Đong Thanh “A” Primary school... memory:Em hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ vừa học: 1- cejui 2- twan 3- unghyr 4- tythirs 5- pplae juice want hungry thirsty apple... Lisa: I’m hu
Trang 1Đong Thanh “A” Primary school
Trang 22
3
4
5
A a car
C a doll
B a yo- yo
D a kite
E a ball
Trang 3
Unit7: Let’s Talk
1- Vocabulary:
an apple: quả táo
juice: n ớc hoa quả
hungry (adj): đói
thirsty (adj): khát
(to) want: mu ốn
II Presentation:
Trang 4II- Checking Voc memory:
Em hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ vừa học:
1- cejui
2- twan
3- unghyr
4- tythirs
5- pplae
juice want hungry thirsty apple
Trang 52.Set the sence :
Trang 6I’m thirsty I want juice I’m hungry I want an apple.
Trang 7Lisa: I’m hungry I want an apple.
Jenny: I’m thirsty I want juice.
4 Target language:
I’m hungry I want + danh từ (chỉ đồ ăn).
I’m thirsty I want + danh từ (chỉ đồ uống).
Note: I am = I’m
3- Dialogue:
Cách nói mình muốn thứ gì khi đói hay khát:
Trang 8III- Practice:
I’m hungry I want’ I’m thirsty I want’
Trang 9III- Further Practice:
Em h·y ®iÒn tõ thÝch hîp vµo chç trèng :
I’m juice
Trang 10Ball Pass
IV Production:
Trang 11Friday, January 14 th , 2011
Unit7: Let’s Talk
I- Vocabulary:
an apple: quả táo
juice: n ớc hoa qủa
hungry (adj): đói
thirsty (adj): khát
II- Grammar: (to) want: mu ốn
Cách nói mình muốn thứ gì khi đói hay khát:
I’m hungry I want + danh từ (chỉ đồ ăn)
Trang 12- Häc thuéc phÇn tõ vùng vµ ng÷ ph¸p
- Lµm l¹i bµi tËp A s¸ch gi¸o khoa trang 56