+ Yêu cầu HS kể liền mạch các hoạt động của nam và các bạn dựa vào các câu hỏi trong bài.. + Thảo luận theo 4 nhóm sáo đó đại diện các nhóm trình bày và nhận xét Đọc đề.Nêu yêu cầu + Điề
Trang 1tuần 26
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Toán: LUYệN TậP
A MụC TIÊU: - Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 và số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong cuộc sống hằng ngày
B Đồ DùNG DạY – HọC : Một số mặt đồng hồ có thể quay kim đợc
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :
+ GV quay kim cho HS đọc
+ GV nhận xét cho điểm
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài:1
+ HD: Bài tập yêu cầu nêu giờ xảy ra của
một số hành động Trớc hết cần đọc câu
hỏi ở các tranh minh hoạ sau đó xem kĩ
kim đồng hồ chỉ
+ Yêu cầu HS kể liền mạch các hoạt động
của nam và các bạn dựa vào các câu hỏi
trong bài
+ Hỏi thêm: Từ khi các bạn ở chuồng voi
đến lúc các bạn ở chuồng hổ là bao lâu?
Bài 2:
+ Hà đến trờng lúc mấy giờ?
+ Gọi 1 HS lên bảng quay kim đồng hồ
đến vị trí 7 giờ rồi gắn đồng hồ lên bảng
+ Toàn đến trờng lúc mấy giờ?
+ Gọi 1 HS lên quay kim đồng hồ đến vị trí
7 giờ 15 phút rồi gắn đồng hồ lên bảng
+ Yêu cầu quan sát và cho biết bạn nào
đến trờng sớm hơn?
+ Bạn Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu
phút?
Phần b: Cho HS thảo luận nhóm và báo cáo
Bài 3 : HS khá giỏi
+ Hớng dẫn nhận biết và hỏi:
+ Em điền giờ hay phút vào câu a? Vì sao?
+ Trong 8 phút em có thể làm đợc gì?
+ Em điền giờ hay phút vào câu b? Vì sao?
+ 5 HS đọc giờ
Nhắc lại tựa bài
+ HS tự làm bài theo cặp 1 HS đọc câu hỏi, 1 HS đọc giờ ghi trên đồng hồ Một
số cặp HS trình bày trớc lớp
+ Đọc giờ ghi trên từng đồng hồ
+ Là 15 phút
+ Đọc đề
+ Hà đến trờng lúc 7 giờ + 1 HS thực hiện cả lớp theo dõi nhận xét
+ Toàn đến trờng lúc 7 giờ 15 phút + 1 HS thực hiện cả lớp theo dõi nhận xét + Bạn hà đến sớm hơn
+ Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn 15 phút + Thảo luận theo 4 nhóm sáo đó đại diện các nhóm trình bày và nhận xét
Đọc đề.Nêu yêu cầu + Điền giờ, mỗi ngày nam ngủ khoảng 8 giờ Không điền phút vì 8 phút thì quá ít
ỏi mà mỗi chúng ta đều cần ngủ từ đêm
đến sáng
+ Có thể đánh răng rửa mặt và sắp xếp sách vở
+ Điền phút Nam đi đến trờng hết 15 phút Không điền là vì 1 ngày chỉ có 24
Trang 2+ Vậy còn câu c, em điền giờ hay phút,
hãy giải thích cách điền
+ Nhận xét cho điểm
giờ, nếu đi từ nhà đến trờng hết 15 giờ thì Nam không còn đủ thời gian để làm các công việc khác
+ Điền phút, em làm bài kiểm tra trong
35 phút Vì 35 phút là tiết học của em
III Củng cố – Dặn dò(5'): - GV đa lên một số mô hình đồng hồ cho HS nêu giờ
- GV nhận xét tiết học , tuyên dơng
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tập đọc: TÔM CàNG Và Cá CON
A MụC TIÊU: - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy đợc toàn bài
- Hiểu nội dung: Tôm càng và Cá con đều có tài riêng Tôm cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm Vì vậy tình bạn của họ càng khăng khít Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 5 HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4
- Giáo dục kĩ năng xác định giá trị bản thân, ra quyết định, thể hiện sự tự tin
B Đồ DùNG DạY – HọC : Tranh minh họa bài tập đọc
Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
TIếT 1 :
I Kiểm tra(5') :
+ 3 HS lên bảng đọc bài Bé nhìn biển và trả
lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm
II.Bài mới(30') :
1 Giới thiệu : GV giới thiệu gián tiếp qua
tranh minh họa và ghi bảng
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung
b Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c Luyện đọc đoạn
+ GV treo bảng phụ hớng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn?
