1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 NC tiết 79: Giá trị lượng giác của một cung ( góc) lượng giác

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị lượng giác của sin và côsin A, §Þnh nghÜa GV treo hình 612 lên bảng và đưa ra định nghĩa> Hoạt động 3.[r]

Trang 1

Ngày sọan: 15/04 Ngày giảng: 19/04/2007

Tiết soạn: 79 Giá trị lượng giác của một cung

( góc) lượng giác

I, Mục tiêu:

1, Về kiến thức: Giúp cho học sinh nắm 

+ Nắm vững các giá trị $ giác của một góc bất kì

+ Nắm  các hằng đẳng thức $ giác tính chất của các giá trị $ giác

+ nắm vững cách xác định dấu của các giá trị $ giác

+ Năm  ý nghĩa hình học của tang và côtang

2, Về kỹ năng:

+ Tính  các giá trị $ giác của các góc

+ Biết vận dụng linh hoạt các công thức đơn giản

+Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập

3, Về  duy:

- Phát triển khả năng  duy trong quá trình làm bài tập

4, Về thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động

- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1, Thực tiễn:

- Trò : Kiến thức cũ liên quan, SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.

Hoạt động 1, Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

Câu hỏi 1: Hãy nêu định nghĩa hệ toạ độ gắn với d tròn $ giác

Câu hỏi 2: Hãy nêu định nghĩa giá trị $ giác của một góc

Bài mới:

Hoạt động 2: ( 20’)

3.Giá trị $ giác của tang và cotang

a Định nghĩa: GV nêu các định nghĩa

 gọi là tang , kí hiệu tan

sin

2

cos

Nếu

Vậy tan(0 ;0 )u v tan sin

cos

 gọi là côtang , kí hiệu cot 

sin

cos

Nếu

Vậy co t(0 ;0 ) t

sin

cos

co u v co  

Trang 2

Khi sđ(0u; 0v) = a0 ta cũng viết tan(0u; 0v) = tan a0 ; cot(0u; 0v) = cota0

GV & ra ví dụ 2 và đặt các câu hỏi sau để thực hiện

cos

H2: Tìm: tan ?

3

H3: Tìm: sin 2250 và cos2250

H4: Tìm tan 2250

B, ý nghĩa hình học

GV sử dụng hình 615 và 6 16 và nêu ý nghĩa trục tang và côtang

H1: Xác định các góc  ( điểm M thuộc góc phần  nào) để tan  > 0

H2: Xác định các góc  ( điểm M thuộc góc phần  nào) để tan  < 0

H3: Xác định các góc  ( điểm M thuộc góc phần  nào) để cot  > 0

H4: Xác định các góc  ( điểm M thuộc góc phần  nào) để cot  > 0

GV nêu ví dụ 3 và đặt câu hỏi sau để thực hiện

H1: Tìm sin(-450) và cos( - 450)

H2: Tìm tan ( - 450)

cos

H4: Tìm tan7

6

Thực hiện H5

GV thực hiện thao tác này trong 3’

Câu hỏi 1

M thuộc cung phần  nào thì

Tan  > 0

Câu hỏi 2

M thuộc cung phần  nào thì

cot  < 0

Câu hỏi 3

Dấu của tan và cot  trong mỗi góc

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

M thuộc góc I và II

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

M thuộc góc II và IV

Gợi ý trả lời câu hỏi 3 Cùng dấu

Cho d tròn l giác tâm 0 gốc A Xét hệ toạ độ vuông góc 0xy sao cho tia 0x trùng với tia 0A, góc $ giác (0x; 0y) là góc 2

2

k

Hệ toạ độ đó gọi là hệ toạ độ vuông góc gắn với đd tròn l giác

Sau đó treo bảng 611 và & ra các câu hỏi

H1: Nêu toạ độ của các điểm A, B, A’, B’

H2: Chỉ ra điểm M mà cung $ giác A ;

2

sd AM 

Trang 3

Thực hiện H2

GV thực hiện thao tác này trong 3’

Câu hỏi 1

Nhận xét gì về dấu của các toạ độ của

điểm M?

