1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 35sinh hoc 11

25 584 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/Khái Niệm Đặc Điểm Thích Nghi 2/Đặc điểm của quần thể thích nghi - Hoàn thiện khả năng thích nghi của các sinh vật trong quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác.. - Làm tăng số lượng

Trang 1

Kiểm Tra Bài Cũ

Tại sao ĐBG thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn

có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hoá?

I Tần số ĐBG trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen ĐB có

hại là rất thấp.

II Gen ĐB có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại

hoặc có lợi trong môi trường khác.

III Gen ĐB có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có thể vô hại

hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác.

IV ĐBG thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp tử

nên không gây hại.

Trang 2

Nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá

A Đột biến và di - nhập gen.

B Chọn lọc tự nhiên

C Biến động di truyền (phiêu bạt di truyền).

D Giao phối không ngẫu nhiên.

Trang 3

Bài 27: Quá Trình Hình Thành

Quần Thể Thích Nghi

Bài Thuyết Trình Của Nhóm 1

Trang 4

I/Khái Niệm Đặc Điểm Thích Nghi

 Mời các bạn xem một số hình ảnh để đưa ra khái niệm.

Trang 10

I/Khái Niệm Đặc Điểm Thích Nghi

 1/ Khái Niệm:

Là những đặc điểm chính giúp sinh vật tăng khả năng sống sót và sinh sản

Trang 11

a/ sâu sồi mùa xuân b/ sâu sồi mùa hè

Sâu sồi

Trang 12

I/Khái Niệm Đặc Điểm Thích Nghi

 2/Đặc điểm của quần thể thích nghi

- Hoàn thiện khả năng thích nghi của các sinh vật trong quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác.

- Làm tăng số lượng cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi trong quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác

Trang 13

II/ Quá Trình Hình Thành Quần Thể

Trang 14

II/ Quá Trình Hình Thành Quần Thể

Thích Nghi

1/ Cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi:

Để làm rõ hơn chúng ta có 2 ví dụ:

Ví Dụ 1: Sự hình thành màu xanh của sâu ăn rau

cầu vàng gây bệnh cho người

Trang 15

II/ Quá Trình Hình Thành Quần Thể

Trang 16

Sinh sản

HOÀN THIỆN THÍCH NGHI

- Các gen quy định màu sắc của sâu bọ xuất hiện ngẫu nhiên là do kết quả của đột biến và biến dị tổ hợp.

- Nếu tính trạng do alen đột biến quy định có lợi cho sinh vật thì alen đó ngày càng được phổ biến trong quần thể qua quá trình sinh sản.

Trang 17

II/ Quá Trình Hình Thành Quần Thể

Trang 18

Môi trường

có pênixilin

Các VK có gen ĐB kháng pênixilin có sức sống yếu hơn dạng bình thường

Những thể đột biến tỏ ra

ưu thế hơn Gen ĐB kháng thuốc nhanh chóng lan rộng trong quần thể nhờ quá trình sinh sản truyền theo hàng dọc hoặc truyền theo hàng ngang ( qua biến nạp/ tải nạp)

có pênixilin càng tăng

Các VK có gen ĐB kháng pênixilin càng tăng nhanh

Trang 19

II/ Quá Trình Hình Thành Quần Thể

Thích Nghi

1/ Cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi:

- Quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra

nhanh hay chậm tùy thuộc vào: quá trình phát sinh

và tích lũy ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài, áp lực CLTN

Trang 20

II/ Quá Trình Hình Thành Quần Thể

Thích Nghi

2/Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình thành quần thể thích nghi:

Trang 21

- Thí nghiệm 1: thả 500 bướm

đen

- Thí nghiệm 2: thả 500 bướm trắng

Trang 22

II/ Quá Trình Hình Thành Quần Thể

Thích Nghi

2/Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong

quá trình hình thành quần thể thích nghi:

- CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể cũng như tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen tham gia quy định các đặc điểm thích nghi

Trang 23

III Sự hợp lí tương đối của các đặc

điểm thích nghi

- Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối vì trong môi trường này thì có thể là thích nghi nhưng trong môi trường khác lại có thể không thích nghi.

Trang 24

I Khái niệm đặc điểm thích nghi:

1 Khái niệm: là những đặc điểm chính giúp sinh vật sống sót và sinh sản

2.Đặc điểm của quần thể thích nghi: hoàn thiện và tăng số lượng

II Quá trình hình thành quần thể thích nghi:

1 Cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi:

2 Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình thành

- Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối vì trong môi trường này thì

có thể là thích nghi nhưng trong môi trường khác lại có thể không thích nghi.

Trang 25

Bài Học Đến Đây Xin Kết Thúc

Cám Ơn Cô Và Các Bạn Đã

Chú ý Lắng Nghe

Ngày đăng: 24/04/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w