cos<0 Sin>0, Sin<0 b) H? sin3, cos3?
3 Giá &3 #% giác tang và côtang:
a) Các 3 %8 Cho góc #% giác (Ou, Ov)
có 5 " @ cos 0 ( + +k , k z) thì
2
5
cos
sin
O7 tan = Khi (Ou, Ov) =ao, ta
cos sin
(Ou, Ov) = tan ao.
@ sin 0 ( k , k z ) thì 5
sin cos
O7 cot =
sin cos
x A
M y
O A’
B’
B
Trang 8Giá
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
9
Xét
xúc
giác
sao cho cos 0 thì
trình $% {% OM=yT
At T = tan hay
AT = tan
Xét
xúc
giác
Khi (OA, OM) = sao cho
sin 0, thì $% {%
OM
@O xét giá &3 tancos và
cot ?
HS
xT = 1
^$% {% OM có E+% y= kx Vì $%
{% qua M nên cos =ksin k=
= tan
cos
sin
pA% trình $% {% OM: y= tan
Tung T = tan
- ys=1, xs=cot6A% D trên)
- tan R ,cot R
- tan=1 )3 trí T = +k k z
4
Ví EK 5: Tính tan , cot (-60o)?
4
3
b) Ý
B s
M T
x
O A
-
Ví EK 6: Tìm ! tan =1
H5 c) Tính c1 tan( k )= tan , k z
Trang 9Giá
góc và +k , k z
góc ._
Nêu
tan và cos ?
sin2 + cos2
Cách khác?
Nêu
HS
giác
(góc hình
GV
Giá
#% giác (Ou, Ov) có 5
" và ( ]
2
; 0
hình
2 HS
Là 2
sin2 =tan2 cos2
sin2 + cos2 = 1 cos2 = cot2
.sin2
Chia 2 ) cho cos2(sin2)
2 HS
=k% nhau
c2 cot( k )=cot (khi các
c3.cot = , k , k , (cot tan =1)
tan
2
z
C4 1+tan2
= , (cos 0)
cos
1
2
1+cot2
= , (sin 0)
sins
1
2
Ví
&k%
a) sin= -
3
1
2
2
3
b) tan=
2
4 Tìm các giá
6
4
3
2
Trang 10Giá
GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
9
cách xác
$% tròn #% giác xác
các giá
tính
công
B
BTVN: 14 23/199, 200,
201