1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 15ph Toán 6 kỳ I

5 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình tạo thành bởi điểm I và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm I được gọi là một ……….. Điểm M bất kì nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của ……… c.. thẳng hàng II.. Lấy Điểm N tr

Trang 1

Lớp : 6…… Môn: Đại số (số 1)

Họ và tên: ……… Thời gian : 15 phút

(Không kể thời gian giao đề)

I.Phần trắc nghiệm : (3điểm )

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô vuông :

Câu2 : Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (= , < , >)

a) 12 1; 13 12 – 02 ; ( 0 + 1)2 02+12; 22 1+3 (1đ)

b) 23 32 - 12; (1 + 2)2 12 + 22 ;

32 1 + 3 + 5; (2 + 3)2 22 + 32 (1đ)

II Phần tự luận : (7đ)

5 42 - 18 : 32

5 ( x+ 35) = 515

ĐÁP ÁN

Câu 1: a) 12 ; 15 b) 5 ; 15 (1đ)

Câu 2: a) = ; = ; = ; = b) = ; ; = ; (2đ)

Câu 3: Thực hiện phép tính :

5 42 - 18 : 32 = 5.16 - 18 : 9 (1đ)

= 80 - 2 (2đ)

= 78 (0,5đ)

Câu 4 tìm số tự nhiên x biết :

5 ( x + 35) = 515

x + 35 = 515 :5 (1,5đ)

x + 35 = 1 03 (1đ)

x = 103 – 35 (0,5đ)

x = 68 (0,5đ)

60 11

Trang 2

Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: 6… Môn: Đại số (số 2)

Họ và tên :……… Thời gian : 15 phút

(không kể thời gian giao đề )

I.Phần trắc nghiệm : (3điểm )

a) 4 ƯC (5,10); b) 6 ƯC (12,18);

c) 2 ƯC (4,8); d) 5 ƯC (10,20);

e) 60 BC (20,30); f) 12 BC (4,2,6);

g) 15 BC (4,5); h) 18 BC (10,9);

Câu 2: (1đ) Viết các tập hợp :

Ư(6) = ………

Ư(9) = ………

ƯC(6,9) = ………

ƯCLN (6,9) = ………

II.Phần tự luận :(7đ) Câu 3: (3đ) Tìm ƯCLN của 16 và 24 Câu 4: ( 4đ) Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN của 15 và 25 ĐÁP ÁN I.Phần trắc nghiệm : Câu1: a) ∉; b) ∈; c)∈; d ) ∈; e) ∉ f) ∈ ; g) ∉; h) ∉ Câu2: Ư(6) = {1;2;3;6}; Ư(9) = {1;3;9}; ƯC(6; 9) = {1; 3}; ƯCLN(6; 9) = 3 II Phần tự luận : (7đ) Câu3(3đ) Câu 4(4đ) 1) Phân tích các số ra thừa snt 1) Phân tích các số ra thừa snt 16 2 24 2 15 3 25 5

8 2 12 2 5 5 5 5 4 2 6 2 1 1

2 2 3 3 15 = 3.5 ; 25 = 52 1 1 2) Chọn ra thừa snt chung: 5 16 = 24 ; 24 = 23 3

2) Chọn ra thừa số nguyên tố chung: 2 3) ƯCLN(15,25) = 5

3) ƯCLN (16, 24) = 8 ƯC (15,25) = {1 ; 5 }

Trang 3

Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp:……… Môn : Hình học (số 3)

Họ và tên : ……… Thời gian : 15 phút

(không kể thời gian giao đề )

I Phần trắc nghiệm : (3đ)

Câu 1 : Điền vào chỗ trống trong các pháp biểu sau :

a Hình tạo thành bởi điểm I và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm I được gọi là một ………

b Điểm M bất kì nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của ………

c Nếu điểm I nằm giữa M và N

Hai tia ………… đối nhau

Hai tia MI và …… trùng nhau

Hai tia MI và MN ………

Ba điểm nào ……… thẳng hàng

II Phần tự luận : (7đ)

a Đường thẳng MN b Tia MN c Tia NM

Câu 3 : (4đ) Vẽ đường thẳng xy Lấy Điểm N trên tia xy (1đ)

Lấy điểm I Thuộc tia Ny Lấy điểm M thuộc tia Nx

a) Viết tên hai tia đối nhau của gốc N (1đ) b) Trong ba điểm M,N,I thì điểm nào nằm giữa ai điểm còn lại (1đ) c) Hai tia MN và MI Có trùng nhau không (1đ)

ĐÁP ÁN

c)- IM và IN; MI Và MN; trùng nhau; M, I, N thẳng hàng Câu 2

M N

N M

N M

Câu3 :

y x

I N M

a) Hai tia đối nhau của gốc N là :Nx và Ny đối nhau gốc N hay (NM

và NI đối nhau tại gốc N)

b) Điểm N nằm giữa hai điểm M và I

c) Hai tia MN và MI trùng nhau

Trang 4

HẾT Trường THCS Khánh Hải KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: 6 Môn: Hình học

Họ và tên : ……… Thời gian: 15 phút

(không kể thời gian giao đề )

I Phần trắc nghệm : (3đ)

Câu 1:(1,5đ) Hãy cho biết hình nào dưới đây là tia, đoạn thẳng, đường thẳng,

đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng

Câu 2: (0,75đ) Xét ba đoạn thẳng AB, BC, CA trong hình bên và trả lời các

câu hỏi sau : a B

a)Đường thẳng a có đi qua mút

của đoạn thẳng nào không ?

b) đường thẳng a cắt những đoạn

thẳng nào ? A C c) Đường thẳng a không cắt những đoạn thẳng nào

Câu 3:(0,75đ) Hình gồm hai điểm …………và tất cả các điểm nằm giữa

……… được gọi là đường thẳng MN

Hai điểm ……… được gọi là mút của đoạn thẳng MN

II Phần tự luận : (7đ)

Câu 4: (3đ)Vẽ đoạn thẳng AB dài bằng 3 cm Nói cách vẽ

Câu 5 :(4đ) Trên tia Ax , vẽ hai đoạn thẳng AB và AC

Sao cho AB = 3 cm ,AC = 6 cm Tính BC

So sánh AB và BC

Đáp án

b) a Cắt hai đoạn thẳng AB và AC

c) a Không cắt đoạn thẳng BC

Câu 3: (0,75d) M,N ; M,N ; M,N

II.Phần tự luận : (7đ)

Câu 4: (3đ) :

(1d)

Trang 5

Cách vẽ :

Lấy điểm A tuỳ ý , vẽ tia Ax (1d) Trên tia Ax xác định điểm B sao cho AB = 3 cm (1d)

A B C x

Vì AB < AC nên trên tia Ax, điểm B nằm giữa Avà C Ta có (0,5d)

AB + BC = AC (1d)

3 + BC = 6

BC = 6 – 3 = 3 (cm) (1d)

HẾT

Ngày đăng: 26/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w