1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 3 sinh 12 ncao

3 667 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều hòa hoạt động của gen
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày đợc cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ thông qua vd về hoạt động của ôperon Lac ở E.coli.. - Mô tả các mức điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực..

Trang 1

Bài 3 Điều hòa hoạt động của gen.

Ngày soạn:11/8/2008

Ngày duyệt:

I Mục tiêu bài học

- Liệt kê đợc các thành phần tham gia, ý nghĩa của điều hòa hoạt động của gen

- Trình bày đợc cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ thông qua vd về hoạt động của ôperon Lac ở E.coli

- Mô tả các mức điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực

- Tăng cờng quan sát hình để mô tả hiện tợng

II Phơng pháp, phơng tiện

1 Phơng pháp: Vấn đáp, trực quan

2 Phơng tiện: Hình 3 sgk

III.Trọng tâm của bài

- Điều hòa hoạt động của gen theo quan điểm operon có 2 trạng thái: ức chế (đóng) khi không có chất cảm ứng lactozo và trạng thái cảm ứng (mở) khi có chất cảm ứng là lactozo

- Điều hòa hoạt động của gen ở sv nhân thực phức tạp hơn, có nhiều mức

điều hòa, có nhiều gen tham gia điều hòa

IV Tến trình tổ chức bài học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Trình bày diễn biến của quá trình phiên mã?

? Trình bày cơ chế của quá trình dịch mã?

3 Bài mới

Gv mở bài: TB cơ thể sv bậc thấp chứa hàng nghìn gen, sv bậc cao chứa hàng vạ gen ở các giai đoạn phát triển khác nhau, các gen này có hoạt động liên tục đồng thời hay không? cơ chế hoạt động thế nào?

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Xét 1 số vd về điều hòa hoạt động

của gen:

+ ở đv có vú, các gen tổng hợp Pr sữa

chỉ hoạt động ở cá thể cái, vào giai

đoạn sắp sinh và cho con bú

+ ở VK E.coli các gen tổng hợp

những E chuyển hóa đờng Lactozo

chỉ hoạt động khi mt có lactozo

- Từ các ví dụ trên y/c hs trả lời câu

hỏi: Thế nào là điều hòa hoạt động

của gen?

1 hs trình bày, các hs khác bs

Gv dẫn dắt hs hình thành khái niệm

I Khái niệm

- Ví dụ:

- KN: ĐHHĐ của gen là điều khiển gen có đợc phiên mã và dịch mã hay không , đảm bảo cho các gen hoạt

động đúng thời điểm cần thiết

Trang 2

Gv chuyển ý: Điều hòa hoạt động của

gen đợc thực hiện nh thế nào -> phần

II

Gv kiểm tra bài cũ: Trong tế bào có

những loại gen nào? Vai trò của gen

cấu trúc, gen điều hòa?

Hs: Có nhiều loại gen nh gen cấu

trúc, gen điều hòa Gen cấu trúc

mang thông tin mã hóa cho các sp tạo

nên thành phần cấu trúc hay chức

năng của TB Gen điều hòa tạo nên

sp kiểm soát hoạt động của các gen

khác

Trong TB nhân sơ các gen cấu trúc có

liên quan về chức năng thờng đứng

cạnh nhau và cùng hoạt động theo sự

điều khiển của 1 gen điều hòa

Gen điều hòa có thể đứng ngay trớc

hoặc cách xa nhóm gen cấu trúc mà

nó điều khiển

? QS hình 3 và cho biết Operon là gì?

Hs qs và trả lời

Gv khắc sâu KN Operon: giải thích

rõ thế nào là cụm gen cấu trúc có liên

quan về chức năng: Sp của gen A,B,C

có liên quan với nhau

? tạo của Operon Lac ở vi khuẩn

E.coli?