Các đoạn đợc phân chia nh thế nào?
+ Khen nắc nỏm có nghĩa là gì?
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu
khó, câu dài
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: nh
phần mục tiêu
d Đọc theo đoạn, bài
+ Y/C HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp
+ HS 1: câu hỏi 1 + HS 2: câu hỏi cuối bài
+ HS 3: nêu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ cân chú ý, đọc cá nhân sau
đó đọc đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:
+ Nghĩa là khen liên tục, có ý thán phục + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Cá con lên/thì tôm càng cá to/mắt
đỏngầu,/nhằm cá con lao tới.//
Tôm càng vọt tới,/xô bạn vào một ngách đá nhỏ.//Cú xô tức tối bỏ đi.// + Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết + Luyện đọc trong nhóm
Trang 3+ Chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc phân vai
g Đọc đồng thanh
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét Cả lớp đọc đồng thanh
TIếT 2 :
3 Tìm hiểu bài :* GV đọc lại bài lần 2
+Tôm càng đang làm gì dới đáy sông ?
+ Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có hình
dáng ntn?
+ Cá con làm quen với Tôm càng ntn ?
+ Đuôi của cá con có ích lợi gì ?
+ Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng của
Cá con?
+ Tôm càng có thái độ ntn với Cá con?
+ Khi Cá con đang bơi thì có chuyện gì xảy
ra?
Yêu cầu HS thảo luận câu:
+ Em thấy Tôm càng có gì đáng khen?
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
6 Luyện đọc lại bài
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dơng
* 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
+ Tôm càng đang tập búng càng
+ Con vật thân dẹp, trên đầu có hai mắt tròn xoe, ngời phủ một lớp bãc óng ánh
+ Bằng lời chào và tự giới thiệu tên mình: “Chào họ nhà tôm các bạn” + Đuôi của cá con vừa là mái chèo, vừa
là bánh lái
+ Lợn nhẹ nhàng, ngoắt sang trái, vút cái, quẹo phải, quẹo trái, uốn đuôi
+ Tôm càng nắc nỏm khen, phục lăn + Tôm càng thấy một con cá to, mắt đỏ ngầu nhằm cá con lao tới
+ HS thảo luận theo 4 nhóm báo cáo và nhận xét
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
III Củng cố – dặn dò (5'): - Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Kể chuyện: TÔM CàNG Và Cá CON
A MụC TIÊU:- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
- Giáo dục kĩ năng xác định giá trị, ra quyết định, thể hiện sự tự tin
B Đồ DùNG DạY –HọC: - Tranh minh hoạ
- Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I Kiểm tra(5') : Gọi 2 HS lên bảng kể
chuyện tiết học trớc
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II Bài mới:(30')
1 Giới thiệu bài: GV ghi tựa
2 Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a/ Kể từng đoạn chuyện
Bớc 1: Kể trong nhóm
+ Chia nhóm 4 HS và yêu cầu kể lại nội
+ 2 HS kể Nhắc lại tựa bài
+ Mỗi nhóm 4 HS cùng nhau kể lại, mỗi
Trang 4dung 1 bức tranh trong nhóm
Bớc 2 : Kể trớc lớp
+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể lại từng đoạn,
Tranh 1: + Tôm càng và Cá con làm quen
với nhau trong trờng hợp nào?
+ Hai bạn đã nói gì với nhau?
+ Cá con có hình dáng bên ngoài ntn?
Tranh 2:
+ Cá Con khoe gì với bạn?
+ Cá Con đã trổ tài bơi lội của mình cho
Tôm Càng xem NTN?
Tranh 3:
+ Câu chuyện có thêm nhân vật nào?
+ Con cá đó định làm gì?
+ Tôm Càng đã làm gì khi đó?
Tranh 4:
+ Tôm Càng quan tâm đến Cá Con ra sao?
+ Cá Con nói gì với Tôm Càng?
+ Vì sao cả hai lại kết bạn thân với nhau?
* Hớng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Gọi 3 HS xung phong lên kể lại
+ Cho các nhóm cử đại diện lên kể
+ Yêu cầu nhận xét lời bạn kể
HS kể về 1 bức tranh
+ Các nhóm kể và nhận xét
+ Chúng làm quen với nhau khi Tôm Càng đang tập búng càng
+ Họ tự giới thiệu và làm quen
+ Đuôi tôi vừa là mái chèo, vừa là bánh lái đấy
+ Nó bơi nhẹ nhàng, lúc thì quẹo trái, lúc thì quẹo phải, bơi thoăn thoắt khiến Tôm càng phục lăn
+ Một con cá to đỏ ngầu lao tới
+ Ăn thịt Cá Con
+ Nó búng càng, đẩy cá Con vào ngách
đá nhỏ
+ Nó xuýt xoa hỏi bạn có đau không? + Cảm ơn bạn Toàn thân tôi có một bộ
áo giáp nên không bị đau
+ Vì cá Con biết tài của Tôm Càng Họ
nể trọng và quý mến nhau
+ Thực hành kể theo vai, sau đó nhận xét
- vai ngời dẫn chuyện.vai Tôm Càng vai Cá Con
+ Các đại diện lần lợt thi nhau kể
III Củng cố – Dặn dò(5'):- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Toán: TìM Số Bị CHIA
A MụC TIÊU: - Biết cách tìm số chia trong phép chia khi biết thơng và số chia
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x : a = b (với a, b là các số bé và phép tính để tìm
x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép nhân
B Đ ồ DùNG DạY –HọC : 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có gắn 3 hình vuông
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5'):
+ GV vẽ trớc lên bảng một số hình hình học và
yêu cầu HS nhận biết các hình đã tô màu một
phần ba hình
+ Nhận xét
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu bài : Ghi tựa
2 1 Quan hệ giữa phép nhân và phép chia
+ Cả lớp quan sát hình và giơ tay phát biểu ý kiến
Nhắc lại tựa bài
Trang 5a Thao tác với đồ dùng trực quan
+ Gắn lên bảng 6 hình vuông thành 2 hàng nh phần
bài học SGK và nêu đề toán
+ Hãy nêu phép tính để tìm kết quả
+ Nêu tên gọi của các thành phần và kết quả
trong phép nhân trên
+ Gắn các thẻ từ ứng với từng thành phần và
kết quả
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thơng
+ Nêu bài toán 2 và hỏi cho HS tìm số hình
vuông trong cả hai hàng
Viết lên bảng : 3 x 2 = 6
b Quan hệ giữa phép nhân và phép chia
+ Yêu cầu HS đọc lại 2 phép tính vừa lập, hỏi:
Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là gì?
Trong phép chia 3 x2 = 6 thì 6 là gì?
3 và 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?
Vậy trong một phép tính chia, số bị chia bằng
thơng nhân với số chia(hay bằng tích của
th-ơng và số chia)
2.2 Hớng dẫn tìm số bị chia cha biết
+ Viết lên bảng phép tính x : 2 = 5
+ x là gì trong phép chia?
+ Muốn tìm số bị chia x ta làm nh thế nào?
+ Nêu phép tính để tìm x?
+ Hớng dẫn thực hiện
+ Vậy muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nhân
với số chia
3 Luyện tập – thực hành:
Bài 1:
+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc
bài làm của mình trớc lớp
+ Nhận xét và ghi điểm
Bài 2:
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Yêu cầu HS giải thích cách làm của từng
phần
+ Nhận xét bài làm trên bảng và GV đúc kết
+ Chấm điểm và sửa chữa
Bài 3: + Mỗi em nhận đợc mấy chiếc kẹo?
+ Có bao nhiêu em đợc nhận kẹo?
+ HS tự tóm tắt và giải vào vở, 1 HS lên bảng
Tóm tắt:
1 em : 5 chiếc kẹo
3 em : chiếc kẹo?
+ Chấm bài nhận xét
+ Theo dõi và nhắc lại bài toán
+ Phép chia 6 : 2 = 3 + 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là
th-ơng
+ Theo dõi và nhắc lại
+ Hai hàng có 6 hình vuông
+ Nhắc lại
+ Nhắc lại các phép tính
6 là số bị chia
6 là tích của 3 và 2
+ Đọc phép tính
+ x là thừa số
+ Ta lấy tích (8) chia cho thừa số còn lại (2) x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 5 + Nhiều HS nhắc lại
+ Làm bài sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
+ Nhận xét bài ở bảng
+ 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nêu quy tắc tìm số bị chia cha biết trong phép chia để giải thích
+ Nhận xét
+ Đọc đề bài
+ Mỗi em nhận đợc 5 chiếc kẹo
+ Có 3 em
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số chiếc kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15 (chiếc kẹo)
Trang 6Đáp số : 15 chiếc kẹo.
III Củng cố – Dặn dò(5') : - Đọc lại quy tắc, nêu tên gọi các thành phần của phép chia
- Dặn HS về học và làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Chính tả: Vì SAO Cá KHÔNG BIếT NóI?
A MụC TIÊU:
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức mẫu chuyện vui
- Làm đợc các bài tập 2a/b, BT 3 a/b
B Đồ DùNG DạY – HọC: Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép và bài tập chính tả
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:
I Kiểm tra(5'):
+ Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng
con
+ Nhận xét
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ và GV đọc mẫu
+ Câu chuyện kể về ai ?
+ Việt hỏi anh điều gì?
+ Lân trả lời em nh thế nào?
+ Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cời?
b Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Câu chuyện có mấy câu?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết sau
những dấu câu nào?
+ Trong bài, những chữ nào đợc viết hoa?
c Hớng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc, viết các từ khó
d Viết chính tả
+ GV cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 HS chấm điểm và nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Treo bảng phụ Gọi 2 HS lên bảng làm
bài, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét ghi điểm
+ Viết: mứt dừa, day dứt, bực tức, tức tởi
Nhắc lại tựa bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện giữa hai anh em Việt
+ “Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?” + “Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nớc, em có nói đợc không?”
+ Lân cho rằng cá không nói đợc vì miệng nó ngậm đầy nớc
+ Có 5 câu + Dấu hai chấm và dấu gạch ngang + Anh, Em, Nếu, Việt, Lân
+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa chữa say sa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng
+ Nhìn bảng viết bài chính tả
+ Soát lỗi.HS đổi vở
+ Chọn từ và điền vào chỗ trống
+ Đáp án: Lời ve kêu da diết./ Khâu những đờng rạo rực.Sân hãy rực vàng./
Rủ nhau thức dậy III Củng cố – Dặn dò(5'): Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả Yêu cầu HS về nhà giải lại các bài tập Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ t ngày 2 tháng 3 năm 2011
Trang 7Toán: LUYệN TậP
A MụC TIÊU: - Biết cách tìm số bị chia Nhận biết số bị chia, số chia, thơng
- Biết giải bài toán có một phép nhân
B Đồ DùNG DạY – HọC : Nội dung bài tập 3 trong SGK lên bảng
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5'):
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài tìm x
x : 4 = 2 x : 3 = 6
+ GV nhận xét cho điểm
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài:1
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Yêu cầu HS giải thích cách làm bài
+ Chữa bài Nhận xét tuyên dơng
Bài 2:
+ Viết lên bảng 2 phép tính của phần a
x – 2 = 4 x : 2 = 4
+ x trong 2 phép tính trên có gì khác nhau
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, số
bị chia cha biết
+ Yêu cầu làm bài Nhận xét cho điểm
Bài 3 :+ Chỉ bảng và yêu cầu HS đọc tên các
dòng của bảng tính
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị chia,
thơng trong một phép tính chia
+ Chấm bài và nhận xét
Bài 4:
+ Một can dầu đựng mấy lít?
+ Có tất cả mấy can?
+ Đề bài yêu cầu ta làm gì?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán
Tóm tắt:
1 can : 3 lít dầu
6 can : lít dầu?
+ Chấm bài nhận xét
+ 2 HS lên bảng làm bài
x : 4 = 2 x : 3 = 6
x = 2 x 4 x = 6 x 3
x = 8 x = 18 Nhắc lại tựa bài
+ Tìm y
+ 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Giải thích cách tìm y
+ Nhận xét
+ 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài a/ x - 2 = 6 b/ x : 2= 4
x = 6 + 2 x = 4 x 2
x = 8 x = 8 + Nhắc lại cách tìm
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Chỉ và đọc tên
+ Nêu cách tìm số bị chia và thơng
+ 1 HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở
+ Một can dầu đựng 3 lít + Có tất cả 6 can
+ Yêu cầu tìm tổng số lít dầu
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải:
Số lít dầu có tất cả là:
3 x 6 = 18 (lít dầu)
Đáp số: 18 lít dầu III Củng cố – Dặn dò(5'): - Một số HS nêu lại cách tìm số bị chia và thơng cha biết
- GV nhận xét tiết học , tuyên dơng
Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tập đọc: Sông hơng
A MụC TIÊU:
Trang 8- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ ; bớc đầu biết đọc trôi chảy đợc toàn bài
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi của Sông Hơng qua cách miêu tả của tác giả.Trả lời đợc các câu hỏi trong bài
b đồ dùng dạy học:- Bảng phụ ghi câu, đoạn hớng dẫn HS đọc Tranh minh họa bài đọc
c các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra(5'):Gọi 2 HS lên bảng đọc và trả
lời câu hỏi bài Tôm Càng và Cá Con
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II.Bài mới(30'):
1 Giới thiệu bài : HS nhắc tên GV ghi tựa
2 Luyện đọc
Bớc 1: Luyện đọc câu
- GV cho HS quan sát tranh Sông Hơng
- GV đọc mẫu giọng tự nhiên
- Y/ C HS luyện đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2 lần)
- GV theo dõi, rút từ khó HS luyện đọc
Bớc 2: Luyện đọc đoạn
- GV chia bài thành 3 đoạn
- GV đa bảng phụ ghi đoạn khó và hớng dẫn
HS ngắt, nghỉ hơi nh trong SGK
* GV kèm HS yếu đọc đúng biết ngắt, nghỉ
hơi khi gặp dấu câu, đoạn dài
Bớc 3: Luyện đọc đoạn trong nhóm 2
- Thi đọc đoạn giữa các nhóm
- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dơng
3 Tìm hiểu bài
-Tìm những từ chỉ màu xanh khác nhau của
sông Hơng?
- Vào mùa hè và vào những đêm trăng, sông
Hơng đổi màu nh thế nào?
- Vì sao nói sông Hơng là một đặc ân của
thiên nhiên dành cho Huế?
