Tìm mốt của dấu hiệu... Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của lớp 7A... Tính tổng của hai đa thức và tìm bậc của đa thức tổng.. Tính hiệu của hai đa thức và tìm bậc của đa thức hiệu.. Đườn
Trang 1Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009 – 2010
Lớp 7A……… Môn : Đại Số 7
Họ và tên……… Thời gian : 45 phút
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Số học sinh học sinh nữ của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:
15 16 17 21 20 21 16 15
16 15 17 20 16 17 15 17
15 16 16 19 16 16 17 15
Câu 1 : Trường THCS đó có bao nhiêu lớp ? A 19 B 20 C 21 D 24 Câu 2 : Số các giá trị khác nhau là : A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 3 : Số lớp có 17 học sinh nữ là : A 5 B.6 C 7 D 8 Câu 4 : Số lớp có 15 học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm? A 15 % B 25 % C.35 % D 45 % Câu 5 : Trung bình một lớp có bao nhiêu học sinh nữ ? A 15 B 16 C 17 D.18 Câu 6 : Mốt của dấu hiệu trên là : A 16 B 17 C 20 D.21 II Tự luận ( 7 điểm ) Câu 7 : Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau : 5 5 4 1 7 9 6 10
4 4 8 6 5 7 7 6
6 7 5 2 7 5 8 9
7 4 7 8 7 7 6 7
8 5 6 7 3 7 5 8
a Dấu hiệu ở đây là gì ?
b Có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia làm baì kiểm tra ?
c Lập bảng “ tần số ” ( có thêm cột tần suất )
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
e Tính điểm trung bình
f Tìm mốt của dấu hiệu
Trang 2HẾT ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm ( 3 đ )
Mỗi câu đúng : 0,5 đ
II Tự luận ( 7 đ )
Câu 7: a Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của lớp 7A : 0.5 đ b.Có 40 học sinh tham gia làm bài kiểm tra :0,5 đ
c Bảng tần số: 2 đ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1 1 1 4 7 6 12 5 2 1
II.5%
II.5%
2.5%
10.0%
17.5 %
15 %
30 % 12.5 % 5.0 % 2.5 % N= 40
d.Vẽ biểu đồ : 2 đ
e Điểm trung bình :
X = 1.12.13.14.45.7406.67.128.59.210.124540
= 6,125 1,5 đ
g Mốt của dấu hiệu bằng 7 : 0,5 đ
Trang 3Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009 - 2010
Lớp 7A……… Môn : Hình học 7
Họ và tên ……… Thời gian : 45 phút
Đề :
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Chọn đáp án đúng :
Câu 1 : Trong một tam giác , tổng số đo ba góc thì :
Câu 2 : ABC và A’B’C’có : AB = A’B’ ; A = A’ ; AC =A’C’ thì :
A ABC = A’B’C’ ( c.c.c ) B ABC = A’B’C’ ( c.g.c )
C ABC = A’B’C’ ( g.c.g ) D Cả A,B,C đều sai
Câu 3 : Trong tam giác cân ,hai góc đáy thì :
Câu 4 : Trong tam giác vuông , hai góc nhọn thì :
Câu 5 : Tam giác đều là tam giác có :
A Ba cạnh bằng nhau B ba góc bằng nhau
C Mỗi góc bằng 600 D Cả A,B,C đều đúng
Câu 6 : Nếu ba cạnh của tam giác ABC thỏa mãn hệ thức : BC2 = AB2 + AC2 thì ABC
là :
C Tam giác vuông C Cả A,B,C đều sai
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 7 : Cho ABC cân tại A Đường cao AH ( H BC )
a CMR : ABH = ACH
b Cho AB = AC = 13 cm ; BC = 16 cm
Tính AH ? HB ? HC ?
c Biết B = 400 Tính A ? C ?
Hết
Trang 4Đáp án – Biểu điểm :
I Trắc nghiệm ( 3 đ )
Mỗi câu đúng : 0,5 đ
II Tự luận ( 7 đ )
Câu 7:
A
Vẽ hình đúng : 1 đ
a CM : ABH = ACH ( Cạnh huyền – góc nhọn ) : 2 đ
b Tính : HB = HC = 8
2
16
2
BC
: 1 đ
Áp dụng định lí Py – ta – go ta có :
AC2 = AH2 + HC2
AH2 = AC2 –HC2
= 132 – 82 = 169 – 64 = 105
AH = 105 = 10,25 : 1 đ
c B = C = 400 ( hai góc đáy của tam giác cân ) : 1 đ
Ta có : A + B + C = 1800 ( tính chất tổng ba góc trong tam giác ) A = 1800 – (B + C )
= 1800 – ( 400 + 400 )
= 1000 : 1 đ
Hết
Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009 - 2010
Trang 5Lớp……… Môn : Đại Số 7
Họ và tên……… Thời gian : 45 phút
I.Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Chọn đáp án đúng
Câu 1 : Giá trị của biểu thức : 3x + 5 tại x = 1 là :
Câu 2 : Biểu thức nào sau đây là đơn thức :
A 3x + 2y B 3x – 2y C 5xy2 D 5 – 3y Câu 3 : Bậc cảu đơn thức : 5x2y3z5 bằng :
Câu 4 : Đơn thức nào sau đây đông dạng với đơn thức : xy5
Câu 5 : Bậc cảu đa thức : 7x2y + 5x2y2z – x3y2z4 + 1 bằng :
Câu 6 : Nghiệm cảu đa thức : f(x) = 2x – 6 bằng :
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 7 : Tính giá trị của biểu thức : 3x2 + 5x – 1 tại x = 0 và x = 1 Câu 8 : Cho hai đa thức : A =5x2y – 5xy2 + xy
B = xy – x2y2 + 5xy2
a Tính tổng của hai đa thức và tìm bậc của đa thức tổng
b Tính hiệu của hai đa thức và tìm bậc của đa thức hiệu
Hết
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trang 6I.Trắc nghiệm ( 3 đ )
II tự luận ( 7 đ )
Câu 7 : ( 3 đ )
Tại x = 0 , ta có : 3.(0)2 + 5.(0) – 1 = - 1
Tại x = 1 , ta có : 3.(1)2 + 5.(1) – 1 = 3 + 5 – 1 = 7
Câu 8 : ( 4 đ )
a A + B = (5x2y – 5xy2 + xy ) + (xy – x2y2 + 5xy2 )
= 5x2y – 5xy2 + xy +xy – x2y2 + 5xy2
= 5x2y – 2x2y2 + 2xy : 1,5 đ
Bậc của đa thức tỏng bằng 4 : 0,5 đ
b A – B = (5x2y – 5xy2 + xy ) - (xy – x2y2 + 5xy2 )
= 5x2y – 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2
= 5x2y – 10xy2 + x2y2 : 1,5 đ
Bậc của đa thức hiệu bằng 4 : 0,5 đ
Hết
Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009 - 2010
Trang 7Lớp 7A……… Môn : Hình học 7
Họ và tên……… Thời gian : 45 phút
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Chọn đáp án đúng
Câu 1 : Cho ABC , biết AC > AB Khẳng định nào sau đây là đúng?
a B = C b B >C c B < C d cả a,b,c đều sai
Câu 2 : Bộ ba các đoạn thẳng nào có thể vẽ được tam giác :
Câu 3 : Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng :
Trong tam giác ABC
1 Đường phân giác xuất phát từ đỉnh A
2 Đường trung trực ứng với cạnh BC
3 Đường cao xuất phát từ đỉnh A
4 Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A
a là đường thẳng vuông góc với cạnh BC tại trung điểm của nó
b là đoạn thẳng vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng BC
c là đoạn thẳng nối A với trung điểm của cạnh BC
d là đoạn thẳng có hai mút là đỉnh A và giao điểm của cạnh BC với tia phân giác của góc A
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 4 : Cho ABC có : A = 1000 ; B = 400
a Tìm cạnh lớn nhất của ABC
b ABC là tam giác gì ?
Câu 5 : Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài như sau không?
a 5 cm ; 3 cm ; 2 cm
b 4 cm ; 5 cm ; 6 cm
Nếu có , hãy vẽ hình minh họa
Nếu không , hãy giải thích
Hết
Trang 8ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm ( 3 đ )
1 b 2 a 3 1 – d ; 2 – a ; 3 – b ; 4 – c
Mỗi câu đúng : 0,5 đ
II Tự luận ( 7 đ )
Câu 4 : ( 3 đ )
a Cạnh đối diện với góc tù (A = 1000 ) là cạnh lớn nhất : cạnh BC ( 1,5 đ )
b Tam giác ABC là tam giác cân vì B = C = 400 : 1,5 đ
Câu 5 : ( 4 đ )
a Không vẽ được tam giác vì : 2 + 3 = 5 : 2 đ
b Vẽ được tam giác có độ dài ba cạnh là : 4 cm ; 5 cm ; 6 cm : 1 đ
Vẽ hình chính xác : 1 đ
Hết