Phân loại theo vẻ ngoài của sản phẩm - Dạng lỏng lotion, nước hoa, sữa tắm, dầu gội… - Dạng bán rắn kem, mousse,... Các chất hoạt động bề mặt tụ lại thành các micell Hệ nhũ Là một pha lỏ
Trang 1THIẾT KẾ SẢN PHẨM
MỸ PHẨM
Trang 3-Kem đánh răng : dạng paste
-Kem dưỡng da : dạng kem
-Son môi, xà phòng : dạng thỏi
-Phấn trang điểm : dạng phấn
Thay đổi ?
COSMETIC VEHICLE - DELIVERY SYSTEM
Giá mang sản phẩm – Hệ thống dẫn truyền
Trang 4Phân loại giá mang sản phẩm – Cosmetic vehicles
1 Phân loại theo vẻ ngoài của sản phẩm
- Dạng lỏng (lotion, nước hoa, sữa tắm, dầu gội…)
- Dạng bán rắn (kem, mousse, )
- Dạng rắn (son môi, xà bông tắm, phấn trang điểm…)
2 Phân loại theo đối tượng áp dụng
- Sản phẩm cho da (kem dưỡng da, sữa tắm, phấn…)
- Sản phẩm cho tóc (dầu gội, dầu xả…)
- Sản phẩm răng, miệng (kem đánh răng, nước xúc miệng…)
- Sản phẩm cho móng (sơn móng tay )
- Sản phẩm cho môi (Son môi )
Trang 53 Phân loại theo tính chất lý hoá
-Tính phân cực : hệ ứa nước (phân cực – polar), hệ ứa dầu (không phân cực – apolar)
Trang 6Phân loại theo đặc tính hoá-lý (Bảng phân loại Junginger)
Dung dịch nước Nhũ O/W Hydrocarbon gel O/W creamDung dịch cồn - nước Nhũ W/O Oleogel W/O creamDung dịch dầu Hệ huyền phù Hydrogel Liposome
Hệ micell Hệ aerosol Hệ paste, huyền phù đậm đặc
Nhũ micro
3 Dạng rắn Phân loại giá mang sản phẩm – Cosmetic vehicles
Trang 7Aerosol Hệ phân tán của lỏng hay rắn trong khí
Colloid Hệ phân tán với phân bố kích thước hạt trong khoảng từ 1 – 500nm
1 Lyophilic : pha phân tán có ái lực với pha liên tục (gelatin)
2 Lyophobic : pha phân tán không có ái lực với pha liên tục (hạt vàng trong nước)
3 Các chất hoạt động bề mặt tụ lại thành các micell
Hệ nhũ Là một pha lỏng phân tán trong môi trường liện tục là một pha lỏng
khác (O/W, W/O)
Hệ bọt Phân tán của khí trong lỏng
Phân loại giá mang sản phẩm – Cosmetic vehicles
Trang 8Hệ Đặc điềm
Gel Hệ bán rắn hoặc rắn chứa ít nhất hai thành phần (khung
không gian)
Dung dịch Hệ một pha tan lẫn hoàn toàn
Huyền phù Hệ phân tán thô của những hạt rắn không tan vào một môi
trường liên tục
Rắn Tồn tại ở trạng thái rắn, có hình dạng xác định
Phân loại giá mang sản phẩm – Cosmetic vehicles
Trang 9Định nghĩa các dạng sản phẩm
Dạng dung dịch :
-Nghĩa hẹp : chỉ các dung dịch thật sự (các loại dầu massage)
- Nghĩa rộng : chỉ các hệ dạng colloid ( các hệ lỏng trong suốt, trong mờ, hệ micell,
liposome…) (nước xúc miệng, sữa tắm, dầu gội )
Ưu điểm chính:
-Tính ổn định vật lý cao
-Dễ dàng phối chế (sử dụng phương pháp khuấy trộn đơn giản)
-Trong suốt, tạo vẻ ngoài “ sạch sẽ”
- Thuận tiện khi sử dụng để rửa và làm sạch bề ngoài của đối tượng
Trang 10Gel : hệ một pha, tạo thành do thành phần tạo gel (thickener)
- Gel nước : Hydrogel – hydrophilic
80% nước (hoặc hệ ưa nước) + Chất tạo gel (carbopol)
- Gel dầu : oleo gel- lipophilic
