Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, công thức phân tử có dạng CxHx+2.. Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?. Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C
Trang 1CHƯƠNG 6: HIĐROCABON KHÔNG NO
1 Công thức tổng quát của hiđrocacbon X bất kì có dạng CnH2n+2−2k (n nguyên, k≥0) Kết luận nào dưới đây luôn luôn đúng
A k = 0 → C n H 2n + 2 (n≥1) ⇒ X là ankan
B k = 1 → CnH2n (n≥2) ⇒ X là anken
C k = 2 → CnH2n−2 (n≥2) ⇒ X là ankin hoặc ankađien
D k = 4 → CnH2n−6 (n≥6) ⇒ X là aren
2 Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, công thức phân tử có dạng
CxHx+2 Giá trị của x là
A 3
B 4
C 5
D 6
3 Tổng số đồng phân của C4H8 là
A 4
B 5
C 6.
D 7
4 Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
A 3
B 4
C 5
D 6
5 Điều kiện để anken có đồng phân hình học ?
A Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm
nguyên tử bất kì
B Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhóm
Trang 2nguyên tử khác nhau.
C Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhóm
nguyên tử giống nhau
D 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi
phải khác nhau
6 Trong các hợp chất : propen (I); 2−metylbut−2−en (II);
3−metylhex−3−en (III); 3−cloprop−1−en (IV); 1,2−đicloeten (V)
Chất nào có đồng phân hình học ?
A I, V
B II, IV
C I, II, III, IV
D III, V
7 Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng hợp với H2O (H+, to) thì thu được tối đa mấy ancol ?
A 3
B 4
C 5.
D 6
8 Hai hiđrocacbon đồng phân A và B, công thức phân tử C4H8, đều phản ứng với H2 (Ni, to) Biết A có đồng phân cis−trans và làm mất màu dung dịch
Br2 B không làm mất màu dung dịch Br2 Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là
B
H2C
H2C
,
H2C
CH2
C
CH3−CH=CH−CH3,
H2C
H2C
Trang 3H2C
CH2
9 Phương pháp điều chế nào dưới đây giúp ta thu được 2−clobutan tinh
khiết hơn cả ?
A Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1 :1
B But−2−en tác dụng với hiđro clorua
C But−1−en tác dụng với hiđro clorua
D Buta−1,3−đien tác dụng với hiđro clorua
10 Phản ứng của CH2 = CH−CH3 với Cl2 (ở 500 oC) cho sản phẩm chính là
B CH2 = CClCH3
C CH 2 = CHCH 2 Cl.
11 Có bốn chất CH2=CH−CH3; CH≡C−CH3; CH2=CH−CH=CH2 và benzen Điều khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A Cả bốn chất đều làm mất màu nước brom
B Có ba chất làm mất màu nước brom.
C Có hai chất làm mất màu nước brom
D Chỉ có một chất làm mất màu nước brom
12 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 mà khi tác dụng với H2 dư (Ni, to) thì cho sản phẩm là isopentan ?
A 2
B 3
C 4
D 5
13 Có bao nhiêu ankin đồng phân có công thức phân tử C5H8 ?
A 2
Trang 4B 3
C 4
D 5
14.
Chất
CH3
CH3
có tên là gì ?
A 2,2−Đimetylbut−1−in
B 2,2−Đimeylbut −3−in
C 3,3− Đimeylbut −1− in.
D 3,3−Đimeylbut −2−in
15 Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?
A Etin
B Propin
D But − 2− in
16 Cho isopren (2-metylbuta -1,3-đien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ
1 : 1 về số mol Hỏi có thể thu được tối đa mấy sản phẩm đồng phân ?
A 1
B 2
C 3.
D 4
17 Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng ?
A 2
B 3
C 4
D 5
Trang 518 Trong các chất duới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ?
A CH2 = C = CH – CH3
B CH 2 = CH – CH = CH 2
C CH2−CH–CH2−CH = CH2
19 Khi đốt cháy một hiđrocacbon X ta thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là
2
2
CO
H O
n
A C 2 H 2
B C2H4
C C3H6
D C10H8
20 Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây ?
A Metan và etan
B Toluen và stiren.
C Etilen và propilen
D Etilen và stiren
21 Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?
A Dung dịch Br2 và nước brom
C Dung dịch AgNO3/NH3
D Dung dịch HCl và dung dịch Br2
22 Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất benzen,
stiren, etylbenzen ?
A Dung dịch KMnO 4
B Dung dịch brom
Trang 6C Oxi không khí.
D Dung dịch HCl
23 Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào
dưới đây ?
A 1− clopropan
B 1− clopropen
C 2− clopropan.
D 2− clopropen
24 X, Y, Z là 3 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường Khi mỗi chất bị
phân huỷ thành C và H2 thì thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích khí bị phân hủy Biết X, Y, Z không phải đồng phân của nhau Công thức phân
tử của 3 chất trên là
A CH4, C2H4, C3H4
B C 2 H 6 , C 3 H 6 , C 4 H 6
C C2H4, C2H6, C3H8
D C2H2, C3H4, C4H6
25 Khi trùng hợp buta −1,3−đien ngoài cao su Buna ta còn thu một sản phẩm
phụ là đime A, biết rằng khi hiđro hoá A thu được etylxiclohexan Công thức cấu tạo của A là chất nào dưới đây ?
A
CH3
B
C
Trang 726 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là
A 5,60 lít
B 2,80 lít
C 4,48 lít
D 3,92 lít.
27 Hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong
phân tử và có cùng số mol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được
gam dung dịch Br2 20% trong dung môi CCl4 Công thức phân tử của ankan
và anken lần lượt là các chất nào dưới đây ?
B C 3 H 8 , C 3 H 6
C C4H10 , C4H8
D C5H12, C5H10
28 Anken A có tỉ khối hơi so với hiđro là 28 Cho A tác dụng với HBr chỉ cho
một sản phẩm duy nhất A có công thức cấu tạo nào dưới đây ?
A CH2=CH−CH2CH3
B CH2=C(CH3)2
C CH 3 CH=CHCH 3
D (CH3)2C=C(CH3)2
29 Khi đốt cháy 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít O2 tạo ra 4 lít khí CO2, X có thể làm mất mầu nước brom Khi cho X cộng hợp với H2O (xt, to) ta chỉ thu được một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của X là
A CH3−C≡C−CH3
B CH 3 −CH=CH−CH 3
Trang 8C CH2=CH−CH2−CH3
30 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 gam chất kết tủa Khi cho X tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được 3-metylpentan Công thức cấu tạo của X là
A CH ≡ C − C ≡ C − CH2 − CH3
B CH ≡ C − CH2 − CH = C = CH2
C CH ≡ C − CH(CH 3 )− C ≡ CH
D CH ≡ C − C(CH3) = C = CH2