Kiểm tra bài cũ: không KT ĐVĐ: Chúng ta cùng ôn lại những kiến thức về các phép tính trên tập hợp số nguyên b... - Làm các bài tập còn lại trong SBT - Ôn tập về phép nhân các số nguy
Trang 1Ngày soạn: 14/01/2011 Ngày dạy: / /2011 Lớp 6 A Tiết 13 / /2011 Lớp 6 B
ÔN TẬP QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ
năng tìm x trong một biểu thức
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng
b Học sinh: Học thuộc quy tắc chuyển vế, làm bài tập.
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ: ( không KT)
ĐVĐ: Chúng ta cùng ôn lại những kiến thức về các phép tính trên tập hợp số nguyên
b Dạy nội dung bài mới:
Nếu a=b thì a+c = b+c
Nếu a+c=b+c thì a=b
Nếu a=b thì b=a
- Nhắc lại nhanh quy tắc chuyển vế
- Tiếp thu
- Cho HS làm bài tập 96 SBT
- Ghi đề bài
- Cho hai HS lên bảng trình bầy
- hai HS lên bảng trình bầy còn lại làm
Trang 2a a =7 nên a=7 hoặc a=-7
b a+ 6 =0 nên a+6=0 hay a=-6
b x-12=(-9)-15 x-12= -24 x= -24+12 x=-12
a a =7 nên a=7 hoặc a=-7
b a+ 6 =0 nên a+6=0 hay a=-6
b a-x=25 a-25=x x=a-25
Bài tập 102 trang 66 SBT: (5’)
Trang 3- Làm các bài tập còn lại trong SBT
- Ôn tập về phép nhân các số nguyên
Trang 4Ngày soạn: 21/01/2011 Ngày dạy: / /2011 Lớp 6 A / /2011 Lớp 6 B
Tiết 14
ÔN TẬP PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về phép nhân hai số nguyên
b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy bài toán
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
b Học sinh: Học bài và làm bài
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ?
Đáp án: - Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chủng rồi
đặt trước kết quả dấu trừ
- Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chủng
ĐVĐ: chúng ta tiếp tục ôn tập về các phép toán trên tập hợp số nguyên
b Dạy nội dung bài mới:
HĐ của GV và HS Ghi bảng
?
HS
?
- Nhắc lại cách nhận biết dấu?
- Nhắc lại cách nhận biết dấu:
Trang 5dựa vào dấu của tích
Bài tập 115 trang 68 SBT:
Trang 7Tiết 15
ÔN TẬP TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp,
nhân với 1, phân phối của phép nhân với phép cộng
b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng nhận biết dấu của một tích, kĩ năng
áp dụng công thức vào làm bài tập
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ: ( 7’)
- Phát biểu các tính chất của phép nhân hai số nguyên ?
d Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
a.(b+c) = a.b + a.a
ĐVĐ: Hôm nay chúng ta cùng ôn lại những tính chcất của phép nhân số nguyên
Trang 8b Dạy nội dung bài mới:
Ghi đề bài lên bảng
Tìm hiểu và ghi đề bài
Yêu cầu hai HS lên bảng trình bầy
Trang 9a một số âm và hai số dương
b hai số âm và một số dương
c hai số âm và hai số dương
d ba số âm và một số dương
d Hướng dẫn HS tự học bài ở nhà: 1’
Trang 10- Làm bài tập 141, 140 trong SBT
- Ôn phần bội và ước của số nguyên để tiết sau học
Ngày soạn: 28/01/2011 Ngày dạy: / /2011 Lớp 6A
/ /2011 Lớp 6B
/ /2011 Lớp 6C
Tiết 16: ÔN TẬP VỀ BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
Trang 111 Mục tiêu:
a Kiến thức: HS nắm vững cách tìm bội của một số nguyên, vận dụng được các
tính chất của bội và ước các số nguyên vào làm các bài tập
b Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng áp dụng công thức vào làm bài tập.
c Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ: 5’
- Khi nào thì số nguyên a được gọi là bội của số nguyên b ?
- Khi số nguyên a là bội của số nguyên b thì khi đó b gọi là gì của a ?
