Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc; bảng phụ chép câu khó hớng dẫn đọc III... Hoạt động của GV Hoạt động của HSxuống bến.//" + HD giải nghĩa từ cuối bài * Y/c HS luyện đọc từng
Trang 1Tuần 33 Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Tiết 97 + 98: bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn,giàu lòng yêu nớc, căm thù giặc (trả lời đợc các CH 1, 2, 4, 5 – HS khá, giỏi trả lời đợc CH4)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc; bảng phụ chép câu khó hớng dẫn đọc
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS đọc thuộc bài: "Tiếng chổi
tre" và trả lời câu hỏi của bài
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc:
*GV đọc mẫu + nêu giọng đọc chung
toàn bài
+ Em hãy nêu các từ khó đọc?
+ GV hớng dẫn HS luyện đọc từ khó:
Nguyên, thuyền rồng, lẽ ra, lăm le,
- Giải nghĩa từ : Nguyên, thuyền rồng
* Luyện đọc đoạn:
+ GV HD đọc câu dài, câu đối thoại
"Đợi từ tra,/ vẫn gặp,/ cậu liều
chết/ xô mấy ngã chúi,/xăm xăm
- 2 HS đọc bài và TLCH
- 2 HS nhắc lại tên bài
+ HS theo dõi và đọc thầm
+ HS nêu + 3 - 5 HS đọc + 2 HS giải nghĩa
- 3 HS luyện đọc theo đoạn (3 lần) + HS khá, giỏi nêu cách đọc và đọc mẫu
- 2 - 3 HS khác luyện đọc
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
xuống bến.//"
+ HD giải nghĩa từ cuối bài
* Y/c HS luyện đọc từng đoạn trong
nhóm
* GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm
+ HS dựa SGK tập giải nghĩa + HS luyện đọc và sửa cho nhau trong nhóm đôi
+ 4 HS đại diện 4 nhóm tham gia thi đọc (mỗi HS đọc một đoạn)
Tiết 2
c Tìm hiểu bài:
- Câu 1: Giặc Nguyên có âm mu gì đối
với nớc ta?
- Thái độ của Trần Quốc Toản nh thế
nào?
- Gọi HS đọc đoạn 2:
- Câu 2: Trần Quốc Toản xin gặp vua
để làm gì?
+ Quốc Toản nóng lòng gặp vua ntn?
- Câu 4, 5:
Y/c HS thảo luận cặp, trả lời câu hỏi
* HS khá, giỏi:
+ Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
d) Luyện đọc lại
+ Gọi HS đọc cả bài
+ Y/c HS chọn một đoạn mình thích và
thi đọc (thi 2 lần theo hai đối tợng)
+ HD nhận xét, bình chọn
3 Củng cố, dặn dò:
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Giả vờ mợn đờng để xâm chiếm nớc ta
+ Vô cùng căm giận
- 1 HS đọc trớc lớp đoạn 2 + Để đợc nói hai tiếng "xin đánh"
- HS phát biểu theo suy nghĩ:
- Thảo luận nhóm đôi
- VD: TQT là một thiếu niên yêu nớc
- 1 HS khá, giỏi đọc
- Các nhóm cử đại diện thi đọc 1 đoạn
- Nhận xét, bình chọn
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Nhận xét tiết học Nhắc học sinh đọc
lại bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện - Một số HS phát biểu
***********************************************
Toán Tiết 161: Ôn tập các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu:
- Ôn về đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trờng hợp đơn giản
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số
- Làm đợc BT1(dòng 1, 2, 3), BT2 (a, b), BT4, 5
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Y/C HS nối tiếp nhau đọc thứ tự các số:
HS1: từ 180 đến 200
HS2: từ 880 đến 900
- GV nhận xét, cho điểm
2 Thực hành
*Bài 1(dòng 1, 2, 3):
- Gọi HS đọc đề và nêu y/c của đề
- Y/C HS tự làm bài
- HD chữa: 1 HS đọc số, 2 HS viết số
- Nhận xét cho điểm
*Bài 2(a, b):
- GV treo bảng phụ
- Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- HD mẫu phần a (HS khá)
+ Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì
- 2 HS đứng tại chỗ đọc
- 1 HS nêu y/c của bài
- Làm bài vào vở
- 1 HS đọc số, 2 HS viết số
- Điền số còn thiếu vào ô trống
- Thực hiện theo y/c
- Điền số 382 vì đếm 380, 381 sau đó
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
sao?
+ Y/C HS điền tiếp các số còn lại của
phần a cho HS đọc các số này và nhận
xét về dãy số
+ Y/C HS tự làm các phần bài còn lại
và chữa bài
+ Gọi HS đọc bài làm đúng
*Bài 4:
- Y/C HS tự làm bài và giải thích cách
so sánh
- Chữa bài cho điểm HS
*Bài 5:
- Đọc từng y/c của bài và y/c HS viết số
vào bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- HS + GV hệ thống kiến thức đã ôn
- Nhận xét tiết học
đến 382
- Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380
đến 390
- Làm bài vào vở theo y/c
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh
- HS viết theo y/c của GV
******************************************************************
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010
Kể chuyện Tiết 33: Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2 – HS khá, giỏi kể lại đợc cả câu chuyện)
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ (SGK)
III Hoạt động dạy- học:
1 KTBC:
Trang 5- Gọi 3 HS lên kể nối tiếp theo đoạn truyện
“Chuyện quả bầu”
- 1 HS lên kể toàn bộ câu chuyện.
- Nhận xét, cho điểm.
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) H ớng dẫn HS kể chuyện:
* Sắp xếp lại trật tự các tranh theo diễn
biến của câu chuyện
+ Nêu y/c bài tập 1?
+ GV đa tranh vẽ, yêu cầu HS quan sát và nêu
nội dung từng tranh?
+ GV chốt
+ Y/c HS suy nghĩ, sắp xếp lại thứ tự các
tranh?
* HD HS kể từng đoạn theo tranh
+ Y/c HS tập kể trong nhóm
+ GV theo dõi, uốn nắn
+ Y/c đại diện các nhóm lên kể
+ GV nhận xét.
* Kể toàn bộ câu chuyện:
+ Y/c HS đại diện của nhóm lên thi kể toàn
bộ câu chuyện?
+ GV nhận xét , biểu dơng
3 Củng cố, dặn dò:
+ Qua câu chuyện em biết điều gì?
+ Nhận xét tiết học
- 3 HS lên bảng kể.
- 1 HS khá, giỏi kể lại cả câu chuyện
- 2 HS nhắc lại tên bài.
+ 1 HS nêu + Vài HS nêu nội dung.
+ Làm việc theo cặp; 1- 2 cặp sắp xếp trên bảng.
+ HS sắp xếp: 2 – 1 – 4 - 3 + HS dựa tranh vẽ tập kể trong nhóm, bạn khác nhận xét, bổ sung
+ 3 - 4 đại diện thi kể + Lớp nhận xét.
+ 3 HS khá, giỏi thi kể + Lớp n/xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
Toán Tiết 162: Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu:
- HS ôn tập về đọc, viết, xếp thứ tự các số có đến 3 chữ số
- Biết phân tích các số có đến 3 chữ số thành tổng của các trăm, chục, đơn vị và ngợc lại
- Làm đợc BT 1, 2, 3
Trang 6II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Y/C 3 HS nối tiếp nêu ví dụ về các số
tròn trăm, tròn chục
- GV nhận xét, cho điểm
2 H ớng dẫn ôn tập:
*Bài 1:
- Gọi HS nêu y/c của bài tập và tự làm bài
- Y/C HS nhận xét bài làm của bạn
*Bài 2:
- Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số này
gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Hãy viết số này thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
- Nhận xét và rút ra kết luận
- Y/C HS tự làm tiếp các phần còn lại,
sau đó nhận xét chữa bài bạn
*Bài 3:
- Y/C HS tự làm bài và sau đó gọi HS
đọc bài làm trớc lớp
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên bảng làm 1 HS đọc số, 1 HS viết số
- Nhận xét bài làm của bạn, cho điểm
- Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
- 2 HS lên bảng viết số, HS làm bài vào giấy nháp
- 842 = 800 + 40 + 2
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Thực hiện theo y/c
Tập đọc Tiết 99: Lợm
I MUẽC TIEÂU :
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Tranh minh hoaù SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
ơ
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài
Bóp nát quả cam
- GV nhận xét ghi điểm
2
Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b)
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Y/C HS đọc nối tiếp câu
+Y/C HS phát hiện từ khó, đọc từ khó,
GV ghi bảng: loắt choắt, nghênh
nghênh, huýt sáo,…
- Y/C đọc nối tiếp đoạn :
+Y/C HS phát hiện từ mới, ghi bảng :
loắt choắt, cái xắc, ca lô, thợng khẩn
- Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Y/C HS đọc thầm toàn bài
- Cho HS đọc câu hỏi SGK và trả lời
+Nội dung bài nói lên điều gì ?
- Nhận xét kết luận
- Giáo dục HS : HS biết làm những việc
phù hợp với lứa tuổi
c Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- GV đọc bài lần 2: Hớng dẫn HS đọc
thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét, tuyên dơng
3
Củng cố, dặn dò :
- Cho học sinh nêu lại nội dung của bài
- Nhận xét giờ
- 3 HS lên bảng đọc và TLCH
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS theo dõi
- Đọc nối tiếp
- HS đọc từ khó cá nhân+ đồng thanh
- Đọc nối tiếp
- Đọc, giải nghĩa từ
- HS trong nhóm đọc với nhau
- Đại diện thi đọc nhóm đôi
- Cả lớp đọc thầm toàn bài
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc toàn bài
- Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh,
đáng yêu và dũng cảm
Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu Tiết 33: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
I MUẽC TIEÂU :
- Nắm đợc một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết đợc những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt nam (BT3)
- Đặt đợc 1 câu chuyện ngắn với 1 từ tìm đợc trong BT3 (BT4)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Trang 8- Tranh minh hoạ BT1 Bút dạ, giấy khổ to làm BT3
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Cho 1 HS làm BT1, 1 HS làm lại BT2,
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a)
Giới thiệu bài:
b)
Hoạt động1 : Hớng dẫn làm BT 1, 2
*Bài tập 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp
của những ngời đợc vẽ trong các tranh
dới đây :
- GV đính tranh
- GV nhận xét chốt lại : công nhân,
công an, nông dân, bác sĩ, lái xe, ngời
bán hàng
*Bài tập 2: Tìm thêm những từ ngữ chỉ
nghề nghiệp khác mà em biết :
- GV nhận xét
c) Hoạt động2: Hớng dẫn làm BT 3, 4
*Bài tâp 3 : Trong các từ ngữ dới đây,
những từ nào nói lên phẩm chất của
nhân dân Việt Nam ta :
- GV phát giấy khổ to cho các nhóm
- GV nhận xét : anh hùng, thông minh,
gan dạ, cần cù,…
*Bài tập 4 : Đặt câu với một từ tìm đợc
trong bài tập 3:
- Chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dò :
- Cho HS nêu lại những từ ngữ chỉ nghề
nghiệp
- Nhận xét giờ
- 2 HS lên bảng làm bài
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS đọc yêu cầu
- Trao đổi nhóm đôi
- Đại diện trả lời
- Nhận xét bổ sung
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu miêng cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi nhóm Làm vào giấy khổ to
- Đại diện lên trình bày
- HS đọc yêu cầu Lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Một vài HS nêu lại
Toán Tiết 163: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến 3 chữ số
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Làm đợc BT 1 (cột 1, 3), BT 2 (cột 1, 2, 4), BT 3
Trang 9III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn ôn tập
*Bài 1(côt 1, 3):
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho
HS tự làm
- Nhận xét bài làm của HS
*Bài 2(cột 1, 2, 4):
- Nêu yc của bài và cho HS tự làm bài
*Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Có bao nhiêu học sinh gái?
- Có bao nhiêu học sinh trai?
- Làm thế nào để biết trờng có tất cả
bao nhiêu HS ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò
- Tổng kết tiết học và giao các bài tập
bổ trợ kiến thức cho HS
- Nhận xét giờ
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Làm bài vào vở bài tập 12 HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình trớc lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con tính
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Có 265 HS gái
- Có 234 HS trai
- Thực hiện phép cộng số HS gái và số
HS trai với nhau
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
************************************************
Chính tả
Tiết 163: Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam
- Làm đợc BT 2 a/b
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Bút dạ, giấy khổ to viết nội dung BT2a
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Trang 10
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
3 từ : chích choè, hít tở, ríu rít
- GV nhận xét
2 Bài mới
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b)
Hoạt động 2 : Hớng dẫn nghe-viết
- GV đọc đoạn viết
- Gọi HS đọc lại bài viết
- Y/c hs nêu nội dung bài đọc
- Y/c hs tìm từ khó
- Hớng dẫn viết bài vào vở : Gv đọc cho hs
viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm chữa bài (5 – 7 bài)
c Hoạt động 2 : Hớng dẫn luyện tập
*Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống s hay x:
Gv treo giấy khổ to ghi nội dung bài tập
- Gv nhận xét, chữa bài : sao, sao, xoè,
xuống, xáo, xáo
3 Củng cố , dặn dò:
- Cho hs viết bảng con lại các từ ngữ đã viết
sai
- Nhận xét giờ
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Lớp theo dõi
- 3 học sinh đọc lại
- Hs nêu
- Nêu từ khó :
- Đọc, phân tích từ khó : Trần Quốc Toản
- Viết bảng con các từ dễ viết sai
- Hs viết bài vào vở
- Hs soát lỗi
- Hs đọc yêu cầu
- Cho 2 hs lên bảng làm
- Lớp làm vào bảng con
******************************************************************
Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
Tập viết Tiết 33: Chữ hoa V (kiểu 2)
I Mục tiêu:
Biết viết chữ hoa V kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- GV: Chữ mẫu đặt trong khung, bảng phụ viết câu ứng dụng
- HS : Tập viết, bảng con, phấn
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Trang 111 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng viết chữ Q kiểu 2, 1
HS viết câu ứng dụng Quân dân một lòng
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới :
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b)
Hoạt động 1 : Luyện viết chữ hoa và
câu ứng dụng
*GV đính chữ mẫu V kiểu 2
- GV viết mẫu V và nêu cách viết
- GV giới thiệu câu ứng dụng “Việt Nam
thân yêu”
- Y/c hs nêu ý nghĩa câu ứng dụng
- Y/c hs quan sát nhận xét về độ cao,
- GV viết mẫu chữ Việt và h/dẫn cách viết
c)
Hoạt động 2 : Hớng dẫn viết vào vở,
chấm chữa bài
- GV nêu yêu cầu
- Theo dõi giúp đỡ học sinh
- Chấm chữa bài : 7-10 bài Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
Cho hs nêu lại các nét và cách viết chữ V
hoa kiểu 2
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Hs quan sát, n/xét cấu tạo con chữ
- Theo dõi Viết bảng con 2 lợt
- 2 hs đọc
- 2 Hs nêu
- Quan sát, nhận xét
- Theo dõi viết bảng con 2 lợt
- HS viết vào vở
- Theo dõi tự chữa bài
- 2 HS nêu
***********************************************
Chính tả
Tiết 66: Lợm
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả; trình bày đúng 2 khổ thơ theo thể 4 chữ
- Làm đợc BT 2 a/b hoặc BT 3 a/b
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Bảng phụ
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 hs lên bảng viết , lớp viết bảng con
các tiếng : chúm chím, hiền dịu, dễ thơng,
cô tiên,
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
Trang 12b) Hoạt động 1 : Hớng dẫn nghe-viết
- Giáo viên đọc đoạn viết
- Y/c hs nêu nội dung bài thơ
- Hớng dẫn hs nhận xét bài chính tả
- Y/c hs tìm từ khó
- Y/c HS đọc và phân tích từ khó
- Y/c HS viết từng từ vào bảng con
- Hớng dẫn viết bài vào vở : Gv đọc
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm chữa bài (5 – 7 bài)
c) Hoạt động 2 : Hớng dẫn luyện tập
*Bài tập 2 a:
- Gọi HS nêu y/c bài
- Gv treo bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Gv nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS viết bảng con lại các từ ngữ đã viết sai
- Nhận xét giờ
- Lớp theo dõi
- 3 học sinh đọc lại
- Hs nêu
- 2 HS nhận xét
- Nêu từ khó : loắt choắt, nghênh, nghênh,…
- Đọc, phân tích từ khó
- Viết bảng con
- Hs nghe viết bài vào vở
- Hs soát lỗi
- Em chọn chữ nào trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống
- Cho 2 hs lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
***************************************************
Toán Tiết 164: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn trăm
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng không nhớ các số có đến 3 chữ số
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Làm đợc BT 1 (cột 1, 3), BT 2 (cột 1, 3), BT 3, 5
II các Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn HS thực hành:
*Bài 1(cột 1, 3):
- Gọi HS nêu y/c của bài tập
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 2 HS nêu y/c