KiÓm tra bµi còCâu 4: Nếu cường độ dòng điên qua các mạch thuần R, L, C có biểu thức: i = I0cos ω t thức của điện áp giữa hai đầu các phần tử có biểu thức như thế nào?.. Định luật về đi
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Công thức xác định dung kháng của tụ điện
C đối với tần số f là:
C f Z
A : C = 2 π B : ZC = π f C
C f
Z
C C
2
1 :
π
=
C f
Z
1:
Z
.
1 :
π
=
L f Z
B : L = π
L f
Z
2
1 :
π
=
L f Z
A : L = 2 π
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Câu 3: Biểu thức nào không phải biểu thức của định luật Ôm
R
U I
R U I
D : =
Trang 4KiÓm tra bµi cò
Câu 4: Nếu cường độ dòng điên qua các mạch thuần R, L, C
có biểu thức: i = I0cos ω t thức của điện áp giữa hai đầu các phần tử có biểu thức như thế nào? Vẽ giản đồ véc tơ cho các đoạn mạch đó
Trang 61 Định luật về điện áp tức thời :
Trong mạch điện xoay chiều gồm nhiều đoạn mạch mắc nối tiếp thì điện áp tức thời giữa hai đầu của mạch bằng tổng đại
số các điện áp tức thời giữa hai đầu của từng đọan mạch ấy
Trang 72 Phương pháp giản đồ Fre-nen :
Mạch điện Giản đồ vectơ
i = I0cos ω t Định luật Ôm; điện áp tức thời u
UL = IZL
u = U0cos( ω t+ )
2 π
Trang 8II- MẠCH CÓ R,L,C MẮC NỐI TIẾP
U Uur uuur uur uuur= +U +U
Ta viết được biểu thức các điện áp tức thời:
- Điện áp thức thời giữa A và B :
cos(
=
Trang 9Z R
U I
C
L
=
− +
=
2
2 ( )
Trang 10I
Trang 11Định luật Ôm :
U I
Z
=
Cường độ hiệu dụng trong một mạch điện xoay chiều có điện trở R, L, C mắc nối tiếp có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng của mạch và tổng trở của mạch:
Trang 12u trễ pha hơn i ( tính dung kháng )
Với φ là độ lệch pha của u đối với i
Trang 132 Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện :
3 Cộng hưởng điện :
• Nếu : Z L = Z c ⇒ϕ =0 : u cùng pha i
Z
U Z
Z R
U I
C
L
=
−+
=
2
Từ công thức của ĐL Ôm
Ta thấy khi ZL = ZC thì I = Imax = U/R: trong mạch có cộng hưởng điện
Điều kiện để có cộng hưởng điện: ZL = ZC
LC C
ω
Trang 143 Cộng hưởng điện :
LC C
I = max =
Z = Zmin = R
UL=UC; UR = U
Trang 15Củng cố
Tổng trở mạch R L C nối tiếp:
Định luật Ôm cho đoạn mạch xoay chiều có R,L, C mắc nối tiếp:
Công thức tính góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện: tan φ =
Nếu ZL > ZC: điện áp u sớm pha so với dòng điện i.
Nếu Zl < ZC: điện áp u trễ pha so với dòng điện i.
Cộng hưởng điện xảy ra khi ZL = ZC hay ω 2 = hay ω 2 LC = 1.
Khi đó I sẽ lớn nhất: Imax=
2 ( L C) 2
Z = R + Z Z−
U I Z
=
ZL– ZCR
U R
ϕ
1
LC
Trang 17Gọi φ = φu - φi
2 Mạch R, C nối tiếp => tan φ = - < 0 => φ < 0 =>
u trễ pha so với i
Z C R
Z L - Z C R
6 Mạch R, L, C nối tiếp (ZC = ZL) => tan φ = = 0 => φ = 0 ; cộng hưởng điện
Z L - Z C R
5 Mạch R, L, C nối tiếp (ZL < ZC) => tan φ = < 0 => φ < 0 =>
u trễ pha so với i 5c
Z L - Z C R
4 Mạch R, L, C nối tiếp (ZL > ZC) => tan φ = > 0 => φ > 0 =>
Trang 18NÕu cuén d©y cã ®iÖn trë thuÇn R0 ta t¸ch thµnh hai
phÇn tö ®iÖn trë R0 nèi tiÕp víi cuén c¶m thuÇn
0
tan
R R
Trang 192 Nếu trong mạch ta xét thiếu phần tử nào trong các công thức ta cho các giá trị của phần tử đó bằng 0
R
Z U
Trang 20b M¹ch cã R, C m¾c nèi tiÕp
R C
2 2
C
R U U
C
Z R
Trang 221 Biểu thức định luật Ôm cho mạch R, L, C mắc nối tiếp:
2 Góc lệch pha giữa u và i:
Z
U Z
Z R
U I
C L
=
− +
tan
C N NH Ầ Ớ
Trang 23L
Z
R Z
D : tanϕ = −
Trang 243: M¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm R, L, C m¾c nèi tiÕp, cã :
a TÝnh tæng trë cña m¹ch
b TÝnh gãc lÖch pha gi÷a u vµ i vµ nhËn xÐt
Ω
= Ω
= Ω
= 30 ; ZL 60 ; ZC 30
R
)
( 4
1 30
30 60
CỦNG CỐ
Ω
= +
=
− +
=
− +
=
2 30 30
30 )
30 60
( 30
) (
2 2
2 2
2 2
Z
Z Z
R
Trang 25Bài 4: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
B B đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
C đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
D đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
vận dụng
Bài 5: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có L (cuộn dây
thuần cảm)và C nối tiếp Trong trường hợp nào thi hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng
điện góc
A.ZL < ZC B ZL = ZC
C.Z =0,5Z D Z > Zc
Trang 26Bµi 6: Cho m¹ch ®iÖn xoay chiÒu RLC m¾c nèi tiÕp, cã:
H L
F C
R
π π
1 ,
0
; 4000
1
;
30 Ω = =
=
§iÖn ¸p tøc thêi ë hai ®Çu ®o¹n m¹ch lµ: u = 120 2 cos 100 πt(V)
ViÕt biÓu thøc cña dßng ®iÖn trong m¹ch
) (
3 2
30
2 120
2 30 )
40 10
( 30
) (
10 1
, 0 100
40 4000
1
100
1 1
0 0
2 2
2 2
A Z
U I
Z Z
R Z
L Z
C Z
C L
L C
=
− +
π π
ω
Trang 27vËn dông
)
( 4 4
0
)
( 4
1 30
40
10 tan
rad
rad R
Z Z
i i
i u
C L
π ϕ
π ϕ
ϕ ϕ
ϕ
π ϕ
Trang 28R R0,L C
Trang 29) (
10 3
F C
2 A
I0 = 3(A); I = 1,5
)(230)
()
+
= R R Z L Z C Z
và ω = 100π (rad/s)
Từ biểu thức của i:
Trang 30R R0,L C
cos 2
uR cùng pha với i
Trang 31R R0,L C
4 2
1 tan
0
πϕ
ϕ = L = ⇒ d =
d
R Z
) ( 2 10
Biểu thức uC
uC chậm pha so với i góc π/2
Trang 32R R0,L C
rad
R R
Z
AN
L AN
32,01
,0
3
1tan
=
π ϕ
ϕ
)(1010
26 , 0 100
Biểu thức u AN
Trang 33R R0,L C
) ( 10 10
30 10
) (
2 2
2
2 0
Ω
= +
=
− +
54 , 0 100
cos(
10 30
) )(
325 ,
1 785
, 0 100
cos(
10
30
V t
u
V t
=
π π