-Giáo viên yêu cầu vài cặp học sinh đọc to lời thoại, giáo viên sửa lỗi cho hs.. -Học sinh thực hành theo cặp đọc lớn lời thoại, học sinh khác nhận xét -Học sinh lần lượt đóng vai theo t
Trang 1- GV đặt một số câu hỏi HS nghe và trả lời
- GV yêu cầu HS ghi vào vơ.û
- GV phôtô bài tập và phát cho HS yêu cầu các em về nhà làm
III Nội dung:
Nice to meet you
- What’s your name?
My name’s …
I’m…
- How are you?
I’m fine, thank you
- Where is/ are the book (s)?
It’s /They’ re
REVISION
Trang 2
I Mục tiêu
- Học sinh làm quen với tình huống khi hỏi và trả lời từ đâu đến
- Học sinh cĩ khả năng hỏi và trả lời từ đâu đến
- Học sinh thực hành hỏi và trả lời từ đâu đến
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh ảnh, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
IV Bài mới
1.Look, listen and repeat
Who are they?
Where are they?
Where: ở đâu
From: từ…
Ex:I’m from Camau City
Hello/ Hi
I’m +tên / my name’+ tên
2.Look and say
America,Singapore,England,Vietnam
Where are you from?
I’m from…………
-Giáo viên hỏi, học sinh trả lời
-Học sinh nhìn tranh và tả nội dung tranh-Học sinh nhìn tranh, nghe băng
-Học sinh đọc lại lời thoại theo băng
-Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra từ vựng mới và nghĩa từ đĩ ( nếu hs khơng biết thì giáo viên đưa ra nghĩa từ đĩ)
-Học sinh hoạt động theo cặp
-Giáo viên yêu cầu vài cặp học sinh đọc to lời thoại, giáo viên sửa lỗi cho hs
-Giáo viên nhắc lại cách chào hỏi và giới thiệu tên cho học sinh
-Giáo viên đính tranh lên bảng
-Học sinh tả nội dung tranh
-Giáo viên đọc mẫu
-Học sinh nghe và lặp lại
-Giáo viên giới thiệu cấu trúc hỏi và trả lời
từ đâu tới
Section A ( 1-2-3)
Trang 3-where are you from?
I’m from Vietnam
P1: Where are you from?
P2: I’m from America
3.Let’s talk.
Where are you from?
I’m from………
P1:Where are you from?
P2: I’m from Vietnam
P3:Where are you from?
P4:I’m from Camau city
-Giáo viên đọc mẫu, học sinh lặp lại
-Học sinh hoạt động theo cặp
-Học sinh thực hành theo cặp đọc lớn lời thoại, học sinh khác nhận xét
-Học sinh lần lượt đóng vai theo tranh.-Học sinh làm bài tập 1 SBT
-Giáo viên yêu cầu học sinh tả tình huống tranh
-Giáo viên nhắc lại cách sử dụng cấu trúc.-Học sinh hoạt động theo cặp
-Từng cặp học sinh đóng vai trước lớp.-Giáo viên hướng dẫn cho học sinh có thể thay tên nước bằng tên thành phố/ thị xã/ thị trấn
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 2 SBT
V Củng cố.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cấu trúc hỏi / đáp từ đâu tới
Where are you from?
Trang 4I Mục tiêu
Hs làm bài tập đúng
II Chuẩn bị
SGK, SBT
III Kiểm tra bài cũ.
IV Bài mới:
- HS làm BT1-6 SBT
- GV qui định thời gian làm bài
- GV gọi HS lên bảng sửa bài
- GVsửa lỗi, cho điểm
V Dặn dị
-Chuẩn bị section B 1,2,3
(exercises)
Trang 5Period: 3
Date of teaching:
I Mục tiêu
- Học sinh nghe hiểu các tình huống và đánh dấu tranh được nĩi đến
- Học sinh luyện phát âm với các con chữ Wh
- Học sinh hồn thành câu cịn thiếu chỉ tên và từ đâu đến
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh ảnh phần 4, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
- 1 học sinh nhắc lại cấu trúc hỏi / đáp từ đâu tới
- 2 học sinh đĩng vai hỏi và trả lời sau đĩ ghi câu hỏi và câu trả lời lên bảng
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới:
4.Listen and check
picture
1- tranh b
2- tranh b
1.Hello.I’m Mai I’m from Vietnam
2.Where are you from,Linda?