ĐÁP ÁN:
Nếu số nguyên a chia hết cho số nguyên b ta nói a là bội của b vàb là ước của a
ĐVĐ: Hôm nay chúng ta ôn tập về bội và ước của số nguyên
b Dạy nội dung bài mới:
Tiếp thu, ghi bài
Yêu cầu một HS lên bảng viết công thức tổng
quát vế các tính chất của bội và ước của các số
Trang 12Theo dõi, hướng dẫn cho HS yếu làm bài
Số nào là ước của mọi số nguyên ?
a - Các ước của -3 là: 1; -1; 3; -3
- Các ước của 8 là: 1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8
- Các ước của -11 là: 1; -1; 11; -11
- Các ước của 17 là: 1; -1; 17; -17
b – Các ước của -5 là: 1; -1; 5; -5
- Các ước của 10 là: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10
- Các ước của -21 là: 7;21;-21
1;-1;3;-3;7; Các ước của 14 là: 1; 1;-1;3;-3;7; 1; 2; 1;-1;3;-3;7; 2; 7; -7; 14; -14
Bài tập 2: Tìm bội của các số: 7; -5
Giải:
- Các bội của 7 là: 0; 7; -7; 14; -14; 21; -21
- Các bội của -5 là: 0; 5; -5; 10; -10
Trang 13x = (-25): 5
x = -5
d Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1’)
- Ôn tập các kiến thức trong chương II
Tuần 25 Ngày soạn: 14/02/09 Tiết 24 Ngày dạy: /02/09
Trang 14a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài mới:
HĐ cùa thầy HĐ của GV và HS Ghi bảng
* HĐ1:
- Muốn quy đồng mẫu số
nhiều phân số ta làm như
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Yêu cầu hai HS lên bảng
Trang 15- Nhắc lại các bước quy
đồng mẫu nhiều phân phân
Trang 16Tuần 29 Ngày soạn: 20/03/2010 Tiết 29 Ngày dạy:
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
1’
a Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
b Dạy nội dung bài mới:
Trang 17- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
(nếu có)
- Cho HS làm bài tập 2
- Đưa đề bài lân bảng phụ
- Yêu cầu một HS lên bảng
điền hai dòng đầu
- Cho HS trình bầy cách tính
ra nháp
- Yêu cầu một HS lên bảng
điền tiếp hai dòng còn lại
1 6
7 18
−
3 2
3
5 9 1 6 7 18
Trang 18- Học bài và làm bài tập phần tính chất phép cộng phân số trong SBT
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 30 Ngày soạn: 20/03/2010 Tiết 30 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Phép trừ phân số
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- HS biết tìm số đối của một số cho trước
- HS vận dụng được quy tắc trừ hai phân số vào làm bài tập
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
1’
a Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
b Dạy nội dung bài mới:
Trang 19- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm tiếp bài tập 66
- Gọi một HS lên bảng điền
− −c) 2 3
− −−
Bài tập 66 trang 34 SGK:
a b
3 4
-a
b
4 5
Trang 20- Học bài và làm bài tập còn lại phần phép trừ phân số
- Tìm hiểu bài phép nhân phân số
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 31 Ngày soạn: 27/03/2010 Tiết 31 Ngày dạy:
PHÂN SỐ
Trang 21Tính chất của phép nhân phân số
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- HS nhớ được các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- HS vận dụng được các tính chất vào làm bài tập
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
1’
a Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
b Dạy nội dung bài mới:
Trang 22trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn
cho HS yếu làm bài
Tính giá trị của các biểu sau:
Trang 23IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 32 Ngày soạn: 20/03/2010 Tiết 32 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Phép chia phân số
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- HS biết tìm số nghịch đảo của một số cho trước
- HS vận dụng được quy tắc chia phân số vào làm các bài tập cơ bản
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
1’
a Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài mới:
Trang 24- Hai số như thế nào gọi là
nghịch đảo của nhau ? lấy ví
dụ ?
- Nêu và viết dạng tổng quát
quy tắc chia phân số ?
