Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: Câu 7: Dùng hoá chất nào sau đây không thể nhận biết được phenol và anilin: Câu 8: Cho axetanđêhit lần lượt tác dụng với: H2/Ni, AgNO3
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2009 - 2010.
Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 90 phút
- Cho biết khối lượng nguyển tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; O = 16; C = 12; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;
Cl = 35,5; Zn = 65; Ag = 108; N = 14; He = 4; Br = 80; Mn = 55, Cr = 52
- Thể tích của các chất khí đều cho ở điều kiện tiêu chuẩn
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Hoà tan hỗn hợp A gồm CuO, MgO, Fe2O3, Al2O3 trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch B Thêm dung dịch NaOH bão hoà NH3 vào B đến dư thu được kết tủa X và dung dịch Y Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Trong E có
A CuO, MgO, Fe2O3, Al2O3 B CuO, MgO, Fe2O3 C Fe2O3, MgO D FeO, CuO, MgO Câu 2: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp 3 ete Lấy
1 trong 3 ete đó đem phân tích thấy có 66,67% cacbon; 11,11% hiđro còn lại là oxi Hai ancol ban đầu là:
A CH2 = CH - CH2 - OH và CH3OH B CH2 = CH - OH và C2H5OH
C CH≡C - CH2 - OH và CH3OH D CH≡ C - OH và C2H5OH
Câu 3: Cho 3,52 gam ancol đơn chức X tác dụng với Na dư được 0,448 lít H2 Đun nóng X với H2SO4 đặc ở
1800C thu được 2 anken Số đồng phân của X phù hợp với tính chất trên là:
Câu 4: Nguyên tố R có 2 đồng vị X, Y hơn kém nhau 2 nơtron với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3: 7 Số khối của
R là 64,4 Hai loại đồng vị X, Y có số khối là:
Câu 5: Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố : S, N, P, Fe lần lượt là: 16, 7, 15, 26 Hạt vi mô nào sau đây
có số electron độc thân lớn nhất:
Câu 6: Trong các polime: PE, PVC, poli (metylmetacrylat), PPE, tơ nilon-6,6, tơ nitron, cao su buna, cao su
isopren Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 7: Dùng hoá chất nào sau đây không thể nhận biết được phenol và anilin:
Câu 8: Cho axetanđêhit lần lượt tác dụng với: H2/Ni, AgNO3/NH3, HCN, O2(cháy), Cu(OH)2/NaOH, dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng, Br2/H2O, Br2/CH3COOH Số phản ứng oxi hoá - khử xẩy ra là:
Câu 9: Hỗn hợp X gồm 2 anđêhit đơn chức đồng đẳng liên tiếp Cho 1,48 gam X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 lấy dư, lượng Ag thu được đem hoà tan vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Công thức phân tử của 2 anđêhit là:
A CH2O, C2H4O B C2H4O, C3H6O C C3H6O, C4H8O D C4H8O, C5H10O
Câu 10: Cho một mẫu đất đèn vào nước thu được dung dịch A và khí B Đốt cháy hoàn toàn khí B, dẫn từ từ toàn
bộ sản phẩm vào dung dịch A Hiện tượng quan sát được là:
A Xuất hiện vẫn đục B Xuất hiện kết tủa trắng bền vững
C Xuất hiện kết tủa vàng D Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan hết.
Câu 11: Cho hỗn hợp canxi cacbua và nhôm cacbua vào nước chỉ thu được hỗn hợp khí A có tỉ lệ mol 1: 1 Nung
hỗn hợp A ở 15000C thu được hỗn hợp khí B Cho B qua dung dịch AgNO3/NH3 dư được 48 gam kết tủa và hỗn hợp khí C thoát ra có tỉ khối so với H2 là 3,8 Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:
Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng:
A Cu, FeS, FeS2, BaSO3 B FeO, BaCO3, PbS, S
C Cu, FeS, FeS2, BaSO4 D Fe3O4, Al(OH)3, CuS, PbS
Câu 13: Cho dung dịch X chứa: 0,5 mol Na+; 0,4 mol K+; 0,1 mol SO42-; 0,5 mol Cl- và x mol HCO3- Cô cạn dung dịch X thu được m(g) muối khan Giá trị của x và m là:
Mã Đề 201
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
Trang 2A 0,2 mol và 60,45 g B 0,2 mol và 66,65 g C 0,3 mol và 66,65 g D 0,3 mol và 60,45 g Câu 14: Cho V lít khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng một thời gian thu được 13,92 gam chất rắn
X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của v và m là:
A 8,763 lít và 16 gam B 2,912 lít và 16 gam C 8,763 lít và 18 gam D 2,912 lít và 18 gam Câu 15: Cho dung dịch Na2CO3, dung dịch NaHCO3 lần lượt tác dụng với: CO2, HCl, NaOH, Ca(OH)2, CaCl2, NaHSO4 Số phản ứng xẩy ra là:
Câu 16: Cho m(g) hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 tác dụng với 33,6 gam dung dịch H2SO4 đặc 70%, đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí SO2, dung dịch Y và còn lại 1,2 gam kim loại Giá trị của m là:
Câu 17: Cho hỗn hợp X đồng số mol gồm FeS2, FeCO3 vào một bình kín dung tích không đổi chứa oxi dư Áp suất ban đầu là p1 Bậttia lửa điện đốt cháy hết các chất trong bình Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là p2 Mối liên hệ giữa p1 và p2 là:
A P1 = P2 B P1 < P2 C P1 > P2 D P1 = 1,5P2
Câu 18: Cho các chất Cu, Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, FeSO4, FeS, FeS2, PbS, BaSO3, BaSO4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng Số phản ứng xẩy ra có sinh ra chất khí là:
Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng
chảy hợp chất của chúng:
Câu 20: Nhỏ dung dịch qùy tím vào các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, NaHCO3, NaHSO4, Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, NaCl, NH4NO3, KAlO2, Na3PO4 Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là:
Câu 21: Trong dãy HF, HCl, HBr, HI phát biểu nào sau đây đúng (theo chiều từ HF → HI):
A Tất cả đều kết tủa với dung dịch AgNO3 B Tính axit giảm dần
Câu 22: Người ta có thể điều chế Br2 bằng cách cho dung dịch HBr tác dụng với KMnO4 hoặc K2Cr2O7 hoặc MnO2 hoặc CaOBr2 Khi chất oxi hoá có khối lượng bằng nhau thì dùng chất nào thu được nhiều Br2 hơn:
Câu 23: Với công thức phân tử C4H6 có bao nhiêu đồng phân có khả năng phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1: 2:
Câu 24: Ứng với công thức phân tử C4H8Cl2 có bao nhiêu đồng phân khi phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol có khả năng hoà tan Cu(OH)2:
Câu 25: Dãy nào sau đây gồm các hạt vi mô chỉ có tính khử:
A Br2, S, Al, CO, NaCl B Br2, Cl-, S, S2-, Al, FeCl2
C Cl-, S2-, S, FeCl2, NaCl D Cl-, S2-, Al, O2-
Câu 26: Cho m(g) hỗn hợp A gồm Fe và FeO tác dụng với 130 ml dd HNO3 2M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dd B và 2,4 gam 1 phần kim loại không tan Giá trị của m là:
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nào sau đây:
A Điện phân dung dịch H2SO4 B Phân huỷ H2O2 nhờ xúc tác MnO2
Câu 28: Trong số các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeS, FeS2, FeCO3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất phù hợp với sơ đồ: X + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
Câu 29: Để khử hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 5,6 lít H2 Mặt khác hoà tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp X ở trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thể tích khí SO2 thu được là:
Trang 3Câu 30: Dùng dung dịch Ca(OH)2 để nhận biết 2 chất khí nào sau đây:
A CO2 và SO2 B O2 và H2S C N2 và H2S D SO2 và H2S
Câu 31: Thuỷ phân hết 7,02 gam hỗn hợp gồm glucozơ và mantozơ (có axit xúc tác) thành dung dịch Y Trung
hoà hết axit trong Y rồi cho lượng dư AgNO3/NH3 vào được 8,64 gam Ag Số mol mantozơ trong X là:
Câu 32: Để trung hoà 20 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 3,65% cần 100 ml dung dịch HCl 0,1M
Số đồng phân của amin X là:
Câu 33: Cho 0,15 mol chất X là CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là:
Câu 34: Trong công nghiệp để điều chế 1 lượng lớn H3PO4 có độ tinh khiết khá cao người ta làm cách nào sau đây:
A Đốt cháy phot pho rồi lấy sản phẩm hoà tan vào nước B Cho P tác dụng với dd HNO3 đặc, đun nóng
C Cho Ca3(PO4)2 tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng D Cho P tác dụng với dd HNO3 loãng
Câu 35: Trong các chất: P, P2O3, PH3, Ag3PO4, CuCO3, AgCl, CuS, BaSO3, BaSO4 Số chất tan được trong dung dịch HNO3 loãng là:
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn V1 lít NH3 trong bình kín chứa V2 lít O2, khí NO sinh ra tiếp tục bị oxi hoá hoàn toàn bởi O2 dư Hỗn hợp khí trong bình sau phản ứng được hấp thụ hết trong nước nhận thấy không có khí thoát ra Các thể tích đo cùng điều kiện Tỉ lệ V2 : V1 bằng:
Câu 37: Trong số các đồng phân este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thì số đồng phân este được điều chế trực tiếp từ axit và ancol là:
Câu 38: Dung dịch A làm quỳ tím hoá đỏ; dung dịch B làm quỳ tím hoá xanh; dung dịch D không làm đổi màu
quỳ tím và A tác dụng được với dung dịch HCl Công thức cấu tạo của A, B, D theo thứ tự là:
A CH3COOH; CH3NH2; H2NC3H5(COOH)2 B CH2 = CHCOOH; CH3NH2; H2NCH2COOH
C CH2 = C(CH3)COOH; C6H5NH2(anilin); H2NCH2COOH D CH3COOH; C2H5NH2; H2NCH2COOH
Câu 39: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 được trộn theo tỉ lệ mol 1: 4 Nung hỗn hợp A với bột sắt thu được hỗn hợp B Biết tỉ khối của B so với H2 là 3,75 Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 40: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện:
II PHẦN RIÊNG: 10 câu: (Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần: Phần A hoặc phần B)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
Câu 41: Cho m(g) Na vào 500 ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,05M thu được 500 ml dung dịch X có
pH = 13 Giá trị của m là:
Câu 42: Trong số các chất: C2H5OH, CH3COOC2H3, C2H2, C2H4, C2H6, CH3COOH, C2H4(OH)2, CH3CHCl2 Số chất chỉ dùng bằng 1 phản ứng có thể tạo ra CH3CHO là:
Câu 43: Một hỗn hợp X gồm các muối Al(NO3)3; Zn(NO3)2; Cu(NO3)2 Để tách Cu(NO3)2 khỏi hỗn hợp X
người ta dùng lượng dư các chất:
Câu 44: Ứng với công thức phân tử C7H8O2 có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất cua benzen vừa tác dụng được với: K, KOH và HCl:
Câu 45: Đun nóng 1209 kg 1 loại chất béo với dung dịch NaOH dư thu được 138 kg ancol đa chức và muối
natri của 1 axit béo duy nhất Công thức của axit béo là:
A C15H31COOH B C15H29COOH C C17H35COOH D C17H33COOH
Trang 4Câu 46: Thể tích dung dịch HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng hoàn toàn với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat là:
Câu 47: Cho các dung dịch sau: H2SO4 loãng; HNO3 loãng; FeCl3; (hỗn hợp NaNO3 + HCl); AgNO3 Số dung dịch hoà tan được Cu kim loại là:
Câu 48: Để nhận biết các chất bột: K2CO3; BaCO3; BaSO4; NaCl chỉ cần dùng một thuốc thử là:
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 2,33 gam hỗn hợp Al, Cu, Mg, Fe trong oxi dư thu được 3,53 gam hỗn hợp X gồm
Al2O3, CuO, MgO, Fe3O4 Để hoà tan hết 3,53 gam X cần ít nhất V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và H2SO4
0,1M Giá trị của V là:
Câu 50: Để phân biệt 2 ancol đồng phân có công thức phân tử C3H8O2 ta chỉ cần dùng 1 thuốc thử là:
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:
Câu 51: Để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,06 mol CrSO4 cần m(g) dung dịch Br2 25% trong môi trường KOH Giá trị của m là:
Câu 52: Cho a mol NaOH vào dung dịch chứa b mol HCl và b mol ZnCl2 để sau phản ứng thu được kết tủa thì
cần điều kiện: A a > b B a ≤ b C b < a < 5b D a ≥ b
Câu 53: Chia hỗn hợp khí C2H4 và C2H2 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho đi qua bình chứa brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,68 gam Phần 2 đốt cháy hoàn toàn thì cần 1,568 lít O2 Tỉ khối của hỗn hợp ban đầu so với oxi
Câu 54: Chọn dãy tất cả các chất làm mềm được cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:
A Na2CO3; K3PO4; Ca(OH)2 B K2CO3, Na3PO4, Na2CO3
C Na3PO4; Na2CO3; K2SO4 D Ca(OH)2; Na3PO4; HCl
Câu 55: Có thể dùng CuSO4 (ở thể rắn) để làm khô tất cả các khí trong dãy:
A NO2, CO2, N2, O2 B NO2, O2, H2S, N2 C CO2, SO2, N2, NH3 D H2, O2, N2, NH3
Câu 56: Hỗn hợp X gồm phenol và 1 amin thơm đơn chức Chia 26,2 gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau
Phàn 1 tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M; Phần 2 tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch HCl 1M Cho 26,2 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 được m(g) kết tủa trắng Giá trị của m là:
Câu 57: Cho m(g) một axit hữu cơ đơn chức A tinh khiết vào bình chứa dung dịch NaHCO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc được 2,688 lít CO2 đồng thời thấy khối lượng bình tăng 1,92 gam Tên gọi của A là:
Câu 58: Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam trong suốt vừa tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao tạo kết tủa đỏ gạch:
A Mantozơ và saccarozơ B Glucozơ và saccarozơ C Mantozơ và glucozơ D Glixerol và glucozơ Câu 59: Xét 2 nữa phản xẩy ra trong pin điện hoá có thế điện cực như sau:
Zn2+ + 2e → Zn, E0 = -0,76 (v) Fe3+ + 1e → Fe2+, E0 = + 0,77 (v)
Tính suất điện động của pin từ phản ứng sau: Zn + 2Fe3+ → Zn2+ + 2Fe2+: là
Câu 60: Hỗn hợp X gồm N2 và H2S, biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 15,8 Trộn 1 mol hỗn hợp X với 12,8 gam
SO2 Sau phản ứng thu được lượng kết tủa là:
………Hết………
- Chú ý: - Học sinh không được dùng bất kì tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên: Số báo danh: