1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Tong hop BT hidrocacbon no-co DA

8 1,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án tổng hợp BT hidrocacbon no-co DA
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Huệ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT tương đương của dãy: 98. Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua H2SO4đ thì

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP HYDROCACBON NO

1 Câu nào đúng khi nói về hydrocacbon no:

A) Hydrocacbon no là hydrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

B) Hydrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

C) Hydrocacbon mà trong phân tử có chứa một liên kết đôi gọi là hydrocacbon no.

D) Hydrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chưa hai nguyên tố cacbon và hydro.

2 Ankan có những loại đồng phân nào?

A) Đồng phân nhóm chức B) Đồng phân vị trí nhóm chức.

3 Ankan có CTPT là C5H12 có bao nhiêu đồng phân?

4 Ankan có CTPT là C6H14 có bao nhiêu đồng phân?

5 C3H7Cl có bao nhiêu đồng phân?

6 C3H6Cl2 có bao nhiêu đồng phân?

7 C4H9Clcó bao nhiêu đồng phân?

8 Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol

CO2 thì CTPT tương đương của dãy:

9 Khi đốt cháy metan trong khí Cl2 sinh ra muội đen và một chất khí làm quỳ tím hĩa đỏ Vậy sản phẩm phản ứng là:

10 Đốt cháy hồn tồn một hydrocacbon X với một lượng vừa đủ oxi Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua H2SO4đ thì thể tích khí giảm hơn một nữa Dãy đồng đẳng của X là:

11 Từ Natriaxetat cĩ thể điều chế Clorofom bằng mấy phản ứng?

12 Ở điều kiện thường, các hydrocacbon ở thể khí gồm:

13 Đốt cháy một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon A,B (có m hơn kém nhau 28g) thì thu được 0,3 mol C02 và 0,5 mol H2O Công thức phân tưÛ A vaØ B lần lượt là:

14 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai hydrocacbon đồng đẳng cĩ khối lượng phân tử hơn kém nhau 28đvC, ta thu được 4,48 l

CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của 2 hydrocacbon trên là:

15 Đốt cháy một hỗn hợp hydrocacbon ta thu được 2,24l CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản

ứng cháy (đktc) là:

16 Khi cho Br2 tác dụng với một hydrocacbon thu được một dẫn xuất brom hĩa duy nhất cĩ tỉ khối hơi so với khơng khí bằng 5,207 CTPT của hydrocacbon là:

17 Hợp chất A có 8 nguyên tử của 2 nguyên tố MA < 32 Hãy lập luận để tìm ra công thức của A:

Trang 2

CH3 CH CH2 CH3

CH3

CH3 CH CH CH3

CH3 CH3

CH3 C CH CH3

CH3 CH3

CH3

CH3 CH CH2 CH

CH2

CH3

CH3

CH3

18 Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hỗn hợp hai ankan thu đợc 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d thì khối l-ợng kết tủa thu đợc là:

19 Khi đốt cháy một hidrocacbon X ta thu đợc VH O2  2VCO2 trong cùng điều kiện CTPT của X là:

A) CnH4n+2 (n  1) B) CnH2n+4 (n  1)

20 Cho ankan coự CTCT: Teõn goùi cuỷa A theo danh phaựp IUPAC laứ:

21 Cho ankan A coự teõn goùi: 3 – etyl – 2,4 – dimetylhexan CTPT cuỷa A laứ:

22 Choùn phaựt bieồu sai.

A) Phaõn tửỷ metan coự caỏu truực tửự dieọn ủeàu.

B) Taỏt caỷ caực lieõn keỏt trong phaõn tửỷ metan ủeàu laứ lieõn keỏt 

C) Caực goực lieõn keỏt trong phaõn tửỷ metan ủeàu laứ 109,5o

D) Toaứn boọ phaõn tửỷ metan naốm treõn cuứng moọt maởt phaỳng.