Dầi + chất tạo gel (silica, silicon)
Trang 113 Hệ các silicon có nhiệt độ sôi cao và được gel hoá nhờ các rượu béo
Gần đây xuất hiện các loại stick trong suốt nhờ chất gel hoá là dibenzylidene
sorbitol trong các polyol
Trang 12Dạng nhũ
Nhũ : Được rộng rãi sử dụng trong rất nhiều sản phẩm
- Thuận tiện và Cảm giác dễ chịu khi sử dụng (so với các hệ dầu không nước khác)
Emulsion
O/W – W/O
Tác động
cơ học
Trang 13Phân loại nhũ
1 Theo pha phân tán và pha liên tục
- Nhũ O/W : Nhũ dầu trong nước : pha phân tán là dầu trong pha liên tục là nước
- Nhũ W/O : Nhũ nước trong dầu : pha phân tán là nước trong pha liên tục là dầu
2 Theo số lượng pha phân tán
- Nhũ đơn : O/W, W/O
Trang 14Tác động
cơ học
Khuấy trộn Pha nước
Pha dầu
Nhũ W/O; O/W Xác định loại nhũ tạo thành:
Trang 15Tương tác của pha phân tán
Hiện tượng kết tụ
Flocculation
Hiện tượng nổi kem
Creaming
Quá trình thuận nghịch -
Phục hồi thông qua khuấy trộn
Hiện tượng đông tụ Coalesence
Quá trình không thuận
nghịch – tách pha – phá nhũ
Trang 16Tương tác của pha phân tán
Phương trình Stoke
) (
2 gr2 d1 d2
Giảm năng lượng
tự do trên bề mặt S = T A
Trang 17Điều kiện làm bền nhũ
1 Làm tăng độ nhớt của pha liên tục giảm tốc độ di chuyển của các hạt pha
phân tán giảm khả năng va chạm khả năng kết tụ
2 Tạo kích thước hạt pha phan tán nhỏ và đồng đều giảm khả năng kết tụ giữa
1 : sử dụng chất chất thickeners (giảm pha liên tục)
3, 4 : cần bổ sung thêm chất nhũ hoá – chất hoạt động bề mặt
Tại bề mặt Trong lòng dung dịch
Lớp chất hoạt động
bề mặt
Trang 19A C B A : bề mặt phân chia pha
B : khối dung dịch
Trang 20Dầu Nước Dầu Nước Dầu Nước
B A
A – Khi khơng cị chất HDBM C – Khi cĩ mặt chất HDBM và chất điện ly
Trang 21++++++
+++++++++ +Chất nhũ hoá anionic Chất nhũ hoá cationic Chất nhũ hoá nonionic
+ ++++
Nhũ W/O
Nhũ W/O
Trang 22Ca2+, Mg2+
Hiện tượng đảo nhũ
khi thêm các ion
mang nhiều điện tích
NướcDầu
Trang 23Lựa chọn chất nhũ hố
Giá trị HLB ( Hydrophilic – Lipophilic Balance)
Acid béo alcol polyhydric
HLB = 20 (1 – S/A)
S : chỉ số xà phòng hoá của
ester
A : chỉ số acid
Dầu thông và ester (resin ester), ester
sáp ong(beeswax ester), ester lanolin
khi khuấy trộn 6-8Tạo thành dung dịch đục 8 -10Dung dịch trong mờ 10 – 13Tan hồn tồn,
dung dịch trong suốt >13
HLB của hệ :
HLB = x.A +(1-
x).B
Trang 24Cách lựa chọn chất nhũ hoá theo HLB
Trang 25Chất nhũ hoá anionic – sử dụng rộng rãi:
- Chất nhũ hoá một điện tích : chủ yếu tạo nhũ O/W : Stearate, Oleate, Palmitate
Của Na, K
- Chất nhũ hoá với ion đa điện tích : tạo nhũ W/O : Muối xà phòng của Ca, Mg, Al
Thường được tăng cường bằng một chất nhũ hoá phụ trợ như : cetyl alcol, glyceryl
monostearte…
Chất nhũ hoá cationic – ít dùng:
-Tạo nhũ O/W : Stearyl dimethyl benzakonium chloride…
Chất nhũ hoá lưỡng tính – rất ít dùng do có tính chất đẳng điện