Câu hỏi 2:

Tìm toạ độ của điểm M

Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Các toạ độ đều âm Gợi ý trả lời câu hỏi 2

M  

Hoạt động 3 ( 10’)

2 Giá trị $ giác của sin và côsin

A, Định nghĩa

GV treo hình 612 lên bảng và & ra định nghĩa>

Với mỗi góc l giác (0u; 0v) có số thực  Lấy điểm M trên đd tròn l giác để ( OA;OM) =  Gọi toạ độ của M trong hệ toạ độ gắn với d tròn $ giác là (x; y)

Hoành độ x của M đợc gọi là côsin của góc l giác (0u; 0v)

Hay của  kí hiệu cos ( 0u; 0v) = cos = x

Tung độ y của M đợc gọi là sin của góc l giác (0u; 0v) Hay của  kí hiệu sin(0u; 0v) = sin = y

Nếu số đo của sđ( 0u; 0v) = a0 thì ta cũng viết

Cos(0u; 0v) = cosa0 ; sin(0u; 0v) = sina0

GV nêu ví dụ 1 sử dụng hình 13, 6 14 và đặt câu hỏi

H1: Xác định điểm M biểu diễn các góc trên

H2: Tìm sin và côsin của các góc đó

GV nêu ý nghĩa của trịc sin và trục côsin

Thực hiện H3

GV thực hiện thao tác này trong 3’

Câu hỏi 1

Tìm điểm M để (OA; OM) =  và

sin = 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

M trùng với A và A’

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Trang 4

Hoạt động 4: ( 9’)

B, Tính chất:

1 Vì các góc $ giác + k2 , kZ cùng xác định một điểm M trên d tròn

$ giác nên:

Cos (  + k2  ) = cos  ; sin (  + k2  ) = sin 

2 Với mọi  ta luôn có:

-1  cos   1; -1  sin   1

3, Vì OH2 + OK2 = 1 nên cos 2  + sin 2  = 1

Thực hiện H4

GV thực hiện thao tác này trong 3’

Hoạt động 5bS dẫn học và làm bài ở nhà: (1’)

- HS về nhà ôn lại lý thuyết trong bài học

- Giải các bài tập:

- Chuẩn bị cho tiết học sau: đọc "S bài

Câu hỏi 2

Khi đó hãy tìm cos  =?

Câu hỏi 3

Tìm điểm M để (OA; OM) =  và

cos = 0

Câu hỏi 4

Khi đó hãy tìm sin  =?

Khi M trùng với A thì cos  = 1 Khi M trùng với A’ thì cos  = -1 Gợi ý trả lời câu hỏi 3

M trùng với B và B’

Gợi ý trả lời câu hỏi 4 Khi M trùng với B thì sin  = 1 Khi M trùng với B’ thì sin  = -1

Câu hỏi 1

M thuộc nửa mặt phẳng nào thì

cos  < 0 ?

Câu hỏi 2 M thuộc nửa mặt phẳng nào

thì

cos  > 0 ?

Câu hỏi 3

Tìm dấu của sin3

Câu hỏi 4

Tìm dấu của cos3

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

M thuộc nửa mp(BA’B’)

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

M thuộc nửa mặt phẳng (BAB’)

Gợi ý trả lời câu hỏi 3 Dấu 1?

Gợi ý trả lời câu hỏi 4 Dấu âm

...

Hoạt động 3 ( 10? ??)

2 Giá trị $ giác sin côsin

A, Định nghĩa

GV treo hình 612 lên bảng & định nghĩa>

Với góc l giác (0 u; 0v) có số thực  Lấy điểm... M đd tròn l giác để ( OA;OM) =  Gọi toạ độ M hệ toạ độ gắn với d tròn $ giác (x; y)

Hoành độ x M đợc gọi cơsin góc l giác (0 u; 0v)

Hay  kí hiệu cos ( 0u; 0v) = cos... cũ: ( 5’)

Câu hỏi 1: Hãy nêu định nghĩa hệ toạ độ gắn với d tròn $ giác

Câu hỏi 2: Hãy nêu định nghĩa giá trị $ giác góc

Bài mới:

Hoạt động 2: (

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w