- GV nhận xét, chốt ý câu trả lời đúng
4 Luyện đọc lại GV hớng dẫn cách đọc
- GV kèm HS yếu đọc đúng 1 đến 2 đoạn
- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dơng nhóm, cá
nhân đọc hay, trôi chảy cả bài
2 HS đọc
HS nhắc lại tựa bài
- HS trả lời nội dung tranh
- HS nghe theo dõi SGK
- HS luyện đọc nối tiếp mỗi em 1 câu (2 lần)
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- HS luyện đọc đoạn nối tiếp (2lần)
- HS luyện đọc đoạn kết hợp GV giải nghĩa từ mới trong SGK/ tr 65
HS đọc đoạn trong nhóm 2
Đại diện các nhóm thi đọc
Lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3
– HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- sông Hơng bỗng thay chiếc áo xanh thành dải lụa đào
vì nó làm cho không khí trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ
- 2, 3 HS đọc lại đoạn 3 của bài
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
C Củng cố, dặn dò(5'): - Qua bài đọc, em có suy nghĩ gì về Sông Hơng?
- GV giáo dục HS biết yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trờng
Tập viết: CHữ CáI x HOA
A MụC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ X; chữ và câu ứng dụng: Xuôi (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ), Xuôi chéo mát mái (3 lần)
Trang 9- Viết đúng kiểu chữ , cỡ chữ , viết sạch đẹp
B Đồ DùNG DạY – HọC :- Mẫu chữ X hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có
đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ
- Mẫu chữ cụm từ ứng dụng: Xuôi chèo mát mái
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét
II.Bài mới(30'):
1 Giới thiệu bài: Ghi tựa bài
2 Hớng dẫn viết chữ X hoa
a) Quan sát và nhận xét
+ Chữ X hoa cỡ vừa cao mấy ô li?
+ Chữ X hoa gồm mấy nét? Là những nét
nào?
+ Cho HS quan sát mẫu chữ
+ GV vừa nêu quy trình viết vừa viết mẫu
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó
viết vào bảng con chữ X
+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
c) Viết từ ứng dụng
- Hỏi nghĩa của cụm từ “Xuôi chèo mát mái”
Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào
+ Những chữ nào có chiều cao bằng chữ X?
+ Những chữ còn lại cao mấy li?
+ Khi viết chữ Xuôi ta viết nét nối giữa chữ
X và u nh thế nào?
+Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
+ Yêu cầu HS viết bảng con chữ Xuôi
+ Theo dõi và nhận xét khi HS viết
d)Hớng dẫn viết vào vở
+ GV nhắc lại cách viết và viết nh trong vở
GVtheo dõi uốn nắn t thế ngồi,cách cầm
bút Thu và chấm 1số bài
+ HS nhắc lại
+ Chữ X hoa cỡ vừa cao 5 li + Gồm 1 nét viết liền Là kết hợp của 3 nét cơ bản: 2 nét móc 2 đầu và 1 nét xiên
+ Quan sát
+ Lắng nghe và nhắc lại
+ HS viết thử trong không trung, rồi viết vào bảng con
+ HS đọc từ Xuôi chèo mát mái
- Là gặp nhiều thuận lợi + 4 tiếng là: Xuôi, chèo, mát, mái + Chữ h cao 2 li rỡi
+ Chữ t cao 1 li rỡi, các chữ còn lại cao
1 li
+Từ điểm cuối của chữ Xrê bút xuống
điểm đầu của chữ u và viết chữ u
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ 0
-1 HS viết bảng lớp.Cả lớp viết bảng con
- HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết:
+ Nộp bài III Củng cố – Dặn dò(5'): - Nhận xét chung về tiết học
- Luyện viết thêm bài ở nhà, cẩn thận khi viết bài
Tự nhiên và xã hội: MOÄT SOÁ LOAỉI CAÂY SOÁNG DệễÙI NệễÙC
I.mục tiêu:Neõu ủửụùc teõn vaứ ớch lụùi cuỷa moọt soỏ loaứi caõy soỏng dửụựi nửụực
- Thớch sửu taàm, yeõu thieõn nhieõn vaứ coự yự thửực baỷo veọ caõy coỏi
II.Chuẩn bị:Tranh, aỷnh trong SGK trang 54, 55
Caực tranh, aỷnh sửu taàm veà caực loaùi caõy soỏng dửụựi nửụực Phaỏn maứu, giaỏy, buựt vieỏt baỷng Sửu taàm caực vaọt thaọt: Caõy beứo taõy, caõy rau ruựt, hoa sen,
Trang 10III.Hoạt động dạy học:
1 Khụỷi ủoọng (1’):
2 Baứi cuừ 4’ Keồ teõn moọt soỏ loaứi caõy soỏng
treõn caùn laứ caõy aờn quaỷ, laứ caõy lửụng thửùc,
thửùc phaồm, caõy cho boựng maựt?