Chất nhũ hoá nonionic – sử dụng rất rộng rãi:
- Tạo nhũ O/W hăọc W/O
Trang 26Natri cetyl sulfate
Nhũ tương đối bền
Hệ chất tạo nhũ
Trang 28Nhũ O/W
- Cảm giác nhẹ nhàng, không gây nhớt hay cảm giác nhờn khi sử dụng
- Lan tỏa trên da tốt và gây hiệu quả thâm nhập tốt cho các hoạt chất tan
trong nước
- Tạo cảm giác mát do nước bay hơi
Nhũ W/O
- Đặc điểm cấu tạo gần với lớp dầu tự nhiên của cơ thể
- Bảo vệ đối tượng tốt hơn do đóng góp vào lớp màng bảo vệ, chống mất nước tốt
hơn so với nhũ o/w
- Tăng cường khả năng thâm nhập của các hoạt chất tan trong dầu
- Duy trì trạng thái lỏng ở nhiệt độ rất thấp
Trang 30Công nghệ sản xuất sản phẩm mỹ phẩm
Trang 3131
Trang 34Sơ đố thiết kế sản phẩm
Xác định nhu cầu người sử dụng
Xác định các yếu tố
kĩ thuật
Xác địnhcông thức nền sản phẩm
Lựa chọn thành phần nguyên liệu
Tạo sản phẩm thử
nghiệmThử nghiệm sản phẩm
Sản xuất
Trang 35Sơ đố thiết kế sản phẩm
1 Xác định nhu cầu người sử dụng
Nhu cầu người
Vẻ bề ngoài (bao bì, thẩm mỹ, hương thơm…)
Tính thuận tiện, dễ sử dụng
Tính năng của sản phẩmHương thơm, tính tương thích
Độ an toàn
Tình trạng, cảm giác sau khi sử dụng
An toànThời gian tác dụng dài (hiệu quả )Tính ổn định của sản phẩm
Trang 36- Hương thơm (loại hương, độ bền, độ mạnh….)
- Bao bì (Tính năng bảo vệ, phương pháp đóng gói, cách thức sử dụng…)
- Giá cả
Trang 38Sơ đố thiết kế sản phẩm
4 Lựa chọn thành phần nguyên liệu
Dầu, mỡ, sáp Oil, fat, waxChất hoạt động bề mặt SurfactantChất tạo độ nhớt Thickener, viscosity enhancerChất diệt khuẩn Antibacterial, preservativeChất chống oxy hoá Antioxidant
Chất giữ ẩm Humectant, Chất che phủ Miscellaneous substanceChất màu Colorant
Chất tạo hương PerfumeNước WaterChất trị liệu Active substance
5 Tạo sản phẩm thử nghiệm (Xây dựng phương pháp)
Trang 39Sơ đố thiết kế sản phẩm
6 Kiểm tra các tính chất sản phẩm
- Độ ổn định (Stability test)
- Độ an toàn (Safety test)
- Tính năng (Performance - Claims test)
Hiệu chỉnh công thức
- Chống vi sính vật (Bacteriological test)
Thử nghiệm gián tiếp (indirect test)Thử nghiệm lưu trữ (Storage test)Thử nghiệm khí hậu (Climatic test)
Độc tính (Toxicity test)Thử nghiệm lâm sàng (Clinical test)
Trong phòng thí nghiệm (Lab test)Salon (Salon test/expert test)
Khách hàng lựa chọn (Home user test)Khách hàng thông thường (Customer test)
Sản xuất QC test
Trang 40THIẾT KẾ HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN HOẠT CHẤT VÀO DA
Trang 41Tính chất: Mô hình gạch (tế bào đã
keratin hoá) vữa (lớp lipid)
Tỉ lệ béo, tỉ lệ nước : 10 -15% trên lớp stratum corneum
Cấu tạo các lớp của lớp Epidermis
Trang 42VÍ DỤ VÀI VỊ TRÍ CẦN ĐẾN CỦA CÁC HOẠT CHẤT TRONG SPMP/DA
1- Bề mặt stratum corneum
+ Sản phẩm chống nắng+ Sản phẩm khử mùi
2 Trong lỗ chân lộng hăọc tuyến bã nhờn
+ Sản phẩm mọc tóc+ Sản phẩm trị mụn
3 Các lớp trong của da hoặc hệ tuần hoàn
+ Sản phẩm mỹ phẩm có dược tính hoặc nuôi dưỡng da
Trang 43VỊ TRÍ CẦN ĐẾN CỦA HOẠT CHẤT (tt)
Ví dụ: sản phẩm làm trắng da
- Hấp thu tia UV tránh da thành sậm màu
Cần thiết kế hoạt chất trong sản phẩm tới và tụ lại bề mặt stratum corneum
- Làm giảm hay ức chất sự hình thành melanin
Thiết kế hoạt chất trong sản phẩm tới lớp epidermis
Trang 44CÁC CON DƯỜNG DẪN HOẠT CHẤT VÀO DA
1 Rào cản hoạt chất: lớp stratum corneum và 2 đường vận chuyển
Trang 4545
Trang 46CÁC CON ĐƯỜNG DẪN VÀO DA
2.1 Qua các tế bào keratin
2 đường vận chuyển
-Xuyên qua tế bào: 1-5%
Trang 472.2 Qua các lỗ tuyến (mồ hôi và bã nhờn)
-Tuyến tiết mồ hôi và bã nhờn nằm trong lớp dermis
+ chiếm 0,1 % diện tích da+ dễ bị cuốn trôi do sự thoát mồ hôi hay bã nhờn+ quá trình thấm tăng dần đối với
- Hợp chất ion ưa nước
- Hợp chất có cực
- Peptid cao phân tử
Trang 48TĂNG CƯỜNG QUÁ TRÌNH THẤM VÀO DA
Trang 49TĂNG CƯỜNG QUÁ TRÌNH THẤM VÀO DA
Tăng cường hoá học
Do lớp stratum corneum ngăn chặn quá trình thấm
Sử dụng hoá chất
+ nhóm chất hoạt động như dung môi
+ nhóm acid và rượu béo
+ nhóm chất hoạt động bề mặt yếu
Trang 51TĂNG CƯỜNG QUÁ TRÌNH THẤM VÀO DA
Trang 52+ Ảnh hưởng của quá trình hydrate hoá
- Nước chiếm 10 -20% tổng khối lượng stratum corneum
- Ngâm nước, da có thể tăng lên 4-5 lần kích thước đầu
giảm tính cản của lớp stratum corneum
Trang 53+ Enzyme
Tăng cường hoặc kìm hãm enzyme chính của quá trình tổng hợp lipid e[idermis
Thay đổi tỉ lệ mol của lipid stratum corneum
TĂNG CƯỜNG QUÁ TRÌNH THẤM VÀO DA
Trang 54+ Dùng chất mang dạng nang
- Nang cần có kích thước vi mô
(Hoạt chất chính bên trong – phần tử béo bao quanh) gồm có:
Trang 5555
Trang 56THIẾT KẾ HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN CHO MÔT SẢN PHẨM CHĂM SÓC DA
Tìm hiểu:
1- Tính chất lý hoá của hợp chất (Hữu cơ/ vô cơ?, lỏng rắn ? Khả năng hoá tan?
Tính acid, bazo, trung tính? Tính ưu dầu?)
2- Hệ thống vận chuyển thích hợp
3- Tương tác giữa hợp chất và hệ thống vận chuyển
4- Những yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống vận chuyển
+ Những ohân tử có kích thước > 500 khó thấm qua da+ Kích thước phân tử đã xử lý
+ Điều kiện của da (sức khỏa, độ tuổi, bề dày, nhiệt độ, lượng ẩm…)
Trang 57da
Trang 58Retinol liposome Retinol nguyên dạng
Tác dụng tốt lên da
(bảo vệ Retinol, tăng
Trang 61HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN HỌAT CHẤT VÀO TÓC
1 CẤU TẠO TÓC
2 CÁC ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VÀO TÓC
+ Đường chính : lỗ chân tóc (hair shalf)
Trang 62 Vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tóc
Chất dinh dưỡng Nhú tóc
Chất dinh dưỡng
Tuỷ tócChất dinh dưỡng
NgọnChất dinh dưỡng
Trang 63- Đường qua lớp cuticle - cortex
Hydrolyzed protein (amino acid) cuticle (PPP&AA) cortex (HP&AA)
Phụ chú: vận chuyển hoạt chất vào da đầu cũng cùng nguyên tắc vận chuyển
vào da