Câu 3: Phân tích các tích sau thành nhân tử a... Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA Không kể thời gian giao đề I.. của hình thoi II... Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTKhông k
Trang 1Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
(Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Đ)
Gạch nối từ câu 1, 2, 3 vào ô 4, 5, 6 sao cho kết quả đúng
2 (5x4 – 6x3 + 3x2) : 3x2 5 x2 – 1
3 (5x2 – 6x2 + 3x) : 3x2 6 5 2
2 1
3x x
Điền những đơn thức hợp vào vào chổ trống
a (x2 + 2)2 = x2 + … + 4
b x2 + 2x + … = (x + 1)2
c x2 – 16 = (x - …)+ 25 = (x - …)(x + … )
d x2 - … + 25 = (x - …)2
e (m – n)2 = m2 - … + …
f (p + q)3 = p3 + ………
Câu 3 Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 4x2 – 25 = (4x – 5)(4x + 5)
2 x2 – 2xy + y2 = (x – y)2
3 x4 + 2x3 + x2 = x2(x + 1)2
II PHẦN TỰ LUẬNPhần tự luận (7 điểm)
Câu 1: Làm tính nhân:
a x(x2 +3x -1) = …
b 1 2
( 3 1)
2x x x
c (x + 2)(x - 2)
Câu 2: Làm tính chia
a 18x3y2 : 6xy = ………
b (4x4 – 6x3 + x2) : = ……
Câu 3: Phân tích các tích sau thành nhân tử
a x3 + 4x2 + 4x = ………
b 3x – 3y + ax – ay = ………
………… Hết …………
Trang 2ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Câu 2
a (x2 + 2)2 = x2 + 4x + 4
b x2 + 2x + 1 = (x + 1)2
c x2 – 16 = (x – 4)(x + 4)
d x2 – 10x + 25 = (x – 5)2
e (m – n)2 = m2 – 2mn + n2
f (p + q)3 = p3 + 2pq+ q2
Câu 3: Câu a sai Câu 2 đúng Câu 3 đúng
(Mỗi câu đúng cho 0,25)
B Phần tự luận
Câu 1:
a x3 + 3x2 – x 1.5đ
b 1 3 3 2
Câu 2:
b 2x2 – 3x +1
Câu 3:
a x(x2 + 4x +4) = x(x + 2)2 1đ
= 3(x – y) + a(x – y)
= (x – y)(3 + a)
Trang 3Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA
(Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào kết quả đúng trong các câu A, B, C, D
a) Tứ giác ABCD biết góc A = 1000 góc B= 1000 góc C=800 góc D bằng A) 800 B) 600 C) 1000 D) 900
b) Tứ giác ABCD có :
A) Hai đường chéo B) Ba đường chéo C) Bốn đường chéo
Câu 2: Dùng gạch nối từ khẳng định A đến kết quả B đúng nhất
1.Hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng nhau là
2 Tứ giác có 4 canh bằng nhau là
3 Tứ giác có 2 cạnh đối song song là
4 Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là
5 Tứ giác có các góc đối bằng nhau là
6 Tứ giác có 4 góc vuông là
Hình thang Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ …… trong các câu sau
a) Tổng hai góc kề 1 cạnh của hình bình hành bằng ……….độ
b) Hai đường chéo của hình thoi là 6cm và 8cm cạnh của hình thoi
là……… cm
Câu 4: Điền chữ “Tâm đối xứng” hoặc “Trục đối xứng” vào chỗ……
a) Giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật là……… của hình chữ nhật đó
b) Hai đường chéo của hình thoi là ………… của hình thoi
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC và 1 đường thẳng d tùy ý Vẽ tam giác
A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua d
Câu 2: Cho tứ giác ABCD gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của
AB, BC, CD, DA chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
……… Hết ………
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1:
a) Đáp án đúng là A) 800
b) Đáp án đúng là A) hai đường chéo
Trang 4Câu 2:
Nối 1 với hình thang cân Nối 2 với hình thoi Nối 3 với hình thang Nối 4 với hình vuông Nối 5 với hình bình hành Nối 6 với hình chữ nhật Câu 3:
a) Đáp án đúng là 1800
b) Đáp án đúng là 5cm Câu 4:
a)Tâm đối xứng b) Hai trục đối xứng (Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Vẽ đúng cho (3 điểm)
Câu 2: Vẽ hình đúng cho (0,5 điểm)
Ghi giả thuyết, kết lận đúng cho (0,5 điểm)
A E
B
H F
D C
G
Chứng minh ( Cho 3 điểm)
Kẻ đường chéo AC
EF là đường trung bình của tam giác ABC : EF = AC
2
1
và EF song song với AC (1)
Tương tự: HG = AC
2
1
và sogn song AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra Tứ giác EFGH có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
Trang 5Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
(Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Đ)
Câu 1: Điền đa thức thích hợp vào ô trống:
a 2 10 2
3
x
c 153xy x y d 2 4 4
2
x
Câu 2: Gạch nối để tìm MTC của hai phân thức đúng nhất:
Phân thức 1 Phân thức 2 MTC của hai phân thức 1 và 2
2
5
7
2
5
3 1 9
x x
4
2
x
5 2
2 2 1
x
5
Câu 3: Khoanh tròn vào kết quả A, B, C, D đúng nhất:
a Phép tính x y 2x x y x
kết quả là:
A x y 3x
2x
2
2
2 2
x
2
x x
b Phép tính 4 2
x x kết quả là:
A 2
6
4
x
6 4
6 4 4
x x
2
x x
c Phép tính x y 2x x y x
kết quả là:
A x y 3x
3x
x
d Phép tính 22 2
x x kết quả là:
A 22
1
x
1
x
1
x
2 1
x
x
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Làm tính cộng, trừ các nhân thức:
Trang 6a 3 3
c 5 3
5 5 10 10
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
2
Câu 2: Gạch nối để tìm MTC của hai phân thức đúng nhất:
Phân thức 1 Phân thức 2 MTC của hai phân thức 1 và 2
2
5
7
2
5
3 1 9
x x
4
2
x
5 2
2 2 1
x
5
(Mỗi đáp án đúng 0.25 đ)
II PHẦN TỰ LUẬN:
d
2 2
3
5 5 10 10 5( 1) 10( 1) 10( 1)
……… Hết ………