Nhận xột về thời gian tồn tại của NTC Q.sỏt Hs và nhận xột Nghe giải thớch Làm bài tập - Cỏch đõy 4 vạn năm xuất hiện người tinh khụn.. tạo nhiều c2 giỳp khai phỏ đất hoang, MR đất trồng
Trang 1PHẦN MỘT: LỊCH SỬ THẾ GIỚITiết 1 Bài 1: SƠ LƯỢC VỀ MễN LỊCH SỬ
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A Mục tiờu bài học :
- Giỳp H hiểu lịch sử à một KH cú ý nghĩa qt đv mỗi người, học LS là cần thiết
- Bước đầu bồi dưỡng cho H ý thức về tớnh chớnh xỏc và sự ham thớch HT bộ mụn
- Bước đầu giỳp H cú kỹ năng liờn hệ thực tế và quan sỏt
1/ Lịch sử là gỡ:
H dẫn H đọc SGK: Từ đầu ngày nay
- Cú phải cõy cỏ, loài vật ngày từ khi ra đời đó cú
hỡnh dạng như ngày nay? Vỡ sao?
MR: ễng, bà, cha, mẹ cỏc em đều phải trải qua qt
sinh ra, lớn lờn, già đi tất cả mọi vật trờn trỏi đất
( cõy cối, con vật, con người) đều cú qt như vậy
Quỏ trỡnh phỏt sinh, phỏt triển một cỏch khỏch
quan theo trỡnh tự t của TN & XH chớnh là LS
- LS là gỡ? Cú gỡ khỏc nhau giữa lịch sử 1 con
người và lịch sử xó hội loài người? LS mà chỳng
ta học là gỡ?
(Con người chớ cú hđ riờng của mỡnh
XH: liờn quan đến tất cả ( nhiều người, nhiều
nước, nhiều lỳc )
Đọc SGKTrả lời dựa vào SGK và liờn hệ
Thảo luận
- Là những gỡ diễn ra trong quỏ khứ
- là một K/ học dựng lại toàn bộ hd của con người và XH loài người trong QK
Trang 2Mọi vật đều luụn phỏt triển, vậy chỳng ta cần
biết những phỏt triển đú khụng?
Tại sao cú những phỏt triển đú?
Học LS để làm gỡ?
- Em cho biết, trong vịờc trồng lỳa nước, cha ụng
ta dó rỳt ra kinh nghiệm gỡ mà ngày nay nhõn dõn
ta vẫn làm theo?
(N' n'c , khoai ruộng lạ )
KL: Biết sử khụng chỉ để biết , ghi nhớ mà phải
(hiểu sõu sắc) qk, hiểu rừ hiện tại đúng gúp những
nhiệm vụ trước mắt)
Liờn hệ thực tế để trả lời
- Hiểu cội nguồn dõn tộc, tổ tiờn
- Biết qt sống, lđ, Đt của con người
Gúp phần xõy dựng đất nước
3/ Dựa vào đõu để biết và dựng lại lịch sử:
- H dẫn H dọc ý 1 SGK :T truyền miệng và
sử dụng cõu hỏi trong SGK
- Kể những loại tư liệu truyền miệng mà em biết?
( Tiểu thuyết, cổ tớch, thần thoại)
Thường phản ỏnh một phần lịch sử
- Hóy lấy vớ dụ về 1 truyền thuyết núi về quỏ
trỡnh bảo vệ đất nước ở địa phương Súc Sơn?
y/c học sinh đọc sỏch giỏo khoa phần cũn lại và
trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
- Quan sỏt H1 - 2, theo em cú những chứng tớch
hay tư liệu nào do người xưa để lại?
- Bia đỏ thuộc loại gỡ? Đõy là loại bia gỡ? Tại
sao em biết đú là bia tiến sĩ?
- MR: một điểm của lịch sử là khi xẩy ra, sự kiện
khụng diễn lại, khụng thể làm TN như đối với cỏc
mụn tự nhiờn Học lịch sử phải dựa vào tài liệu
( tư liệu) là chủ yếu, tài liệu phải chớnh xỏc, khoa
học, đỏng tin cậy
Đọc SGK và liệt kờ loại tài liệu truyền miệng
- Tư liệu hiện vật
- Tư liệu chữ viết
3/ Sơ kết bài:
Mỗi chỳng ta đều phải học và biết lịch sử, đặc biệt là lịch sử dõn tộc Việt Nam như Bỏc
Hồ đó núi : " Dõn ta phải biết sử ta
Cho tường gốc tớch nước nhà Việt Nam"
4/ Củng cố
Trang 3Học lịch sử giỳp em những hiểu biết gỡ?
- Giỳp học sinh biết quý thời gian, bồi dưỡng ý thức về tớnh chớnh xỏc khoa học
- Bồi dưỡng cỏch ghi, tớnh năm, khoảng cỏch giữa cỏc TK với hiện tại
B/ Phương tiện dạy học:
1/ Tại sao phải xỏc định thời gian?
H.đ 1: KTGĐ: H hiểu vỡ sao phải tớnh thời gian trong lịch sử:
H dẫn H tỡm hiểu SGK: ý 1: LS t
- Nhỡn vào H1 - 2 (B1) cỏc em, cú thể biết trường làng hoặc tấm bia đỏ
được dựng lờn cỏch đõy nhiều năm?
Thảo luận nhúm
Trang 4Chỳng ta cú cần biết dựng một tấm bia tiến sĩ nào đú khụng?
- Phõn tớch: Giả sử tất cả cỏc SKLS đều khụng ghi lại thời gian cụ thể,
chỉ ghi ngày xưa thụi thỡ chỳng ta cú thể hờỉu và dựng lại lịch sử được
khụng? Vậy việc xỏc định thời gian là thực sự cần thiết
Muốn dựng lại lịch sử chỳng ta phải biết SK đú xảy ra vào thời
gian nào? ở đõu rối sắp xếp lại với nhau theo trật tự thời gian
- Xỏc định thời gian là một nguyờn tắc cơ bản quỏ trỡnh của L sử
Nghe GV thuyết trỡnh
Muốn hiểu và dựng lại lịch sử phải sắp xếp tõt
cả cỏc sự kiện theo trỡnh tự thời gian
H.đ 2: Hiểu cơ sở để xỏc định thời gian.
Quan sỏt TN, em thấy cú hiện tượng nào lặp đi lặp
lại?
Dựa vào đõu và bằng cỏch nào con người sỏng tạo
ra được cỏch tớnh thời gian?
Phõn tớch: Những hiện tượng thiờn nhiờn lặp đi
lặp lại, thời tiết ảnh hưởng sin hoạt con người, nhận
thức được thời gian, xỏc định đựơc thời gian
Thảo luận nhúm
2/ Người xưa đó tớnh thời gian như thế nào?
Trang 5H dẫn học sinh đọc SGK: - Dựa vào đõu để người
xưa tớnh lịch?
G vận dụng kiến thức Địa: Trải qua thời gian dàu,
người xưa quan sỏt và nhận thấy sự di chuyển của
trỏi đất xung quanh mặt trời và mặt trời xung
quanh trỏi đất tạo ra hiện tượng ban ngày- ban
đờm Tớnh toỏn sự di chuyển đú làm ra lịch Chia
ra ngày, thỏng, năm, giờ, phỳt, giõy
HĐ 2: Cỏch chớnh để tớnh thời gian của người
xưa:
Chỳ ý: Người xưa cho rằng mặt trăng, mặt trời
đều quanh quanh trỏi đất tớnh khỏ chớnh xỏc: 1
thỏng ( tuần trăng) = 29 - 30 ngày 1 năm cú 360 -
365 ngày ( cỏch đõy 4000 - 3000 năm người
phương đụng đó sỏng tạo ra lịch)
Theo A.L: cứ 4 năm cú 1 năm nhuận
Bằng tớnh toỏn khoa học: 1 năm = 365 ngày 6 giờ
- Chia số ngày đú cho 12 thỏng thỡ số ngày cộng
lại là bao nhiờu? Thừa bao nhiờu? Làm thế nào?
- 4 năm cú 1 năm nhuận và thờm 1 ngày vào
thỏng 2 ở năm đú
VD: Năm nào cú 2 số cuối chia hết cho 4 - là năm
nhuận
Thỏng 2 cú 29 ngày - Lịch ta dựng là õm lịch
3/ Thế giới cần cú một thứ lịch chung hay khụng?
Tại sao nhu cầu thúng nhất cỏch tớnh thời gian
của xó hội loài người đựơc đặt ra?
KL: Thế giới cú cần 1 thứ lịch chung hay khụng?
HĐ 2: TG dựng lịch chung là lịch gỡ ? cỏch tớnh
Thảo luận nhúm
- Dựa vào cỏc thành tựu KH dương lịch
Trang 6lịch đú như thế nào?
