Sau khi học bài này, học sinh nắm đợc một số nội dung sau:- Thao tác khởi động phần mềm soạn thảo văn bản - Các thành phần chính của cửa sổ Word - Các nút lệnh thông dụng II - Phơng pháp
Trang 1Sau khi học bài này, học sinh nắm đợc một số nội dung sau:
- Thao tác khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
- Các thành phần chính của cửa sổ Word
- Các nút lệnh thông dụng
II - Phơng pháp và phơng tiện:
Tranh ảnh, phòng máy, SGK
III - tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Tìm hiểu về văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
? Nêu một số VD về văn bản trong đời sống
- Có thể tự tạo đợc văn bản bằng cách dùng bút viết lên giấy
- Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản, do hãng Microsoft phát hành, đợc
sử dụng phổ biến nhất trên thế giới
Hoạt động 2: Tìm hiểu về thao tác khởi động Word
GV: Thông thờng ta hay sử dụng C1
- Sau khi khởi động, Word mở một văn bản
trống để em soạn thảo
Có hai cách:
+ C1: Nháy đúp chuột lên biểu tợng
trên màn hình nền+ C2: Start \ All program \ MS Word
- Trong hai cách thì cách 1 nhanh hơn
Hoạt động 3: Tìm hiểu về cửa sổ của Word
- Bao gồm các lệnh đợc xếp theo từngnhóm
+ File: (New- Mở văn bản trống, Open- Mởvăn bản lu trong máy, Save- Lu văn bản vàomáy )
&
Trang 2- & -
-Insert, Format
b Nút lệnh:
? Nút lệnh là gì?
- Gv giới thiệu cho Hs biết một số nút lệnh
- Khi sử dụng các nút lệnh này thì tơng tự nh
sử dụng lệnh New, Open, Save trong bảng
chọn File
+ Edit: (Cut, Copy, Paste )+ Insert: (Numbers, Picture )+ Format: (Font, Paraghrap )
- Nút lệnh là biểu tợng của những lệnh thờngdùng
+ (New): Mở văn bản mới+ (Open): Mở VB lu trên máy + (Save): Lu văn bản vào máy
Hoạt động 4: Củng cố bài
- Gv cho HS đọc phần ghi nhớ (SGK)
- Chốt lại nội dung bài
- HDVN: + Học thao tác khởi động Word
+ Làm BT2 và BT4 - SGK
- HS đọc phần ghi nhớ
Ngày soạn: 11/ 01/ 2009Tiết 38: Làm quen với soạn thảo văn bản (tiếp)
III- tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
1 ? Nêu thao tác khởi động MS Word?
GV gọi HS lên bảng trả lời : + C1: Nháy đúp chuột lên biểu tợng trên màn hình nền
Trang 3? ở bớc 1: Ngoài sử dụng nút lệnh (Open)
ta có thể sử dụng lệnh nào? (File\ Open)
? Dựa vào đâu để em biết tệp tin mình chọn là
tệp văn bản
- Lấy VD
- Mở văn bản đã lu trên máy:
+ Nháy nút lệnh (Open) Hộp thoại Open xuất hiện + Trong hộp thoại Open, chọn tên vănbản cần mở
+ Nháy nút Open
- ở bớc 1: Ngoài sử dụng nút lệnh ta có thể sử dụng lệnh File\ Open
- Tệp văn bản trong Word có phần mở rộng
là docVD: + BacHo Doc + VinhHaLong Doc + Tin hoc doc
Hoạt động 3: Tìm hiểu về thao tác lu văn bản
- Gọi HS đọc mục 5 - SGK
? Nêu các bớc lu văn bản vào máy
? ở bớc 1: Ngoài cách dùng nút lệnh, ta có thể
dùng lệnh nào để mở cửa sổ Save as
- L u ý: Trong quá trình soạn thảo văn bản, em
nên thờng xuyên thực hiện thao tác lu đề
phòng mất điện
- HS đọc bàiCác bớc lu văn bản vào máy:
- Nháy nút lệnh (Save) Cửa sổ Save as xuất hiện
- Tại File name: Gõ tên tệp VB
- Nháy nút lệnh Save để lu
ở bớc 1: Ngoài cách dùng nút lệnh ta cóthể dùng lệnh File\ Save
Hoạt động 4: tìm hiểu thao tác đóng văn bản
? Để kết thúc việc soạn thảo, em làm nh thế
nào?
? Để đóng văn bản ta làm nh thế nào?
- GV nhắc Hs một số điểm lu ý khi kết thúc
soạn thảo
Khi thực hiện thao tác kết thúc mà cha lu
văn bản vào máy, máy sẽ hỏi: Do you want to
save the changes you made to ?
Khi đó có ba lựa chọn:
- Chọn Yes: Lu văn bản + kết thúc
- Chọn No: Không lu + kết thúc
- Chọn Cancel: Hủy thao tác kết thúc
- Để kết thúc việc soạn thảo:
Nháy vào nút ở thanh tiêu đề
Trang 4- & -
-Ngày soạn: 18/ 01/ 2009Tiết 39: Soạn thảo văn bản đơn giản
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Nắm đợc chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản, các khái niệm liên quan đến trình bày
soạn thảo văn bản, các thành phần của văn bản, con trỏ soạn thảo, quy tắc gõ văn bản trong Word, gõ văn bản bằng chữ việt
II Chuẩn bị của gv và hs:
Tranh ảnh, phòng máy, SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu cách mở mới một tệp, mở tệp đã có, ghi tệp?
? Hãy nêu cách thoát khỏi hệ soạn thảo Word?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về các thành phần của văn bản
? Trong Tiếng Việt, các thành phần cơ bản của
văn bản là gì
- Khi soạn thảo VB trên MT, còn có các K/n:
Kí tự, dòng, đoạn, trang
- Yêu cầu HS đọc mục 1 - SGK để biết đợc
khái niệm kí tự, dòng, đoạn, trang
HS đọc bài (SGK)
* Kí tự là con chữ, số, ký hiệu,… Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản
* Dòng là tập hợp cácký tự trên cùng một ờng ngang từ lề trái sang lề phải là một dòng
đ-* Đoạn là nhiều câu liên tiếp có liên quan vớinhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa Khi kết thúc một đoạn ta ấn phím Enter
* Trang văn bản là phần văn bản trên một trang
Hoạt động 3: Tìm hiểu về con trỏ soạn thảo
Trang 5&
- Yêu cầu Hs đọc mục 2 - SGK
? Con trỏ soạn thảo là gì?
- GV hớng dẫn HS một số thao tác di chuyển
con trỏ soạn thảo
- Yêu cầu Hs nhắc lại
- L u ý: Cần phân biệt con trỏ soạn thảo với
Hoạt động 4: tìm hiểu quy tắc gõ văn bản trong word
- Yêu cầu HS đọc mục 3 - SGK
? Các quy tắc gõ văn bản trong Word nh thế
+ Việt Nam (Thủ đô là Hà Nội)
+ Việt Nam( Thủ đô là Hà Nội )
- Trong VD trên, câu nào đúng, câu nào sai
quy tắc gõ văn bản?
Các quy tắc gõ văn bản trong Word:
- Dấu (.), (,), (:), (!), (?) phải đợc đặt sát vào
từ đứng trớc nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau
đó vẩn còn nội dung
- Các dấu (, [, {, < và “ phải đợc đặt sát vào bên trái ký tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu ), ], }, > phải đợc đặt sát bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trớc đó
- Giữa các từ chỉ dùng một ký tự trống để phân cách
- ấn Enter để kết thúc một đoạn văn bản VD1:
+ Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ (Đ)+ Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ (S)
VD2:
+ Việt Nam (Thủ đô là Hà Nội) (Đ)+ Việt Nam( Thủ đô là Hà Nội ) (S)
Hoạt động 5: Củng cố bài
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Nhắc lại quy tắc gõ văn bản và kiểu gõ văn
Trang 6- & -
Ngày soạn: 18/ 01/ 2009Tiết 40: Soạn thảo văn bản đơn giản (tiếp)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Nắm đợc chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản, các khái niệm liên quan đến trình bày
soạn thảo văn bản, các thành phần của văn bản, con trỏ soạn thảo, quy tắc gõ văn bản trongWord, gõ văn bản bằng chữ việt
II Chuẩn bị của gv và hs:
Tranh ảnh, phòng máy, SGK
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu quy tắc gõ văn bản trong Word? HS: (Dấu (.), (,), (:), (!), (?) phải đợc đặt
sát vào từ đứng trớc nó, tiếp theo là dấucách nếu sau đó vẩn còn nội dung