3 Giụựi thieọu baứi (1’):
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’):
H Đ 1: Laứm vieọc vụựi SGK
Bửụực 1: Laứm vieọc theo nhoựm
Yeõu caàu hoùc sinh thaỷo luaọn caực caõu hoỷi sau:
1 Neõu teõn caực caõy ụỷ hỡnh 1, 2, 3
2 Neõu nụi soỏng cuỷa caõy
Neõu ủaởc ủieồm giuựp caõy soỏng ủửụùc treõn maởt
nửụực
Bửụực 2: Laứm vieọc theo lụựp.
Giaựo vieõn yeõu caàu caực nhoựm baựo caựo
Caõy sen ủaừ ủửụùc ủi vaứo thụ ca Vaọy ai cho
coõ bieỏt 1 ủoaùn thụ naứo ủaừ mieõu taỷ caỷ ủaởc
ủieồm, nụi soỏng cuỷa aõy sen?
* H Đ 2: Trửng baứy tranh aỷnh, vaọt thaọt
- Yeõu caàu HS daựn caực tranh aỷnh vaứo 1 tụứ
giaỏy to ghi teõn caực caõy ủoự Baứy caực caõy sửu
taàm ủửụùc leõn baứn, ghi teõn caõy
* H Đ 3: Troứ chụi tieỏp sửực
Phoồ bieỏn caựch chụi: Khi giaựo vieõn coự leọnh,
tửứng nhoựm moọt ủửựng leõn noựi teõn moọt loaùi
caõy soỏng dửụựi nửụực
- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh chụi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Hoùc sinh thaỷo luaọn vaứ ghi vaứo phieỏu
tên cây sống trôi nổi có rễ đặc điểm ích lợi
Caực nhoựm laàn lửụùt baựo caựo
Nhaọn xeựt, boồ sung
Trong ủaàm gỡ ủeùp
Gaàn buứn maứ tanh muứi buứn
Hoùc sinh trang trớ tranh aỷnh, caõy thaọt cuỷa caực thaứnh vieõn trong toồ
- Trửng baứy saỷn phaồm cuỷa toồ mỡnh leõn moọt chieỏc baứn
HS caực toồ quan saựt ủaựnh giaự Cửự laàn lửụùt caực thaứnh vieõn trong nhoựm tieỏp sửực noựi teõn Nhoựm naứo noựi ủửụùc nhieàu caõy dửụựi nửụực ủuựng vaứ nhanh thỡ laứ nhoựm thaộng cuoọc
5 Cuỷng coỏ, daởn doứ (3’): Giaựo vieõn giaựo duùc hoùc sinh phaỷi yeõu thieõn nhieõn vaứ coự yự thửực baỷo veọ caõy coỏi Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011
Toán: Chu vi hình tam giác Chu vi hình tứ giác–
A MụC TIÊU: - Nhận biết đợc chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó
b đồ dùng dạy học: Bảng phụ làm bài tập
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU: