1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 46 DS9

3 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Học sinh nắm được cách xác định nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn, biết biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn.. - Kiểm tra trình độ tiếp thu kiến thức của học sinh qua ngh

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG III

A Mục tiêu :

- Học sinh nắm được cách xác định nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn, biết biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn

- Có kĩ năng giải hệ pt và giải bài toán bằng cách lập hệ pt

- Kiểm tra trình độ tiếp thu kiến thức của học sinh qua nghiên cứu chương III

- Rèn kĩ năng phân tích, trình bày lời giải của bài toán thực tế

- Rèn tính nghiêm túc, tự giác, phân tích tư duy cho học sinh

B Chuẩn bị:

1/ Ổn định lớp:

2/ Đề kiểm tra:

3/ Ma trận đề:

4/ Đáp án:

C Đề bài

Câu 1: Trong các cặp số:

Cặp số nào là nghiệm của phương trình: 5x + 4y = 8

Câu 2: Nghiệm tổng quát của phương trình: x + 5y = 3 là:

A



=

5

3

x

y

R

x

B



+

=

∈ 5

3

x y

R x

C

5( 3)

x R

 = −

=

∈ 3

5y x

R x

Câu 3: Giải hệ phương trình:

=

=

+

7 2

3 2

y x

y x

được nghiệm (x; y) bằng:

Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình

= +

= +

2 3 3

2

y x

y x

là:

A vô số nghiêm B vô nghiệm C một nghiệm

Câu 5: Xác định hệ số a, b để hệ phương trình

= +

= +

3 2

11 5

by x

y ax

để có nghiệm x = y = 1

A a = b =12 B a =5; b =18 C a = 7; b = 8 D a = 6; b = 1

Câu 6: Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng:

= +

= +

) 2 (

) 1 (

' ' 'x b y c a

c by ax

A Vì (1) và (2) đều vô số nghiệm nên hệ vô nghiệm

B Nếu hai phương trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó phải bằng 0

C Nếu hai phương trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó gọi là nghiệm của hệ.

D Giải hệ phương trình là tìm một nghiệm nào đó của hệ đã cho.

Trang 2

II Phần tự luận (7đ)

Câu 7: Giải các hệ phương trình sau (4.0 điểm)

a

=

= +

4 3

9 2

y x

y x

b

= +

= + +

3 ) 1 ( 2 ) 2 ( 3

2 ) 1 ( 3 ) 2 ( 2

y x

y x

Câu 8: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (4 điểm)

Hai người cùng làm một công việc trong 20 ngày thì xong Nếu hai người cùng làm trong 10 ngày, rồi người thứ nhất không làm nữa thì người thứ hai phải làm thêm 15 ngày mới hoàn thành công việc Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người sẽ hoàn thành công việc trong bao lâu

D Thiết lập ma trận:

Mức độ

Chủ đề

Phương trình bậc

nhất hai ẩn số

Câu 1:

0,5

Câu 2:

0,5

2 1

Hệ phương trình bậc

nhất

Câu 4,6

1 Câu 7a 2

Câu 3,5

1 Câu 7b 2 5 6 Giải bài toán bằng

cách lập hệ

Câu 8:

3

1 3 Tổng 3.5 3,5 3,5 3,5 1 3 8 10

E Đáp án và thang điểm

I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm, mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm).

II Trắc nghiệm tự luận:

Câu 7: A

=

= +

4 3

9 2

y x

y x

5 5

3 4

y

x y

=

vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) =( 7; 1) ……… 0.5 điểm

Trang 3

B

= +

= + +

3 ) 1 ( 2 )

2

(

3

2 ) 1 ( 3 )

2

(

2

y x

y x

ta có hệ:23u u−+23v v= −= −23⇔66u u+−94v v= −= −66⇔2u13+3v v== −0 2

thay u= x- 2; v =1+ y ta có

=

=

= +

=

1

1 0

1

1 2

y

x y

x

……… 0.5 điểm Vậy hệ phương trình có nghiệm: (x; y) = (1;-1) ……… ……… 0.25 điểm

Câu 8: (3.0 điểm)

Gọi số ngày nguời thứ nhất làm một mình hoàn thành công việc là: x (ngày)… 0.25

Số ngày nguời thứ hai làm một mình hoàn thành công việc là: y (ngày) 0.25

(x, y > 0) 0.25

Ta có hệ phương trình:

= +





 +

= +

1 15 1 1 10

20

1 1 1

y y x

y x

1.0

Giải hệ:

=

= 30

60

y

x

1.0 Vậy người thứ nhất làm một mình song công việc trong 60 ngày

Người thứ nhất làm một mình song công việc trong 30 ngày 0.25)

Ngày đăng: 28/04/2015, 09:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w