- HS1: Trả lời và lấy ví dụ
- HS2: Lên bảng trả lời và trình bầy
- Cho HS làm tiếp bài tập 3
- Yêu cầu ba HS lên bảng
Bài tập 2: Tính:
a) 5:11 6
−
b) 4: 23 7
−Giải:
7x= 23
Trang 25- Giúp đỡ HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
5 5 8
23 7
18 7 21
23 6 23
x x
6 2
5 5
2 6 25 12
x x
5 5 8
: 5
x x
23 7
18 7 21
23 6 23
x
x x
6 2
5 5
2 6 25 12
x
x x
Học bài và làm bài tập về phép toán trên phân số
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 33 Ngày soạn: 09/04/2010 Tiết 33 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Hỗn số Số thập phân
Trang 261 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số
- Cĩ kĩ năng viết phân số (cĩ giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dướidạng số thập phân và ngược lại Sử dụng kí hiệu %
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài mới:
- Theo dõi, hướng dẫn HS
yếu làm bài
Bài114/21 (SBT): Tìm x, biết
)0,5
7 12
:
1 12
:
1 12
Trang 27- Cho HS nhận xét
Bài116/21 (SBT):
- Câu a đặt thừa số chung
rồi tính
- Chú ý đổi hỗn số, số thập
phân, phần trăm thành
phân số dễ tính hơn
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm
- Theo dõi, hướng dẫn HS
yếu kém
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2:
- Cho HS làm bài tập
Tính giá trị của biểu thức:
7 75 , 0
24
5
- Cho hai HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
7
3 5
1 7
7 75 , 0 24 5
Trang 28
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
- Học bài và làm bài tập phần tìm giá trị của một số
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần 34 Ngày soạn: 16/04/2010
Tiết 34 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Hỗn số Số thập phân
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số
- Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại Sử dụng kí hiệu % Ơn lại bài tập dạng tìm x, y
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
a Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài mới:
- Cho HS làm bài tập
111 SBT
- Gv gọi HS lên bảng
đổi ra thành phân số
Trang 29nhân, chia phân số
– Chú ý đổi hỗn số, số
thập phân, phần trăm
thành phân số dễ tính
x
x
x x
x x
x x
Trang 30- Cho HS làm tiếp bài
2 0,75 0,5
10
3
b y y
2 0,75 0,5
- Ơn và làm lại các bài tập dạng tàm x, y
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 35 Ngày soạn: 23/04/2010 Tiết 35 Ngày dạy:
Chủ đề: PHÂN SỐ
Tìm giá trị của một phân số cho trước
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Nhận biết và hiểu được qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
b Học sinh: Học bài và làm bài tập
3 Tiến trình lên lớp:
Trang 31
a Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài mới:
+Tìm số quả táo Hạnh ăn?
+Tìm số quả táo còn lại ?
+Tìm số quả táo Hoàng
ăn?
+Tìm số quả táo trên đĩa
cân?
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 126
+Tìm số hs khá của lớp?
+Tìm số hs giỏi của lớp?
- Cho HS làm tiếp bài tập
124 trang 23 SBT
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
1 quả cam = 300 g
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm Số quả táo Hạnh ăn:
24.25%=6 ( quả )Số quả táo còn lại:
24 – 6 = 18 ( quả )Số quả táo Hoàng ăn: 18
4
9 = 8 ( quả )Số quả táo trên đĩa cân:
24 – ( 6 + 8 ) = 10 ( quả )
- Nhận xét
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làmSố hs trung bình của lớp:
7
45 21( )
15 = hsSố hs còn lại của lớp :
45 – 21 = 24 (hs)Số hs khá của lớp :
5
24 15( )
8 = hsSố hs giỏi của lớp :
45 – ( 24 + 15 ) = 6 (hs)
- Đọc đề bài
- Một HS len bảng làm quả cam nặng :
300 34= 225 g
Bài125/24(SBT):
Số quả táo Hạnh ăn:
24.25%=6 ( quả )Số quả táo còn lại:
24 – 6 = 18 ( quả )Số quả táo Hoàng ăn: 18
4
9 = 8 ( quả )Số quả táo trên đĩa cân: 24 – ( 6 + 8 ) = 10 ( quả )
45 – 21 = 24 (hs)Số hs khá của lớp :
5
24 15( )
8 = hsSố hs giỏi của lớp :
45 – ( 24 + 15 ) = 6 (hs)
Bài124/23(SBT):
quả camnặng :
300 34= 225 g
Trang 324quả cam nặng bao nhiêu
gam ?
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 127
SBT
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
Tìm số thóc thu hoặch
ở thửa ruộng thứ nhất, thứ
hai, thứ ba, thứ tư ?
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề bài
- Một HS lên bảng làm Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 1 là: 1.1 1 0, 25
4 = = 4
(tấn)Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 2 là: 1 0,4 = 0,4 (tấn)
Số thóc thu hoạch thửa ruộng 3 là: 1 15% = 0,15 (tấn)
Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 4 là:
Số thóc thu hoạch thửa ruộng 3 là: 1 15% = 0,15 (tấn)
Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 4 là:
1–(0,25+0,4+0,15)=0,2(tấn)
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5.HDVN: 3’
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm: