Các chất tác dụng được với dung dịch HCl là: .... Khí HCl hòa tan trong nước tạo thành dung dịch có tên gọi là: .... Bài 2: Cho dung dịch chứa 0,2 gam muối canxi halogenua tác dụng với l
Trang 1Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa
I.Trắc Nghiệm:(7điểm)
câu 1:
a Cho các chất sau:Zn, CaCO3, Ag, NaCl Các chất tác dụng được với dd HCl là :
b Cho các halogen: F, Cl, Br, I Thứ tự tăng dần tính oxi hóa các halogen là: câu 2: Câu nào Đúng, câu nào Sai:
a Flo tác dụng với dung dịch NaCl giải phóng clo .
b Dung dịch HF hòa tan được thủy tinh câu 3:
a có 3 lọ mất nhãn sau: HCl, HBr, HI Một thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch trên là:
b Hoàn thành phản ứng sau: PbO2 + HCl → Cl2↑ + +
câu 4:
a Trong các hợp chất, Clo có thể có các trạng thái số oxi hóa là :
b Cho các muối sau: NaCl, FeCl3, AgCl Muối tan được trong nước là:
câu 5:
a Đổ dung dịch chứa 1 g HCl vào dung dịch chứa 1 g NaOH thu được dung dịch A Cho quỳ tím vào
dung dịch A thì màu của giấy quỳ
b Trong phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
Brom đóng vai trò là
câu 6:
a Cho các dung dịch axit sau: HF, HI, HBr, HCl Dung dịch có tính axit mạnh nhất là :
b Cấu hình chung của lớp electron ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là: câu 7:
a Các chất sau: F2, Br2, Cl2 Chất tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường là:
b Cho các khí sau: F2, Br2, Cl2, I2 Ở điều kiện thường, khí phản ứng với nước giải phóng O2 là:
II Tự luận: ( 3điểm)
Bài 1: Tính khối lượng HCl tác dụng vừa đủ với MnO2, biết rằng toàn bộ lượng khí Cl2 sinh ra tác dụng với NaI tạo ra 25,4 g I2
Bài 2: Tính thể tích nước cần thêm vào 20ml dung dịch HCl 2,00M để thu được dung dịch HCl 0,50M Bài 3: Để hoà tan hết m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng hết 100,8 ml dd HCl 36,5% (D = 1,19 g/ml )
Phản ứng sinh ra 8,96 lít khí (đktc) Tính giá trị m ?
(cho biết: Zn=65, O=16, Cl= 35,5 ; Mn = 55, H = 1, I = 127 )
Bài làm
Trang 2-Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa
I.Trắc Nghiệm:(7điểm)
câu 1:
a cho các khí sau: CH4, HCl, Cl2, N2 Ở điều kiện thường, khí tan trong nước nhiều nhất là:
b Các chất sau: F2, Cl2 , Br2 , I2 Chất tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
câu 2:
a Các chất sau: K2S, Mg, KCl, Hg Các chất tác dụng được với dung dịch HCl là:
b Để nhận biết các muối sau: BaCl2 , NaF, KI Có thể dùng 1 thuốc thử là:
câu 3:
a Cho phản ứng sau: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 Clo đóng vai trò là:
b Cho các muối sau: CuCl2, AgCl, CaCl2 Muối tan trong nước là:
câu 4:
a Cho 1mol dung dịch KOH vào 1mol dung dịch HBr thu được dung dịch làm giấy quỳ tím
b Hoàn thành phản ứng sau: KClO3 + HClđ → Cl2↑ + +
câu 5:
a Khí HCl hòa tan trong nước tạo thành dung dịch có tên gọi là:
b Công thức phân tử của muối Natri bromua là:
câu 6: chọn câu nào Đúng, câu nào Sai:
a Trong các hợp chất, số oxi hóa của Flo là: -1, +1, +3, +5, +7
b Thành phần của nước Ja-ven là: NaClO, NaCl
câu 7:
a các chất sau: Fe, Au, N2, O2 Các chất phản ứng được với F2 là:
b Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl có hiện tượng
II Tự Luận: (3 điểm)
Bài 1: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất riêng biệt sau: CaCl2, HNO3, KOH, NaNO3
Hãy nhận biết từng dung dịch trên bằng phương pháp hóa học
Bài 2: Cho dung dịch chứa 0,2 gam muối canxi halogenua tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được 0,376 gam kết tủa
Hãy xác định tên của muối halogenua trên
Bài 3:Tính nồng độ phần trăm dung dịch KBr biết rằng 4,48 lít khí Cl2 (ở đktc) đủ để tác dụng hết với KBr có trong 88,81 ml dd KBr đó.( DKBr = 1,34 g/ml)
(cho biết: K=39, Ca=40, F=19, Br=80, I=127, Cl= 35,5 ; Ag =108, N=14, O = 16, H=1 )
Bài làm
Trang 3-Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa I.Trắc Nghiệm:(7điểm)
câu 1:
a các halogen sau : F2, Cl2, Br2, I2 Halogen chỉ có tính oxi hóa là
b các khí HCl, HBr, HI Ở điều kiện thường khí tan nhiều trong nước nhất là:
câu 2:
a Công thức phân tử của Clorua vôi là
b Số oxi hóa của Clo trong HCl, NaClO3, HClO4 lần lượt là
câu 3: chọn câu Đúng, câu Sai:
a Trong công nghiệp, khí Clo điều chế bằng cách cho KMnO4 oxi hóa HClđ
b Trong nhóm halogen, bán kính nguyên tử tăng theo thứ tự F < Cl < Br < I
câu 4:
a Khi đun nóng, Iốt rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi
là của Iốt
b Cho các chất sau: H2, O2, Cl2, HCl Chất thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
câu 5:
a cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,1M và NaCl 0,1M Khối lượng kết tủa thu được là: gam
b Các kim loại sau: Fe, Zn, Cu, Ag Kim loại tác dụng với axit HCl loãng và khí Clo cho cùng một loại
muối clorua kim loại là:
câu 6:
a Các dung dịch: HCl, HNO3, HF, H2SO4 Dung dịch không thể chứa trong bình thủy tinh:
b Hòa tan khí Cl2 vừa đủ vào dd NaOH loãng, ở nhiệt độ phòng thu được các chất:
câu 7:
a Các chất sau: KNO3, AgBr, HCl, CaO Chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim
là:
b Cho dung dịch Iốt tác dụng với hồ tinh bột tạo dung dịch có màu
II Tự Luận:( 3điểm)
Bài 1: Viết PTHH của các phản ứng trong sơ đồ sau:( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
MnO2 → Cl2 → HCl → CuCl2 → AgCl
Bài 2: Cho 150ml dung dịch AgNO3 2M vào 50 ml dung dịch HCl 4M thu được m gam kết tủa và dung dịch X Hãy tính giá trị m và nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch X
Bài 3: Cho 250 ml dung dịch HCl 2M vào 150 ml dung dịch HCl 10% (D= 1,047) thu được dung dịch A
Hãy tính nồng độ mol/l của dung dịch A thu được
( cho: Ag=108, H=1, N=14, O=16, Cl=35,5)
Bài làm
Trang 4-Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa
I Trắc nghiệm:(7 điểm)
câu 1:
a Công thức phân tử của muối magiê clorua là:
b Khi cho axit H2SO4 đặc, nóng vào muối NaCl rắn, khan thu được khí
câu 2: Hoàn thành ptpư sau:
a NaOHloãng + Cl2 → + +
b Fe + HCl → +
câu 3:
a Muối của một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau được gọi là muối
b Các chất sau: FeCl3, AgI, KOH, AgBr Các chất không tan trong nước là
câu 4:
a Thành phần hóa học của nước Gia-ven là:
b Cho các nguyên tử halogen sau: Cl, F, Br, I Thứ tự bán kính nguyên tử giảm dần là: câu 5:
a phân hủy hoàn toàn 18,8 g AgBr thu được m (gam) kim loại bạc Giá trị của m là:
b Hòa tan khí HBr vào nước thu được dung dịch có khả năng làm giấy quỳ tím câu 6:
a các khí sau: O2, Cl2, H2, HCl Ở điều kiện thường, khí nhẹ hơn không khí là:
b có thể dùng 1 thuốc thử để nhận biết các ion F -, Br -, Cl-, I- là:
câu 7:
a Trong công nghiệp, Flo được điều chế bằng cách điện phân
b Tính chất của axit HF được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.