I’m from England
5.Say it right
Where From England
Who Friend America
-Học sinh thảo luận theo cặp để nắm nội dung tranh
-Giáo viên bật băng học sinh nghe và đánh dấu vào tranh
-Giáo viên cho học sinh nghe từng câu và nói đáp án
-Học sinh đánh dấu vào tranh nghe được.-Học sinh nghe lại băng để kiểm tra kết quả
-Giáo viên khuyến khích học sinh nói lại lời thoại
-Học sinh làm bài tập 3 SBT
-Giáo viên hướng dẫn cách phát âm fr/wh/e cho học sinh
-Học sinh nghe và nhắc lại các từ theo băng
-Cá nhân học sinh đọc
Section A ( 4-5-6-7)
Trang 6My name’s…………
I’m from………
P1:My name’s An I’m from Vietnam
P2:My name’s Nga I’m from Camau
City
7.Let’s play
Hi I’m Nam I’m from Vietnam
This is Alan He’s from Singapoe
theo cặp, điền thông tin còn thiếu vào câu
-Đại diện từng cặp nói và ghi câu hoàn chỉnh lên bảng
-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh-Học sinh làm bài tập 5 SBT
-Giáo viên nêu mục đích trò chơi
-Học sinh chơi theo nhóm-Các nhóm thảo luận các nhân vật trong tranh là ai và từ đâu đến
-Giáo viên lân lượt nói các câu chỉ tên các nhân vật và họ từ đâu tới Học sinh nghe và chỉ đúng các nhân vật đó
V Củng cố.
- Giáo viên yêu cầu học sinh giới thiệu tên mình và từ đâu tới
- Học sinh đọc lại các từ ở phần 5
VI Dặn dò
- Học thuộc lòng cấu trúc và từ vựng mới
- Chuẩn bị Section B (1-3)
Trang 7Week: 2
Period: 4
Date of teaching:
I Mục tiêu
- Học sinh biết cách hỏi và trả lời người nào đó từ đâu tới
- Học sinh luyện hỏi và trả lời theo tranh
- Học sinh nghe và đánh số thứ tự vào các tranh được nhắc đến
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh section B phần 1,3, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
-Học sinh đọc lại các từ ở phần 5
-Học sinh giới thiệu tên, từ đâu tới và ghi lên bảng
-Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới:
1.Listen and repeat
P1:Where is she from?
P2:She is from HCM city
2.Let’s talk.
Where is he from?
He’s from…………
T: Where’s she from?
P: She’s from America
-Giáo viên hỏi, học sinh trả lời
-Học sinh nhìn tranh và tả nội dung tranh-Học sinh nhìn tranh, nghe băng
-Học sinh đọc lại lời thoại theo băng
-Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo cặp đọc lại nội dung lời thoại
-Từng cặp học sinh đóng vai đọc to lời thoại, giáo viên sửa lỗi cho hs
-Giáo viên yêu cầu học sinh thay thế từ để được lời thoại mới
-Giáo viên thực hành mẫu cho học sinh, giáo viên hỏi, học sinh trả lời
-Từng cặp học sinh thực hành hỏi / trả lời-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
-Giáo viên đính tranh lên bảng
-Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo cặp thảo luận nội dung tranh
-Giáo viên hỏi, học sinh trả lời
-Từng cặp học sinh thực hành hỏi và trả
Section B ( 1-2-3)
Trang 81-a
2-d
3-c
4-b
nắm nội dung tranh
-Giáo viên bật băng, học sinh nghe và đánh số thứ tự vào tranh được nhắc đến -Đại diện từng cặp nói kết quả nghe được -Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên mở băng, học sinh nghe và kiểm tra kết quả
-Khuyến khích học sinh nói lại lời thoại nghe được
-Học sinh làm bài tập 7 SBT -Giáo viên sửa bài tập cho học sinh
V Củng cố.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cấu trúc hỏi / đáp người nào đó từ đâu tới Where is he/ she from?
He/ she is from…
- Học sinh thực hành hỏi bất kỳ bạn nào đó trong lớp, học sinh khác nghe và trả lời
VI Dặn dò
-Học thuộc lòng cấu trúc và từ vựng
-Làm bài tập vào sách
-Chuẩn bị Section B (4-7)
Trang 9
III Kiểm tra bài cũ.
IV Bài mới:
- HS làm BT7-11 trang SBT
- GV qui định thời gian làm bài
- GV gọi HS lên bảng sửa bài
- GVsửa lỗi, cho điểm
V Dặn dị
- ôn tập unit one
(exercises)
Trang 10I Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn giới thiệu về bản thân thơng qua trả lời câu hỏi
- Học sinh viết được câu giới thiệu về bản thân ( tên, tuổi, từ đâu tới…)
- Học sinh ơn lại từ chỉ địa danh đã học thơng qua trị chơi
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh ơ chữ, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
- Giáo viên yêu cầu học sinh hỏi / đáp từ đâu tới
- 2 học sinh đĩng vai hỏi và trả lời sau đĩ ghi câu hỏi và câu trả lời lên bảng
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới
4.Read and answer
picture
1.His name is Alan
2.He is ten years old
3.He is from Singapore
4.Her name is LiLi
5.She is nine years old
6.She is from Singapore
5.let’s write.