G thớch: lịch ta (õm - dương lịch) chỉ dựng trong
sinh hoạt
dõn gian- Lịch tõy đựơc sử dụng rộng rói trờn TG
G.thớch từ cụng nguyờn: CN là năm twong truyền
chỳa Giờsu sỏng lập đạo Cơ đốc ( gọi thiết chỳa
hoặc Kitụ) sinh ra Đú là năm đầu CN Thời gian
trước đú gọi là trước cụng nguyờn sau đú gọi là
- Cụng lịch lấy năm chỳa Giờsu ra đời là năm đầu tiờn của CN
Trước năm đú là TCN - 100 năm đú
là 1 TK
- 1000 năm đú là 1 thiờn niờn kỷ
Minh hoạ bằng trục năm: TCN CN
4/ Củng cố:
Theo em vỡ sao trờn tờ lịch của chỳng ta cú ghi thờm ngày thỏng năm õm lịch?
5/ H dẫn H học bài: BT1 (7), chuẩn bị bài 3
Trang 7Phần một : KHÁI QUÁT LỊCH SỬ THẾ GIỚI CỔ ĐẠI
Tiết 3 Bài 3: XÃ HỘI NGUYấN THUỶ
- RL kỹ năng quan sỏt tranh ảnh
B/ Cỏc phương tiện dạy học:
- G: Tranh về cuộc sống của bầy người nguyờn thuỷ, h.vật phục chế về c2 lao động, đồ trang sức
- H Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về bầy người nguyờn thuỷ
H dẫn H đọc SGK phần1
- Qua phần 1, em rỳt ra con người xuất hiện như
thế nào? Cỏch đõy bao nhiờu năm? Từ loài gỡ mà
ra?
- Q sỏt Hs, hóy miờu tả hỡnh dỏng người tối cổ?
- Người tối cổ giống động vật nào?
Q sỏt H 3 - 4 và tranh, em thấy cuộc sống của con
người nguyờn thuỷ ntn? Sống ở đõu? làm được
Trang 8- Theo em h 3 - 4 là hỉnh ảnh của người tối cổ hay
người tinh khụn?
( T khụn: cú quần ỏo, c2 đi săn)
- BNNT đó tiến hoỏ hơn hẳn vượn cổ ntn?
(Săn bắn, hỏi lượm cú chỗ ở, biết làm c2 LĐ
dựng lửa để nấu chớn)
Thảo luận
Thảo luận nhúm
sống thành bầy (BNNT)
Đời sống: săn bắn, hỏi lượm
2/ Người tinh khụn sống như thế nào?:
G định hướng: Người tối cổ xuất hiện cỏch đõy 3 - 4
triệu năm
Người tinh khụn xuất hiện cỏch đõy 4 vạn năm
- Những mốc thời gian này cho em nhận xột gỡ về quỏ
trỡnh tiến hoỏ từ người tối cổ lờn người tinh khụn?
- Q sỏt Hs em hóy mụ tả những thay đổi về hỡnh dỏng
của người tinh khụn so với người tối cổ? về nóo, dạng
đứng thẳng, sự linh hoạt của chi trước)
Giải thớch tại sao lại cú sự thay đổi đú
G trỡnh bày qt tiến hoỏ - người tinh khụn
T tộc cú quan hệ huyết thống họ hàng, sống ăn chung
Chưa cú gỡ
Chưa cú
Người tinh khụn
Thị tộcHỏi lượm, trồng trọt, chăn nuụi
Đồ gốm, vải, trang sức
Cú đời sống tinh thần
Nhận xột về thời gian tồn tại của NTC Q.sỏt Hs và nhận xột
Nghe giải thớch
Làm bài tập
- Cỏch đõy 4 vạn năm xuất hiện người tinh khụn
Đời sống: sống thành thị tộc, biết trồng trọt, chăn nuụi, làm
đồ trang sức,
đồ gốm
3/ Vỡ sao xó hội nguyờn thuỷ tan ró:
H dẫn H đọc SGK (đoạn đầu mục 3)
- Trong cụng tỏc c2 sản xuất của người tinh khụn của
đặc điểm gỡ mới so với người tối cổ?
Đọc SGK và phỏt hiện
Trang 9(Cải tiến c2 đỏ, dựng KL để c tạo c2 )
- G viờn trỡnh bày: trong quỏ trỡnh lao động sản xất
qua hàng vạn năm con người cải tiến c2 đó - tăng hiệu
quả của nú Ngoài ra búờt làm c2 tre, gỗ, xg sừng và
đồ gốm
1000 năm trước cụng nguyờn họ phỏt hiện ra KL và
dựng làm c2 số lượng tăng và đa dạng lưỡi cày, liềm,
rừu ảnh hưởng to lớn đến sản xuất
Đồng nguyờn chất rất mềm chỷ yếu làm trang sức,
pha đồng với chỡ thiếc - đồng thau - c tạo nhiều c2
giỳp khai phỏ đất hoang, MR đất trồng phỏt minh ra
nghề trồng lỳa - thu hoạch phỏt tăng - số dư thừa
tăng - thu nhập của từng người học khỏc nhau xuất
hiện người giàu nghốo cỏch sống cũ cựng làm hướng
phỏ triển dần xuất hiện người nghốo, đúi phải đi làm
thuờ cho người giàu XHNT dần dần ta ró
Qua p.tớch em hóy nờu nguyờn nhõn dẫn tới sự tan ró
của XHNT?
Nghe giảng
Q.sỏt H6, 7 nhận xột
Nghe giảng và phõn tớch
Nờu nguyờn nhõn tan ró
4000 năm TCN, con người biết dựng kim loại để chế tỏc đồ trang sức và c2 SX
T/d: tăng sản phẩm làm ra từ
đủ ăn cho đến dư thừa
- Khụng thể sụng chung, làm chung
5/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Điền vào chỗ trống những nọi dung cũn thiếu
Thời gian XH người Hỡnh dỏng Đời sống
T/c XH C2 cỏch lao
động
5 - 15 triệu năm
Trang 10- Xó hội cổ đại phỏt triển cao hơn XHNT, bước đầu ý thức về sự bỉnh đẳng giàu nghốo ( g/c) trong
XH và về nhà nước chuyờn chế
- KL kỹ năng quan sỏt, nhận xột tranh ảnh
B- Phương tiện DH:
- G: Bản đồ cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng tư liệu
- H: Sưu tầm tư liệu, tranh ảnh về đời sống của cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng
* Sử dụng bản đồ giới thiệu khu vực lưu vực cỏc sụng
lớn, ngưũi đến cư trỳ đụng: Nin, Tigơrơ- ơphrỏt, ấn -
H đ họcQuan sỏt lược đồ
Ghi bảng
Trang 11Hằng, T.Giang, Hoàng Hà.
- Tại sao ở lưu vực việc những sụng lớn, người đến
cư t rỳ đụng?
* Phõn tớch: Với sự phỏt triển của Sản xuất, đặc biệt
là của KL dẫn đến con người chuyển dần xuống cỏc
sụng lớn Những trở thành ngành KT chớnh Nhưng
muốn phỏt triển sản xuất nụng nghiệp người ta phải
làm gỡ?
- Em hóy mụ tả cỏc khõu chớnh của sản xuất nụng
nghiệp của người Ai Cập cổ qua H8 SGK? ( Quan sỏt
từ dưới lờn trờn, từ trỏi qua phải, Hàng trờn: phải
sang trỏi)
- Em cú suy nghĩ gỡ từ bức tranh này? ( Nghề làm
ruộng thu hoạch nhiều nờn phải nộp chi quý tộc)
* Phõn tớch: Nụng nghiệp trụng lỳa nước phỏt triển
trờn những vựng đất màu mỡ do đú con người định
cư lõu dài và phỏt triển cỏc ngành sản xuất khỏc
Phõn húa giàu nghốo sõu sắc dẫn đến hỡnh thành 1
tầng lớp cú quyền thế làm chủ vựng đất của mỡnh
6000 năm trước đõy hỡnh thành những quốc gia cổ
đại đầu tiờn ở phương Đụng ( chỉ trờn bản đồ)
Thảo luận
Quan sỏt H8 và miờu tả
Thảo luận và nhận xột
Nghe và nhỡn lược đồ
để xỏc định vị trớ
Hỡnh thành trờn lưu vực cỏc sụng lớn
Cuối TK IV đầu TNK III TCN, hỡnh thành cỏc
q gia Ai Cập, Lưỡng Hà, ấn
Độ, Trung Quốc
2/ Xó hội cổ đại phương Đụng bao gồm những tầng lớp nào:
Hướng dẫn học sinh đọc SGK: Từ đầu khỏc gỡ
con vật
XH cổ đại Phương Đụng bao gồm những tầng lớp
nàp?
GV P.tớch đời sống và đại vị của từng tầng lớp
G thớch cỏc thuật ngữ: Cụng xó, lao dịch, quý tộc, sa
mỏt, nụ lệ
Hướng dẫn H khai thỏc H9 và 2 điều trớch bộ luật
Hamurabi
- Qua 2 điều luật trờn theo em người cày thuờ ruộng
phải làm vịờc như thế nào?
