1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân

4 9,5K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân
Trường học Trường THPT Hai Bà Trưng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân

Trang 1

Ngày soạn :……… Tên bài dạy: BẤT ĐẲNG THỨC (TT)

I- Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:

* Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân các số không âm

* Biết được ý nghĩa hình học và ứng dụng

* Biết cách chứng minh bất đẳng thức

* Nâng cao tư duy lôgích

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo án

- Làm bài tập ở nhà

III- Phương pháp: Vấn đáp - Gợi mở

IV- Tiến hành bài học

Học sinh lên bảng trả lời - Viết 1- Hỏi bài cũ

HĐ 1: Định nghĩa bất đẳng thức

HĐ 2: Chứng minh:

b a b

a  0  11

) 0 (

;

a

a) Đối với 2 số không âm

HĐ 3:

+ Thế nào là trung bình cộng 2 số, 3 số + Thế nào là trung bình nhân của 2 số, 3 số không âm

2

b

a 

;

3

c b

a 

ab ; 3 abc

Học sinh biến đổi - rút ra kết luận

* Đẳng thức xảy ra khi a = b

HĐ 4:

0 ,

0 

b a

 2

b

a  Khai triển rút ra kết luận

ab b a

ab b

a b a

Trang 2

* Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bất đẳng thức bên gọi là bất đẳng thức Côsi

Định lý: a 0 ,b 0ta có

b a ab b a

ab b a

2 2

Học sinh ghi và chứng minh ví dụ

- Yêu cầu xung phong

- Chỉ định trả lời

Học sinh phải ghi nhớ 2 cách chứng minh

bất đẳng thức trên

HĐ 5:

Ví dụ 1: a 0 ,b 0 chứng minh

ab b

a2 2 2

Ví dụ 2: a>0, b>0 chứng minh:   2

a

b b a

Yêu cầu học sinh cho nhận xét các cách chứng minh của hai ví dụ 1 và 2 có gì khác nhau

Ví dụ 1: a 0 ,b 0chứng minh

ab b

a2  2  2

Ta đã biết: ab2  0 là bất đẳng thức đúng

0 2 2 2

ab b

a2 2 2

Ví dụ 2: a>0, b>0 chứng minh:   2

a

b b a ab

b

a2 2 2

a b đúng nên bài toán được chứng minh

+ Nhận xét:

Ở ví dụ 1 đi từ điều đã biết đến điều cần chứng minh - suy luận này chỉ cần dấu "

 " là được

Ở ví dụ 2: Đi từ điều cần chứng minh đến điều đã biết đúng - từ đó suy ngược lại điều cần chứng minh nên phải có dấu " " Học sinh phải nhớ lại hệ thức lượng trong

tam giác vuông

HĐ6: Giải quyết câu hỏi 1 (H1)

- ABClà  gì?

- CHABCH  ?

- ADB là  gì? - DOABDO  ?

HCHA.HBab

2

.OB a OA

OD

R 2 R

Trang 3

Học sinh tự tìm ra lời giải

Học sinh trả lời HĐ 7: Ví dụ 3: a>0, b>0, c>0, chứng minh6

a

c b b

c a c

b a

Yêu cầu học sinh trả lời:

?

a

b b a

a

c b b

c a c

b a

a

c a

b b

c b

a c

b c

a

c

b b

c a

c c

a a

b b a

Ta có:

2

a

b b

a

(CCM trên) 2

a

c c a

2

c

b b c

      6

b

c c

b a

c c

a a

b b

a

(đpcm)

ab b a

b a

2

0 ,

đổi - tích lớn nhất khi 2 số đó bằng nhau

* Hai số dương thay đổi - có tích không đổi có tổng bé nhất khi 2 số đó bằng nhau

* Hình chữ nhật có chu vi 2p không đổi, diện tích lớn nhất khi nào?

* Hình chữ nhật có diện tích không đổi, chu vi bé nhất khi nào?

* Hai kích thước bằng nhau (Đó là hình vuông)

* Đó là 2 kích thước bằng nhau

Trang 4

Với 3 số a 0 ,b 0 ,c 0, ta có bất đẳng

thức khi nào?

HĐ 10:

b) Đối với 3 số không âm

3

3

0 , 0 , 0

abc c

b a

c b a

b) Đối với 3 số không âm

3

3

0 , 0 , 0

abc c

b a

c b a

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c Đẳng thức xảy ra khi a = b = c HĐ11: Ví dụ 4: a>0, b>0, c>0, chứng

minh:

c b a c b a

Đẳng thức xảy ra khi nào?

c b a c b a

Ta có:

9 1 1 1

1 1 1 3 1 1 1

3

c b a c b a

abc

abc c

b a c b a

c b a c b a

abc c

b a

đẳng thức xảy ra khi a = b = c (đpcm) Bài tập về nhà và luyên tập làm hết

Ngày đăng: 20/09/2012, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng - Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân
o ạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng (Trang 1)
Học sinh trả lời HĐ 9: Ý nghĩa hình học - Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân
c sinh trả lời HĐ 9: Ý nghĩa hình học (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w