1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn tập Phốt Pho

13 1,4K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phốt Pho
Tác giả Đặng Công Anh Tuấn
Người hướng dẫn Nguyễn Chí Thanh
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Phan Chu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 279,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn tập Phốt Pho

Trang 1

dangtuan0919@yahoo.com 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI PHAN CHU TRINH

76B – NGUYỄN CHÍ THANH

ĐẶNG CÔNG ANH TUẤN

PHOTPHO

http://violet.vn/dangtuanlqd

Trang 3

PHOTPHO

Photpho có nghĩa là người mang ánh sáng

Cấu hình electron: Z = 15: 1s22s22p63s23p3

Photpho là một phi kim thuộc nhóm VA, ở chu kì 3

Số oxi hóa thường gặp 3, +5

Nguyên tử khối 31

Độ âm điện 2,19

Photpho trắng: Cấu trúc mạng tinh thể phân tử, P4:

Photpho đỏ: Cấu trúc polime:

Tính chất hóa học

Ở điều kiện thường, photpho hoạt động mạnh hơn nitơ Là do

liên kết trong photpho kém bền hơn nitơ

Hơn nữa, photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ, vì cứ

4 nguyên tử photpho trong photpho trắng tương ứng với 4 tam giác còn trong photpho đỏ chỉ có 2 tam giác Trong tam giác PPP có sức căng góc lớn Nên sức căng góc của photpho trắng lớn hơn photpho đỏ

Thực tế, P trắng cháy ở 400C, P đỏ cháy ở 2500

, còn N2 phản ứng với oxi ở 30000

C

Trong các phản ứng hóa học, photpho là chất oxi hóa hoặc chất khử

Photpho thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với kim loại hoạt động mạnh tạo ra muối photphua

Trang 4

photphua canxi

P Ca Ca

3 P

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt

động như oxi, halogen, lưu huỳnh

Thí dụ:

3 2 t

O 3 P

5 2 t

O 5 P

3 t

Cl 3 P

5 t

Cl 5 P

Photpho cũng thể hiện tính khử khi phả ứng với các chất oxi

hóa mạnh như KClO3, KNO2, K2Cr2O7 …

Thí dụ:

KCl 5 O P 3 KClO

5 P

2 5

2 t

KNO 5 P

Trong công nghiệp, photpho được điều chế:

CO 5 P 2 CaSiO 3 C

5 SiO 3 ) PO

(

AXIT PHOTPHORIC

Cấu tạo phân tử H3PO4:

Trang 5

dangtuan0919@yahoo.com 5

Khác với nitơ, photpho ở mức oxi hóa +5 bền hơn Do vậy axit

photphoric khó bị khử, không có tính oxi hóa như axit nitric

Khi đun nóng khoảng 200-2500

C, H3PO4 mất nước tạo thành axit điphotphoric (H4P2O7)

O H O P H PO

H

Trang 6

Tiếp tục đun nóng đên 400-5000C, axit điphotphoric tiếp tục

mất nước tạo thành axit metaphotphoric (HPO3)

O H HPO 2 O

P

Các axit HPO3 và H4P2O7 kết hợp với nước tạo thành H3PO4

H3PO4 là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình

Dung dịch H3PO4 có tính chất chung của axit như thay đổi màu

chất chỉ thị, phản ứng với bazơ, oxit bazơ, muối và kim loại

Thí dụ: Khi cho H3PO4 phản ứng với NaOH tạo ra muối trung

hòa, muối axit hoặc hỗn hợp muối

O H PO NaH NaOH

PO

O H 2 HPO Na NaOH 2 PO

O H 3 PO Na NaOH 3 PO

Một lượng lớn axit photphoric dùng để điều chế muối photphat

và để sản xuất phân lân

Trong phòng thí nghiệm, H3PO4 được điều chế:

O H NO 5 PO H HNO

5

Trong công nghiệp, điều chế H3PO4:

Từ quặng photphorit hoặc quặng apatit:

