Chương trình Tin Học, lớp 11Người soạn: Trần Thị Thanh Thùy Gmail: tranthithanhthuy.sp@gmail.com BÀI 12: KIỂU XÂU TIẾT1 Giới thiệu bài giảng... KIỂM TRA BÀI CŨCâu hỏi: Em hãy nêu cách kh
Trang 1Chương trình Tin Học, lớp 11
Người soạn: Trần Thị Thanh Thùy
Gmail: tranthithanhthuy.sp@gmail.com
BÀI 12: KIỂU XÂU (TIẾT1)
Giới thiệu bài giảng
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Em hãy nêu cách khai báo trực tiếp biến mảng hai chiều
Trả lời:
var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột] of <kiểu phần tử>;
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
Viết chương trình nhập họ tên của 25 học sinh trong lớp
Xác định kiểu dữ liệu sử dụng để lưu trữ biến họ tên ?
Var Hoten: array[1 30] of char;
Trang 4CHƯƠNG 4: KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
BÀI 12: KIỂU XÂU (TIẾT 1)
Trang 5BÀI 12: KIỂU XÂU
1 KHÁI NIỆM XÂU
- Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng;
A
B
A n L u o n g D o n g
C
• Ví dụ 1:
13 1
0
‘’
‘ ‘
- Xâu là một dãy kí tự trong bảng mã ASCII;
- Một kí tự là một phần tử của xâu;
- Số lượng kí tự trong xâu được gọi là độ dài của xâu;
Ví dụ: ‘Huyen Phu loc’
Trang 6BÀI 12: KIỂU XÂU
1 KHÁI NIỆM XÂU
Lưu ý:
• Có thể xem xâu là một mảng các kí tự Các phần tử xâu được đánh số thứ tự, thường bắt đầu từ 1;
• Tương tự mảng, tham chiếu đến phần tử thứ i (chỉ số) của xâu được xác định bởi: Tenbienxau[chỉ số]
A A n L u o n g D o n g
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Ví dụ 2:
A[4]= ? ‘L’
L
Trang 7BÀI 12: KIỂU XÂU
2 KHAI BÁO
var < tên biến xâu > :string [ n ];
Trong đó:
var, string: Là 2 từ khóa Pascal sử dụng để khai báo xâu;
n: Là độ dài lớn nhất của xâu; n không được vượt quá 255 kí tự; Tên biến xâu: do người dùng tự đặt
Ví dụ 3:
var hoten :string [30];
var s :string ;
Lưu ý: Nếu không khai báo thì độ dài lớn nhất của xâu nhận giá trị ngầm định là 255 kí tự
Trang 8BÀI 12: KIỂU XÂU
3 CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
a Phép ghép xâu (Phép cộng)
Là ghép nhiều xâu thành một xâu Kí hiệu là dấu cộng (+) Phép ghép xâu có thể thực hiện đối với hằng và biến xâu
Ví dụ 4:
‘Hoc’ + ‘ sinh’ + ‘ cham’ + ‘ ngoan’
Kết quả: ‘Hoc sinh cham ngoan’
Ví dụ 5:
St1:= ‘Tin yeu’
Trang 9BÀI 12: KIỂU XÂU
3 CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
b Phép so sánh: =, <>, >, >=, <, <=
Xâu A=B: Nếu chúng giống nhau
hoàn toàn
‘tin hoc’ ‘tin hoc’
Xâu A>B: Nếu kí tự khác nhau
đầu tiên giữa chúng kể từ trái
sang trong xâu A có mã ASCII
lớn hơn
‘Me’ ‘Ba’
Xâu A<B: Nếu A và B có độ dài
khác nhau và A là đoạn đầu của B
‘Hoc’ ‘Hoc sinh’ ‘Con gai’ ‘Con trai’
?
?
?
?
=
>
<
<
Mã ASCII 77 66
Trang 10BÀI 12: KIỂU XÂU
3 CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
c Thủ tục delete(st,vt,n)
bắt đầu từ vị trí (vt)
Trang 11N G U Y E N T E O
Delete(st,1,6) St:=
Delete(st,1,6)
Ví dụ 6 (mô phỏng thủ tục Delete):
St
Trang 12BÀI 12: KIỂU XÂU
3 CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
d Thủ tục insert(s1,s2,vt)
từ vị trí vt
Ví dụ 7:
insert(s1,s2,1)=’Anh Em ’
Trang 13E T H O C T O
T I T
S1:=
S2:=
Insert(S1,S2,3) 3
Insert(S1,S2,3)
Ví dụ 8 (mô phỏng thủ tục Insert):
S2:=
S1:=
XÂU THU ĐƯỢC: ‘TIET HOC TOT’
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
BÀI TẬP
st1 A N T O A N
Insert(st1,st2,3)=?
6 12 St1>st2
A N A N T O A N G I A O T H O N G
Độ dài cuả xâu St1= ?
Độ dài của xâu st2=?
So sánh st1 và st2
Delete(st1,1,2)=?
T: 84 : 32
Trang 15BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Đưa ra các ví dụ khai báo xâu, tìm độ dài của xâu;
- Đưa ra ví dụ về so sánh xâu, các thủ tục và hàm xử lí xâu;
- Đọc trước các ví dụ trong sách giáo khoa trang 71, nghiên cứu kĩ lý thuyết về xâu