Hi.My name’s………
I’m……… years old I’m from…
-Học sinh thảo luận theo cặp để nắm nội dung tranh
-Giáo viên đọc mẫu, học sinh nghe và nhắc lại
-Cá nhân học sinh đọc lại bài
-Học sinh hoạt động theo cặp,hỏi và trả lời
-Từng cặp học sinh hỏi và trả lời sau đó ghi câu trả lời lên bảng
-Học sinh nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 8 SBT
-Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh và thời gian thực hiện
-Học sinh hoạt động theo cặp, học sinh viết về bản thân
-Đại diện từng cặp nói và ghi câu hoàn
Section B ( 4-5-6-7)
Trang 11-Học sinh khác nghe nhận xét.
-Giáo viên sửa bài cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 9 SBT
-Học sinh quan sát nhận xét tranh
-Giáo viên hướng dẫn cách thực hiện -Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo cặp, điền các con chữ vào ô trống.-Đại diện từng cặp nói và ghi từ hoàn chỉnh lên bảng
-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh-Học sinh làm bài tập 10 SBT
-Học sinh nhận xét nội dung -Giáo viên nhắc lại câu hỏi và trả lời từ đâu tới cho học sinh
-Giáo viên gợi ý tình huống để học sinh đặt câu sau đó ghi lên bảng
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
V Củng cố.
- Học sinh thực hành hỏi và trả lời tên, tuổi, từ đâu tới với các bạn trong lớp
VI Dặn dò
-Xem lại toàn bài
-Chuẩn bị Unit two Section A (1-3)
Trang 12GV yêu cầu HS làm bài tập nhằm củng cố lại các kiến thức đã học ở Unit one
GV chấm điểm để đánh giá kết quả
I/ Reorder the words to make sentences
1) Is / where / he/ from?
2) Meet/ to/ nice/ you
3) Hanoi / my / is / teacher / from
4) meet/ Peter/ you/ to/ nice
5) name/ what/ her/ is
6) friend/ your/ is/ where/ from
7) you/ are/ how?
Trang 13- Học sinh biết cách hỏi/ trả lời về thời gian sinh nhật
- Học sinh biết nói lời xin lỗi vì đến muộn/ đáp lại lời xin lỗi
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh về các tháng trong năm, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
- Giáo viên đặt câu hỏi học sinh trả lời
T: What’s your name?
P: My name’s… / I’m…………
T: Where are you from?
P: I’m from…………
IV Bài mới
Section A ( 1-2-3)
Trang 14Where are they?
When: khi nào
Birthday:ngày sinh, sinh nhật
May: tháng năm
2.Look and say
January/ February/ March/ April
May/ June/ July/ August/ September/
October/ November/ December
When is your birthday?
-Học sinh đọc lại lời thoại theo băng
-Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra từ vựng mới và nghĩa từ đó ( nếu hs không biết thì giáo viên đưa ra nghĩa từ đó)
-Học sinh hoạt động theo cặp
-Học sinh đóng vai đọc to lời thoại, giáo viên sửa lỗi cho hs
-Giáo viên đính tranh về tháng lên bảng.-Giáo viên đọc mẫu
-Học sinh nghe và lặp lại
-Giáo viên giới thiệu cấu trúc hỏi và trả lời thời gian sinh nhật cho học sinh
-Lưu ý cho học sinh trước tháng phải dùng giới từ in
-Học sinh hoạt động theo cặp hỏi và trả lời
về thời gian sinh nhật
-Học sinh thực hành theo cặp đọc lớn lời thoại, học sinh khác nhận xét
-Học sinh lần lượt hỏi và trả lời về thời gian sinh nhật
-Học sinh khác nghe và nhận xét-Học sinh làm bài tập 1 SBT
-Giáo viên yêu cầu họcquan sát tranh để nắm nội dung
-Giáo viên nhắc lại cách sử dụng cấu trúc.-Học sinh hoạt động theo cặp hỏi/ trả lời thời gian sinh nhật
-Từng cặp học sinh đóng vai hỏi và trả lời
về thời gian sinh nhật
-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
Trang 16I Mục tiêu
Hs làm bài tập đúng
II Chuẩn bị
SGK, SBT
III Kiểm tra bài cũ.
