1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểu xâu - tiết 1 (HAY)

14 505 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨĐẶT VẤN ĐỀ NỘI DUNG BÀI MỚI 1.. KIỂM TRA BÀI CŨĐẶT VẤN ĐỀ NỘI DUNG BÀI MỚI CỦNG CỐ 1.. KIỂM TRA BÀI CŨĐẶT VẤN ĐỀ NỘI DUNG BÀI MỚI 1.. KIỂM TRA BÀI CŨĐẶT VẤN ĐỀ NỘI DUNG BÀ

Trang 1

CHƯƠNG 4 KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC

BÀI 13 KIỂU BẢN GHI

BÀI 12 KIỂU XÂU BÀI 11 KIỂU MẢNG

Trang 2

CHƯƠNG IV

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

Câu 1: Nêu cú pháp khai báo biến mảng một chiều? Hãy nêu ví dụ

Var <Tên biến> : Array [<kiểu chỉ số>] of <kiểu dữ liệu>;

Var A : Array [1 30] of integer;

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

CỦNG CỐ

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

Câu 2: Nêu cách tham chiếu đến phần tử của

mảng một chiều? Hãy tham chiếu đến phần tử thứ 3 của mảng sau:

A

Cú pháp: <tên biến mảng>[chỉ số];

Ví dụ: A[3];

Trang 5

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

Biến S là biến mảng một chiều có tối đa 30 phần tử, mỗi phần tử của S là 1 kí

tự Hãy viết khai báo biến

cho biến S

S: array[1 30] of char;

Trang 6

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

CỦNG CỐ

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM:

- Xâu:

Ví dụ: S:=‘Ha Noi’;

- Mỗi ký tự được gọi là một phần tử của xâu.

Ví dụ: S:=‘Ha Noi’;

Các phần tử của xâu S: H, a, , N, o, i

- Độ dài của xâu:

Ví dụ: S:=‘Ha Noi’;

Độ dài của xâu S: 6

- Xâu rỗng:

Kí hiệu: S:= ‘’;

Là một dãy ký tự trong bảng mã ASCII

Là số lượng ký tự trong xâu

Là xâu có độ dài bằng 0

S:= ‘’;

Xâu S có độ dài

là bao nhiêu?

Trang 7

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM:

1 2 3 4 5 6

S

Chú ý: Có thể xem xâu là mảng một chiều mà mỗi phần tử là một ký tự.

- Tham chiếu đến từng phần tử xâu:

Cú pháp: Tên biến xâu[Chỉ số]

Ô

‘ô’

S[5] = S[3] = ‘ ’

Trang 8

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

CỦNG CỐ

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

2 KHAI BÁO

a) Khai báo biến:

VAR <Tên biến> : STRING [độ dài lớn nhất] ;

Ví dụ 1: Khai báo biến để lưu họ và tên của một người.

Hoten: String[50];

Ví dụ 2: Khai báo biến để lưu quê quán của một người.

Quequan: String;

Chú ý: Nếu không đưa độ dài lớn nhất vào thì độ dài mặc định là 255.

Cho biết độ dài

biến xâu Quequan?

Tên của biến xâu

Từ khóa khai báo biến xâu

Độ dài lớn nhất có thể có của xâu

Trang 9

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

2 KHAI BÁO:

b) Nhập, xuất dữ liệu cho biến xâu:

Nhập Read/Readln(Biến xâu);

Xuất Write/Writeln(Biến xâu);

Ví dụ:

Readln(Hoten);

Write(Hoten);

Trang 10

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

CỦNG CỐ

1 Một số khỏi niệm

2 Khai bỏo

a) Khai bỏo biến

b) Nhập/xuất

3 Cỏc thao tỏc xử

lý xõu

a) Phộp ghộp xõu

b) Phộp so sỏnh xõu

3 CÁC THAO TÁC XỬ Lí XÂU:

a) Phộp ghộp xõu:

Sử dụng kí hiệu “ + ” để ghép nhiều xâu thành một xâu

Vớ dụ 1:

S:= ‘VIET’ + ‘NAM’;

S:= ‘VIETNAM’;

Trang 11

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG BÀI MỚI

CỦNG CỐ

1 Một số khái niệm

2 Khai báo

a) Khai báo biến

b) Nhập/xuất

3 Các thao tác xử

lý xâu

a) Phép ghép xâu

b) Phép so sánh xâu

3 CÁC THAO TÁC XỬ LÝ XÂU:

b) Phép so sánh xâu:

* Các phép so sánh xâu: =, >, <, >=, <=, <>

* Quy tắc:

 ‘ Ha N o i ’ > Ha Na m

- X©u A = B nÕu chóng gièng hÖt nhau.

- X©u A > B nÕu:

+ KÝ tù ®Çu tiªn kh¸c nhau gi÷a chóng ë

x©u A cã m· ASCII lín h¬n ë x©u B.

 ‘ Tin hoc’ =Tin hoc

 ‘ lop hoc ’ < lop ‘ ’

+ X©u B lµ ®o¹n ®Çu cña x©u A.

Trang 12

A B C D

Var A: string[50];

Var A= string[30];

Var A: string;

Var A: string[1];

Trang 13

1 2 3 1 2 3

ST1[1] ST1[2] ST1[3] = ST2[1] ST2[2] ST2[3]

ST2

<

ST1:= ‘CBA’

ST2:= ‘CBa’

ST1

Trang 14

H·y nhí!

X©u lµ d·y c¸c kÝ tù trong bé

m· ASCII

nhÊt cña x©u.

Tªn biÕn x©u[chØ sè]

C¸c thao t¸c xö lÝ th êng dïng: + PhÐp ghÐp x©u, so s¸nh x©u;

‘Xin chao cac ban!’

Var S : string[30]

S[1] = ‘ X ’

Ngày đăng: 29/04/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w