Các dấu (, [, {, < và “ phải đợc đặt sátvào bên trái ký tự đầu tiên của từ tiếptheo Các dấu ), ], }, > phải đợc đặt sátbên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trớc
đó
Giữa các từ chỉ dùng một ký tự trống đểphân cách
ấn Enter để kết thúc một đoạn văn bản)
Hoạt động 1: Tìm hiểu gõ văn bản chữ việt
- Yêu cầu HS đọc
- GV hớng dẫn HS cách gõ văn bản chữ Việt theo
kiểu Telex và kiểu VNI
GV hớng dẫn HS xem bảng dới đây:
Để có chữ Em gõ kiểu TELEX Em gõ kiểu VNI
.VnArial,… hay VNI-Times, và một số phông
chữ chuẩn Unicode hỗ trợ chữ Vịêt nh Times New
Roman, Arial, Tahoma,…
Ví dụ: Hãy viết trên giấy cách đánh bài thơ sau:
HS viết trên giấy cách đánh bài thơ.Bacs Hoof owr chieens khu
Mootj nhaf sanf ddown sow vachs nuwas
Trang 7Nơi đây sống một ngời tóc bạc
Ngời không con mà có triệu con
Nhân dân ta gọi ngời là Bác
Cả đời ngời là của nớc non
Boons been suoois chayr cas bowi vuiDdeem ddeem chays hoongf been beeps luwar
Anhs ddenf khuya conf sangs treen đooifNowi ddaay soongs mootj nguwowi tocs bacj
Nguwowi khoong con maf cos trieeuj con
Nhaan daan ta goij nguwowi laf BacsCar ddowi nguwowi laf cuar nuwowcs non
I - Mục tiêu:
- HS làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số nút lệnh
- Bớc đầu tạo và lu một văn bản chữ Việt đơn giản
II Chuẩn bị của gv và hs:
1 GV: Phòng máy, chia nhóm học sinh
2 HS: Ôn tập các kiến thức của bài học để tiến hành thực hành
III tiến trình dạy học:
? Hãy nêu các cách để khởi động Word ?
? Nêu cách tạo mới, lu văn bản, mở văn bản đã có trên máy ?
Hoạt động 1: khởi động word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của word
- Gv nhắc lại 2 cách khởi động Word mà HS
đã đợc học
Theo dõi HS mở máy và khởi động Word
- Yêu cầu HS nhận biết các bảng chọn trên
thanh bảng chọn
- Mở máy : Bấm vào nút Power
- Khởi động Word(Có thể dùng một trong hai cách đã học)
- Các bảng chọn trên thanh bảng chọn: File, Edit, Insert, Format, Tools, Table, Window, Help
&
Trang 8Hoạt động 2: Soạn một văn bản đơn giản
- Yêu cầu HS gõ văn bản ‘‘Biển đẹp’’
(SGK,tr.77)
GV cần hớng dẫn HS gõ mời ngón nh đã học
- Theo dõi việc soạn thảo văn bản của HS,
yêu cầu HS gõ sai cha cần sửa
- Yêu cầu HS lu văn bản với tên Bien dep
- Chọn phông chữ VnTime
- Gõ nội dung văn bản vào máy
- HS lu văn bản vào máy :+ Nháy vào nút + Gõ Bien dep tại ô File name+ Bấm vào nút Save
II Chuẩn bị của gv và hs:
1 GV: Phòng máy, chia nhóm học sinh
2 HS: Ôn tập các kiến thức của bài học để tiến hành thực hành
III tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản
Trang 9&
- Gv nhắc lại các cách di chuyển con trỏ
? Hãy xác định các thanh cuốn và sử dụng nó để
xem các phần của văn bản
GV yêu cầu HS thực hành trên máy
- Gv giới thiệu các lệnh và nút lệnh liên quan
đến hiển thị văn bản
Yêu cầu HS dùng lệnh và nút lệnh để xem sự
khác nhau giữa các cách hiển thị
- Giới thiệu cho HS biết chức năng của các nút
trên thanh tiêu đề
Yêu cầu Hs thu nhỏ, phóng to, đóng cửa sổ
văn bản và thoát khỏi Word bằng các nút đó trên
- Dùng thanh cuốn ngang, thanh cuốn dọc
- Thoát khỏi Word: Trỏ chuột vào nút
Hoạt động 2: Soạn thảo văn bản đơn giản
+ GV yêu cầu HS mở một tệp mới
Đánh bài thơ: Bác Hồ ở chiến khu
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa
ánh đèn khuya còn sáng trên đồi.
+ GV yêu cầu HS: Ghi têp tệp với tên BAI THO
+ Sau đó mở tệp BAI THO ra xem
Soạn thảo trên máy Thực hiện trên máy
Hoạt động 3: Củng cố bài và kết thúc thực hành
Yêu cầu một số HS nhắc lại lý thuyết
- Nhận xét kết quả, thái độ thực hành của học
Trang 10- Phân biệt đợc điểm khác nhau giữa sử dụng phím Backspace và phím Delete
II Chuẩn bị của gv và hs:
Máy tính,ẩmý chiếu proceter, tranh ảnh liên quan đến bài học
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra Bài cũ, giới thiệu bài mới
Trang 11&
- GV gọi HS lên bảng:
? Hãy trình bày cách gõ văn bản chữ Việt
theo kiểu Telex
- Gọi HS nhận xét
GV nhận xét, cho điểm
GV Đặt vấn đề:
Tiết trớc các em đã đợc thực hành: “ Văn
bản đầu tiên của em” Tuy nhiên, do mới làm
quen với soạn thảo văn bản nên các em còn
gặp nhiều lỗi chính tả trong khi gõ Nếu vì
những lỗi nhỏ mà phải gõ lại toàn bộ văn bản
thì rất mất thời gian Vậy cách chỉnh sửa văn
bản nh thế nào? ở bài này các em sẽ có câu
Huyền: fSắc sNặng jHỏi rNgã x Xóa dấu z
Hoạt động 2: Tìm hiểu về xóa và chèn thêm văn bản
? Nêu các thao tác xóa đoạn văn bản
- GV nhận xét, nhắc lại thao tác xóa đoạn văn
- GV nhận xét câu trả lời của HS, kết luận lại
? Hãy nhắc lại các cách di chuyển con trỏ
Trang 12- GV lấy VD ở SGK để HS dễ hiểu
- Phần đợc chọn có nền màu đen, vì vậy, chọn
phần văn bản ngời ta còn gọi là bôi đen văn
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa
ánh đèn khuya còn sáng trên đồi
- HS trả lời:
Muốn xóa phần văn bản “Một nhà sàn đơn sơ” em chỉ cần nhấn phím Delete hoặc Backspace
I - Mục tiêu
Học tiết này học sinh nắm đợc:
- Các thao tác cơ bản về chỉnh sửa văn bản
- Một số nút lệnh thờng gặp trong khi soạn thảo văn bản
- Phân biệt đợc điểm khác nhau giữa sao chép và di chuyển văn bản
II Chuẩn bị của gv và hs:
Máy tính, tranh anh liên quan đến bài học
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra Bài cũ, giới thiệu bài mới
Ngoài các thao tác đã học ở tiết trớc, trong
chỉnh sửa văn bản còn có hai thao tác quan
trọng, đó là: Sao chép và di chuyển văn bản
- HS lên bảng trả lời : HS1 : - Các bớc xóa đoạn văn bản:
+ B1: Chọn phần văn bản cần xóa+ B2: Nhấn phím Backspace hoặc Delete
- HS2: - Các bớc để chọn phần văn bản + B1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu+B2: Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn
Hoạt động 2: Tìm hiểu về sao chép văn bản
1.Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí bắt đầu
2 Kéo thả chuột đến vị trí cuối
Trang 13&
- Yêu cầu HS đọc mục Sao chép
? Nêu các bớc sao chép văn bản
- GV nhận xét, nêu lại các bớc sao chép VB
- Lấy VD minh họa:
- HS đọc bài
- HS trả lời:
Các bớc sao chép văn bản:
+ B1: Chọn phần VB cần sao chép+ B2: Nháy vào nút Copy
+ B3: Nháy vào nút Paste+ B4: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cầnsao chép
Cho đoạn văn bản sau:
Hồ Ba Bể nằm ở độ cao 145m so với mặt
n-ớc biển Hồ là điểm du lịch sinh thái hấp dẫn
nhiều du khách
? Muốn sao chép “Ba Bể” vào sau từ “Hồ” ở
câu thứ hai em làm nh thế nào
“Hồ” ở câu thứ 2Khi đó, ta đợc đoạn văn mới nh sau:
Hồ Ba Bể nằm ở độ cao 145m so với mặtnớc biển Hồ Ba Bể là điểm du lịch sinh tháihấp dẫn nhiều du khách
Hoạt động 3: Tìm hiểu về thao tác di chuyển văn bản
- Yêu cầu HS đọc mục di chuyển
? Nêu các bớc di chuyển văn bản
- GV nhận xét, nêu lại thao tác di chuyển VB
- Lấy VD minh họa (SGK)
? Sao chép và Di chuyển văn bản khác nhau ở
+ B3: Nháy vào nút Paste+ B4: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần
di chuyển
- HS trả lời : + Sao chép : Không làm mất phần văn bản gốc
Trang 14- & -
-Ngày soạn: 15/02/2009
Tiết 45: Bài thực hành 6: em tập chỉnh sửa văn bản (Tiết1)
I - Mục tiêu
- Luyện thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản
- Luyện kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt.
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dungvăn bảnbằng các chức năng sao chép, di chuyển
II Chuẩn bị của gv và hs
Máy tính, tranh anh liên quan đến bài học
III tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Để sao chép, di chuyển một phần văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta làm nh thế nào?
Gv gọi HS trả lời, HS nhận xét câu trả lời của bạn
GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:khởi động word và tạo văn bản mới
- GV nhắc lại thao tác khởi động Word
Yêu cầu HS khởi động Word
- GV theo dõi, sửa sai nếu có
- Yêu cầu HS gõ nội dung đoạn văn bản ở SGK
(Trang 84)
GV theo dõi sửa các trờng hợp không gõ đợc
tiếng Việt
- Sau khi HS gõ xong, yêu cầu các em sửa các
lỗi sai (nếu có)
- HS khởi động Word bằng một trong các cách đã học
+ C1: Nháy đúp chuột lên biểu tợng
trên màn hình nền+ C2: Start \ All program \ MS Word
- HS gõ nội dung văn bản Trang 84 (SGK)
- HS sửa lỗi
Hoạt động 3: phân biệt chế độ gõ chèn hoặc gõ đè
- GV giới thiệu bật tắt chế độ gõ chèn - gõ đè
+ nút OVR hiện rõ: Gõ đè
+ nút OVR mờ: Gõ chèn
Chuyển đổi 2 chế độ này các em nhấn phím
Insert hoặc nháy đúp chuột lên nút OVR trên
thanh trạng thái
- Hãy làm theo yêu cầu SGK
- ? Phân biệt hai chế độ gõ
Gv yêu HS gõ đoạn văn bản dới đây để phân biệt
chế tác dụng của hai chế độ gõ:
Lại đến một buổi chiều, gió màu đông bắc vừa
dừng Biển lặng, đỏ đục, đầy nh mâm bánh đúc,
loáng thoáng những con thuyền nh những hạt
lạc ai đem rắc lên.
GV yêu cầu HS lu văn bản với tên “Bien dep”
- HS thực hành trên máy :+ Đa con trỏ soạn thảo trớc đoạn văn thứhai
+ Bật nút OVR, gõ đoạn văn mới vào+ Tắt nút OVR, gõ đoạn văn mới vào
- HS trả lời : + Gõ đè : Kí tự phía sau con trỏ soạn thảo
sẽ bị mất + Gõ chèn : Kí tự mới nằm vào vị trí con trỏ soạn thảo đang đứng, không làm mất kí
tự sau nó
HS thực hành và phân biệt hai chế độ gõ
HS lu văn bản
Hoạt động 3: Củng cố bài:
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung của tiết thực hành
- GV nhận xét giờ thực hành và chấm điểm
Ngày soạn: 15/02/2009
Tiết 46: Bài thực hành 6: em tập chỉnh sửa văn bản (Tiếp)
Trang 15&
-I Mục tiêu
- Luyện thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản.
- Luyện kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt.
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dungvăn bảnbằng các chức năng sao chép, di chuyển
II Chuẩn bị của gv và hs:
1.GV: Máy tính, tranh ảnh liên quan đến bài học
2 HS: Ôn tập các kiến thức của bài thực hành
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu tác dụng của các nút lệnh Copy, Cut, Paste.
? Em có thể khôi phục (Undo) đợc bao nhiêu thao tác trớc đó:
Trở lại văn bản vừa gõ ở mục a và b sao chép
toàn bộ nội dung của văn bản đó vào cuối văn
bản Bien dep.doc
GV theo dõi, sửa sai
2.Thay đổi trật tự các đoạn văn bản bằng cách
sao chép và di chuyển với các nút lệnh Copy,
Cut, Paste để có thứ tự nội dung đúng
GV làm mẫu HS quan sát
3 Lu văn bản với tên cũ (Bien dep.doc)
- HS thực hành :Chọn văn bản ở mục a và b nháy nút Copy
Mở văn bản có tên Bien dep.doc đã lu trong
bài thực hành 5Nháy nút Paste
+ Dùng các nút lệnh Copy, Cut, Paste để thay
đổi nội dung văn bản trên máy
Quan sát và làm trên máy + Lu văn bản trên máy
Hoạt động 3: Thực hành gõ chữ vịêt kết hợp với sao chép nội dung
GV yêu cầu HS
1 Mở văn bản mới và gõ bài thơ dới đây
Quan sát các câu thơ lặp lại để sao chép nhanh
Trang 16Sửa lỗi nếu có.
Nháy chuột vào biểu tợng Save để lu văn bản
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
? Hãy nêu tác dụng của các nút lệnh Copy, Cut, Paste
Trang 17- Gọi HS nhận xét lại câu trả lời của bạn
trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tợng khác trên trang
- HS trả lời :
Định dạng văn bản gồm hai loại : + Định dạng kí tự
quen với hai cách, đó là : Sử dụng các nút
lệnh, sử dụng hộp thoại Font
b) Sử dụng hộp thoại Font
Để mở hộp thoại Font ta làm nh thế nào?
? Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định
dạng ký tự tơng đơng với các nút lệnh trên
thanh công cụ định dạng không?
GV hớng dẫn HS cách chọn phông chữ, kiểu
chữ, cỡ chữ, màu chữ,… trên hộp thoại Font
GV cho HS quan sát hộp thoại Font
?Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định
thích hợp + Cỡ chữ : Nháy nút ở bên phải hộp Size
và chọn cỡ chữ thích hợp + Kiểu chữ: Muốn có chữ đậm, nghiêng, gạch chân nháy vào nút tơng ứng
+ Màu chữ: Nháy nút ở bên phải hộpFont color và chọn màu thích hợp
Chọn phần văn bản muốn định dạng, sau đó
mở bảng chọn Format, Chọn lệnh Font… và
sử dụng hộp thoại Font
&
Trang 18- & -
-dạng ký tự tơng đơng với các nút lệnh trên
thanh công cụ định dạng không?
HS trả lời Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định dạng ký tự tơng đơng với các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
Rèn luyện cho HS cách định dạng đoạn văn bản
II Chuẩn bị của gv và hs:
Tranh ảnh và một số đồ dùng khác.
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:kểm tra bài cũ
? Hãy điền tác dụng định dạng ký tự của các nút lệnh sau đây:
Nút B dùng để định dạng kiểu chữ…………
Nút I dùng để định dạng kiểu chữ…………
Nút U dùng để định dạng kiểu chữ…………
Hoạt động 2: Tìm hiểu về định dạng đoạn văn bản
- Yêu cầu HS đọc mục 1- SGK (Tr.88)
? Định dạng kí tự là thay đổi các tính chất
đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc
d-ới, khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
Hoạt động 3: Tìm hiểu về định dạng đoạn văn bản bằng nút lệnh
đoạn văn bản.
- HS đọc bài
Trang 19giữa, lề phải, căn đều hai bên lề )
* Thay đổi lề cả đoạn văn bản: Nháy
+ Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ
Hoạt động 4 : Tìm hiểu về định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại paragraph
-Yêu cầu HS đọc mục 3- SGK (Tr.90)
- HS trả lời : Các bớc định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph :
+ Đặt con trỏ soạn thảo tại đoạn văn bản cần
định dạng+ Format \ Paragraph Hộp thoại Paragraph xuất hiện
HS quan sát và trả lời câu hỏi
Hoạt động 5: Củng cố bài
&
Trang 20- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản.
- Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng việt
- Biết và thực hiện đợc các thao tác định dạng văn bản đơn giản
II Chuẩn bị của gv và hs:
Phòng máy, chia nhóm HS, tệp Bien dep.doc
III Tiến trình dạy học
- Tiêu đề của bài: Biển đẹp
Chọn Biển đẹp (Bôi đen Biển đẹp)
+ Chọn phông chữ VnTime (Nháy chuột vào hộp Font chọn VnTime)+ Chọn kiểu chữ đậm (Nháy chuột vào Bold )
+ Chọn cỡ chữ lớn hơn cỡ chữ trong nội dung văn bản (Nháy chuột vào hộp Size ,chọn cỡ chữ 16)
+ Màu chữ (Nháy chuột tại hộp Font Color – Chọn màu)
+ Căn giữa trang (Nháy chuột tại nút lệnh Center trên thanh công cụ)
- Nội dung văn bản:
+ Căn thẳng cả hai lề (Nháy vào nút Justify trên thanh công cụ) – riêng đoạn cuốicăn thẳng lề phải (Nháy vào nút Align Left thanh công cụ)
+ Các dòng đầu đoạn thụt lề (Nháy vào nút trên thanh công cụ)
+ Kí tự đầu tiên của đoạn thứ nhất có cỡ chữ lớn và kiểu chữ đậm (Làm tơng tự tiêu đề)
- Đoạn 1 phông chữ VnTime, kiểu chữ nghiêng, màu chữ xanh, cỡ chữ 16
- Đoạn 2 phông chữ VnAristote, kiểu chữ gạch chân, cỡ chữ 14, màu chữ bình thờng
- Đoạn 3 phông chữ VnaRialh, cỡ chữ 14, màu chữ tím, kiểu chữ bình thờng
- Khi đó ta đợc văn bản mới nh sau:
Biển đẹp
Buổi sớm, nắng sáng Những cách buồm nâu trên biển đợc nắng chiếu vào hồng
rực lên nh đàn bớm múa lợn giữa trời xanh.
Trang 21- GV nhận xét chung về thái độ và kết quả thực hành
- Yêu cầu HS tắt máy đúng quy định
- Dặn dò HS về nhà đọc lại các kiến thức đã học và chuẩn bị cho tiết thực hành sau
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản
- Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt
&
Trang 22- & -
- Biết và thực hiện đợc các thao tác định dạng đoạn văn bản đơn giản
II Chuẩn bị của gv và hs:
Phòng máy, chia nhóm HS
III Nội dung thực hành:
Hoạt động 1: Định dạng đoạn văn bản
(HS thực hành theo các yêu cầu sau, GV theo dõi, sữa sai các thao tác của HS)
1 Gõ và định dạng đoạn văn bản theo mẫu sau:
Tre xanh
Tre xanh Xanh từ bao giờ Chuyện ngày xa… đã có bờ tre xanh Thân gầy guộc, lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?
ở đâu tre cũng xanh tơi Cho dù đất sỏi đá vôi bạc màu!
Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít chất dồn lâu hóa nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
(TheoNguyễn Duy) Yêu cầu:
- Tiêu đề: Phông chữ VnTime, kiểu chữ nghiêng và đậm, cỡ chữ 14
- Nội dung văn bản: Phông chữ VnTime, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14
- Tên tác giả: Phông chữ VnTime, cỡ chữ 14 – Riêng từ “Theo” Phông chữ VnTime,kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 13
- Cả văn bản căn giữa trang
2 Lu văn bản với tên Tre xanh
Hoạt động 2: Kết thúc thực hành:
- GV nhận xét chung về thái độ và kết quả thực hành
- Yêu cầu HS tắt máy đúng quy định
- Dặn dò HS về nhà đọc lại các kiến thức đã học – tiết sau là tiết Bài tập
- Ôn tập lại cho HS kiến thức đã học từ bài 13 đến 17
- áp dụng kiến thức đã học làm một số bài tập trắc nghiệm
II Chuẩn bị của gv và hs:
1 GV: Một số mẫu bài tập
2 HS: Ôn tập các bài đã học
III tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu u điểm của soạn thảo văn bản trên máy tính?
( Chữ viết đẹp, có nhiều kiểu chữ, chỉnh sửa dễ dàng, trình bày đẹp, có thể chèn thêm hình
ảnh để minh hoạ, lu trữ để lần sau có thể sử dụng lại, có thể quãng bá các bài báo lênInternet, có các công cụ trợ giúp, )
Hoạt động 2: Ôn tập thông qua các câu hỏi mở Bài tập 1: Hãy liệt kê một số hoạt động hằng ngày của
em có liên quan đến soạn thảo văn bản?
GVgợi ý: sách, báo, đơn xin học thêm, giấy mời,
Bài tập 2: Hãy nêu các thành phần cơ bản của một văn
bản
Các thành phần cơ bản của một văn bản: Kí tự, từ, câu,
HS thảo luận và đa ra câu trả lời
HS trả lời
Trang 23&
-dòng, đoạn văn, trang văn bản,
Bài tập 3: Theo em tại sao không nên để dấu cách trớc
dấu chấm câu?
Vì khi Word dàn trang dấu chấm câu có thể đứng đầu
Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các
ký tự, các đoạn văn bản và các đối tợng khác trên trang
Gồm có 2 loại: Định dạng ký tự và định dạng đoạn văn
bản
HS trả lời
Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm:
GVphát cho HS bài tập đã đợc in trên giấy các nhóm thảo luận và đa ra câu trả lời
Hãy chọn phơng án trả lời đúng
Câu1: Muốn khởi động chơng trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột trên biểu tợng
nào dới dây trên màn hình nền?
A B C D
Câu 2 : Ngoài cách khởi động chơng trình soạn thảo văn bản Word bằng cách nháy đúp chuột
trên biểu tợng của Word, em còn có thể khởi động bằng các cách khác đợc không?
A Không Chỉ có một cách khởi động duy nhất
B Đợc Em có thể nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền
C Đợc Nháy nút Start -> All Programs -> MicrosoftWord
D Đợc Nháy nút Start -> My Documents
Câu3: Để mở một văn bản mới (văn bản trống), em có thể thực hiện thao tác nào?
A. Nháy nút lệnh Save B Nháy nút lệnh New
B. Nháy chuột mở bảng chọn File rồ nháy nút lệnh New
D Cả (B) và (C) đều đúng
Câu 4: Để lu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh nào?
A New ; B Open ; C Save ; D Copy
Câu 5: Khi gõ văn bản trên máy tính
A Cần phải gõ nội dung liên tục cho đến khi gõ xong
B Có thể gõ các phần nội dung văn bản nhiều lần ở những thời gian khác nhau
C Chỉ đợc sử dụng một máy tính để gõ văn bản từ đầu cho đến hết;
D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 6: Nếu phím Caps Lock không đợc bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ
để đợc một chữ hoa?
A Phím Enter B Phím Tab C Phím Caps Lock
D Phím Shift E Phím Ctrl
Câu 7: Điền từ hoặc cụm từ bên trái, bên phải vào chổ trống ( ) để đợc câu đúng.
a) Phím Delete dùng để xoá ký tự con trỏ soạn thảo
b) Phím Backspace dùngđể xoá ký tự con trỏ soạn thảo.
Câu 8: Vô tình em xoá một phần nội dung văn bản Em có thể khôi phục lại nội dung đã bị xoá
bằng cách nháy nút lệnh Undo
A Đúng B Sai
Câu 9: Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:
A Chọn đoạn văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Copy , nháy chuột tại vị trí đích vànháy nút lệnh Paste
B Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Paste , nháy chuột tại vị trí đích vànháy nút lệnh Copy
&
Trang 24- & -
-C chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh Copy
D Tất cả đều sai
Câu 10: Em sử dụng hai nút lệnh nào dới đây để di chuyển phần văn bản?
A và B và C và
Câu 11: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân, đợc gọi là
A Phông chữ; B Cỡ chữ C Kiểu chữ D Tất cả đều đúng
Câu 12: Nếu em chọn phần văn bản chữ nghiêng và nháy nút phần văn bản đó sẽ trởthành:
A Vẫn chữ nghiêng B Chữ không nghiêng
C Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng D Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Câu 13: Muốn định dạng văn bản, em có cần chọn cả đoạn văn bản không?
A Cần B Không cần, chỉ cần đặt con trỏ soạn thảo trên đoạn văn đó
Câu 14: Hãy điền tên các thành phần chính trên màn hình soạn thảo Word đợc đánh dấu bằng
các chữ cái (A), (B), (G) trên màn hình dới đây
Trang 25I Mục tiêu:
- Thông qua bài kiểm tra GV đánh giá đợc kết quả học tập của học sinh về kiến thức kỹnăng và vận dụng
- Qua kết quả kiểm tra, HS rút kinh nghiệm cải tiến phơng pháp học tập
II Chuẩn bị của gv và hs:
1.GV: GV in sẵn đề ra trên giấy A4
2 HS: Ôn tập từ bài 13 đến 17
III Nội dung đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa cho câu trả lời mà em chọn:
1 Câu nào đúng trong các câu sau?
A Word là phần mềm ứng dụng
B Word là phần mềm hệ thống
C Word là phần mềm tiện ích
2 Cách nào trong cách sau không phải khởi động Microsoft Word?
A Nháy đúp chuột lên biểu tợng của Word trên màn hình nền
B Nháy nút Start/ All Program/ Microsoft Word
C Nháy đúp chuột lên biểu tợng trên màn hình nền
3 Để mở văn bản đã đợc lu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh nào?
A New ; B Open ; C Save ; D Copy
4 Để lu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh nào?
A New ; B Open ; C Save ; D Copy
5 Để mở văn bản mới, em sử dụng nút lệnh nào?
A New ; B Open ; C Save ; D Copy
6 Chọn các câu đúng:
A Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản
B Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng dới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải
C Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nộidung văn bản hoặc bất kỳ lúc nào em thấy cần thiết
D Em chỉ có thể trình bày nội dung của văn bản bằng một vài phông chữ nhất định
7 Khi muốn thay đổi định dạng một đoạn văn bản, trớc tiên ta phải:
A Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó B Chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó
C Đa con trỏ văn bản đến đoạn văn bản đó D Hoặc (A) hoặc (B) hoặc (C)
II Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tơng ứng:
&
Trang 26d) Căn đều hai bên i) Khôi phục lại trạng thái vừa thựchiện
III Tự luận (4 điểm)
1 Những khả năng định dạng ký tự : Cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ, phông chữ,
Về nguyên tắc có thể xoá một đoạn văn mà không cần chọn đoạn văn bản đó
Để giảm bớt thời gian chúng ta nên chọn phần văn bản đó
Ngày soạn: 14/03/2009Tiết 53: Trình bày trang văn bản và in
I Mục tiêu
- Biết đợc một số khả năng trình bày trang văn bản của Word
- Biết cách thao tác chọn hớng trang và đặt lề trang
- Biết cách xem trớc khi in