1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi MTCTCASIO có đáp án

4 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên đề thi này.. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân.. 1/ Tính độ dài cạnh bên của hình thang.

Trang 1

Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Bình ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Trường THCS Lương Sơn CẤP HUYỆN - Năm học : 2010 - 2011

Lớp: 9 Ngày thi:

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh:………

Ngày sinh:……….Nơi sinh:………

Lớp:……….Trường:………

Số báo danh:………

Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………

Họ tên chữ ký giám thị 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

-Điểm: Họ tên, chữ ký giám khảo 1: ………

Họ tên, chữ ký giám khảo 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên đề thi này. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân 3/ Mỗi câu 5 điểm, tổng điểm toàn bài 50 điểm

-* Bài 1 : Tính 1/ A = 4 2 4 0,8 : ( 1, 25) (1,08 ) : 4 5 25 7 (1, 2.0,5) : 1 5 1 2 5 0,64 (6 3 ).2 25 9 4 17 − + + − − 2/ Tính kết quả đúng của tích sau : B = 3344355664 33333777777 1/ A = 2/ B = * Bài 2 : Cho dãy số : u1 =3;u2 =5; àv u n+2 =3u n+1−2u n−2(n≥2) Gọi Sn và Pn là tổng và tích của n số hạng đầu tiên Tính S2008v P à 10 S2008 = P10 = * Bài 3 : Hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau Hai đáy có đội dài là 15,34 cm và 24,35 cm 1/ Tính độ dài cạnh bên của hình thang 2/ Tính diện tích của hình thang 1/ 2/ * Bài 4 : Giải phương trình 130307+ 140307 1+ = +x 1 130307− 140307 1+x x =

* Bài 5 : Cho ba số A = 30894 : B = 95392 : C= 685630 1/ Tìm UCLN(A ; B ; C ) 2/ Tìm BCNN(A ; B ; C ) 1/2/ BCNN(A ; B ; C ) = UCLN(A ; B ; C ) = * Bài 6 :

1/ Cho SinA = 0,81 ; CosB = 0,72 ; tg 2C = 2,781 ; Cotg D =

1,827 ( A , B , C , D là 4 góc nhọn Tính E = µA B C+ + −µ µ 2µD

2/ Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a ; b ; c và

1 a 1 c 1 a 8

 +   +   + =

      và chu vi tam giác là 39,735 cm

Tính diện tích tam giác ABC

1/ E = 2/ S =

Trang 2

* Bài 7 :

Cho đa thức P(x) = 4 3 2

x +ax +bx + +cx d và có P(0) = 1 ; P(1) = 12 ; P(2) = 0 ; P(4) = 60

1/ Tính P(2006)

2/ Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho5x - 6

1/ P(2006) = 2/ r =

* Bài 8 : Tìm hai chữ số cuối cùng của số :

21999+22000+22001 ĐS :

* Bài 9 : Cho tam giác nhọn ABC có ba cạnh lần

lượt là : AB = 32,25 cm ; AC = 35,75 cm và

µA=63 250 /

1/ Tính diện tích tam giác ABC

2/ Tính BC

2/ Tính số đo góc B và góc C ( Làm tròn đến giây )

1/ S = 2/ BC =

3/ µB=

µC =

* Bài 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A Trên

cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = 10 cm ,

·ADC=57 49 120 / / / ; ·ABC=45 390 /

Tính AC

AC =

Trang 3

Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Bình ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Trường THCS Lương Sơn CẤP HUYỆN - Năm học : 2010 - 2011

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9

* Bài 1 : Tính

1/ A =

0,8 : ( 1, 25) (1,08 ) : 4

5 25 7 (1, 2.0,5) :

0,64 (6 3 ).2

2/ Tính kết quả đúng của tích sau :

B = 3344355664 33333777777

1/ A = 2,33333333 2/ B = 11.148.000.848.761.678.928

* Bài 2 : Cho dãy số : u1 =3;u2 =5; àv

u n+2 =3u n+1−2u n−2(n≥2)

Gọi Sn và Pn là tổng và tích của n số hạng đầu tiên

Tính S2008v P à 10

S2008 = 4036080

P10 = 13749310575

* Bài 3 : Hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với

nhau Hai đáy có đội dài là 15,34 cm và 24,35 cm

1/ Tính độ dài cạnh bên của hình thang

2/ Tính diện tích của hình thang

1/ 20,34991523 cm

2/ 393,8240250 cm2

* Bài 4 : Giải phương trình

130307+ 140307 1+ = +x 1 130307− 140307 1+x x = -0,99999338

* Bài 5 :

Cho ba số A = 30894 : B = 95392 : C= 685630

1/ Tìm UCLN(A ; B ; C )

2/ Tìm BCNN(A ; B ; C ) 1/2/ BCNN(A ; B ; C ) = 625294560UCLN(A ; B ; C ) = 542

* Bài 6 :

1/ Cho SinA = 0,81 ; CosB = 0,72 ; tg 2C = 2,781 ; Cotg D =

1,827 ( A , B , C , D là 4 góc nhọn Tính E = µA B C+ + −µ µ 2µD

2/ Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a ; b ; c và

1 a 1 c 1 a 8

 +   +   + =

      và chu vi tam giác là 39,735 cm

Tính diện tích tam giác ABC

1/ E = 75045/53//

2/ S = 75,96342912 cm2

Trang 4

* Bài 7 :

Cho đa thức P(x) = x4+ax3+bx2+ +cx d và có

P(0) = 1 ; P(1) = 12 ; P(2) = 0 ; P(4) = 60

1/ Tính P(2006)

2/ Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho5x - 6

1/ P(2006) = 16176693144672 2/ r = 10,1376

* Bài 8 : Tìm hai chữ số cuối cùng của số :

21999+22000+22001 ĐS : 16

* Bài 9 : Cho tam giác nhọn ABC có ba cạnh lần

lượt là : AB = 32,25 cm ; AC = 35,75 cm và

µ 0 /

63 25

A=

1/ Tính diện tích tam giác ABC

2/ Tính BC

2/ Tính số đo góc B và góc C ( Làm tròn đến giây )

1/ S = 515,5270370 cm2 2/ BC = 35,86430416 cm 3/ µ 0 / / /

63 3 14.51

B=

µ 0 / / /

53 31 45.49

C=

* Bài 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A Trên

cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = 10 cm ,

· 0 / / /

57 49 12

45 39

Tính AC

AC = 52,29935494 cm

Ngày đăng: 30/04/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w