II Tự Luận: (3 điểm)
Bài 1: Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt sau: HCl, NaOH, NaCl, NaNO3
Hãy nhận biết các dung dịch trên bằng phương pháp hóa học
Bài 2 : Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, dư Dẫn toàn bộ khí thoát ra vào 400ml dung dịch KOH 2,5M (ở nhiệt độ phòng)
Hãy tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau phản ứng (Coi như thể tích thay đổi không đáng kể )
Bài 3: Cho 8,8 g hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 6,72 lít H2 (đktc) và
dd Y.Cô cạn dd Y thu được m (gam) khối lượng muối khan
Hãy tính giá trị của m
( cho: Mn=55, O=16, K=39, Fe=56, Mg =24, H= 1, Cl =35,5)
Bài
Trang 5làm Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa
I Trắc nghiệm:(7 điểm)
câu 1:
a Dung dịch của Clo trong nước được gọi là .
b Sục khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaBr và NaI thu được các chất
câu 2:
a Các nguyên tố halogen: F, Cl, Br, I Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là
b Số oxi hóa của Clo trong Clorua vôi CaOCl2 là
câu 3:
a Phân hủy hết 28,7 gam AgCl thu được bạc kim loại và V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của V = (l)
b Cho các chất: F2, Cl2, Br2, I2 Ở điều kiện thường, chất tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit clohiđric
và axit hipoclorơ là
câu 4: Câu nào Đúng, câu nào Sai trong các câu sau:
a Trong công nghiệp, khí clo được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong thùng
điện phân không có màng ngăn
b Axit clohiđric HCl là axit mạnh, tác dụng với Ag, Cu tạo muối clorua và giải phóng H2↑
câu 5:
a cho các axit sau: HCl, HF, HI Thứ tự tính axit giảm dần là: > .>
b Trong phản ứng sau:
Cl2 + 2KI → 2KCl + I2 Clo đóng vai trò là:
câu 6:
a Có 4 lọ chứa 4 chất: khí F2, khí O2, khí Cl2 và hơi Br2 Lọ đựng chất có màu nâu đỏ, chất đó chính là:
b Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là:
câu 7: Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa , các halogen còn lại có các số oxi
hóa
II Tự luận: (3 điểm)
Bài 1: Viết PTHH của các phản ứng hoàn thành chuỗi sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
HCl → Cl2 → Br2 → KBr → AgBr
Bài 2: Người ta cho V ml dd HCl 36% ( D= 1,19 g/ml) vào nước pha thành 5 lít dd HCl 0,5M
Tính giá trị VHCl đã dùng
Bài 3: Biết rằng cần phải dùng 50ml dung dịch HCl để kết tủa hoàn toàn 200g dung dịch AgNO3 8,5%
Hãy tính nồng độ của dung dịch axit clohiđric trên
(cho: Ag =108, H=1, N=14, O=16, Cl=35,5)
Bài
Trang 6làm Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa
I Trắc nghiệm:(7 điểm)
câu 1:
a Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl có hiện tượng
b Khi sục khí Cl2 vào dung dịch KI có pha sẵn hồ tinh bột thì sau phản ứng dung dịch có
câu 2:
a Trong nhóm halogen, tính oxi hóa của brôm mạnh hơn Iốt nhưng yếu hơn
b Cho các chất sau: Cl2O7, HCl, HClO3 Thứ tự các chất mà nguyên tử nguyên tố Clo có số oxi hóa tăng
câu 3:
a Khí HCl hòa tan vào nước tạo thành dung dịch có khả năng làm giấy quỳ tím
b Khi AgBr phân hủy hoàn toàn tạo ra 20 gam Brôm Khối lượng AgBr đã phân hủy là: gam câu 4:
a Công thức phân tử của muối đồng clorua là:
b Cho các dung dịch sau: HCl, HF, HBr, HI Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit
sẽ không có phản ứng xảy ra
câu 5:
a Cấu hình lớp electron ngoài cùng ns2 np 5 là cấu hình e chung của các nguyên tố nhóm:
b Người ta lấy một lượng Clo vừa đủ tác dụng với kim loại Mg tạo ra 19 gam MgCl2 Thể tích Clo (ở đktc) đã dùng là:
câu 6:
a Cho các nguyên tố: Cl, F, Br, I Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của chúng là:
b Hoàn thành phản ứng:
Cl2 (khí) + NaOH(đặc, nóng) → + + H2O
câu 7:
a Các khí sau: O2, N2, Cl2, HBr Ở điều kiện thường, khí nhẹ hơn không khí là:
b Các chất sau: Cu, CaCO3, Fe, Au Các chất phản ứng được với dung dịch HCl là:
II Tự Luận: (3điểm)