23 Daừy naứo chổ goàm caực chaỏt thuoọc daừy ủoàng ủaỳng cuỷa metan?

A) C2H2 ; C3H4 ; C4H6 ; C5H8 B) CH4 ; C2H6 ; C4H10 ; C5H12

C) CH4 ; C2H2 ; C3H4 ; C4H10 D) C2H6 ; C3H8 ; C5H10 ; C6H12

24 Nhaọn xeựt naứo ủuựng veà tớnh tan cuỷa etan trong nửụực.

25 Nguyeõn nhaõn naứo laứm caực ankan tửụng ủoỏi trụ veà maởt hoựa hoùc?

A) Do phaõn tửỷ khoõng phaõn cửùc B) Do phaõn tửỷ khoõng chửựa lieõn keỏt

C) Do coự caực lieõn keỏt  beàn vửừng D) Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

26 Phaỷn ửựng ủaởc trửng cuỷa ankan laứ phaỷn ửựng naứo?

A) Phaỷn ửựng coọng B) Phaỷn ửựng chaựy C) Phaỷn ửựng theỏ D) Phaỷn ửựng taựch.

27 Khi cho clo taực duùng metan theo tổ leọ mol 2 : 1 taùo thaứnh saỷn phaồm chớnh laứ:

28 Cho caực ankan sau, ankan naứo khoõng coự phaỷn ửựng taựch hydro?

(1) 2 – metylpentan ; (2) 2,2 – dimetylpropan ; (3) pentan ; (4) 2,3 – dimetylbutan

29 Cho phaỷn ửựng sau: + Cl2  as Phaỷn ửựng treõn coự theồ taùo thaứnh maỏy saỷn phaồm theỏ monoclo?

30 Cho phaỷn ửựng sau: + Cl2  as Phaỷn ửựng treõn coự theồ taùo thaứnh maỏy saỷn phaồm theỏ monoclo?

31 Cho phaỷn ửựng sau: + Cl2  as Phaỷn ửựng treõn coự theồ taùo thaứnh maỏy saỷn phaồm theỏ monoclo?

32 Cho phaỷn ửựng sau: CH3CH2CH2CH3

o

500 C, xt

    A + B A ; B coự theồ laứ:

A) CH3CH2CH=CH2 ; H2 B) CH2=CH2 ; CH3CH3 C) CH3CH=CHCH3 ; H2 D) Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

Trang 3

CH3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH3 CH CH2 CH3

CH3

CH3 C CH3

CH3

CH3

CH3 C CH2

CH3

CH3

CH3

CH3 CH2 CH CH2 CH3

CH2 CH

CH3

CH3

33 Chọn sản phẩm đúng của phản ứng sau: CH4 + O2

o

t , xt

34 Cho các ankan sau, ankan nào là đồng phân của nhau?

(1) 2,4 – dimetylpentan ; (2) 2,3 – dimetylbutan ; (3) 2 – metylpentan ; (4) 2,2 – dimetylbutan ;

(5) pentan ; (6) heptan

35 Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?

A) Nung natri axetat với vôi tôi sút B) Cho nhôm cacbua tác dụng với H2O

36 Cho phản ứng sau: Al4C3 + H2O  A + B A ; B lần lượt là:

A) CH4 + Al2O3 B) C2H6 + Al(OH)3 C) C2H2 + Al(OH)3 D) CH4 + Al(OH)3

37 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm: CH4 ; C2H6 ; C4H10 thu được 3,3 gam CO2 ; 4,5 gam H2O Tính m

38 Khi thực hiện phản ứng clo hóa 5,8 gam butan theo tỉ lệ 1 : 1 tạo được bao nhiêu gam dẫn xuất monoclo ( giả

sử hiệu suất phản ứng là 100%)

39 Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng CTPT của ankan là:

40 Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55,04% về khối lượng CTPT của ankan là:

41 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 (đkc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng H2SO4

đặc, bình 2 đựng dd nước vôi trong có dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 tăng 2,2 gam Tính m

42 Đốt cháy hoàn toàn ankan A được 11 gam CO2 và 5,4 gam H2O Khi clo hóa A theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo thành một dẫn xuất momoclo duy nhất CTCT của A là?

43 Đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít hỗn hợp hai ankan (đkc) thu được 2,64 gam CO2 và m gam H2O Cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng KOH rắn, bình 2 đựng dd nước vôi trong dư thì được n gam kết tủa Tính m và n

44 Hãy chọn phát biểu đúng về gốc hydrocacbon:

A) Mỗi phân tử hydrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta được gốc hydrocacbon.

B) Gốc hydrocacbon là phân tử hữu cơ bị mất bị mất một nguyên tử hydro.

