1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chương 5: Hidrocacbon no Chương 6: Hidrocacbon không no

46 100 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 326,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5: Hidrocacbon no & Chương 6: Hidrocacbon không no16 câu trắc nghiệm Ankan cực hay có đáp án 16 bài tập trắc nghiệm Ankan có đáp án hay nhất Trắc nghiệm Thực hành: Phân tích định

Trang 1

Chương 5: Hidrocacbon no & Chương 6: Hidrocacbon không no

16 câu trắc nghiệm Ankan cực hay có đáp án

16 bài tập trắc nghiệm Ankan có đáp án hay nhất

Trắc nghiệm Thực hành: Phân tích định tính nguyên tố metan cực hay có đáp ánChương 6: Hidrocacbon không no

16 câu trắc nghiệm Anken cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Ankađien cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Anken và Ankađien cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Ankin cực hay có đáp án

15 bài tập trắc nghiệm Ankin có đáp án hay nhất

Trắc nghiệm Thực hành: Điều chế và tính chất của etilen và axetilen có đáp án

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Bài kiểm tra số 2)

Chương 5: Hidrocacbon no

16 câu trắc nghiệm Ankan cực hay có đáp án

Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là

Trang 3

Câu 6: Ankan X có công thức phân tử C5H12 Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫnxuất monoclo Tên gọi của X là

Trang 4

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Đặt CTPT X là CnH2n+2

12n/(14n +2) 100% = 82,76 ⇒ n = 4

⇒ CTPT: C4H10 ⇒ Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là 10

Câu 11: Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng Tổng số nguyên tử trongmột phân tử X là

Trang 6

⇒ CTPT: C3H8

Câu 16: Khí brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất

có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tên của ankan là

16 bài tập trắc nghiệm Ankan có đáp án hay nhất

Câu 1: Hợp chất (CH3)2CHCH2CH3 có tên gọi là

Câu 3: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên

tử cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn một thể tích X sinh ra 6thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) khi cho X tác dụng với Cl2 (theo

tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là

Trang 7

A propan, butan B etan, propan

C metan, etan D metan, butan

Trang 8

A C2H6 và C3H8 B CH4 và C2H6

C C2H2 và C3H4 D C2H4 và C3H6

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

nCO2 = 0,1 mol; nH2O = 0,18mol

nH2O > nCO2 ⇒ X là ankan; nankan = nH2O – nCO2 = 0,08

Gọi công thức trung bình của X là:

nCO2 = 0,1; nankan = 0,08 ⇒ ntb = 1,25 ⇒ 2 ankan là: CH4 và C2H6

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thuđược V lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của V là

Trang 9

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thuđược 4,48 lit khí CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của V là

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hỗn hợp X gồm hai ankan cần hết 15,68 lít

O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được m gamkết tủa Giá trị của m là

Trang 10

nCO2 = (2.6)/30 = 0,4 mol ⇒ mCaCO3 = 0,4.100 = 40g

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hi đrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩmcháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phảnứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thứcphân tử X là

A C3H6 B C2H6 C C3H4 D C3H8

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

nC = nCO2 = nBaCO3 = 0,15 mol

mgiảm = mBaCO3 - (mCO2 + mH2O) = 19,35

Trang 11

Câu 13: Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoclo cóthành phần khối lượng clo là 38,378% Công thức phân tử của X là

A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

MY = 12.2 = 24

Trang 12

BTKL: mX = mY → nX.MX = nY.MY → nX.MX = (3nX).MY

→ MX = 3MY = 3.24 = 72 (C5H12)

Câu 16: Nung một lượng butan trong bình kín ( cố xúc tác thích hợp) thu đượchỗn hợp X gồm ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Thànhphần phần trăm thể tích của butan trong X là

Giả sử ban đầu C4H10 3 mol; nX = 4 mol

Số mol khí giảm = nC4H10 pư = 1 mol

⇒ nC4H10 trong X = 2 mol ⇒ %V C4H10 = 2:4.100% = 50%

Trắc nghiệm Thực hành: Phân tích định tính nguyên tố metan cực hay có đáp án

Câu 1: Để phân tích định hình các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thựchiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Trang 13