IV Bài mới:
- HS làm BT7-11 trang SBT
- GV qui định thời gian làm bài
- GV gọi HS lên bảng sửa bài
- GVsửa lỗi, cho điểm
V Dặn dị
- ôn tập unit one
(exercises)
Trang 17Week: 4
Period: 7
Date of teaching:
I Mục tiêu
- Học sinh nghe hiểu về thời gian sinh nhật
- Hồn thành các câu cịn thiếu chỉ tuổi, thời gian sinh nhật
- Học sinh viết được câu giới thiệu về tuổi và thời gian sinh nhật của mình
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh ảnh phần 4, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
- Học sinh đọc và ghi các tháng trong năm lên bảng
- 1 học sinh hỏi, 1 học sinh trả lời về tháng sinh nhật
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới
4.Listen and check
picture
1-tranh a
2-tranh a
5.Say it right
September June January
December July May
-Học sinh thảo luận theo cặp để nắm nội dung tranh
-Giáo viên bật băng học sinh nghe và đánh dấu vào tranh
-Giáo viên mở từng câu,học sinh nghe và nói đáp án
-Học sinh khác nhận xét
-Học sinh nghe lại băng để kiểm tra kết quả
-Giáo viên huyến khích học sinh nói lại lời thoại
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
Section A ( 4-5-6-7)
Trang 181.I am……… years old
2.My birthday is in………
P1: I am ten years old My birthday is
-Học sinh quan sát nhận xét tranh
-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài -Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo cặp, điền thông tin còn thiếu vào câu
-Đại diện từng cặp nói và ghi câu hoàn chỉnh lên bảng
-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh-Học sinh làm bài tập 5 SBT
-Học sinh đọc lướt qua đoạn thơ, chỉ ra cấu trúc mới Giáo viên nói nghĩa
-Học sinh nghe băng và lặp lại theo băng-Học sinh hoạt động theo cặp đọc lại đoạn thơ
-Một số cặp đọc trước lớp, các bạn nghe và nhận xét
-Học sinh làm bài tập 6 SBT
V Củng cố.
- Học sinh làm bài tập 6SBT Giáo viên sửa lỗi (nếu có)
- Học sinh đọc lại phần 7
VI Dặn dò
- Học thuộc lòng cấu trúc và từ vựng mới
- Chuẩn bị Section B (1-3)
Trang 19III Kiểm tra bài cũ.
IV Bài mới:
- HS làm BT1-6 trang SBT
- GV qui định thời gian làm bài
- GV gọi HS lên bảng sửa bài
- GVsửa lỗi, cho điểm
V Dặn dị
- ôn tập unit two section A (4,5,6,7)
(exercises)
Trang 20I Mục tiêu
- Học sinh biết nói khi tặng quà sinh nhật và lời đáp khi cảm ơn
- Học sinh luyện nói khi tặng quà cho ai và nói khi cảm ơn
- Học sinh nghe và đánh số thứ tự vào các tranh
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh section B phần 1, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
-Học sinh đọc lại các tháng trong năm
-Học sinh hỏi / đáp về tháng sinh nhật
-Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới
1.Listen and repeat
cake/ hat/ car/ kite
This……… is for you
Thank you very much
-Giáo viên hỏi, học sinh trả lời
-Học sinh nhìn tranh và tả nội dung tranh-Giáo viên giải thích nghĩa và cách sử dụng một số câu
-Học sinh nhìn tranh, nghe băng
-Học sinh đọc lại lời thoại theo băng
-Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo cặp đọc lại nội dung lời thoại
-Từng cặp học sinh đóng vai đọc to lời thoại, giáo viên sửa lỗi cho hs
-Giáo viên đính tranh lên bảng
-Học sinh quan sát nội dung tranh
-Giáo viên đọc mẫu từ vựng mới
-Học sinh nghe và lặp lại
-Cá nhân học sinh đọc
-Học sinh hoạt động theo cặp, điền từ cho
Section B ( 1-2-3)
Trang 21P1: This cake is for you.
P2: Thank you very much
P3: This hat is for you
P4: Thank you very much
3.Listen and number.
piture
1-d
2-c
3-b
4-a
sẵn vào chỗ trống theo câu mẫu
-Đại diện từng cặp nói câu hoàn chỉnh -Học sinh khác nghe và nhận xét
-Học sinh làm bài tập 7 SBT
-Giáo viên đính tranh lên bảng -Học sinh hoạt động theo cặp thảo luận để nắm nội dung tranh
-Giáo viên bật băng, học sinh nghe và đánh số thứ tự vào tranh được nhắc đến -Đại diện từng cặp nói kết quả nghe được -Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên mở băng, học sinh nghe và kiểm tra kết quả
-Khuyến khích học sinh nói lại lời thoại nghe được
V Củng cố.