C) Gốc hydrocacbon là phân tử bị mất đi một nhóm – CH2

D) Khi tách một hoặc nhiều nguyên tử hydro ra khỏi một phân tử hydrocacbon ta được gốc hydrocacbon.

45 Tên của hợp chất hữu cơ sau đây là:

A) 3 – isopropylpentan

B) 2 – metyl – 3 – etylpentan

C) 3 – etyl – 2 – metylpentan

D) 4– etyl– 2–metylhexan

46 Các nhận xét sau, nhận xét nào sai?

A) Tất cả các ankan đều có CTPT CnH2n+2

B) Tất cả các phân tử có CTPT CnH2n+2 đều là ankan

Trang 4

CH3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH3 CH CH2 CH3

CH3

CH3

CH3

C) Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

D) Tất cả các hợp chất hữu cơ có liên kết đơn là ankan.

47 Tổng số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C3H8 là bao nhiêu?

48 Các ankan có cùng công thức nào sau đây?

49 Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

50 Chọn câu đúng:

A) Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng.

B) Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng.

C) Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng.

D) Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng.

51 Các ankan không tham gia phản ứng nào?

A) Phản ứng thế B) Phản ứng cộng C) Phản ứng tách D) Phản ứng cháy.

52 Liên kết  trong phân tử ankan là liên kết:

53 Cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng khuyết tán thu được sản phẩm chính

monobrom là:

A) CH3CHBrCH(CH3)2 B) CH3CH2CBr(CH3)2 C) (CH3)2CHCH2CH2Br D) CH3CH(CH3)CH2Br

54 Hợp chất hữu cơ 2,3 – dimetylbutan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hóa trị 1?

55 Isopetan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hóa trị 1?

56 Neopetan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hóa trị 1?

57 Trong phân tử ankan, nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa nào?

58 Trong số các ankan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A) Đồng phân mạch không nhánh B) Đồng phân mạch có nhánh.

59 Cho các chất sau, thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:

(1) (2) (3)

A) I < II < III B) II < I < III C) III < II < I D) III < I < II

60 Cho các chất, thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất:

(1) CH3– CH2–CH2–CH2–CH2–CH3 ; (2)

CH3 CH CH CH3

CH3

CH3

(3)

CH3 C CH2 CH3

CH3

CH3

; (4)

CH3 CH CH2 CH2

CH3

CH3

A) 1 > 4 > 2 > 3 B) 2 > 4 > 3 > 1 C) 3 > 4 > 2 >1 D) 4 > 2 > 3 >1

Trang 5

61 Cho các chất, thứ tự giảm dần nhiệt độ nóng chảy của các chất:

(1) CH3–CH2–CH2–CH3 ; (2) CH3– CH2–CH2–CH2–CH2–CH3

(3)

CH3 CH CH CH3

CH3

CH3 ; (4)

CH3 CH CH2 CH2

CH3

CH3

A) 1 > 2 > 3 > 4 B) 2 > 4 > 3 > 1 C) 3 > 4 > 2 >1 D) 4 > 2 > 3 >1

62 Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?

63 Phân tử metan không tan trong nước vì lí do nào sau đây?

C) Metan không có liên kết đôi D) Phân tử khối của metan nhỏ.

64 Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất etan ; propan ; butan ; pentan lần lượt bằng: 1560 kJ ; 2219 kJ ;

2877 kJ ; 3536 kJ Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?

65 Khi thực hiện đề hydro hóa hợp chất X C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau X là:

A) 2,2 – dimetylpentan B) 2 – metylbutan C) 2,2 – dimetylpropan D) pentan

66 Khi clo hóa một ankan thu được một hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và 3 dẫn xuất diclo Ankan là:

A) CH3CH2CH3 B) (CH3)2CHCH2CH3 C) (CH3)2CHCH3 D) CH3CH2CH2CH3

67 Hỗn hợp khí A gồm Etan và Propan Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15 thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:

68 Hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy một lượng hỗn hợp X được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là

11 : 15 Thành phần % theo thể tích của etan trong hỗn hợp là:

69 Tên gọi của hợp chất hữu cơ

CH3 C CH2 CH

CH3

CH2 CH3

C2H5

70 Tên gọi của hợp chất hữu cơ

CH3 CH CH CH3

Cl

A) 3 – etyl – 2 – clobutan B) 2 – clo – 3 – metylpentan

71 Khi đun metan ở nhiệt độ 800  900 oC có phản ứng gì xảy ra?

72 Cho 23,03 gam nhôm cacbua tác dụng với lượng nước dư Thể tích CH4 thu được ở (đkc) là:

73 Phân tích 3 gam ankan thu được 2,4 gam Cacbon CTPT của A là:

74 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít

O2 (đkc) và thu được 3,36 lít CO2 Giá trị của m là:

Trang 6

75 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng liên tiếp nhau, hấp thụ

hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa, và khối lượng nước vôi trong giảm 7,7 gam CTPT của hai hydrocacbon là:

A) CH4 ; C2H6 B) C2H6 ; C3H8 C) C3H8 ; C4H10 D) C4H10 ; C5H12

76 Hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X sản phẩm

cháy được dẫn qua bình 1 dựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng 250ml dd Ca(OH)2 1M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng bình 1 tăng 8,1 gam, bình 2 có 15 gam kết tủa xuất hiện CTPT của 2 hydrocacbon X là:

A) CH4 ; C4H10 B) C2H6 ; C4H10 C) C3H8 ; C4H10 D) Tất cả đều đúng.

77 Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai ankan Sản phẩm thu được cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dd Ba(OH)2 dư thì khối lượng bình 1 tăng 6,3 gam và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện Tính giá trị của m

78 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon no Sản phẩm thu được hấp thụ vào dd

Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng Ca(OH)2 tăng lên 23,25 gam CTPT của hai hydrocacbon là:

79 Chọn đáp án đúng.

A) Metan được điều chế bằng hầm biogas làm chất đốt trong gia đình.

B) Nung natri axetat khan với vôi sút thu được metan.

C) Metan có thể khai thác từ khí thiên nhiên và khí dầu mỏ.

D) Tất cả đều đúng

80 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm: CH4 ; C2H6 ; C4H10 thu được 4,4 gam CO2 ; 2,52 gam H2O Tính thể tích khí oxi cần để đốt cháy hỗn hợp

81 Cho hợp chất hữu cơ sau, với các nguyên tử cacbon có kí hiệu tương ứng: CH3 CH3 CH2

1

CH3

Khả năng phản ứng halogen hóa theo cơ chế gốc xảy ra tại các vị trí theo thứ tự như thế nào?

A) 1 > 2 > 3 B) 3 > 2 > 1 C) 2 > 1 > 3 D) 3 > 1 > 2

82 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí gồm C3H8 và C4H10 đối với hydro là 25,5 Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí đó là bao nhiêu?

83 Hydrocacbon nào có thành phần nguyên tố %C = 82,76%?

84 Cho các chất sau: Al4C3 ; C4H10 ; CaC2 ; C4H8 ; CH3COONa ; C2H4 Những chất có thể dùng điều chế trực tiếp

CH4 bằng một phản ứng là:

A) Al4C3 ; C4H10 ; C2H4 B) Al4C3 ; C4H8 ; CH3COONa

85 Cơ chế của phản ứng thế clo vào ankan xảy ra ba giai đoạn cho thấy:

A) Cả 3 giai đoạn đều cần ánh sáng khuyết tán.

B) Giai đoạn khơi mào và giai đoạn phát triển dây chuyền đều cần ánh sáng khuyết tán.

C) Chỉ có giai đoạn khơi mào mới cần askt.

D) Chỉ có giai đoạn phát triển dây chuyền mới cần ánh sáng khuyết tán.

86 X, Y, Z là 3 hydrocacbon ở thể khí ở điều kiện thường Khi phân hủy mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra Cacbon và

H2 Thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hydrocacbon bị phân hủy và X, Y, Z không phải là đồng phân X, Y, Z là:

A) CH4 ; C2H4 ; C3H4 B) C2H6 ; C3H6 ; C4H6 C) C3H4 ; C3H6 ; C3H8 D) C2H2 ; C3H4 ; C4H6

Trang 7

CH2CH3

87 Khi crakinh một ankan ở thể khí thu được hỗn hợp gồm ankan và anken có tỉ khối so với nhau là 1,5 Xác

định CTPT của X và Y (DXH trang 122)