G nờu qua về nguyờn nhõn của cỏc cuộc khởi nghĩa:
bị búc lột nặng nề và bị đối xử như sỳc vật
Nờu cỏc tầng lớp
Nhận xột về luật Hămmurabi
a/ Cơ cấu xó hội
- Nụng dõn (C.xó) chiếm đa
số là lực lượng sản xuất chớnh
Nụ lệ: phục vụ vua quý tộc
- Quý tộc ( Vua, quan - quý tộc)
cú quyền thế và nhiều của cải
b/ Cỏc cuộc khởi
Trang 12- Hóy kể tờn cỏc cuộc khởi nghĩa của nụ lệ và dõn
nghốo
- Đi sõu vào KN - 1750 ở Ai Cập qua một số đoạn
trớch ( Lời khuyờn và Ipuse) và "lời tiờn đoỏn của
Nờphộc tuy" SGV ( 25) - Sự vựng lờn mạnh mẽ của
tầng lớp bị trị trong xó hội bấy giờ
Kể tờn theo SK\GK nghĩa của nụ lệ
và dõn nghốo
- KN ở lưỡng Hà (- 2300)
- KN ở Ai Cập(- 1750)
3/ Nhà nước chuyờn chế cổ đại Phương Đụng:
Y/ cầu H đọc SGK mục 3
Giỳp H tỡm hiểu thuật ngữ QCCC thụng qua chế độ
chớnh trị - xó hội ở Phương Đụng cổ đại
ở cỏc nước phương Đụng vua cú những quyền hành
gỡ?
KL: ở mỗi nước cú những cỏch gọi khỏc nhau về vua
Thiờn tử ( TQ), Phraụn ( Ai Cập), Ensi ( Lưỡng Hà)
Qua tỡm hiểu những nội dung trờn, em cú thể rỳt ra
đặc trưng cơ bản của N2 chế độ cổ đại phương đụng
là gỡ?
(Quyền lực vụ hạn của vua vố RĐ, thần dõn )
- Giỳp vịờc cho vua là ai? Họ cú quyền gỡ?
MR: ở Ai Cập, ấn Độ: T.lữ t gia vào vịờc chớnh trị,
cú quyền khỏ lớn, thậm chớ cú lỳc lấn ỏt vua - đựơc
coi là những vị thần để trị dõn T.lữ thường lợi dụng
yếu tố thần thỏnh để giải thớch nguồn gốc của mỡnh
gỏn cho mỡnh (nguồn gốc thần thỏnh và được trao
quyền để trị vỡ dõn chỳng)
Nờu theo SGK
N xột và rỳt ra kết luận
Dựa vào SGK trả lời
Đứng đầu là:
- Vua: nắm quyền hành cao nhất trong mọi vịờc đặt ra luật phỏp, chỉ huy quõn đội
- Chờ độ QCCC ( vua chuyờn chế)
- Bộ mỏy hành chớnh quan lại từ
TW - địa phương ( quý tộc, quan lại) giỳp việc cho vua
3/ Sơ kết bài: Điều kiện tự nhiờn thuận lợi đưa tới sự ra đời của cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng
đầu tiờn Đú là cỏc nhà nước quõn chủ chuyờn chế: Ai Cập, Trung Quốc, Ấn Độ, L.Hà
Trang 13- H nắm được tờn, vị trớ, tớnh hỡnh thành cỏc quốc gia cổ đại Phương Tõy, điều kiện tự nhiờn vựng địa Trung hải khụng thuận lợio cho nụng nghiệp, những đặc điểm về nền tảng kinh tế,
cơ cấu xó hội, thể chế Nhà nước của Hy Lạp, Rụma, những thành tựu về VH – KT tiờu biểu
- Giỳp H cú ý thức đầy đủ về sự bất bỡnh đẳng trong xó hội
- Bước đầu lập liờn hệ điều kiện tự nhiờn với sự phỏt triển kinh tế
B Phương tiện dạy học.
- G Lược đồ cỏc quốc gia cổ đại tranh ảnh về chương trỡnh đấu trường Cụliđờ
<1> Sự hỡnh thành cỏc quốc gia cổ đại phương Tõy.
* Giới thiệu vị trớ địa lý, điều kiện tự
nhiờn, hỡnh thành hai quốc gia cổ Hy
Lạp, Rụma trờn lược đồ
- Qua tỡm hiểu SGK, em thấy địa hỡnh
đất đai ở đõy khỏc phương Đụng như
thế nào? Vậy theo em ở đõy họ cú trồng
lỳa là chớnh như ở phương Tõy khụng?
=> Giới thiệu đặc điểm kinh tế của cỏc
quốc gia này: TCN & tự nhiờn
- Nhỡn trờn lược đồ, em thấy vị trớ cỏc
quốc gia cổ đại phương Đụng và phương
Tõy như thế nào? Cú ảnh hưởng tới
nhau khụng? (một số quốc gia gần nhất
-> ảnh hưởng kinh tế – ngoại thương)
- Em thấy nền tảng kinh tế phương Đụng
Quan sỏt lược đồ
Thảo luận nhúm
Quan sỏt lược đồ và nhận xột
- Hy Lạp và Rụma ra đời vào khoảng đầu thiờn niờn kỉ I trước cụng nguyờn
- Do điều kiện tự nhiờn -> kinh tế chớnh
là trồng cõy lưu niờn (CN) (nho, ụ liu
… ), thủ cụng nghiệp và thương nghiệp
Trang 14khỏc phương Tõy như thế nào? theo em
nguyờn nhõn nào khiến cho cú sự khỏc
nhau đú?
(điều kiện tự nhiờn ảnh hưởng quyết
định nền tảng kinh tế) So sỏnh và
rỳt ra nhận xột
2 Xó hội cổ đại Hy Lạp, Rụma gồm những giai cấp nào?
G dẫn dắt, phõn tớch cho H thấy vỡ sao cú chủ nụ,
nụ lệ
+ Chủ nụ: Sự phỏt triển mạnh cụng thương -> hỡnh
thành một bộ phận dõn cư là những chủ xưởng, chủ
cỏc thuyền buụn, trang trại giàu cú -> sống sướng…
+ Nụ lệ: Tự binh CT hay hay những nụng dõn nghốo
khụng trả được nợ => làm người hầu hạ ( Aten cú
365.000 nụ lệ, 90.000 dõn tự do, 45.000 kiều dõn)
Nghe giảng 2 giai cấp
- Chủ nụ: ớt, giàu cú cú thế lực chớnh trị (nắm quyền hành) sống sung sướng
- Nụ lệ: Chiếm đa số, lao động nặng nhọc làm ra của cải, bị đỏnh đập…
- Em thấy cuộc sống của hai giai cấp này khỏc biệt
nhau như thế nào? Cỏch chủ nụ gọi nụ lệ là “những
cụng cụ biết núi” khiến cho em suy nghĩ những gỡ
về thõn phận người nụ lệ?
(Nụ lệ: Khụng được coi là người, bị coi là cụng cụ
làm ra tiền cảu cho chủ nụ, khụng cú quyền cú gia
đỡnh và tài sản riờng -> Mang nụ lệ đi thuờ, sinh
con, bỏn như sỳc vật)
Thảo luận nghe giảng
* Dẫn dắt, nụ lệ khụng ngừng đấu tranh chống chủ
nụ, vỡ sao vậy?
* Giảng về cỏch đấu tranh của nụ lệ: Bỏ trốn, phỏ
hoại sản xuất, KNVT (điển hỡnh khởi nghĩa của
Spỏctacỳt) Tường thuật khởi nghĩa Spỏctacỳt
Thảo luận nghe giảng
Nổi dậy đấu tranh, tiờu biểu là khởi nghĩa Xpỏctacỳt (T3 – 1T trước cụng nguyờn) ở Rụma
- Theo em,; vỡ sao cỏc cuộc khởi nghĩa của nụ lệ
điển hỡnh là khơỉ nghĩa Xpỏctacỳt làm chi giới chủ
nụ kinh hoàng?
(Số lượng nụ lệ đụng gấp nhiều lần chủ nụ, họ quỏ
bất bỡnh)
Thảo luận nhúm
<3> Chế độ chiếm hữu nụ lệ.
Trang 15- ở Hy Lạp, Rụma nụ lệ đụng gấp nhiều lần
chủ nụ, hơn thế nữa họ cũn giỡ vai trũ gỡ trong nền
kinh tế
- Chủ nụ nắm quyền hành gỡ? Làm việc như thế
nào? Điều này cú gỡ khỏc so với cỏc Nhà nước
phương Đụng?
Dựa vào SGK trả lời
- Em hiểu thế nào là chế độ chiếm hữu nụ lệ?
Nhà nước ở Hy Lạp, Rụma cổ đại thuộc về ai? Được
tổ chức như thế nào?
Thảo luận - Là xó hội cú hai giai cấp
cơ bản chủ nụ (gồm quý tộc và dõn tự do) và nụ lệ
Xó hội dựa trờn lao động của nụ lệ và sự búc lột nụ lệ
* Phõn tớch khỏc với phương Đụng, ở phương
Tõy, mọi cụng dõn tự do đờu cú quyền bầu ra người
cai quản đất nước theop thời hạn quy định
Khỏc: Hy Lạp: Nền dõn chủ được duy trỡ suốt
cỏc thế kỷ tồn tại => Nền dõn chủ chủ nụ
Rụma: Thay đổi dần và từ cuối thế kỷ I trước
cụng nguyờn đến thế kỷ V, sau khi làm chủ vựng đất
RL = CT => Nhà nước do hoàng đế đứng đầu (chế
độ quõn chủ)
Nghe giảng.2 - Nhà nước do dõn tự do
và quý tộc bầu ra làm việc
cú thời hạn
3 Sơ kết bài: Cỏc quốc gia cổ đại phương Tõy ra đời, chế độ xó hội là chiếm hữu nụ lệ, nú
khỏc rất nhiều ở phương Đụng => Đú là thể chế dõn chủ chủ nụ hoặc cộng hoà
4 Củng cố: Bài tập: Hóy chọn cõu trả lời đỳng.
ở Hy Lạp, Rụma cổ đại, nụ lệ là lao động chớnh làm ra mọi sản phẩm: thúc, gạo, thịt, quần
ỏo … đến thành quỏch cung điện … để nuụi sống và cung ứng cho toàn bộ xó hội Họ đó được hưởng những quyền lợi
a Được xó hội trõn trọng, tụn vinh
b Được tham gia quản lý xó hội
c Được học hành và hưởng cỏc quyền khỏc
d Khụng được hưởng quyền lợi gỡ lại cũn bị ngược đói, hành hạ
Tiết 6.
Trang 16A Mục tiờu bài học.
- Giỳp H nắm được: Thời cổ đại để lại cho loài người một di sản văn hoỏ đồ sộ, quý giỏ, mức
độ ở phương Đụng và phương Tõy khỏc nhau nhưng đều sỏng tạo những thành tựu đa dạng: chữ viết – số, lịch, văn hoỏ, khoa học kỹ thuật
- Tự hào về những thành tựu văn minh thời cổ đại, bước đầu giỏo dục ý thức việc tỡm hiểu những tư liệu ấy
- Tập mụ tả một cụng trỡnh kiến trỳc hay như thế lớn qua tranh ảnh
B Phương tiện dạy học.
- G Tranh ảnh tư liệu về đấu trường Colidi, kim tự thỏp
- H Sưu tầm tranh ảnh, những tư liệu về thời cổ đại
C Tiến trỡnh dạy học.
1 Kiến thức cơ bản:
- Em hiểu thế nào là chế độ chiếm hữu nụ lệ
- Nờu đặc điểm khỏc nhau giữa Nhà nước chiếm hữu nụ lệ và Nhà nước QCCC
1 Cỏc dõn tộc phương Đụng thời cổ đại đó cú những thành tựu văn húa gỡ?
- ở bài 2, cỏc em đó biết người xưa sỏng tạo ra cỏch tớnh
thời gian ntn? Họ đó sỏng tạo ra cỏi gỡ để ghi? (quan sỏt
tớnh toỏn -> tớnh trời mọc, lặn, di chuyển của mặt trời, mặt
trăng => lịch)
- Những tri thức về thiờn văn giỳp gỡ cho họ?
Nhắc lại nội dung bài 2
Liờn hệ
Dựa vào SGK, em hóy nờu những thành tựu văn hoỏ chủ
yếu của người phương Đụng cổ đại?
- Thiờn văn + õm lịch – chữ tượng hỡnh (chữ viết), chữ số và cỏc phộp tớnh (+, - , x, ÷), số học, hỡnh học, toỏn học
* Quan sỏt hỡnh 11 => H 11 núi lờn điều gỡ?
(Người xưa sỏng tạo ra chữ tượng hỡnh để ghi lại diễn biến
đặc biệt…)
* Phõn tớch: Trong quỏ trỡnh lao động sản xuất, nhất là
nụng nghiệp trồng lỳa nước trờn vựng chõu thổ rộng, thừng
Quan sát H11
và nhận xét
Nghe giảng
Trang 17xuyờn ú thiờn tai -> con người khụng chỉ biết đắp đờ, khơi
đào kờnh ngũi mà cũn phải tỡm hiểu thiờn nhiờn để khắc
phục khú khăn
-> Sỏng tạo nhiều thành tựu khoa học: lịch (õm) -> dương,
chữ viết, số Khụng chỉ thế do yờu cầu đo đạc của ruộng
đất, xõy dựng dinh thự -> sỏng tạo phộp tớnh +, - , x, , đo
diện tớch cỏc hỡnh, số π, phát hiện một số hành tinh….
Người Phương Đông có chữ viết rất sớm: Lưỡng Hà, Ai
Cập, - 3.500 năm, Trung Quốc – 2.000 năm -> Họ ghi chữ
viết vào đâu?
- Qua cỏc phương tiện truyền thụng đại chỳng, cỏc em đó
biết những cụng trỡnh nt nổi tiếng nào của người xưa?
* Yờu cầu H quan sỏt H 12 => mụ tả khỏi quỏt quỏ trỡnh
xõy dựng (nhất là kiến trỳc Khờốp): Cao > 146 m (≈toà
nhà 45 tầng) hỡnh tứ diện đều, mỗi cạnh dài > 230 m; xõy
dựng từ 2.300.000 tấm đỏ, diện tớch đỏy 108.900 m2 trờn
tường cú khắc ghi nhiều tri thức khoa học => là kỳ quan
cũn tồn tại
- Kiến trỳc, điờu khắc, tiờu biểu là: Kim tự thỏp (AC), thành Babilon (Lưỡng Hà)
- Em cú suy nghĩ gỡ về trỡnh độ của người phương Đụng
cổ đại?
Neu suy nghĩ của bản thõn
(2) Người Hy Lạp, Rụma đó cú nhiều đúng gúp gỡ về văn hoỏ.
- Người phương Tõy tớnh ra lịch như thế nào?
=> Dương lịch lỳc đú được tớnh toỏn gần đỳng như hiện
nay
- Hóy nờu những thành tựu văn hoỏ chủ yếu của người
phương Tõy?
- Chữ viết của người phương Đụng cú gỡ khỏc người
phương Tõy? Chữ của người phưng Đụng cú ưu điểm gỡ?
* Phương Tõy: học tập và hoàn chỉnh chữ của người Ai
Cập
Trờn cơ sở tiếp thu những phỏt minh của người phương
Đụng -> Người phương Tõy phỏt triển thành KH cơ bản
-> Là nền tảng cho cỏc ngành khoa học sau này
Nờu theo SGK
- Thiờn văn và dương lịch
- Sỏng tạo ra hệ chữ cỏi
a, b, c
- Số học, hỡnh học, vật
lý, sử học … pt…
- Hóy kể tờn những nhà khoa học nổi tiếng ở phương Tõy
cổ đại mà em biết? G kể cõu chuyện về nhà bỏc học
Nờu tờn một
số nhà bỏc
Cú nhiều nàh khoak học lớn như: Pitago, Talột,
Trang 18- Ngày nay, chỳng ta đang thừa hưởng những thành tựu nào
của cư dõn cổ đại phương Tõy?
học Liờn hệo
ỏcsimột, Platon…
- Văn học, nghệ thuật, kiến trỳc…
* Yờu cầu H quan sỏt H13, 14, 15, 16 SGK
- Em cú cảm nghĩ gỡ về giỏ trị nghệ thuật của cỏc cụng
trỡnh ấy?
G giới thiệu đấu trường Cụliđe và những tư liệu về cụng
trỡnh ấy?
- Cỏc thành tựu văn học thời cổ đại cho phộp chỳng ta nghĩ
thế nào về trớ tuệ và tài năng của con người?
(… vụ tận…)
Nờu suy nghĩ của bản thõn
3 Sơ kết bài.
Những thành tựu văn học thời cổ đại là những thành tựu vụ cựng lớn lao khiến người đời sau
vụ cựng thỏn phục, gúp phần làm phong phỳ nền văn hoỏ thế giới Đặc biệt trong khoa học, nhiều thành tựu (chỳng ta vẫn sử dụng) cho đến ngày nay
- Bồi dưỡng kỹ năng khỏi quỏt, tập so sỏnh và xỏc định cỏc đặc điểm chớnh
B Phương tiện dạy học.
- G: Lược đồ thế giới cổ đại, tranh về KTT…
- SGK: Tranh ảnh sưu tầm về cỏc cụng trỡnh nghệ thuật thời cổ đại
C Tiến trỡnh dạy học.
1 Kiến thức cơ bản: Trong quỏ trỡnh ụn.
Trang 192 Bài mới:
Phần I của chương t rỡnh lịch sử 6 đó giới thiệu nhiều nột cơ bản của lịch sở loài người từ khi xuất hiện -> cuối thời cổ đại Chỳng ta đó học và biết loài người đó lao động và chuyển biến như thế nào để dần dần đưa xó hội tiến lờn và xõy dựng những gia đỡnh đầu tiờn trờn thế giới, đồng thời sỏng tạo nờn những thành tựu văn hoỏ quý giỏ để lại cho đời sau => Tiết học giỳp cỏc
em hệ thống lại kiến thức
(1) Những dấu vết của người tối cổ (người vượn) được phỏt hiện ở đõu?
* Yờu cầu H làm bài tập:
Dựng bỳt màu đỏnh giỏ những nơi tỡm thấy di tớch của
người tối cổ vào lược đồ? đọc tờn những nơi đú?
Làm bài tập đỏnh dấu vào lược đồ và đọc tờn
- Miền đụng phi (ấtiụpia)
- Trờn đảo Giava (Inđụ…)
- Gần Bắc Kinh (Trung Quốc)
* Sửa bài tập phõn tớch
Tại những nơi đú, cỏc nhà khảo cổ đó tỡm thấy xương của
người NTC cú niờn đại ≈3, ≈4 triệu năm Trải qua mấy
trăm năm, con người tiến triển rất chậm cỏch đõy ≈4 vạn
năm xuất hiện NTK Về cấu tạo thể chất, về cơ bản họ
giống người hiện nay
=> Nhận mạnh về sự tiến bộ hơn hẳng của NTK
so với NTC là: họ đó cú đời sống tinh thần và
biết trồng trọt, chăn nuụi, làm đồ gốm…
Lập bảng
so sỏnh
Người NTC NTKCon người Đi bằng 2
chõn, chứa thật thẳng
Cơ bản giống người ngày nay
Cụng cụ sản xuất
Bằng đỏ, ghố đẽo thụ sơ
Bằng đỏ, chế tỏc tinh sảo KL
Tổ chức xó hội
Bầy đàn Thị tộc
Trang 20Đời sống tinh thần
Chưa cú Đó cú
Yờu cầu H làm bài trắc nghiệm và sau đú chữ bài
tập
Theo em thỡ yếu tố nào là đặc biệt quan trọng
(khụng thể thiếu) để phõn biệt sự khỏc nhau cơ
bản giữa NTK và NTC (nếu cú 4 yếu tố)
a Thể tớch nóo của NTK lớn hơn
b NTK dỏng đi thẳng, cú thể cõn đối
c Bộ xươnkg của NTK nhỏ nhắn hơn
d NTK biết cải tiến cụng cụ lao động tốt hơn,
biết trồng trọt và chăn nuụi
Hóy giải thớch tại sao?
Hai đại diện nhúm lờn bảng làm
Học sinh
ở dưới chọn phương
ỏn đỳng
(3), (4), (5), (6) Thời cổ đại cú những quốc gia lớn nào? Cỏc tầng lớp xó hội chớnh ở thời cổ đại? Cỏc loại Nhà nước thời cổ đại? những thành tựu văn hoỏ lớn thời cổ đại?
- Hóy xỏc định trờn lược đồ cỏc quốc gia cổ đại
(phương Đụng và phương Tõy)?
* Lập bảng so sỏnh để H điền những nội dung
yờu cầu
=> 4 nhúm cử 4 đại diện lờn điền vào bảng so
sỏnh (mỗi nhúm một nội dung: Tờn quốc gia, cỏc
tầng lớp chớnh; loại Nhà nước và cỏc thành tựu
KVND
Phương Đụng
Phương TõyTờn quốc gia Trung
Quốc, Ai Cập, Lưỡng Hà,
ấn Độ
Hy Lạp, Rụma
Cỏc tầng lớp chớnh
- Quốc tộc
- Nụng dõn
- Nụ lệ
- Chủ nụ
- Nụ lệ
Loại Nhà nước
Quõn chủ chuyờn chế
Chiếm hữu
nụ lệ
Thành tựu văn hoỏ lớn
- Chữ tượng hỡnh, chữ
số, thiờn văn, hỡnh học
- Cụng
- Chữ cỏi
a, b, c
- Thiờn văn, lịch (dương)
- Số học, địa, vật lý
Trang 21trỡnh: Kim
tự thỏp
- Cụng trỡnh: Đền Pỏctờnụng
Em hóy kể những thành tựu văn hoỏ thời cổ đại
cũn được sử dụng đến ngày nay mà em biết?
* G cú thể via dụ thờm:
+ Định luật vật nổi (V) của ỏcsimột (Rụma)
+ Định lý Pitago (Hylạp) + Tổng cỏc gúc trrong
(7) Thử đỏnh giỏ cỏc thành tựu văn hoỏ lớn thời
cổ đại
- Chỳng ta phỉa cú trỏch nhiệm gỡ với cỏc cụng
trỡnh cổ đại núi riờng và cỏc cụng trỡnh văn hoỏ
núi chung?
Tự H đỏnh giỏ
- Bắt nguồn từ cuộc sống, phục vụ cuộc sống…
- Sức sỏng tạo khụng giới hạn ngay từ buổi bỡnh minh của lịch sử -> thành tựu
kỳ diệu ngày nay ta thừa hưởng
3 – 4 Sơ kết bài và củng cố: Trong quỏ trỡnh ụn.
5 Hướng dẫn H làm bài tập:
Sưu tầm những cõu chuyện về cỏc nhà khoa học thời cổ đại
A Mục tiờu bài học.
- Giỳp H củng cố kiến thức bằng việc làm những bài tậo khú trong SGK
- Bồi dưỡn kỹ năng so sỏnh làm bài tập
B Cỏc phương tiện dạy học.
- G SGK, tài liệu liờn quan
G hướng dẫn lại cho H cỏch tớnh thời gian trong
lịch sử thụng qua (trục), sơ đồ năm và làm mẫu
một sự kiện trong bảng bài tập trang 6
- 8-3 Mậu tý (9-4-1288): chiến thắng Bạch
H ghe G hướng dẫn và làm móu -> làm
- Sự kiện đú diễn ra cỏch đõy
2005 – 1288 = 717 năm
-> Diễn ra ở thế kỷ XIII
Trang 22+ Sự kiện đú cỏch đõy bao nhiờu năm?
+ Sự kiện đú diễn ra ở thế kỷ mấy?
phần cũn lại
* Bài 33: Cụng cụ bằng KL cú tỏc dụng như thế
nào?
Thảo luận - Tỏc dụng của cụng cụ bằng KL: giỳp
việc sản xuất, trồng trọt dễ dàng hơn -> năng suất phỏt triển
-> của cải dư thừa -> người giàu – nghốo Cơ sở của xó hội nguyờn thủ là làm chung, hưởng chung bị phỏ vỡ (cộng đồng)
-> Xó hội nguyờn thuỷ tan ró
* Bài 4 – 5:
- Chế độ chuyờn chế là gỡ?
- Em hiểu thế nào là xó hội chiếm hữu nụ lệ?
=> G sửa lại nếu H trả lời khụng chớnh xỏc
H trả lời - QCCC: Nhà nước do tầng lớp quý tộc
nắm giữ (vua cú quyền hành cao nhất trong mọi việc và được cha truyền con nối)
- Chiếm hữu nụ lệ: xó hội cú hai giai cấp chớnh: chủ nụ và nụ lệ
Nhà nước do quý tộc và dõn tự do bầu ra làm việc cú thời hạn
* Bài 6: Theo em những thành tựu văn hoỏ nào
của thời cổ đại cũn được sử dụng đến ngày nay?
G bổ sung thờm sau khi để H trỡnh bày
H trỡnh bày nội dung đó chuẩn bị
+ Tổng cỏc số lẻ liờn tiếp thỡ bằng 1 số chớnh phương:
1 + 3 = 4, 1 + 3 + 5 = 9, 5 + 7 + 9 = 16.+ Y học: Hypổcate (Hylạp): tổ sư cuả y học
3 Sơ kết.
4 Hướng dẫn H học bài: Sưu tầm tranh ảnh về tư liệu văn hoỏ cổ đại.
PHẦN II LỊCH SỬ VIỆT NAM
CHƯƠNG I:
Trang 23BUỔI ĐẦU LỊCH SỬ NƯỚC TA
- Bồi dưỡng cho H ý thức về lịch sử lõu đời của dõn tộc, về lao động xõy dựng xó hội
- Rốn luyện cỏch quan sỏt, nhận xột bước đầu biết so sỏnh
B Cỏc phương tiện dạy học.
- G Biểu đồ Bắc Việt, hiện vật phục chế
(1) Những dấu tớch của người tối cổ được tỡm thấy ở đõu?
* G sử dụng biểu đồ Việt Nam giới thiệu cảnh
quan những vựng liờn quan: đặc điểm vựng nỳi
phớa Bắc, Tõy Bắc: rậm rạp, nhiều sụng ngũi,
đặc biệt là sụng Hồng và sụng Cửu Long khớ hậu
mưa nắng nhiều
- điều kiện tự nhiờn những ta cú những đặc điểm
gỡ? Tại sao thực trạng cảnh quan đú lại rất cần
thiết đối với đời sống của người nguyờn thuỷ
=> Nhấn mạnh: điều kiện tự nhiờn thuận lợi đối
với đời sống của người nguyờn thuỷ -> cuộc
sống xó hội sớm con người
Quan sỏt biểu đồ
và nghe G giới thiệu thảo luận
* Yờu cầu H quan sỏt H18 – 19 SGK -> xỏc định
vị trớ của Thẩm Khuyờn – Hai, nỳi Đo trờn biểu
Trang 24người như thế nào?
Dựa vào nội dung SGK, NTC xuất hiện ở nước ta
cỏch đõy bao nhiờu năm?
- Quan quan sỏt H24, em cú nhận xột gỡ về địa
điểm sinh sống cuả họ NTC trờn đất những ta?
rớ địa điểm
Nhận xột
- Hang Thẩm Khuyờn, Thẩm Hai (Lạng Sơn), nỳi Đo (Thanh Hoỏ), Xuõn Lộc (Đồng Nai)…
(2) ở giai đoạn đầu, người tinh khụn sống như thứờ nào?
- Qua tỡm hiểu ở bài 3, trải qua thời gian bao lõu
thỡ NTC – NTK? (thời gian rất dài để tiến hoỏ)
* G trỡnh bày về quỏ trỡnh tiến hoỏ của NTC
trờn đất nứơc ta và việc mở rộng địa bàn sinh
sống: cỏch đõy 3 – 2 vạn năm
Nghe G giảng
- Khoảng 3 – 2 vạn năm trước đõy
- Hóy nờu những địa điểm tỡm thấy dấu tớch của
NTK trờn nước ta? Xỏc định trờn lược đồ?
Nờu tờn cỏc địa điểm
- Địa điểm: mỏi đỏ Ngườn (Tõy Nguyờn), Sơn Vi (Phỳ Thọ), Lai Chõu, Sơn La …
* Yờu cầu H quan sỏt H 19 – 20 Em thử so sỏnh
cụng cụ ở H 19 và H 20 cú gỡ khỏc nhau giữa hai
- Cải tiến cụng cụ: ghố đẽo ở lưỡi, cú hỡnh thự rừ hơn
- Tỏc dụng: Tăng thức ăn
(3) Giai đoạn phỏt triển cua người tinh khụn cú gỡ mới?
* G trỡnh bày việc cải tiến cong cụ sản xuất và
thời gian xuất hiện NTK
- Dựa vào SGK, hóy cho biết giai đoạn này NTK
sống ở những vựng nào?
Nờu theo SGK
- Cỏch đõy 10.000 – 4.000 năm
- Qua tỡm hiểu cỏc bài học trước, hóy cho biết
do đõu con người ngày càng tiến bộ?
G nhấn mạnh: trong quỏ trỡnh kiếm sống trong
rừng nỳi, gỗ – đỏ nhiều, con người khụng thể
khụng nghĩ đến việc làm như thế nào để cú cụng
cụ tốt hơn -> dấu tớch để lại thể hiện sự tiến bộ
chủ yếu là cụng cụ đỏ
Nhắc lại kiểm ttra cũ
- Mở rộng địa bàn sinh sống: Hoà Bỡnh, Bắc Sơn (Lạng Sơn), Quỳnh văn (Nghệ An), Hạ Long (Quảng Ninh)….=> Gọi
là thời Hoà Bỡnh, Bắc Sơn
G cho H quan sỏt hiện vật phục chế như H2O và
H21-22-23 và yờu cầu nhận xột về sự tiến bộ của
Quan sỏt hiện vật
- Cụng cụ bằng nhiều loại đỏ được mài ở lưỡi, cú cuốc đỏ, đồ gốm…
Trang 25rỡu mỏi với rỡu ghố đẽo?
Về hỡnh thức, hiệu quả lao động: đẹp, cõn đối,
nhiều loại cụng cụ, hỡnh dỏng theo ý muốn Mài
phải cú bàn mài => là phỏt minh (làm nhanh)
phục chế
và nhận xột
- Theo em, giỏ trị tiến bộ của cụng cụ đỏ mài là
gỡ? ở giai đoạn này cú đặc điểm gỡ mới so với
thời NTC? (chỗ ở lõu dài, xuất hiện cỏc loại
hỡnh cụng cụ mới Đặc biệt là đồ gốm)
Thảo luận nhúm
Tỏc dụng: Mở rộng diện tớch sản xuất, nõng cao dần đời sống
3 Sơ kết bài:
Con người xuất hiện trờn đất nước ta từ rất sớm Trải qua quas trỡnh lao động, tiến hoỏ - đặc biệt của con người ngày càng ổn định hơn, tiến bộ hơn
4 Củng cố: cõu hỏi SGK
4 Hướng dẫn H lập bảng hệ thống cỏc giai đoạn phỏt triển của thời nguyờn thủy trờn đất nước ta để thấy sự tiến bộ
Thời gian Xuất hiện người Địa điểm Cụng cụ Tỏc dụng
40 – 30 vạn năm Tối cổ Thẩm hai Đỏ, ghố đẽo thụ
- Bồi dưỡng ý thức về lao động, tinh thần cộng đồng
- Bồi dưỡng kỹ năng nhận xột, so sỏnh
B – Phương tiện giảng dạy:
Trang 262) Bài mới:
Cỏc em đó nắm đc quỏ trỡnh ra đời và tồn tại của con người trờn đất nước ta từ cỏch đõy 40.000 năm Tiết học này sẽ giỳp đi sõu tỡm hiểu cuộc sống của NNT chủ yếu thời HB – BS – H Long
1 Đời sống vật chất.
- Dựa vào SGK, hóy nờu tờn cỏc cụng cụ
tiờu biểu của người thời HB – BS?
• Y/ nghĩa q/sỏt H25 và một số hiện vật
phục chế và nxột xem cỏc c này đc chế
tỏc ntn?
Gv giảng: Trải qua hàng chục vạn năm,
NNT cải tiến cc sx: ghố, đẽo đến mài, biết
dựng xương, sừng rũi làm đồ gốm , 1 phỏt
minh quan tọng và ý nghĩa lớn
- Theo em, việc làm đồ gốm cú cỏc bước
ntn? Cú gỡ khỏc với làm cc bằng đỏ?
( Chọn nliệu chứ khụng phải cú sẵn, nặn cỏc
dụng cụ – phơi – nung – Làm đồ đựng khỏc n
mà trước đố cú)
- NTC sinh sống chủ yếu bằng nguồn
thức ăn gỡ? Dựa trờn đõu để sinh sống?
So với người nguyờn thuỷ người thời
hoà bỡnh – BS (NTK) cú điểm gỡ mới
về cc sx?
- ý nghĩa của việc trồng trọt , chăn nuụi
Dựa và SGK nờu tờn cỏc cc
Quan sỏt hện vạt phục chế + tư liệu
T.luận nhúm
Nhắc lại KT cũ, phỏt hiện KT mới
- Người thời HB – BS biết chế tỏc đỏ mài ( rỡu, bụn > cc bằng xương, sừng
Làm đồ gốm
- Trồng trọt và chăn nuụi
- T/d: Bớt phụ thuộc TN,
no đủ, ổn định hơn
Trang 272 Tổ chức xó hội
Giảng dạy: Vựng nỳi nước ta cú nhiều hang động, nỳi
đỏ Từ chỗ trỳ tạm - thời NB, BS đó biến cỏc hang động
thành nơi định cư lõu dài
- T.sao biết người thời bấy giờ sống được lõu dài (Lớp
vỏ sũ dày 3-4 m (… ) bắt động vật nhuyễn thể ăn thịt và
vứt vỏ lại)
- KD: Việc định cư lõu dài thuận lợi hơn nhờ trồng trọt,
chăn nuụi
- Khi định cư lõu dài, để trỏnh xớch mớch, xung đột
trong nội bộ làm ăn được lõu dài, con người phải làm
gỡ?
⇒ Phải cú trờn dưới khụng phải thớch làm gỡ cũng
được
* BT trắc nghiệm: mẫu hệ là những người cú cựng
huyết thống sống chung với nhau, tụn người mẹ lớn
tuổi, đức độ, cũn cụng lao làm chủ vỡ những lý do sau:
Chọn phương ỏn đỳng:
a Phụ nữ lỳc bấy giờ chiếm số đụng hơn nam giới
b Lỳc này người đàn ụng ớt lao động
c Người phụ nữ giữ vai trũ gia đỡnh trong việc hỏi
lượm, trồng trọt chăn nuụi đảm bảo cuộc sống cho gia
đỡnh và dũng tộc
d Đàn ụng thường phải đi săn thỳ ở rừng nờn ớt cú mặt
ở nhà
⇒ Gkd: Vai trũ của người mẹ trong cuộc sống NNT
nắm chăn nuụi trồng trọt, nguồn thức ăn đảm bảo ổn
định
Nghe cụ giảng
Phỏt hiện ND SGK
Làm bài tập trắc nghiệm
Thị tộc mẫu hệ
Trang 283 Sơ kết: Đời sống vật chất và tinh thần của người thời HB, BS đó khỏ phỏt triển về mọi
Tiết 11 Bài 10: NHỮNG CHUYỂN BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
A MỤC TIấU BÀI HỌC
- Tỡm hiểu những chuyển biến trong đời sống kinh tế của NNT: nõng cao kỹ thuật mài đỏ, l.kim, nghề nụng - thức
- Nõng cao tinh thần sỏng tạo trong lao động
- Bồi dưỡng kỹ năng nhận xột, so sỏnh, liờn hệ thực tế
- Em quan sỏt thấy cú những vật gỡ? Tỏc dungJ?
G Ngoài c.tỏc c2 sản xuất làm đẹp khi cú thời gian rỗi
Cho H làm BT2 (sỏch thực hành)
G Giảng ban đầu như cỏc ĐV khỏc, NNT chưa cú ý
thức về người chế, cuộc sống định cư ⇒ gắn bú, cú tỡnh
cảm ⇒ để ý người khụng hoạt động ⇒ chụn tại nơi ở
của mỡnh ⇒ nảy sinh ý niệm người chết sang thế giới
bờn kia vẫn làm
ăn ⇒chụn theo c2
Quan sỏt hiện vật phục chế, nờu tỏc dụngLàm BTTN
- Biết làm đồ trang sức
- Biết chụn người chết, thậm chớ chụn theo c2 lđ
⇒ Cuộc sống pt khỏ cao về mọi mặt
Trang 29dõn số phỏt triển hơn đó kớch thớch con người phải cải tiến c2 ⇒ là thời điểm hỡnh thành những chuyển biến lớn về kinh tế.
1 Cụng cụ sản xuất được cải tiến như thế nào?
*G: Khái quát sự di cư từ các hang động ⇒ thung
lũng ven sông, suối, chăn nuôi, trồng trọt ⇒ mở
rộng vùng cư trú kích thích con người cải tiến c2 sản
xuất đáp ứng yêu cầu cao hơn
⇒ Chuyển biến lớn về kinh tế
* Y/c H nhận xét hiện vật phục chế như H28 - 29 và
nêu tên các c2, nhận xét về trình độ canh tác các c2
đồ dùng?
⇒ G khẳng định tiến bộ của kỹ thuật cưa, mài,
khoan: Tạo nhiều kiểu dáng, kích thước, sắc bén, có
ba cán dễ dùng
- Them em, những tiến bộ kỹ thuật này có tác dụng
gì đến sinh hoạt, sản xuất?
- Ngoài tiến bộ về kỹ thuật canh tác c2 mài đá, NNT
giai đoạn này còn có những tiến bộ gì?
Thảo luận nhóm, phát hiện dựa vào SGK
Xác định trên lược đồ các địa điểm
- Rìu có vai, mài rộng 2 mặt
- Khoan đá, cưa đá
T/d: Có thể canh tác ở những vùng đất rắn, mở rộng diện tích
- Đồ gốm: nhiều loại hình
có hoa văn
2 Thuật luyện kim đã được phát hiện như thế nào?
* Y/c H đọc mục 2 SGK
- Do đâu thuật luyện kim ra đời?
- Làm đồ gốm cần những công đoạn như thế nào?
(trình tự)
G nêu v.đ kỹ thuật luyện kim ra đời có mối quan hệ
gì với nghề gốm? ⇒ làm BTTN
Các t.tin sau, t.tin nào góp phần khẳng định nghề
gốm là cơ sở để tìm ra thuật luyện kim Đánh dấu
vào đầu câu em cho là đúng (b,c)
a Đào đất sét người ta gặp kim loại đồng, thiếc
b Nung đồ gốm phát hiện ra kim loại đồng, thiếc
nóng chảy rồi lại đông cứng khi nguội đi
c Nhào đất sét để làm đồ gốm người ta nghĩ đến
việc làm khuôn đúc kim loại bằng đất sét
G giới thiệu những KL đầu tiên được sử dụng
Trang 30- ý nghĩa quan trọng của phát minh ra thuật luyện
kim?
Thảo luận
- YN: con người tìm ra nguyên liệu làm c2 theo nhu cầu
3 Nghề nông trồng lúa nước ra đời ở đâu và trong điều kiện nào?
G Nêu vđ: Nước ta cũng được coi là quê hương của
lúa nước
- Tìm những chi tiết chứng tỏ nhận định trên?
G Cho học sinh quan sát tranh hạt gạo cháy tìm
thấy trong các di chỉ ở Phùng Nguyên, Hoà Lạc bên
cạnh vỏ bình nung và lưỡi cuốc đá
- Trong những điều kiện nào, NNT phát minh ra
nghề nông trồng lúa nước? ra đời ở đâu (địa hình)?
G Khẳng định
Việc định cư lâu dài ở vùng ven sông, biển, hàng
loạt c2 sản xuất mới, họ trồng được nhiều cây củ ⇒
vô tình biết trồng lúa nước
- Theo em, việc biết trồng cây lúa nước có tầm quan
trọng như thế nào trong đời sống của con người?
- Vì sao từ đây con người có thể định cư lâu dài ở
đồng bằng ven sông lớn?
Tìm ND theo SGK
Quan sát tranhThảo luận
Nghe G giảng
Thảo luận nhóm
- Ra đời ở vùng đồng bằng sông Hồng, Mã, Cả, Đồng Nai (cách đây 6000
- 5000 năm)
- ý nghĩa cây lúa nước dần trở thành cây lương thực chính
⇒ Con người định cư lâu dài ở đồng bằng ven sông, biển
3 Sơ kết bài học
C2 sản xuất ngày càng được cải tiến Đặc biệt là việc phát minh ra thuật luyện kim và nghề nông trồng lúa nước, con người thời nguyên thuỷ có thể định cư lâu dài ở đồng bằng ven các con sông lớn, ven biển
A MỤC TIấU BÀI HỌC:
- Nhằm củng cố, kiểm tra lại kiến thức từ đầu năm đến nay với những vấn đề chớnh: Xó hội cổ đại phương Đụng - Tõy, sự khỏc nhau giữa NTK và NTC, những nột khỏc nhau giữa hai nền văn minh Đụng, Tõy
- Gd lũng ham học, tinh thần học hỏi, chuyờn cần, nghiờm tỳc
- Phỏt triển trớ nhớ, rốn luyện khả năng, kỹ năng tư duy, tổng hợp, diễn đạt, trỡnh bày bài thi khoa học
Trang 31Xó hội cổ đại phương Đụng gồm những tầng lớp
nào? Nờu đặc điểm của mỗi tầng lớp?
Cõu 3: (2 điểm) Trắc nghiệm
Chọn phương ỏn đỳng
a Ai Cập là Nhà nước cổ đại phương Đụng
b Chủ tượng hỡnh do người phương Tõy sỏng
Cụng cụ bằng kim loại đó cú tỏc dụng như thế
nào đối với sản xuất,sinh hoạt và đời sống của
NNT?
Cõu 2: (4 điểm)
Xó hội cổ đại phương Tõy gồm những giai cấp
chớnh nào? Nờu đặc điểm của mỗi giai cấp?
Cõu 3: (2 điểm) Trắc nghiệm
- Chọn phương ỏn đỳng: NN CC phương Đụng
ra đời nhằm giải quyết vấn đề:
a Tổ chức quản lý xó hội vỡ mục tiờu dõn giàu,
nước mạnh, xó hội cụng bằng, văn minh
b Để cai trị xó hội nhằm bảo vệ quyền lợi kinh
tế, địa vị thống trị của tầng lớp
c Cú N2 thỡ quyền lợi chớnh đỏng của nhõn
dõn mới được đảm bảo
Đỏp ỏn
Cõu 1: Mỗi ý 1 điểm x 4
Cõu 2:
- Nờu được 3 tầng lớp chớnh: 1 điểm
- Nờu đặc điểm của mỗi tầng lớp: 3 điểm
Cõu 3: Mỗi ý 0,5 x 4
- Phương ỏn đỳng: a, c
Cõu 4: Mỗi ý 0,5 x 2
- Khụng quờn cỏch tớnh lịch của tổ tiờn
- Liờn quan đến những ngày lễ, tết, DT
Đề 2 Đỏp ỏn
Cõu 1: Mỗi ý 1 điểm x 4
- Nờu 2 giai cấp: 1 điểm
- Nờu đặc điểm của mỗi giai cấp: 3 điểm
Cõu 3: Mỗi ý 0,5 điểm x 4
- Phương ỏn đỳng: b
Hỡnh dỏng, cụng cụ
tổ chức
xó hội, đời sống
Đi bằng 2 chõn, dỏng chưa thật thẳng.
Đỏ (thụ sơ) Bầy đàn săn bắt, hỏi lượpm
Cơ bản giống người hiện nay
Đỏ (tinh xảo)
Thị tộc Chăn nuụi, trồng trọt.
Trang 32Quỏ trỡnh chuyển biến diễn ra rất chậm chạp, diễn
ra trong thời gian dài
Ngày soạn: 1/ 12 07 Ngày giảng 6a: 3/ 12/ 07
1 Kiến thức: - Giỳp H hiểu dừ tỏc dụng của sự phỏt triển kinh tế - XHNT cú những biến
chuyển trong quan hệ người với người ở nhiều lĩnh vực, sự nảy sinh những vựng văn hoỏ lớn trờn
3 miền đất nước chuẩn bị thời dựng nước
2 Thỏi độ: - Bồi dưỡng ý thức về cội nguồn dõn tộc.
3 Kỹ năng: - Bồi dưỡng kỹ năng so sỏnh sự vật, nhận xột sự việc, bước đầu sử dụng biểu
đồ
II.Chuẩn bị
1.Giỏo viờn: - SGK, SGV, nghiờn cứu tài liệu, soạn bài.
- Hiờn vật phục chế hoặc tranh ảnh mũi giỏo, dao găm, lưỡi cày đồng
I Kiểm tra bài cũ (1 phỳt) Kiểm tra vở bài tập của HS
II Bài mới
* Giới thiệu (1 phỳt): ở tiết trướoc cỏc em đó được tỡm hiểu về những chuyển biến trong
đời sống kinh tế nước ta thời kỡ dựng nước và từ sự chuyển biến về kinh tế dẫn đến sự chuyển
Trang 33biến về xó hội vậy để thấy được xó hội thời kỳ này cú những chuyển biến gỡ Cụ trũ chỳng ta cựng tỡm hiểu bài hụm nay.
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Phần ghi của học sinh HS
GV - Thời Phựng Nguyờn - Hoa Lộc con người đó
phỏt minh ra thuật luyện kim và nghề trồng lỳa nước
? Em cú nhận xột gỡ về việc làm một đồ dựng
bằng kim loại, 1 bỡnh bằng đất nung so với làm 1
cụng cụ bằng đỏ?
- Đỳc một cụng cụ bằng đồng phức tạp hơn, cần kỹ
thuật cao hơn nhưng nhanh chúng hơn, sắc bộn hơn,
năng suất cao hơn
? Việc đỳc một cụng cụ bằng đồng cú phải ai cũng
làm được khụng?
- Khụng - chỉ cú một số người biết làm luyện kim đỳc
đồng, khụng cú chuyờn mụn thỡ khụng thể làm được
như vậy yờu cầu phải chuyờn mụn hoỏ cao
GV - Sản xuất nụng nghiệp lỳa nước ngày càng phỏt
triển yờu cầu con người phải chuyờn tõm hơn
? Em hóy cho biết sản xuất lỳa nước gồm những
bước như thế nào? Y/c sức lực mỗi bước cú giống
nhau khụng?
- Trước hết con người phải cuốc cày, làm đất, gieo
hạt, chăm bún Yờu cầu sức lực ở mỗi khõu cũng
khỏc nhau, vỡ vậy mỗi người phải đảm nhận một
khõu như việc việc cuốc cày làm đất phải do những
người đàn ụng cú sức khoẻ đảm nhiệm cũn những
người khỏc gieo hạt, chăm bún Như vậy lỳc này số
người làm nụng nghiệp tăng lờn
Xó hội lỳc này đó cú sự phõn cụng lao động phự
hợp với tay nghề của từng người
? Sản xuất phỏt triển, số người lao động ngày càng
tăng, tất cả mọi người lao động vừa lo sản xuất
ngoài đồng vừa lo rốn đỳc cụng cụ và lo việc nhà
cú được khụng?
1 Sự phõn cụng lao động đó được hỡnh thành như thế
nào? (13 phỳt)
Trang 34Kh
- Khụng được phải cú sự phõn cụng lao động
+ Phụ nữ lo việc nhà và tham gia sản xuất nụng
nghiệp và làm đồ gốm, dệt vải vỡ những cụng việc
này nhẹ nhàng phự hợp với sức lực của người phụ nữ
hơn
+ Nam giúi, một phần làm nụng nghiệp, đi săn bắt,
đỏnh cỏ; một phần chuyờn hơn, thỡ phụ trỏch việc
chế tỏc cụng cụ, bao gồm cả đỳc đồng, làm đồ trang
sức sau gọi là cỏc nghề thủ cụng Vỡ những cụng việc
này nặng nhọc hơn và đũi hỏi sự tỉ mỉ
GV - Như vậy trong xó hội cú sự phõn cụng lao động
giữa đàn ụng với đàn bà cú nghĩa là phõn cụng lao
động theo giới tớnh
? Theo em thời kỡ này cú những nghề gỡ? Sự xuất
hiện đú cú ý nghĩa ntn?
- Thời kỡ này TCN tỏch khỏi nụng nghiệp cú 2 nghề:
nụng nghiệp , thủ cụng nghiệp đõy là một bước
tiến của xó hội
* Tiểu kết: khi sản xuất phỏt triển, dõn số tăng lờn
nờn cần thiết phaie cú sự phõn cụng lao động theo
giới tỡnh và nghề nghiệp Sự phõn cụng lao động xó
hội phức tạp hơn nhưng đú là một sự chuyển biến của
xó hội
* Chuyển ý: Sự phõn cụng lao động, làm chpo kinh
tế phỏt triển thờm một bước dẫn đến sự thay đổi trong
quan hệ xó hội vậy xó hội cú gỡ đổi mới?
- Đọc ý 1 - SGK/ 33
? Trước kia XH xó hội phõn chia theo tổ chức xó
hội nào?
- Xó hội cú sự phõn cụng lao động theogiới tớnh, nghề nghiệp.
- Thủ cụng nghiệp tỏch khỏi nụng nghiệp hai nghề riờng biệt là một bước tiến của xó hội.
2 Xó hội cú gỡ đổi mới? (12
phỳt)
Trang 35? Vậy khi cú sự phõn cụng lao động xó hội, sản
xuất phỏt triển hơn thỡ cuộc sống của cư dõn ở
lưu vực cỏc con sụng lớn sẽ ra sao?
- Cuộc sống ngày càng ổn định hơn từ đú hỡnh
thành cỏc chiềng, chạ
? Bộ lạc ra đời ntn?
- Cỏc làng bản ở vựng cao cũng nhiều hơn trước, do
con người đó đinh cư lõu dài Dần dần thành cỏc cum
chiềng, chạ hay làng bản cú quan hệ chặt chẽ với
nhau được gọi là bộ lạc
? Trong những cụng việc lao động nặng nhọc như:
luyờn kim, cày bừa thỡ ai làm là chớnh?
- Những cụng việc đú do người đàn ụng làm là chớnh,
bởi những cụng việc nặng nhọc người phụ nữ khụng
thể đảm trỏch được, những người phụ nừ họ lui về
làm những cụng việc nhẹ nhàng hơn phự hợp với sức
lực của họ hơn Chớnh vỡ lẽ đú mà trong thời kỳ này
người đàn ụng cú vị trớ ngày càng cao sản xuất cũng
như trong gia đỡnh, làng bản Chế độ mẫu hệ cú
nghió là người phụ nữ cú quyền quyết định trong mọi
việc đó dần được thay thế bằng chế độ phụ hệ đú là
quyền quyết định mọi việc thuộc về người đàn ụng
? Vậy đứng đầu làng, bản, bộ lạc là những ai? Họ
cú vai trũ gỡ trong xó hội?
- Đứng đầu làng bản là những người già, những
người cú nhiều kinh nghiờm, cú sức khoẻ
- Nhiều chiềng, chạ hợp nhau lại thành bộ lạc, cú quan hệ chặt chẽ với nhau.
- Vị trớ người đàn ụng ngày càng cao, chế độ phụ hệ dần thay thế chế dộ mẫu hệ.
Trang 36- Đứng đầu bộ lạc là một tự trưởng
- Mặc dự mọi người đều cú quyền bỡnh đẳng nhưng
khi cú việc cần thỡ người quản lớ cú quyền sai bảo và
chia phần thu hoạch lớn hơn
GV - Ngoài ra, khi lương thực, của cải dư thừa, cỏc
gia đỡnh cũng thu nhập khỏc nhau ở cỏc di chỉ thơid
này, người ta phỏt hiện nhiều ngụi mộ khụng cú của
cải chụn theo, song lại cú những ngụi mộ được chụn
theo cụng cụ, đồ trang sức
? Em cú suy nghĩ gỡ về sự khỏc nhau giữa cỏc ngụi
mộ này?
- Xó hội đó cú sự phõn biệt giàu nghốo: những người
cú chức, quyền được chia nhiều của cải hơn, họ
chiểm hột số của cải dư thừa trong chiềng chạ, ngày
càng giàu lờn xó hội phõn biệt giàu nghốo, xuất hiện
tư hữu
* Tiểu kết: Sản xuất phỏt triển, cuộc sống ổn định,
con người sống tập chung ở cỏc chiềng, chạ, xó hội
cú sự phõn biẹt giàu nghốo
* Chuyển ý: Sản xuất phỏt triển xó hội cú những
bước chuyển mới Vậy bước phỏt triển mới cảu xó
hội được nảy sinh ntn?
- Đọc ý 1 phần 3 - SGK/ 34
? Những nền văn hoỏ được nỏy sinh ở đõu? vào lỳc
nào?
- Chỉ lược đồ: Từ thế kỉ thế kỉ VIII - TK I TCN, trờn
đất nước ta hỡnh thành những nền văn hoỏ phỏt triển
như: úc Eo (An Giang) ở Tõy nam Bộ - cơ sở của
nướơc Phự Tang sau này, Sa Huỳnh (Quảng Ngói) ở
Nam Trung Bộ - cơ sở của nước Cham Pa và tập
+ Đứng đầu làng bản là những người già, những người
cú nhiều kinh nghiờm, cú sức khoẻ.
+ Đứng đầu bộ lạc là tự trưởng.
- Xó hội cú sự phõn biệt giàu nghốo.
3 Bước phỏt triển mới về xó hội được nảy sinh như thế
nào? (11 phỳt)