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoátkhỏi ống nghiệm

D Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 2: Cho vào ống nghiệm khô khoảng 4 : 5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộnđều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Đun nóngphần đáy ống nghiệm bằng đèn cồn Dẫn khí sinh ra lần lượt vào các ống nghiệmđựng : dung dịch brom, dung dịch thuốc tím Hiện tượng quan sát được ở ốngnghiệm đựng dung dịch brom và dung dịch thuốc tím là

A dung dịch brom và dung dịch thuốc tím đều mất màu

B dung dịch brom mất màu, dung dịch thuốc tím không nhạt màu

C dung dịch brom không nhạt màu, dung dịch thuốc tím mất màu

D dung dịch brom và dung dịch thuốc tím đều không nhạt màu

Hiển thị đáp án

Đáp án: d

Chương 6: Hidrocacbon không no

16 câu trắc nghiệm Anken cực hay có đáp án

Câu 1: Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2 Tên thay thế của X là

A 2-metylbut-3-en B 3-metylbut-1-in

C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-in

Hiển thị đáp án

Trang 15

Câu 7: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được đibromtoluen?

1,2-A But -1-en B butan C But -2-en D 2-metylpropen

3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

nKMnO4 = 0,04 mol => nC2H4 = 0,06 mol

Trang 16

Câu 11: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khốilượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y,sản phẩmkhi hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được số gam kết tủa làA.30 gam B 10gam C 40 gam D 20 gam

Trang 17

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

nankan = nH2O - nCO2 = 0,4 – 0,35 = 0,05 (mol)

nanken = 0,2 – 0,05 = 0,15 mol → %Vnanken = 0,15/0,2 100% = 75%

Câu 14: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỷ lệ mol 1 : 1 tạo sảnphẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223 % Công thức phân tử của X làA.C4H8 B C3H6 C C3H8 D C2H4

A but-1-en B.etilen C but-2-en D propilen

A.20% B 25% C 50% D 40%

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Trang 18

MX = 15 ⇒ nH2 : nC2H4 = 1 : 1 (Hiệu suất tính theo 1 trong 2)

Giả sử X có 1mol H2 và 1 mol C2H4

15 câu trắc nghiệm Ankađien cực hay có đáp án

Câu 1: Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là

Trang 19

Câu 4: Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 Số sản phẩm tối đathu được có công thức phân tử C5H8Br2 là

Trang 20

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankanđien X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và5,4 gam H2O Cho , gam X tác dụng với dung dịch Br2, số mol Br2 tối đa tham giaphản ứng là

A 0,10mol B 0,20 mol

C 0,30mol D 0,05mol

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

nCO2 = 0,4 mol; nH2O = 0,3 mol

nC = H2O - CO2 = 0,1 mol ⇒ nBr2 = 2nX = 0,2 mol

Tham khảo Các bài chương 6 Hóa 11 khác:

Câu 9: Cho các chất sau:

Trang 22

Câu 12: Một hỗn hợp X gồm etan, propen và butađien Tỷ khối của hỗn hợp X đốivới H2 là 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sảnphẩm cháy vào dung dịch vôi trong dư Tính khối lượng kết tủa thu được?

Trang 23

⇒ V = 10,08 lít

Câu 14: Hỗn hợp X gồm một ankađien và hiđro có tỷ lệ mol là 1 : 2 Cho 10,08 lít

hh X qua Ni nung nóng thu được hh Y Tỉ khối của hỗn hợp Y đối với hh X là1,25 Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì có bao nhiêumol Br2 đã tham gia phản ứng?

Trang 24

15 câu trắc nghiệm Ankin cực hay có đáp án

Câu 1: Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là

Trang 26

⇒ CTPT: C5H8

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankanđien X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và5,4 gam H2O Cho , gam X tác dụng với dung dịch Br2, số mol Br2 tối đa tham giaphản ứng là

A 0,10mol B 0,20 mol

C 0,30mol D 0,05mol

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

nCO2 = 0,4 mol; nH2O = 0,3 mol

nC = H2O - CO2 = 0,1 mol ⇒ nBr2 = 2nX = 0,2 mol

Tham khảo Các bài chương 6 Hóa 11 khác:

Câu 9: Cho các chất sau:

(1) 2-metylbuta-1,3-đien;

(2) 2-metylpenta-1,3-đien;

(3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien;

Trang 28

nX = nCO2 – nH2O = 0,65 – 0,51 = 0,14 mol

⇒ n = (nCO2)/(nX) = 4,6 ⇒ X gồm: C4H6 và C5H8

Câu 12: Một hỗn hợp X gồm etan, propen và butađien Tỷ khối của hỗn hợp X đốivới H2 là 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sảnphẩm cháy vào dung dịch vôi trong dư Tính khối lượng kết tủa thu được?

Trang 29

⇒ H2 pư = 0,5 – 0,2 = 0,3 mol

nY = nX – nH2 pư = 0,15 + 0,2 + 0,4 – 0,3 = 0,45 mol

⇒ V = 10,08 lít

Câu 14: Hỗn hợp X gồm một ankađien và hiđro có tỷ lệ mol là 1 : 2 Cho 10,08 lít

hh X qua Ni nung nóng thu được hh Y Tỉ khối của hỗn hợp Y đối với hh X là1,25 Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì có bao nhiêumol Br2 đã tham gia phản ứng?

A C2H4 và C5H8

B C2H4 và C4H6

C C3H6 và C4H6

Trang 30

15 bài tập trắc nghiệm Ankin có đáp án hay nhất

Câu 1: Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức C4H6 là

Trang 31

Đáp án: B

Câu 4: Cho các chất: but-1-en; but-1-in; buta-1,3-đien; vinyl axetilen; isobutilen;anlen Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với H2 dư(xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

X + AgNO3/NH3 ⇒ X có liên kết ba đầu mạch

Câu 6: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6 tác dùng với mộtlượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêuđồng phân cấu tạo thỏa mãn chất trên?

Trang 32

Câu 8: Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3,t°), thuđược dung dịch Y chỉ có hai hiđrocacbon Công thức phân tử của X là

Trang 33

Câu 9: Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 Tỷ khối của X đối với H2 là 7,25 Đốtcháy hoàn toàn 0,1 mol hh X thu được 0,1 mol CO2 % thể tích của axetilen tronghỗn hợp X?

Trang 34

⇒ nH2O = 0,12 mol

nankin = nCO2 – nH2O = 0,08 mol

Gọi 2 ankin CnH2n-2 (0,02 mol); CmH2m-2 (0,06 mol)

nCO2 = 0,02n + 0,06m = 0,2

⇒ n + 3m = 10

⇒ n = 4; m = 2

Câu 11: Một hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen Tính số mol O2 cần dùng

để đốt cháy hoàn toàn 13 gam hỗn hợp trên thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và

Bảo toàn O: nO2 = nCO2 + 1/2 nH2O = 2,5x = 1,25 mol

Câu 12: Hiđro hoá hoàn toàn ankin X (xt Pd, PbCO3) thu được anken Y có CTPT

là C5H10 Vậy Y không thể là anken nào sau đây?

A 2-metylbut-1-en B 3-metylbut-1-en

C pent-1-en D pent-2-en

Trang 35

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 13: Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm axetilen và ankin X có tỷ lệ mol 1 : 1 vào dungdịch chứa AgNO3 dư trong NH3 thu được 19,35 gam kết tủa Vậy công thức củaankin X là:

A 9,6 gam B 12,0 gam

C 19,2 gam D 24,0 gam

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Trang 36

nsau pư = 0,2 - 2x + x + 3x = 0,2 + 2x = 0,36 ⇒ x = 0,08mol

nC2Ag2 = nC2H2 = x = 0,08 mol ⇒ m↓ = 0,08 240 = 19,2g

Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 ankin đều có số nguyên tử cacbon > 2 Đốt cháy hoàntoàn 0,05 mol hỗn hợp X thu được 0,17 mol CO2 Cho 0,05 mol hỗn hợp X tácdụng vừa đủ với 0,03 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Vậy hỗn hợp X gồm:

A propin và but-1-in B axetilen và propin

C propin và but-2-in D propin và pent-2-in

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

0,05 mol X → 0,17 mol CO2

Số C trung bình trong X = 0,17 : 0,05 = 3,4 ⇒ loại B

nAgNO3 < nX ⇒ Trong X chỉ có một ankin 1 ⇒ loại A

ankin 1 là propin = 0,03 mol ⇒ ankin còn lại = 0,02 mol

Số C trong ankin còn lại là n ⇒ 0,03.3 + 0,02.n = nCO2 = 0,17

⇒ n = 4

Trắc nghiệm Thực hành: Điều chế và tính chất của etilen và axetilen có đáp án

Câu 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau

đó thêm từng giọt H2SO4, đặc, đồng thời lắc đều Đun nóng hỗn hợp phản ứng.Dẫn khí sinh ra lần lượt vào 3 ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch

Trang 37

brom, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 trong NH3 Hiện tượng quan sát ở baống nghiệm trên lần lượt là

A nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng

B nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng

C không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng

D nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 2: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1ml nước Dẫnkhí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch brom,dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 trong NH3 Hiện tượng quan sát ở ba ốngnghiệm trên lần lượt là

A nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng

B nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng

C không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng

D nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Bài kiểm tra số 2)

Câu 1: Công thức tổng quát của anken là

A.CnH2n+2 B C2H2n C CnH2n - 2 D CnH2n-6

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 2: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?

A.metan B hiđro C benzen D etilen

Trang 38

A 0,05 và 0,10 B 0,10 và 0,05

C 0,12 và 0,03 D.0,03 và 0,12

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Trang 39

Câu 8: Đốt cháy khí X gồm H2 và C3H6 có tỷ khối so với H2 là 9 Hỗn hợp X qu

Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 11,25 Hiệu suất củaphản ứng hiđro hóa là

A.90% B 80% C 50% D 60%

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 9: Hỗn hợp X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với

H2 là 11,25 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

Trang 40

Coi hỗn hợp X ban đầu có 5 mol (H2 = 3 mol; C3H6 = 2 mol) ⇒ Hiệu suất tínhtheo C3H6

Bảo toàn khối lượng:

ngiảm = nX – nY = 1 mol = nC3H6 pư => H% = 1 : 2 100% = 50%

Câu 10: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đi en và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1 : 1), sảnphẩm chính của phản ứng là

Trang 41

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không tạo ra axetilen ?

A Ag2C2 + HCl → B CH4 →

C Al4C3 +H2O → D CaC2 →

Hiển thị đáp ánĐáp án: C

Câu 14: Số đồng phân ankin của hợp chất có CTPT C4H6 là

A.3 B 2 C 4 D 1

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 15: Đimetylaxetilen có tên gọi là

A propin B but-1-in C but-2- D but-2-en

Trang 42

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, propin, và

but-1-in thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X vàodung dịch Br2 dư, không có khí thoát ra Số mol Br2 đã tham gia phản ứng là

A.0,05 mol B 0,025 mol C 0,15 mol D 0,10 mol

A.15 B 25 C 30 D 20

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

nBr2 = 2nX ⇒ nX = 0,05 mol ⇒ MX = 2/0,04 = 40 ⇒ CTPT X: C3H4

nCaCO3 = nCO2 = 0,05.3 = 0,15 mol ⇒ m ↓ = 0,15.100 = 15 gam

Câu 19: cho 2,24 lít khí Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 14,7 gam kết tủa Công thức phân tử của Xlà

Trang 43

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn m gam hỗn hợp Z gồm hai ankin kế tiếp nhautrong dãy đồng đẳng X và Y (MX < MY), thu được 7,84 lít lít CO2 (đktc) và 4,5gam H2O Dẫn m gam Z vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được15,4 gam kết tủa AnkinY là

A propin B but-1-in C but-2-in D pent-1-in

Trang 44

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,65 gam ankybenzen X, thu được 4,48 lít

CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là

A 4 B 2 C 3 D 5

Hiển thị đáp án

Ngày đăng: 08/11/2019, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w