A) C2H6 ; C3H8 B) C2H4 ; C3H6 C) C4H8 ; C6H12 D) C3H8 ; C5H6

88 Thực hiện phản ứng crackinh 11,2 lít (đkc) hơi isopentan được hỗn hợp A chỉ gồm ankan và anken Trong hỗn

hợp A có chứa 7,2 gam một chất X mà khi đốt cháy được 11,2 lít CO2 (đkc) và 10,8 gam H2O Tính hiệu suất phản ứng crackinh Đáp số: 80% (DXH trang 123)

89 Đề hydro hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm etan và propan có tỉ khối so hydro là 19,2 thu được hỗn hợp Y gồm

eten và propen Tính % thể tích eten và propen trong hỗn hợp Y (DXH trang 125)

90 Nhiệt phân 8,8 gam C3H8 thu được hỗn hợp khí A gồm CH4 ; C2H4 ; C3H6 ; H2 và C3H8 chưa bị nhiệt phân Biết có 90% C3H8 bị nhiệt phân Tính tỉ khối của hỗn hợp A so với H2 (DXH trang 122)

91 Thực hiện phản ứng crckinh hoàn toàn m gam isobutan được hỗn hợp A gồm hai hydrocacbon Cho A qua qua

dd brom có hòa tan 11,2 gam Br2, brom bị mất màu hoàn toàn và có 2,912 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình brom, khí này có tỉ khối so CO2 bằng 0,5 Tính m (DXH trang 119)

92 có tên gọi là:

A) 1 – etyl – 3 – metylxiclohexan B) 3 – etyl – 1 – metylxiclohexan

93 C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch vòng?

94 C4H8 có bao nhiêu đồng phân mạch vòng?

95 C6H12 có bao nhiêu đồng phân mạch vòng?

96 Xiclohexan có thể tham gia phản ứng nào?

97 Hydrocacbon X: C6H12 không làm mất màu dd brom, khi tác dụng với brom tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên của X là:

C) 1,3 –dimetylxiclobutan.D) Xiclohexan.

98 Cho các hợp chất vòng no sau đây: (1) xiclopropan ; (2) xiclobutan ; (3) xiclopentan ; (4) xiclohexan Độ bền

của các vòng tăng dần theo thứ tự nào?

99 Cho các chất sau, chất nào là đồng đẳng của nhau?

100.So với ankan tương ứng, xicloankan có nhiệt độ sôi thế nào?

Trang 8

101.Cho phản ứng, sản phẩm chính của phản ứng? CH3 + HBr 

A) CH3CH(CH3)CH2Br B) CH3CH2CHBrCH3 C) CH3CH2CH2CH2Br D) Không phản ứng.

102.Chọn đúng sản phẩm thế của phản ứng sau: + Cl2

as

1 : 1

  

A)

Cl

B) ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl

C)

Cl Cl

D) CH3CHClCH2CH2CH3

103.Khi clo hóa một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Xicloankan đó là:

A) metylxiclopentan B) etylxicbutan C) 1,2 – dimetylxiclopropan D) xiclohexan.

104.Từ xiclopropan có thể điều chế được:

105.Có hai bình đựng dd brom Sục khí propan vào bình 1 và xiclopropan vào bình 2 Hiện tượng gì xảy ra?

A) Cả hai bình đều mất màu.

B) Bình 1: màu dd nhạt dần Bình 2: màu dd không thay đổi.

C) Bình 1: màu dd không thay đổi Bình 2: màu dd nhạt dần.

D) Bình 1: có kết tủa trắng Bình 2: màu dd nhạt dần.

106.Khi oxi hóa hoàn toàn một hydrocacbon thu được 11,2 lít CO2 (đkc) và 9 gam H2O A thuộc dãy đồng đẳng nào?

107.Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít một xicloankan X (đkc) thu được 7,2 gam H2O Biết X làm mất màu dd brom Xác định CTCT của X

108.Hydrocacbon A có CTPT là C4H8 A có khả năng tạo ra dẫn xuất 1,3 – dibrombutan CTCT của A là:

109.Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp propan và xiclobutan (đkc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng

P2O5 khan, bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 6,3 gam và bình 2 tăng 6,6 gam Khối lượng Khối lượng của propan và xiclobutan lần lượt là:

A) 8,8 gam và 5,6 gam B) 6,6 gam và 8,4 gam C) 5,6 gam và 8,8 gam D) Kết qủa khác

110.Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8 gam brom là:

Ngày đăng: 30/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w