1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 35-sinh 12cb

15 681 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Phân biệt được các loại môi trường và các nhân tố sinh thái..  Phát biểu được khái niệm giới hạn sinh thái, nêu được đặc điểm và lấy ví dụ thể hiện ý nghĩa của GHST trong thực tiễn..

Trang 2

I MỤC TIÊU

thái

 Phân biệt được các loại môi trường và các nhân tố sinh thái

 Phát biểu được khái niệm giới hạn sinh thái, nêu được đặc điểm

và lấy ví dụ thể hiện ý nghĩa của GHST trong thực tiễn

 Nêu được khái niệm và phân biệt được nơi ở, ổ sinh thái và ý nghĩa của việc nghiên cứu ổ sinh thái

và thích nghi của ĐV với NTST ánh sáng

cụ thể

Trang 3

I Môi trường sống và các nhân tố sinh thái

1. Khái niệm môi trường

PPDH: Sử dụng hình ảnh và phát vấn

C1: Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến ST-PT của con trâu

C2: Từ vấn đề nêu trên hãy nêu khái niệm của Môi

trường

- Phân loại MT:

ánh sáng nhiệt độ

pH

thức ăn chim cò VSV

Con người

Độ ẩm

nước

Trang 4

- Phân loại MT: C3 Kể tên các loại MT sống chủ yếu của SV

và nêu đặc điểm của chúng

Trang 5

2 Nhân tố sinh thái

C4: Kể tên các nhóm NTST tác động lên đời sống của

con trâu

C5: Nêu đặc điểm của các nhóm NTST đó

C6: Giải thích vì sao con người là nhân tố có AH lớn đến

đời sống của nhiều loài SV

C7: Từ VD trên hãy nêu MQH giữa SV v à MT.

ánh sáng nhiệt độ

pH

thức ăn chim cò VSV

Con người

Độ ẩm

nước

Nhân tố

Vô sinh Nhân tố

hữu sinh

Trang 6

II Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái

1 Giới hạn sinh thái

C8: Đọc VD 1 SGK T151 QS H 35.1 Điền vào dấu ? sao

cho phù hợp và giải thích vì sao?

C9: Qua đồ thị hãy nêu khái niệm và đặc điểm của GHST C10: Nghiên cứu GHST của SV có lợi ích ntn?

Sơ đồ tổng quát mô tả giới hạn sinh thái của sinh vật

Trang 7

2 Nơi ở và ổ sinh thái

- GVCC: * Ổ ST riêng (ổ ST của 1

NTST)

* Ổ ST chung (ở sinh thái

của tổng hợp các NTST)

C11: Từ 2 k/n trên hãy nêu đặc

điểm chung của ổ ST

- GV nhấn mạnh Ổ ST chỉ hoạt

động sống của SV  phân biệt

với nơi cư trú (vd chim cánh cụt,

cò)

C12: yêu cầu Hs lấy VD về ổ ST

GV khái quát có các ổ ST nào?

(dinh dưỡng, sinh sản)

Trang 8

- Giải thích H35.2  Mỗi loài đặc trưng bởi ổ ST, giữa 2 ổ St vẫn có phần trùng lên chứng tỏ các loài qua QTCLTN lâu dài có phổ sinh thái rộng (ko có thức ăn kích thước lớn vẫn

có cá thể với thức ăn kích thước nhỏ nhưng trong GHST

QT loài vẫn tồn tại

- C13: Ý nghĩa của việc phân hoá ổ ST? (QT ao nuôi các loại

cá khác nhau

Trang 9

III Thích nghi của SV với MT sống

1 TN của SV với AS

a Sự thích nghi của TV với AS

C14: Đọc SGK và hoàn thiện PHT sau

C15: Nêu đặc điểm chung về sự thích nghi của TV

C16: Nêu ý nghĩa thực tiễn về sự thích nghi của Sv vào trồng

trọt

Nhóm cây Ưa sáng Ưa bóng

Vị trí

Chịu loại AS

Đặc điểm thích nghi

VD

Trang 10

Cây ưa sáng

Bạch đàn Chò nâu

Trang 11

C©y ­a bãng

C©y l¸ dong

C©y r¸y

Trang 12

Cú mèo

Dơi

b Sự thích nghi của ĐV với AS

C17: ĐV đã thích nghi với AS ntn? Dựa vào AS chia ra

thành mấy nhóm Sv đó là những loại nào lấy VD

C18: Nêu ý nghĩa của việc sử dụng AS đối với ĐV?

Trang 13

Động vật ưa hoạt động ban đêm

GÊu tói

Chån c¸o Thó tói

Trang 14

Vượn cáo

Thú túi

Trăn Động vật ưa hoạt động ban đờm

Trang 15

2 Sự thích nghi của SV với nhiệt độ

- Đặc điểm: tương tự như với AS

- Phân tích chủ yếu 2 quy tắc

a QT về KT cơ thể

- GV đưa VD SGK T 153  Qua VD em có nxét gì?

b QT về KT các bộ phân tai, đuôi của cơ thể

PP tương tự

-nhiệt độ thấp S/V giảm

- Nhiệt độ cao S/V tăng => hạn chế toả nhiệt (để thích nghi

SV biến đổi hình thái giải phẫu )

Ngày đăng: 01/05/2015, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổng quát mô tả giới hạn sinh thái của sinh vật - bai 35-sinh 12cb
Sơ đồ t ổng quát mô tả giới hạn sinh thái của sinh vật (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w