1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra đại 9 chương III - Có ma trận

3 460 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 1 nghiệm duy nhất.. Vô số nghiệm.. Nếu bớt chiều rộng 1 cm và tăng chiều dài thêm 2cm thì diện tích hình chữ nhật vẫn không đổi.. Tính diện tích của hình chữ nhật... MA TRẬN ĐỀ KIỂM T

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: ……… TIẾT 46 TUẦN 25.NĂM HỌC:2010 - 2011

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 1 2

xy= :

2/ Tập nghiệm của phương trình 4x – 3y = -1 được biểu diễn bởi đường thẳng:

A y = -4x – 1 B y = 4x + 1 C y = 4

3x+1

3 D y = 4

3x – 1 3/ Xác định các hệ số a, b để hệ phương trình: + =

ìïï íï ïỵ

ax 5y 11 2x by 3 có nghiệm: (1;1)

A a = 16; b = 5 B a = -6 ; b = 1 C a = 1 ; b = 6 D a = 6 ; b = 1 4/ Tìm a và b của đường thẳng y = ax +b biết đường thẳng đi qua A(1; -3) và B(4;3)

A a = 5; b = -5 B a = 2 ; b = -5 C a = -5 ; b = 2 D a = -2 ; b = -5 5/ Hệ phương trình: - =

ìïï íï ïỵ

2x 3y 1 4x 6y 2 có số nghiệm số là:

A Vô nghiệm B Có 1 nghiệm duy nhất C Vô số nghiệm D Có 2 nghiệm 6/ Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm:

4

x y

x y

+ =

 − =

1

3 2

x y

x y

− + =

 − =

C

x y

x y

− + = −

 − =

D

1

3 2

x y

x y

− − =

 − =

 7/ Hệ phương trình 4 1

x y

x my

 + =

 vô nghiệm khi:

8/ Tập nghiệm của phương trình 5.x+0y=4 5 là :

A  =x y R4

 ∈

x R y

 ∈

 =

4

x

y R

 = −

 ∈

4 5

x

y R

 =



II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

1/ Giải các hệ phương trình sau: (3,0đ)

+ =

 − =

x y

− + =

x y

1

 + =

 − = −

x y

x y

2/ Một hình chữ nhật có chu vi bằng 26 cm Nếu bớt chiều rộng 1 cm và tăng chiều dài thêm 2cm thì diện tích hình chữ nhật vẫn không đổi Tính diện tích của hình chữ nhật (2,0 đ)

3/ Cho hàm số y = ( m – 1 ).x + 5 ( m≠1 ) (1)

Tìm gía trị của m và n đđể đđường thẳng biểu diễn tập nghiệm của ( 1) song song với đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hàm số y = 3x + n (2) ( 1,0 đ )

Bài làm

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9 MÃ ĐỀ: 03 TIẾT 46 TUẦN 25 NĂM HỌC: 2010 – 2011

I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm ):

1/ (3 điểm)

+ =

 − =

x y

x y (1,0đ) b/

− = −

− + =

x y

x y (1,0 đ) c/

1

 + =

 − = −

x y

x y

(1đ)

5 10

2

2

2

2

+ =

⇔  =

+ =

⇔  =

+ =

⇔  =

= −

⇔  =

x y

x

x y

x

y

x

y

x

2 8 14

8 3 8

4 7 3 8 3 11 3

x y

x y y

x y y

x

y

x

− = −

⇔ − + =

=

⇔ − + =

 =



⇔ 



 =



⇔ 

 =



{ }

x 1

y 2 Vậy S (1;2)

 =

⇔  =

=

Vậy S ={(2; 2)− } Vậy 11 8;

3 3

S=  ÷

2/ (2 điểm)

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (x > 0)

Chiều dài của hình chữ nhật là y (y > 0) (0,25 đ)

Theo đề bài hình chữ nhật có chu vi bằng 26 cm và bớt chiều rộng 1 cm, tăng chiều dài thêm 2cm thì diện tích hình chữ nhật vẫn không đổi

Ta có hệ phương trình 2( ) 26

x y

+ =

(1,0 đ)

Vậy diện tích của hình chữ nhật là: 5 8 = 40 cm2 (0,25 đ)

3/ Do (1) // (2) ta có : m – 1 = 3 và n ≠5 ( 0,5 đ )

=> m = 4 và n ≠5 ( 0,5 đ )

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ VÀ LẬP ĐÁP ÁN

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III NĂM HỌC: 2010 - 2011

MÔN: ĐẠI SỐ LỚP : 9 MÃ ĐỀ: 03 – TIẾT PPCT: 46 TUẦN 25

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THIÊN VĂN

Các mức độ tư duy Nội dung

Nhận biết Thông hiểu VD cấp thấp VD cấp cao

Tổng

Đường thẳng song song

1c 1đ

1c 1đ

Phương trình bậc nhất 2 ẩn

2c 1đ

1c 0,5đ

3c

1,5đ

Hệ phương trình bậc nhất 2

ẩn

2c 1đ

1c 1đ

2c 1đ

1c 1đ

1c 0,5đ

1c 1đ

8c

5,5đ

Giải bài toán bằng cách lập

hệ phương trình

1c 2đ

1c 2đ

Tổng

6c

4,0 đ

4 c

2,5đ

1c

2c

1,5đ

13c 10.0đ

GIÁO VIÊN LẬP MA TRẬN

NGUYỄN THIÊN VĂN

Ngày đăng: 28/04/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w