1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 15ph Toán 7 kỳ II

7 319 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau: 1.. Trắc nghiệm khách quan 3 điểm Điền dấu x vào chỗ trống … một cách thích hợp.. Trắc nghiệm khách qu

Trang 1

Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009 - 2010

Lớp 7A……… Môn : Đại Số 7

Họ và tên……… Thời gian : 15 phút

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

1 Số các giá trị của dấu hiệu là :

2 Tần số của điểm 8 là :

3 Số các giá trị khác nhau là :

4 Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu trên là

5 Điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là :

6 Tần suất của điểm 7 là :

II Tự luận : ( 7 điểm )

7 Theo dõi số bạn nghỉ học ở từng buổi trong một tháng , bạn lớp trưởng ghi lại như sau :

0 0 1 1 2 0 3 1 0 4 1 1 1

0 1 0 0 0 0 2 1 1 0 6 0 0 Dấu hiệu ở đây là gì ?

a Có bao nhiêu buổi học trong tháng đó ?

b Lập bảng tần số

Đáp án – Biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )

1 A 2 B 3 A 4 A 5 D 6 B

Mỗi đáp án đúng : 0,5 điểm

II Tự luận ( 7 điểm )

7 a Dấu hiệu : Số bạn nghỉ học của một lớp trong một tháng ( 1,5 đ )

b Trong tháng có 26 buổi học (1,5 đ )

c Bảng tần số : ( 4 đ )

Hết

Trang 2

Trường THCS Khánh Hải Kiểm tra năm học 2009 - 2010

Lớp 7A……… Môn : Hình7

Họ và tên……… Thời gian : 15 phút

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Điền dấu (x) vào chỗ trống (…) một cách thích hợp

1 Trong một tam giác , góc nhỏ nhất là góc vuông … …

2 Trong một tam giác , có ít nhất là hai góc nhọn … …

3 Trong một tam giác , góc lớn nhất là góc tù … …

4 Nếu A vàB là hai góc ở đáy của một tam giác cân thì

A=B

5 Trong một tam giác vuông , hai góc nhọn bù nhau … …

6 Nếu A là góc ở đỉnh của một tam giác cân thì A < 900 … …

II Tự luận ( 7 điểm )

Cho ABC cân tại A Lấy điểm E thuộc cạnh AC , điểm F thuộc cạnh AB sao cho

AE = AF

a CMR : ABE = ACF

b Gọi D là giao điểm của BE và CF

CMR : DBC là tam giác cân

Hết

Đáp án – Biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

u

1 Trong một tam giác , góc nhỏ nhất là góc vuông x

2 Trong một tam giác , có ít nhất là hai góc nhọn x

3 Trong một tam giác , góc lớn nhất là góc tù x

4 Nếu A vàB là hai góc ở đáy của một tam giác cân thì

A=B

x

5 Trong một tam giác vuông , hai góc nhọn bù nhau x

6 Nếu A là góc ở đỉnh của một tam giác cân thì A < 900 x

Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm

II Tự luận ( 7 điểm )

Trang 3

GT ABC cân tại A

AE = AF ( E AC ; F AB )

D

E

C B

F

A

KL a CMR : ABE = ACF

b D = BE CF

CMR : DBC là tam giác cân

a CM ABE = ACF ( c.g.c )

Suy ra ABE = ACF( hai góc tương ứng )

b CM DBC là tam giác cân

Hết

Trang 4

Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009- 2010 Lớp 7A……… Môn : Đại Số 7

Họ và tên……… Thời gian : 15 phút

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Trọn đáp án đúng

Câu 1: Giá trị của biểu thức : 5x2 + 3x – 1 tại x = 0 là :

Câu 2 : Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức :

Câu 3 : Biểu thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức : - 5xy2

2

1

x2y Câu 4 : Bậc của đơn thức : 5xy2z3 là:

Câu 5 : Giá trị của đa thức : 3x + 2y tại x = 1 và y = 0 là :

Câu 6 : Bậc của đa thức : xy2 + 5x3y – 6x2y3 là :

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 7 : Tính giá trị của biểu thức sau :

3x – 5y + 1 tại x = 4 và y = 2

Câu 8 : Cho đa thức : M = 5x2y + 4xy – 3x2y + xy

a Rút gọn đa thức M

b Tìm bậc của đa thức rút gọn M

Đáp án – Biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 đ )

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II Tự luận ( 7 đ )

Câu 7 : ( 3 đ )

Thay x = 4 và y = 2 vào biểu thức ta có :

3 4 – 5 2 + 1 = 12 – 10 + 1 = 3

Câu 8 : ( 4 đ )

a M = ( 5 x2y – 3 x2y ) + ( 4xy + xy )

= 2x2y + 5xy ( 2 đ )

b Bậc của đa thức M bằng 3 ( 2 đ )

Hết

Trang 5

Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009- 2010

Lớp 7A……… Môn : Hình 7

Họ và tên……… Thời gian : 15 phút

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Câu 1 : Điền dấu “ x “ vào chỗ trống thích hợp

1 Trong một tam giác vuông , cạnh đối diện với góc vuông là

cạnh lớn nhất

2 Trong một tam giác tù , cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn

nhất

3 Trong một tam giác , đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

4 Trong một tam giác , đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

Câu 2 : Cho hình vẽ : Biết CB = CD Khẳng định nào sau đây là đúng

a A = B

b

A >

B A

D

C B

c A < B

d Cả a,b,c đều sai

Câu 3 : Cho hình vẽ Biết G là trọng tâm của ABC với đường trung tuyến AH Khẳng định nào sau đây nào sau đây là đúng :

G

B

A

a 21

AH

AG

b  3

GH

AG

c 31

AH

GH

d 32

AG GH

Trang 6

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 4 : Cho ABC cân tại A , có AB =AC = 34 cm ; Bc =32 cm Kẻ đường trung tuyến AM

a CMR : AM BC

b Tính độ dài AM

Đáp án – biểu điểm

I Trắc nghiệm ( 3 đ )

Câu 1:

1 Trong một tam giác vuông , cạnh đối diện với góc vuông là

cạnh lớn nhất

X

2 Trong một tam giác tù , cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn

nhất

X

3 Trong một tam giác , đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn X

4 Trong một tam giác , đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù X

Mỗi câu đúng : 0,5 đ

II Tự luận ( 7 đ )

Câu 4 :

32cm

34cm 34

M

C B

A

Vẽ hình đúng : 1 đ

a Chứng minh : AM BC : 3 đ

b.Tính độ dài AM2 = 342 – 162

= 1156 - 256 = 900

 AM = 30 : 3 đ

Trang 7

Trường THCS Khánh Hải Đề kiểm tra năm học 2009 – 2010

Lớp 7A……… Môn : Đại Số 7

Họ và tên……… Thời gian : 15 phút

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1 : Cách sắp xếp nào sau đây là đúng ( theo thứ tự giảm dần của biến x )

A 1 + 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x B 5x3 + 4x5 +2x + 1 – 3x4 – x2

C 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x +1 D 2x + 1 + 4x5 + 5x3 – 3x4 – x2

Câu 2 : Số nào sau đây là nghiệm của đa thức : f(y) = 23 y + 1

A

2

3

B

3

2

C

2

3

3

2

 Câu 3 : Cho hai đa thức : P(x) = 2x2 – 1 và Q(x) = x +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :

C 2x2 – x – 2 D x2 - x – 2

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 4 : Cho hai đa thức : A = x7 – 3x2 – x5 + x4 – x2 + 2x – 7

B = x – 2x2 + x4 - x5 – x7 - 4x2 – 1

a Rút gọn hai đa thức trên

b Sắp xếp hai đa thức trên ( sau khi rút gọn ) theo thứ tự giảm dần của biến

c Tính tổng của hai đa thức A + B

Đáp án – Biểu điểm:

I Trắc nghiệm ( 3 đ )

Mỗi câu đúng : 1 đ

III Tự luận ( 7 đ )

Câu 4 : a A = x7 – ( 3x2 + x2 ) – x5 + x4 + 2x – 7 : 1 đ

= x7 – 4x2 – x5 + x4 + 2x – 7

B = x – ( 2x2 +4x2 ) + x4 – x5 – x7 – 1

= x – 6x2 + x4 – x5 - x7 – 1 : 1 đ

b A = x7 – x5 + x4 – 4x2 + 2x – 7:1 đ

B = - x7 – x5 + x4 – 6x2 + x – 1 : 1 đ

c A + B = (x7 – x5 + x4 – 4x2 + 2x – 7 ) + (- x7 – x5 + x4 – 6x2 + x – 1 )

= - 2x5 + 2x4 – 10x2 + 3x – 8 : 3 đ

Hết

Ngày đăng: 26/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w