ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z
ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z
Trang 2ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z
ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z
Trang 3ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z
ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z
Trang 4ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z
ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 LẦN I Bài 1 a) Giải phương trình: −2sin3x−6cos3x+cosx+3sinx=0
b) Giải phương trình: (sinx 2cos ) os2 sinx ( os4 1)cos os2
2sinx
Bài 2 a) Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn hệ thức:
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
b) Cho tam giác ABC có sin2A, sin2B, sin2C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng
Chứng minh rằng B ≤ 600
Bài 3 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ≥ 1 ta luôn có: 1 2 n (2n 1)
b) Tìm n biết: 256(2C1
2n + 23C3
2n + + 22n-1C2n-1
2n) - 254( C0
2n + 22C2
2n + + 22nC2n
2n) = 474
Bài 4 Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ + +x y z