Hs qs hình trả lời

Hình 3 sgk

Gv y/c hs qs hình 3 và gv nêu khái

quát: Trên hình 3 gồm 2 trạng thái

hoạt động của gen Hình trên tơng

ứng với trạng thái ức chế (I) và hình

dới là trạng thái hoạt động (cảm

ứng-II) khi có chất cảm ứng là đờng

lactozo Trạng thái hđ còn gọi

Là trạng thái mở của hệ thống điều

hòa hđ của operon lac

Gv y/c hs thực hiện lệnh trong sgk

Gv chia hs thành 2 nhóm, y/c mỗi

nhóm trình bày những diễn biến xảy

II Cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sv nhân sơ

- KN Operon: Là cụm gen cấu trúc có liên quan về chức năng, có chung 1 cơ chế điều hòa

1 Cấu tạo của Operon Lac theo Jacop

và Môno

Operon Lac gồm các thành phần

- Nhóm gen cấu trúc liên quan nhau

về chức năng nằm kề nhau

- Vùng vận hành (O) nằm trớc các gen cấu trúc, là vị trí tơng tác với Pr

ức chế

- Vùng khởi động (P) nằm trớc vùng vận hành, đó là vị trí tơng tác của ARNaza để khởi đầu phiên mã

2 Cơ chế hoạt động của Operon Lac

ở E.coli

Trang 3

ra của gen điều hòa và của operon

Lac ở 2 trạng thái ức chế và hoạt

động

Các hs khác bổ xung và gv đánh giá,

tổng kết

Gv bổ sung: trạng thái của operon

Lac khi lactozo bị phân giải hết: Khi

lactozo bị phân giải hết, chất ức chế

giải phóng Chất ức chế chuyển từ

trạng thái bất hoạt sang trạng thái

hoạt động đến bám vào vùng chỉ huy

và operon lại chuyển sang trạng thái

bị ức chế

? Tại sao sự điều hòa hoạt động của

gen ở sv nhân thực lại phức tạp hơn ở

sv nhân sơ?

Hs: Do cấu trúc phức tạp của AND

trong NST, Kl AND lớn, NST chứa

nhiều gen, só gen hoạt động ít, đại đa

số không hoạt động

? Sv nhân thực có mức điều hòa nào?

Hs trả lời

* ở trạng thái ức chế Trong đk bình thờng (mt không có chất cảm ứng đờng lactozo), gen điều hòa đ phiên mã tạo ra mARN của nó, mARN này đợc sd để tổng hợp nên chất ức chế (Pr ức chế) Chất ức chế bám vào vùng vận hành Vùng vận hành bị ức chế do đó các gen cấu trúc không phiên mã

* ở trạng thái hoạt động Khi mt nuôi E.coli có đờng lactozo Lactozo td với chất ức chế, chất ức chế bị bất hoạt Do đó không thể kết hợp với vùng vận hành nữa Vùng vận hành đợc tự do đk quá trình phiên mã của operon, mARN của các gen Z,Y,A đợc tổng hợp và sau đó đợc sd

để dịch mã tổng hợp các Pr (E) t Đó

là trạng thái cảm ứng (hđ) của operon

III Điều hòa hoạt động của gen ở sv nhân thực

- Sự điều hòa hoạt động của gen ở sv nhân thực phức tạp hơn ở sv nhân sơ

và qua nhiều mức điều hòa và nhiều giai đoạn: NST tháo xoắn, phiên mã, biến đổi sau phiên mã, dịch mã và biến đổi sau dịch mã

- Bên cạnh đó ở sv nhân thực còn có các gen gây tăng cờng, gen gây bất hoạt

4 Củng cố

- KN và cấp độ điều hòa hoạt động của gen

- Operon là gì? cấu trúc operon

- Cơ chế điều hòa hoạt động của gen

5 Bài tập về nhà

- Làm bài tập sgk

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv dẫn dắt hs hình thành khái niệm. - bai 3 sinh 12 ncao
v dẫn dắt hs hình thành khái niệm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w