- Học sinh thực hành đưa bất kỳ một dụng cụ học tập nào đó đưa cho các bạn và kèm theo câu nói this…… is for you, học sinh khác nhận và nói lời cảm ơn
VI Dặn dò
-Học thuộc lòng cấu trúc và từ vựng
-Làm bài tập vào sách
-Chuẩn bị Section B (4-7)
Duyệt của Phó hiệu trưởng.
Ngày tháng … năm 2009.
Trang 22I Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn giới thiệu về Mai thơng qua trả lời các câu hỏi
- Học sinh viết được câu giới thiệu về bản thân
- Học sinh biết hát bài hát sinh nhật
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh phần 4, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
- Giáo viên yêu cầu học sinh hỏi / đáp về thời gian sinh nhật
- Học sinh nĩi câu khi đưa cho ai đồ vật gì đĩ
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
IV Bài mới
4.Read and answer
picture
1.Her name’s Mai
2.She is ten years old
3.Yes, she is
4.She is in the classroom now
5.Because today is her birthday
5.let’s write.
Hi.My name’s………
I’m………… years old I’m
from……… I am a student at Hung
Vuong Primary school My birthday is
-Cá nhân học sinh đọc lại bài
-Học sinh hoạt động theo cặp,hỏi và trả lời
-Từng cặp học sinh hỏi và trả lời sau đó ghi câu trả lời lên bảng
-Học sinh nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 8 SBT
-Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh
Section B ( 4-5-6-7)
Trang 236.Let’s sing.
Happy birthday to you
Happy birthday to you
Happy birthday to you
Happy birthday to you
7.Summary.
SGK
và thời gian thực hiện
-Học sinh hoạt động theo cặp, học sinh viết về bản thân
-Đại diện từng cặp nói và ghi câu hoàn chỉnh lên bảng
-Học sinh khác nghe nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 9 SBT
-Học sinh quan sát lời bài hát
-Học sinh nghe băng và lặp lại theo băng
-Học ssinh hát lại bài hát không theo băng
-Vài học sinh hát bài hát trước lớp, các bạn nghe và vỗ tay
-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh-Học sinh làm bài tập 10 SBT
-Học sinh nhìn bảng, nhận xét cách dùng của từng lời nói trong bảng
-Giáo viên nhắc lại câu hỏi và trả lời về thời gian sinh nhật
-Giáo viên đọc các câu trong bảng, học sinh nghe và lặp lại
- Vài cặp học sinh đọc lại lời thoại
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
V Củng cố.
- Học sinh làm bài tập 10, 11 SBT, giáo viên sửa lỗi cho học sinh
VI Dặn dò
-Xem lại toàn bài
-Chuẩn bị Unit three Section A (1-3)
Trang 24III Kiểm tra bài cũ.
- Một học sinh nhắc lại cấu trúc hỏi, đáp về tháng sinh
- Một học sinh giới thiệu về tên, tuổi và tháng sinh của mình
-Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới
1.Circle the odd one out
- Giáo viên làm ví dụ mẫu
-Học sinh thảo luận và làm bài tập
- Học sinh nói đáp án
-Giáo viên nhận xét và sửa lỗi
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập theo yêu cầu
-Học sinh thảo luận và làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng và ghép các tháng
- Giáo viên nhận xét và sửa lỗi
Exercixes ( 1-2-3-4-5)
Trang 251- How are you?
2- How old are you?
3- When is your birthday?
4- Where are you from?
5- What is your name?
6- What is her job?
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập theo yêu cầu
- Giáo viên làm ví dụ mẫu
- Học sinh hỏi/ đáp và ghi vào phiếu
- Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra đáp án
- Giáo viên nhận xét và sửa lỗi
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập theo yêu cầu
- Giáo viên làm ví dụ mẫu
- Học sinh thảo luận và làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng và điền vào chỗ trống
- Giáo viên nhận xét và sửa lỗi
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập theo yêu cầu
- Giáo viên làm ví dụ mẫu
- Học sinh thảo luận và làm bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra đáp án
- Giáo viên nhận xét và sửa lỗi
V Củng cố.
- Giáo viên hỏi học sinh trả lời
VI Dặn dò
-Học thuộc lòng cấu trúc và từ vựng mới
-Chuẩn bị mới Unit 2- Section B (1-2-3)
Trang 26GV cầu HS làm bài tập nhằm củng cố lại các kiến thức đã học ở Unit one
GV chấm điểm để đánh giá kết quả
I/ Reorder the words to make sentences
8) Alice/ my/ is/ name
9) Favourite/ my/ is/ school/ Math/ subject
10) Beijing/ from/ am/ I
11) live/ London/ in I
12) meet/ Peter/ you/ to/ nice
13) name/ what/ her/ is
14) friend/ your/ is/ pen/ where/ from
15) old/ you/ are/ how
Trang 27Giáo án, tranh phần 1,2, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
- Giáo viên đặt câu hỏi học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới
1.Look, listen and repeat
Who is she/he?
Where are they?
Some: một ít, một vài
Milk: sữa
2.Look and say
An ice-cream/ an apple/ a packet of
milk/ a candy/ a banana
Would you like………?
Yes, please./No, thanks
Ex:Would you like a candy?
No, thanks
-Giáo viên hỏi, học sinh trả lời
-Học sinh nhìn tranh và tả nội dung tranh-Học sinh nhìn tranh, nghe băng
-Học sinh đọc lại lời thoại theo băng
-Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra từ vựng mới và nghĩa từ đó ( nếu hs không biết thì giáo viên đưa ra nghĩa từ đó)
-Học sinh hoạt động theo cặp
-Học sinh đóng vai đọc to lời thoại, giáo viên sửa lỗi cho hs
-Giáo viên đính tranh lên bảng
-Giáo viên đọc mẫu
-Học sinh nghe và lặp lại
-Cá nhân học sinh đọc
-Giáo viên giới thiệu cấu trúc mời ai ăn /uống thứ gì đó và câu đáp lại lời mời cho học sinh
-Giáo viên cho ví dụ minh hoạ
Section A ( 1-2-3)
Trang 28P5: Would you like an ice-cream?
-Học sinh quan sát câu để xác định nhiệm
vụ cần thực hiện
-Giáo viên nhắc lại cách sử dụng cấu trúc.-Giáo viên cung cấp một số từ vựng mới cho học sinh
-Giáo viên đọc mẫu, học sinh nghe và lặp lại
-Cá nhân học sinh đọc-Học sinh hoạt động theo cặp
-Học sinh thực hành nói trước lớpHọc sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 2 SBT
V Củng cố.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cấu trúc mời ai ăn / uống thứ gì đó và lời đáp lại lời mời đó
Would you like……….?
Yes, please./ No, thanks
- Học sinh đọc lại các từ vựng đã học
VI Dặn dò
- Học thuộc lòng cấu trúc và từ vựng mới
- Chuẩn bị Section A (4-7)
Trang 29Week: 6
Period: 17
Date of teaching:
I Mục tiêu
- Học sinh nghe hiểu khi mời ai cái gì và đánh dấu tranh được nĩi tới
- Học sinh luyện tập cách phát âm một số con chữ giống nhau trong từ
- Học sinh hồn thành câu cịn thiếu khi mời ai cái gì và lời đáp
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh ảnh phần 4, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
- Học sinh đọc và ghi từ vựng lên bảng
- 1 học sinh mời bạn ăn uống thứ gì đĩ và bạn đáp lại lời mời đĩ
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
IV Bài mới
4.Listen and check
picture
1-tranh b
2-tranh b
5.Say it right
Apple please like
Candy cream milk
-Học sinh thảo luận theo cặp để nắm nội dung tranh
-Giáo viên bật băng học sinh nghe và đánh dấu vào tranh
-Giáo viên mở từng câu,học sinh nghe và nói đáp án
-Học sinh khác nhận xét
-Học sinh nghe lại băng để kiểm tra kết quả
-Giáo viên huyến khích học sinh nói lại lời thoại
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
-Giáo viên hướng dẫn cách phát âm trong các từ cho học sinh
-Học sinh nghe và nhắc lại các từ theo băng
Section A ( 4-5-6-7)
Trang 30-Học sinh quan sát nhận xét tranh.
-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài -Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo cặp, điền thông tin còn thiếu vào câu
-Đại diện từng cặp nói và ghi câu hoàn chỉnh lên bảng
-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 4 SBT
-Học sinh đọc lướt qua đoạn thơ, chỉ ra cấu trúc mới Giáo viên giải thích cấu trúc
-Học sinh nghe băng và lặp lại theo băng
-Học sinh hoạt động theo cặp đọc lại đoạn thơ
-Một số cặp đọc trước lớp, các bạn nghe và nhận xét
-Học sinh làm bài tập 5 SBT
V Củng cố
- Học sinh đọc lại phần 7
VI Dặn dò
- Học thuộc lòng cấu trúc và từ vựng mới
- Chuẩn bị Section B (1-3)
Trang 31III Kiểm tra bài cũ.
IV Bài mới:
- HS làm BT1-6 trang SBT
- GV qui định thời gian làm bài
- GV gọi HS lên bảng sửa bài
- GVsửa lỗi, cho điểm
V Dặn dị
- Chuẩn bị unit three section B (1, 2, 3)
(exercises)
Trang 32I Mục tiêu
- Học sinh nghe làm quen với tình huống khi hỏi và đáp khả năng làm việc gì
- Học sinh luyện nói mình có khả năng hay không khả năng làm việc gì
- Học sinh nghe và đánh số thứ tự vào các tranh được nhắc đến
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh section B phần 1,3, máy cassette…
III Kiểm tra bài cũ.
-Học sinh đọc lại các từ ở phần 5
-Học sinh nhắc lại câùu trúc mời ai ăn/ uống thứ gì đó và lời đáp lại lời mời -Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới
1.Listen and repeat
Can: có thể
Can’t = cannot: không thể
Swim : bơi
Dance: nhảy múa, khiêu vũ
Ex: Can you swim?
No, I can’t
Can you speak English?
Yes, I can
2.Let’s talk.
ride a bike: chạy xe đạp
play football: chơi bóng đá
speak English: nói tiếng anh
-Giáo viên đính trah lên bảng
-Học sinh nhìn tranh và tả nội dung tranh-Học sinh nhìn tranh, nghe băng
-Học sinh đọc lại lời thoại theo băng
-Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo cặp đọc lại nội dung lời thoại, tìm ra
từ vựng mới và nghĩa của từ đó
-Giáo viên giới thiệu cấu trúc mới cho học sinh
-Giáo viên cho ví dụ minh hoạ
-Từng cặp học sinh đóng vai đọc to lời thoại, giáo viên sửa lỗi cho học sinh
-Giáo viên đính tranh lên bảng
-Giáo viên cung cấp từ vựng mới cho học sinh
-Giáo viên đọc mẫu, học sinh lặp lại
Can you + động từ(nguyên mãu)?
Yes, I can / No, I can’t
Section B ( 1-2-3)
Trang 331 I’m Mai I’m ten years old I’m a
student I can dance I can’t
swim or play football
2 This is my friend, Nam He can
swim very well
-Giáo viên bật băng, học sinh nghe và đánh số thứ tự vào tranh được nhắc đến.-Đại diện từng cặp nói kết quả nghe được.-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên mở băng, học sinh nghe và kiểm tra kết quả
-Khuyến khích học sinh nói lại lời thoại nghe được
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
Trang 34I Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn và hồn thành câu về khả năng cĩ thể hoặc khơng thể làm việc gì
- Học sinh viết câu cĩ thể hoặc khơng thể làm việc gì
- Học sinh ơn lại cấu trúc đã học trong bài
II Chuẩn bị
Giáo án, tranh phần 7,
III Kiểm tra bài cũ.
- Học sinh nĩi mình cĩ thể hoặc khơng thể làm việc gì sau đĩ ghi lên bảng.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
IV Bài mới
4.Read and complete.
picture
1.Linda can sing and dance
2.She can’t swim and play football
3.She can speak English
4.She cannot speak Vietnamese
5.let’s write.
Hi.My name’s………
I’m………… years old I’m from………
I am a student at Hung Vuong primary
school My birthday is in……….I
-Cá nhân học sinh đọc lại bài
-Học sinh hoạt động theo cặp, viết về khả năng của Linda
-Học sinh nói Linda có thể hoặc không thể làm việc gì sau đó ghi lên bảng
-Học sinh khác nghe và nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 7 SBT
-Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh và thời gian thực hiện
-Học sinh hoạt động theo cặp, học
Section B ( 4-5-6-7)
Trang 356.Let’s play.
P1: Nhi can ride a bike She cannot play
football and dance
P2: Hung cannot swim He can play
football
P3: Hoa can dance She cannot swim
P4: Tan can play football and swim He
sinh viết về bản thân
-Đại diện từng cặp nói và ghi câu hoàn chỉnh lên bảng
-Học sinh khác nghe nhận xét
-Giáo viên sửa bài cho học sinh
-Học sinh làm bài tập 8,10 SBT
-Học sinh hoạt động theo cặp-Học sinh hỏi khả năng của bạn bên cạnh sau đó ghi vào bảng
-Học sinh dựa vào bảng nói khả năng bạn
-Học sinh khác nghe và nhận xét.-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh-Học sinh làm bài tập 9 SBT
-Học sinh nhìn bảng, nhận xét nội dung trong bảng
-Giáo viên nhắc lại câu hỏi và trả lời cho học sinh
-Giáo viên đọc các câu trong bảng, học sinh nghe và lặp lại
- Vài cặp học sinh đọc lại lời thoại.-Học sinh thực hành hỏi và trả lời dựa vào cấu trúc trong bảng
-Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
V Củng cố.
