1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 36. sinh hoc 12

15 696 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể Người thực hiện: Nguyễn Thị Thuý Hà Thái Bình, Ngày 25 tháng 02 năm 2011... Phân hoá ổ sinh thái Câu 4: Quy t c Becman và

Trang 1

Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa

các cá thể trong quần thể

Người thực hiện: Nguyễn Thị Thuý Hà

Thái Bình, Ngày 25 tháng 02 năm 2011

Trang 2

Câu 1: Tổng hợp các nhân tố vô sinh, hữu sinh, mối quan hệ

giữa chúng và tác động tổng hợp lên sinh vật gọi là

A Nhân tố sinh thái B Mối quan hệ sinh thái

B Môi trường C Quy luật tác động tổng hợp Môi trường

Câu 2: Cá rô phi Việt Nam sinh trưởng và phát triển tốt trong khoảng nhiệt độ (20 0 C – 35 0 C),

khoảng nhiệt độ đó gọi là

A Giới hạn sinh thái B Khoảng thuận lợi C Điểm cực thuận D Khoảng chống chịu B Khoảng thuận lợi

Câu 3: Nuôi ghép nhiều loại cá trong ao: Cá mè trắng ăn thực vật nổi ở tầng mặt, mè hoa ăn

động vật nổi ở tầng mặt, trắm đen ăn thân mềm ở tầng đáy… Đây là ví dụ thể hiện điều gì?

A Cạnh tranh thức ăn giữa các loài sinh vật B Cạnh tranh khác loài

C Khống chế sinh học D Phân hoá ổ sinh thái D Phân hoá ổ sinh thái

Câu 4: Quy t c Becman và Anlen thể hiện sự thích nghi hình thái của sinh vật với nhân tố sinh ắ thái nào?

A Nhiệt độ A Nhiệt độ B ánh sáng C.Độ ẩm D Các nhân tố sinh thái

Câu 5 Động vật đẳng nhiệt ở vùng ôn đới so với vùng nhiệt đới có kích thước cơ thể thường …(1)

và các bộ phận tai, đuôi, chi thường …(2)

A 1 – lớn hơn, 2 – lớn hơn B 1 – lớn hơn, 2 – bé hơn B 1 – lớn hơn, 2 – bé hơn

Trang 3

I QuÇn thÓ sinh vËt vµ qu¸ tr×nh h×nh thµnh

quÇn thÓ 1 Kh¸i niÖm quÇn thÓ

Trang 4

I Quần thể sinh vật và quá trình hình thành

quần thể 1 Khái niệm quần thể

Quần thể là tập hợp các cá thể trong………, cùng sinh sống

trong một khoảng……… , vào một thời gian nhất định,

có khả năng ………và tạo thành những thế hệ mới.

cùng một loài không gian xác định

sinh sản

1 Đàn cá trắm trong ao

2 Đàn cá rô phi đơn tính trong hồ

3 Một đàn chó Becgiê mới nhập nội

4 Đồi cọ ở Phú Thọ

5 Cỏ mọc ven hồ Tây

6 Lồng gà mua ngoài chợ

? Trường hợp không phải quần thể

thời gian

Trang 5

I QuÇn thÓ sinh vËt vµ qu¸ tr×nh h×nh thµnh

quÇn thÓ 1 Kh¸i niÖm quÇn thÓ

D·y Tr­

êng S¬n

M­a nhiÒu N¾ng nãng

2 Qu¸ tr×nh h×nh thµnh quÇn thÓ

Trang 6

I QuÇn thÓ sinh vËt vµ qu¸ tr×nh h×nh thµnh

quÇn thÓ 1 Kh¸i niÖm quÇn thÓ

2 Qu¸ tr×nh h×nh thµnh quÇn thÓ

Bµi 2- PHT:

C¸c giai ®o¹n cña h×nh thµnh quÇn thÓ ?

 Giữa các cá thể thích nghi thiết lập các mối quan

hệ sinh thái, các cá thể sinh sản và dần dần

hình thành quần thể ổn định

 Đầu tiên, một số cá thể cùng loài

phát tán tới một môi trường sống mới

Chän läc tù nhiªn

 Những cá thể nào không thích nghi được

với môi trường sẽ bị tiêu diệt hoặc phải di cư

đi nơi khác Những cá thể còn lại thích nghi

dần với điều kiện sống

Thêi gian

Trang 7

II Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

II 1 Quan hệ hỗ trợ

1 Kiếm ăn, lấy dinh dưỡng

Trang 8

II Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

II 1 Quan hệ hỗ trợ

1 Kiếm ăn, lấy dinh dưỡng

Trang 9

II Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

II 1 Quan hệ hỗ trợ

1 Kiếm ăn, lấy dinh dưỡng

2 Chống kẻ thù và chống lại điều kiện sống bất lợi

Trang 10

II Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

II 1 Quan hệ hỗ trợ

1 Kiếm ăn, lấy dinh dưỡng

2 Chống kẻ thù và chống lại điều kiện sống bất lợi

3 Hoạt động sinh lí sinh sản, tiêu hoá…

Min: 10.000 cá thể/ QT Min: 25 cá thể/ QT

Trang 11

I QuÇn thÓ sinh vËt vµ qu¸ tr×nh h×nh thµnh

quÇn thÓ

II Quan hÖ gi÷a c¸c c¸ thÓ trong quÇn thÓ

II 1 Quan hÖ hç trî

1 QuÇn

tô c¸

thÓ 2 Hç trî

-3

-Kh¶ n¨ng kiÕm ¨n -Kh¶ n¨ng chèng l¹i kÎ thï

vµ ®iÒu kiÖn bÊt lîi

- Kh¶ n¨ng sinh s¶n

4 HiÖu qu¶ nhãm

Thùc hiÖn bµi tËp 4 - PHT

ý nghÜa quan hÖ hç trî gi÷a c¸c c¸ thÓ : + đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định + khai thác được tối ưu nguồn sống

+ làm tăng khả năng sống sót sinh sản của các cá thể.

§êi sèng

x· héi

Trang 12

II Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

II 2 Quan hệ cạnh tranh

? Khi nào xuất hiện quan hệ cạnh tranh

? Chúng cạnh tranh nhau về những gì?

? Hoạt động để giải quyết sự cạnh tranh

trên Gấu ở Chuchil – Canada

? ý nghĩa Sinh thái của sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

Duy trì số lượng cá thể

trong quần thể ở mức phự hợp  đảm bảo sự tồn tại

và phỏt triển của quần thể.

+ Khi mật độ cá thể trong QT quá cao

+ ĐK môi trường sống không đủ cung cấp

+ Thức ăn

+ Nơi ở (AS, oxi, ….)

+ Mùa sinh sản cạnh tranh nhau bạn tình

* Thực vật: Hiện tượng tỉa thưa ánh sáng

* Động vật: di cư đi nơi khác, đánh nhau,

ăn thịt lẫn nhau,kí sinh đồng loại, ức chế

cảm nhiễm.

Trang 13

Câu hỏi Trả lời

1 Vì sao chim ăn theo đàn dễ kiếm ăn

hơn chim sống đơn độc?

2 Cá mập thụ tinh trong nhưng phôi nở

trước ăn trứng và phôi nở sau  Số cá

mập con rất ít nhưng rất khoẻ mạnh

Đây là hiện tượng gì? Thuộc loại quan

hệ nào

3 Trồng cỏ ba lá theo khóm sau 84

ngày kể từ khi hạt nảy mầm chỉ còn lại

1230 cây trong tổng số 1670 cây/ 1m 2

Hiện đó tượng là gì? Thuộc loại quan hệ

nào?

Trả lời các câu hỏi sau:

Do kích thích tìm mồi và báo hiệu nơi có thức ăn

-Hiện tượng ăn thịt đồng loại

- Quan hệ cạnh tranh cùng loài

-Hiện tượng tỉa thưa

- Quan hệ cạnh tranh cùng loài

Trang 14

áp dụng kiến thức bài 36 với nội dung các mối quan hệ cạnh tranh, hỗ trợ để có thể giải quyết những vấn đề trong đời sống con người?

Bài 2.

Trang 15

h óc thÇy c« vµ c¸c em m¹nh khoÎ – thµnh c«ng

Ngày đăng: 27/04/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w