4 3 4 t

4 2 2

4

Từ photpho điều chế được H3PO4 có độ tinh khiết cao

4 3 2

5 2

5 2 t 2

PO H 2 O

H 3 O P

O P 2 O

5 P

MUỐI PHOTPHAT

Trang 7

dangtuan0919@yahoo.com 7

Muối photphat có 3 loại: muối photphat trung hòa PO4 và 2

muối photphat axit (H2PO4và HPO24 )

Tất cả muối đihiđrophotphat đều tan trong nước

Trong số các muối photphat trung hòa và photphat axit thường

muối của natri, kali và amoni tan được trong nước

Na3PO4 có môi trường kiềm, có thể làm quỳ tím hóa xanh

3 4 4

Na

O H

4 Thuốc thử để nhận biết ion PO34 trong dung dịch muối là dung

dịch AgNO3, khi đó có kết tủa màu vàng xuất hiện, kết tủa này

tan được trong dung dịch HNO3

4 3 3

PO Ag 3

Trang 8

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

1 Phát biểu nào dưới đây không đúng:

A P có 3 electron ở lớp ngoài cùng

B P có 5 electron ở lớp ngoài cùng

C Ở trạng thái cơ bản, P có 3 electron độc thân

D P có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3

2 Phát biểu nào dưới đây không đúng

A N2 hoạt động mạnh hơn P

B Photpho đỏ bền hơn photpho trắng

C Photpho trắng kém bền

D Tính phi kim của N mạnh hơn P

3 Phát biểu nào dưới đây không đúng:

A Trong tự nhiên, photpho chỉ tồn tại ở dạng hợp chất và

đơn chất

B Photpho có trong các quặng photphorit và apatit

C Photpho trắng và photpho đỏ là các dạng thù hình của

photpho

D Trong răng, xương của động vật có photpho

4 Trong các phản ứng hóa học: 3Ca + 2P Ca3P2, phot

pho:

A là chất oxi hóa

B là chất khử

C vừa là chất oxihóa vừa là chất khử

D không thể hiện tính oxihóa hay tính khử

5 Trong các phản ứng hóa học: P + O2 P2O5, phot pho:

A là chất khử

B vừa là chất oxihóa vừa là chất khử

C là chất oxi hóa

D không thể hiện tính oxihóa hay tính khử

6 Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG:

A Photpho đỏ được dùng làm diêm

B Photpho đỏ dùng làm phân bón

C Trong xương, răng có photpho

D Phopho đỏ dùng để điều chế H3PO4

Trang 9

dangtuan0919@yahoo.com 9

7 Nếu tỉ lệ: nH3PO4 :nNaOH 1:3 thì thu được:

A NaH2PO4 và Na2HPO4

B Na3PO4

C NaH2PO4

D Na2HPO4

8 Photpho đỏ có tính chất:

A Không tan trong nước tan nhiều trong dung môi hữu cơ

B Độc

C Tan nhiều trong nước

D Không tan trong bất kỳ dung môi nào

9 Trong dãy chuyển hóa: P X H3PO4, X là:

A P2O5 hoặc P2O3

B P2O5 hoặc PCl5

C P2O5 hoặc PCl3

D PCl5 hoặc PCl3

10 Trong dãy chuyển hóa: Ca3(PO4)2 X Ca(H2PO4)2

X là:

A Ca(OH)2

B H3PO4

C P

D P2O5

Trang 10

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Hòa tan 14,2g P2O5 vào 185,8g H2O Tính C% dung

dịch axit thu được? Cho dung dịch trên tác dụng với

500ml dung dịch NaOH 0,9M Tính khối lượng mỗi

chất thu được trong dung dịch sau phản ứng

Bài giải

2 5

2

P O

H O

14, 2

142 185,8

18

Ta thấy lượng nước dư để hấp thụ P2O5 để tạo ra

H3PO4

3 4

H PO

0,1 0, 2 mol

m 0, 2 98 19, 6 gam

19, 6

14, 2 185,8

3 4

3 4

NaOH

H PO

NaOH

H PO

2, 25

Ta thu được hai muối: Na2HPO4 và Na3PO4

Trang 11

dangtuan0919@yahoo.com 11

Khối lượng các muối

2 4

3 4

Na HPO

Na PO

Bài 2 Từ quặng photphorit, có thể điều chế axit photphoric

theo sơ đồ sau:

Photphorit 0,SiO2,C P t0 P2O5 H3PO4

a Hãy viết các phương trình hoá học xảy ra

b Tính khối lượng quặng photphorit 73% Ca3(PO4)2 cần

thiết để điều chế được 1 tấn H3PO4 50% Giả thiết hiệu

suất của quá trình là 90%

Bài giải

0

1200 C

Tóm tắt quá trình:

Trang 12

Bài 3 Viết các phương trình phản ứng

1 P + O2

2 P + Cl2

3 P + HNO3

4 P + KNO3

5 P + KClO3

6 P + Ca

7 PH3 + O2

8 Zn3P2 + H2O

9 Ca3(PO4)2 + C + SiO2

10 P2O5 + H2O

11 Ca3(PO4)2 + H2SO4

12 Ca3(PO4)2 + H3PO4

Bài 4 Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển

hoá:

a) Ca3(PO4)3 H3PO4 Na3PO4 Ag3PO4

b) Ca3P2 PH3 P2O5 H3PO4

Bài 5 Có các chất sau : Ag3PO4 , Ca3(PO4)2 , H3PO4 , P2O5 ,

PH3, Zn3P2 , Na3PO4

a) Hãy lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa

các chất trên

b) Viết các phương trình hoá học và ghi điều kiện phản

ứng, nếu có

Bài 6 Có 4 lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt

sau đây: Na2SO4, Na2SO3, Na2S và Na3PO4 Hãy nhận

biết mỗi lọ đựng chất nào và dán nhãn cho mỗi lọ

Bài 7 Cho 270 ml dung dịch KOH 2M vào 200 gam dung

dịch H3PO4 9,8% Tính khối lượng mỗi muối thu được

Bài 8 Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với dung

dịch có chứa 19,6 gam H3PO4 được dung dịch X

a) Tính khối lượng các chất có trong X

b) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư

Tính khối lượng kết tủa thu được

Trang 13

dangtuan0919@yahoo.com 13

Bài 9 Rót dung dịch chứa 11,76 g H3PO4 vào dung dịch chứa

16,8g KOH Tính tổng khối lượng muối thu được sau

khi cho dung dịch bay hơi đến khô

Bài 10 Cho m gam P2O5 vào 200 ml dung dịch NaOH 10% (d

= 1,2 g/ml) thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan

Y có nồng độ 16,303% Tính m và xác định công thức

của Y

Bài 11 Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ

phân 4,5375 g một phopho trihalogenua cần dùng 55 ml

dung dịch natri hiđroxit 3M Xác định công thức của

photpho halogenua đó, biết rằng phản ứng thuỷ phân tạo

ra hai axit

Bài 12 Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 4,54

gam một photpho trihalogenua cần dùng 55 ml dung

dịch NaOH 3M Xác định công thức phân tử của

photpho trihalogenua đó

Bài 13 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Sản

phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

32,0% tạo ra Na2HPO4

a) Viết các phương trình hóa học

b) Tính khối lượng NaOH đã dùng

c) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được

Bài 14 Thêm 6 g P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6% (d =

1,03 g/ml) Tính nồng độ phần trăm của H3PO4 trong

dung dịch thu được

Bài 15 A, B, C, D, E, F là các chất có oxi của nguyên tố X và

khi cho tác dụng với NaOH đề tạo thành Z và nước X

có tổng số proton và nơtron bé hơn 35, có số oxi hóa

dương cực đại là +5 Hãy lập luận để xác định các chất

trên và viết các phương trình phản ứng Biết rằng các

dung dịch A, B, C đều làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch E,

F phản ứng được với các axit mạnh và bazơ mạnh

Ngày đăng: 20/09/2012, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w