- Học sinh làm bài tập 11, 12 SBT, giáo viên sửa lỗi cho học sinh
VI Dặn dò
-Xem lại toàn bài
-Xem lại các cấu trúc đã học ( Unit 1 - 3 )
Trang 36I Mục tiêu
Hs làm bài tập đúng
II Chuẩn bị
SGK, SBT
III Kiểm tra bài cũ.
IV Bài mới:
- HS làm BT7- 11 SBT
- GV qui định thời gian làm bài
- GV gọi HS lên bảng sửa bài
- GVsửa lỗi, cho điểm
V Dặn dị
- Oân tập Unit one, unit two
(exercises)
Trang 37Week: 8
Period: 22
Date of teaching:
I.Mục tiêu- Phương pháp
-Giúp học sinh hệ thống lại các từ vựng đã học trong ba bài -Giáo viên hỏi, học sinh nghe trả lời và ghi vào vở
II Nội dung.
1.Từ vựng
Học sinh ôn lại các từ vựng đã học ở hai bài
2 Bài tập
1 Circle the odd one out
a Name What Where Who
b England America Singapore London
c June July month November
2.Complete the sentences
a is she? She is Lan
b Where is London? It’s in
c Nice to you
d .is his birthday? It’s in July
e Happy birthday This gift is you
3 Answer the questions
a What’s your name?
b When’s your mother birthday?
c what day is today?
d Where’s Alan from?
REVISION
Trang 38I.Mục tiêu- Phương pháp
-Giúp học sinh hệ thống lại các mẫu câu đã học trong ba bài
-Giáo viên hỏi, học sinh nghe trả lời và ghi vào vở
II Nội dung.
1.Ngữ pháp
-Cấu trúc đẻ hỏi / trả lời từ đâu đến
Where + is/ are + chủ ngữ + from?
Chủ ngữ + is/ are +from………
Ex: Where are you from?
I’m from Camau city
Where is she from?
She is from England
Where is Tuan from?
He is from Baclieu
-Cấu trúc hỏi/ đáp về thời gian sinh nhật
When is your birthday?
It’s in………
-Cấu trúc mời ai ăn uống thứ gì đó và lời đáp lại lời mời
Would you like………?
Yes, please / No, thanks
-Nói về khả năng mình có thể / không thể làm công việc gì đó
I can……… / I can’t………
2.Bài tập
Học sinh làm tất cả các bài tập trong sách bài tập (unit1,2,3)
REVISION
Trang 39Week: 8
Period: 24
Date of teaching:
I.Mục tiêu
- Học sinh ôn lại các âm cơ bản trong chủ điểm đã học
- Học sinh ôn lại các từ đã học
- Học sinh ôn lại các hiện tượng ngữ pháp đã học
2 Listen and number
1 This ice-cream is for you
2 Thank you very much
3 Would you like some milk ?
2 When is your birthday?
3 I was born in December
4 Ican swim but I can’t dance
5 Would you like an ice cream?
4 Select and tick the letter A, B or C
1.B 2.A 3.C 4.A 5.C
5 Match the question in A with the answer in B
1.d 2.a 3.b 4.e 5.c
SELF- CHECK ONE
Duyệt của Phó hiệu trưởng.
Ngày tháng năm 2009.
Trang 401.Complete the sentences.
1 _at is your name ?
2.I am _ _om Vietnam
3.My b_ _thday is in Sept….ber
4.W_ _ld you li_ _an ice cr_ _m?
5.I li_ _some mi_ _
2.Select and tick the letter A,B or C
1 Where are you _?
A in B on C from
2 Would you like an _?
A apple B cake C banana
3 My birthday is in ?
A America B May C England
4 is your birthday ?
A Who B How C When
5 I can speak _ very well
A Vietnam B Vietnamese C America
3.Match the question in A with the answer in B
1.Where are you from ?
2.When is your birthday ?
3.Would you like some milk ?
4.Can you swim ?
5.How are you ?
a.Yes, pleaseb.Yes, I canc.I am from Englandd.Fine, thank youe.It’s in January
4.Write the answer.
1.What is your name ?
2.How old are you ?
3.When is your birthday ?
4.Where are you from ?
TEST