Bài 1:Cho 3,2g hỗn hợp Ca và Mg tác dụng vừa đủ với dd HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) và dd
X Cô cạn dd X thu được m (gam) muối khan Tính giá trị của m
Bài 2: Viết PTHH của các phản ứng hoàn thành chuỗi sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
Cl2 → NaCl → HCl → CaCl2 → AgCl
Bài 3: Người ta điều chế Clo từ KMnO4 và HCl 2M Cho toàn bộ khí Clo thu được tác dụng với sắt tạo ra 48,75 g FeCl3
Hãy tính khối lượng (gam) của KMnO4 và thể tích (mililít) của dung dịch HCl đã dùng
(cho: Fe=56, K=39, Mn=55, O=16, Ca=40, Mg=24, H=1 và Cl=35,5)
Bài
Trang 7làm Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa
I.Trắc Nghiệm:(7điểm)
câu 1:
a Các chất sau: CuO, Mg, NaCl, Hg Các chất tác dụng được với dung dịch HCl là:
b Các chất sau: F2, Cl2 , Br2 , I2 Chất tồn tại ở thể rắn ở điều kiện thường là:
câu 2:
a Cho magiê tác dụng với dung dịch HCl 1M tạo ra 19 g MgCl2 Thể tích dd HCl đã dùng:
b Để nhận biết các muối sau: CuCl2 , NaF, KBr Có thể dùng 1 thuốc thử là:
câu 3:
a Cho phản ứng sau: 2Na + Cl2 → 2NaCl Clo đóng vai trò là:
b Cho các muối sau: FeCl3, AgCl, KCl, AgI Muối không tan trong nước là:
câu 4:
a Cho 2mol dung dịch NaOH vào 2mol dung dịch HCl thu được dung dịch làm giấy quỳ
tím
b Hoàn thành phản ứng sau: CaOCl2 + HCl → Cl2↑ + +
câu 5:
a Khí HBr hòa tan trong nước tạo thành dung dịch có tên gọi là:
b Công thức phân tử của muối Nhôm brômua là:
câu 6: chọn câu nào Đúng, câu nào Sai:
a Trong các hợp chất, số oxi hóa của Flo là: -1, +1, +3, +5, +7
b Thành phần của nước Ja-ven là: NaClO3 , NaCl
câu 7:
a các chất sau: Pt, N2, Al, O2 Các chất không phản ứng được với F2 là:
b Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaBr có hiện tượng
II Tự Luận: (3 điểm)
Bài 1: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất riêng biệt sau: KBr, HBr, Ba(OH)2 , HNO3
Hãy nhận biết từng dung dịch trên bằng phương pháp hóa học
Bài 2: Cho 19,05 g hỗn hợp KF và KCl tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí (đktc) Xác định thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
Bài 3: Cho 200 ml dung dịch KI tác dụng hết với khí Cl2 tạo ra 76,2 g Iốt
Tính nồng độ mol của dung dịch KI đã dùng
(cho biết: K=39, F=19, I=127, Cl= 35,5 ; S=32, O = 16, H=1 )
Bài làm
Trang 8-Họ và tên
Lớp: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa
I Trắc nghiệm:(7 điểm)
câu 1:
a Công thức phân tử của muối canxi florua là:
b Loại liên kết trong phân tử Cl2, F2 là liên kết
câu 2: Hoàn thành ptpư sau:
a KOHloãng + Cl2 → + +
b KClO3 + HCl → Cl2 + +
câu 3:
a Muối của một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau được gọi là muối
b Các chất sau: FeCl3, AgI, KOH, AgBr Các chất tan trong nước là
câu 4:
a Cấu hình electron của Brôm (Z=35) là:
b Cho các nguyên tử halogen sau: Cl, F, Br, I Thứ tự độ âm điện giảm dần là: câu 5:
a phân hủy hoàn toàn m g AgBr thu được 21,6 g kim loại bạc Giá trị của m là:
b Hòa tan khí HBr vào nước thu được dung dịch có tên gọi là câu 6:
a các khí sau: N2, Cl2, H2, HCl Ở điều kiện thường, khí nặng hơn không khí là:
b Một thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch HF, KBr , NaCl, HI là: câu 7:
a Trong công nghiệp, Clo được điều chế bằng cách điện phân
b Tính chất của axit HF được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.
II Tự Luận: (3 điểm)
Bài 1: Viết PTHH của các phản ứng hoàn thành chuỗi sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
AgCl → Cl2 → FeCl3 → BaCl2 → AgCl
Bài 2 : Cho 150 g dung dịch HCl vào 1 cốc đựng MgCO3 (dư) thì thu được 4,48 lít khí ở đktc Hãy tính nồng độ % của dung dịch HCl đã phản ứng
Bài 3: Có 26,6 gam hỗn hợp NaCl và KCl Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500 ml dd Sau khi khuấy
trộn đều, hút lấy 50 ml dd thu được cho tác dụng với dd AgNO3 dư, thấy tạo ra 5,74 gam kết tủa
Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu?
( cho: Mg=24, O=16, K=39, Na=23, C =12, H= 1, Ag=108, N=14, Cl =35,5)
Bài