MỤC TIÊU : - Kiến thức:- Hiểu và vận dụng được: số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, liên hệ về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn mộ
Trang 1LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức:- Hiểu và vận dụng được: số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, liên hệ về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung trong tính toán, chứng minh
- Kỹ năng: Nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và một dây; Áp dụng các định lý vào giải bài tập
- Thái độ: Rèn tư duy lô gic Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II CHUẨN BỊ :
- GV :Bảng phụ, thước kẻ, compa, êke, thước đo góc.
- HS : thước kẻ, compa, êke, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :
- HS1: Nêu định nghĩa, tính chất của góc ở tâm.Vẽ hình minh hoạ
- HS2: Nêu định nghĩa, tính chất của góc nội tiếp Vẽ hình minh hoạ.
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Sửa BTVN
Bài 28:
Chia nhóm thảo luận vẽ hình,
tìm cách chứng minh
Gọi đại diện 1nhóm nêu các
giải
Bài 29:
Chia nhóm đọc đề bài, vẽ hình,
tìm các chứng minh
Xét tam giác ABC
? CBA bằng tổng số đo 2 góc
nào?
Xét tam giác ABD
?DBA bằng tổng số đo 2 góc
nào?
? CAB có bằng ADB không ?
Thảo luận nhóm
Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác chú
ý lắng nghe và nhận xét
Thảo luận nhóm, vẽ hình
và tìm cách chứng minh
Trả lời theo hướng dẫn của GV
Bài 28 trang 79:
Ta có:
¼ AQB= PBT¼ (=1
2sđ»AB) (1)
¼ PAB= BPx ¼ (=1
2sđ»PB) (2) (1),(2)
→ AQB¼ = BPx ¼
⇒AQ//Px
Bài 29 trang 79:
Ta có:
P B
A
m
O' '
O '
A
Trang 2Vì sao?
? ACB có bằng DAB không?
Vì sao ?
Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng
trình bày
Bài 32:
Chia nhóm đọc đề bài, vẽ hình,
tìm các chứng minh
Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng
trình bày
Bài 33:
Chia nhóm đọc đề bài, vẽ hình,
tìm các chứng minh
?AB,AC là các cạnh của tam
giác nào?
AM, AN là các cạnh của tam
giác nào?
?Hai tam giác đó có đồng dạng
với nhau không?
?Nêu các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác đã học ở
lớp 8?
Thảo luận
Đại diện một nhóm lên bảng
Thảo luận
Trả lời theo hướng dẫn của GV dể hoàn thành bài giải
¼ CBA = 1800 -(ACB¼ +CAB¼ )
¼ DBA= 1800 -(ADB¼ +DAB¼ ) Mà
¼ CAB= ADB¼ (=1
2sđAB)
¼ ACB = DAB¼ (=1
2sđAB ) ⇒
¼ CBA = DBA¼
Bài 32 trang 80:
Ta có: TPB ¼ = 1
2sđ»BP (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
¼ BOP= sđ»BP (góc ở tâm)
⇒BOP¼ = 2 TPB ¼ Xét ∆TPO :
¼ BTP+ BOP¼ = 900 hay BTP¼ + 2
¼ TPB = 900
Bài 33 trang 80:
Xét ∆AMN và ∆ACB,ta có: )
Achung (1)
¼ AMN = BAt¼ (so le trong)
¼ BAt = C) (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
⇒ ºM = C) (2) (1),(2)
→ ∆AMN ∆ACB (g-g)
⇒ = ⇒AB.AM = AC.AN
Hoạt động 2 : Hình thành định lý đảo của định lý về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Bài 30:
Gọi 1HS đọc đề bài
Bài 30 trang 79:
T
P
O A B
A
O B
C M N
Trang 3Giới thiệu :Bài 30 chính là nội
dung định lý đảo của định lý
về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung, nó cho ta một dấu
hiệu nữa để nhận biết tiếp
tuyến của đương tròn
Hướng dẫn cả lớp chứng minh
định lý trên (theo 2 cách)
Đọc đề bài và ghi nhớ định lý
Trả lời theo hướng dẫn của GV
C1:
Vẽ OH⊥AB
Ta có: BAx¼ = 1
2sđ»AB
⇒ » 2
A = º
1 O
mà A» 2 +Oº1=900 nên Aº1+A» 2
=900
⇒OA ⊥ Ax Vậy Ax là tiếp tuyến của (O) tại A
C2:
Giả sử Ax không phải là tíep tuyến tại A mà là cát tuyến đi qua A cắt (O) tại A
Ta có: BAC ¼ là góc nội tiếp và
¼ BAC < 1
2sđ»AB (trái GT) Vậy Ax không phải là cát tuyến
mà làm tiếp tuyến của đường tròn(O)
4 Củng cố:
Nhắc lại tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, định lý đảo của định lý
về tình chất của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
5 Hướng dẫn về nhà :
- Học lại định nghĩa, tính chất của các góc đã học (góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
- Xem và làm lại các BT đã giải
- Chuẩn bị trước §5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.
O
A x
B
2
1
A
O
C B x