Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5... Để phản ứng trên là phản ứng oxi hoá khử và phản ứng trao đổi thì giá trị của x lần lượt là:##... Hoá chất nào sau đây phân biệ
Trang 1Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:##
Chu kì 4 nhóm VIIIB##
Chu kì 4 nhóm IIA##
Chu kì 3 nhóm VB##
Chu kì 4 nhóm VB**
Các đồng vị được phân biệt nhau bởi yếu tố nào sau đây?##
Proton##
Số electron##
Số electron hoá trị##
Số nơtron.**
Hợp chất SO2 không có tính chất nào sau đây:##
Tính chất của oxit bazơ##
Tính khử##
Tính oxi hoá##
Tính oxi hoá**
Nguyên tử X có cấu hình e- phân lớp ngoài cùng là np3, Nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng HTTH:##
VA##
IIIA##
IIIB##
VB**
Hợp chất nào sau đây có tính chất của liên kết ion nhất:##
CsCl##
NaCl##
KCl##
MgCL2**
Electron cuối cùng của nguyên tử M điền vào phân lớp 3d3
Vị trí của M trong bảng HTTH là:##
Chu kì 4 nhóm IIB##
Chu kì 4 nhóm VB##
Chu kì 3 nhóm IIB##
Chu kì 3 nhóm VA**
Lớp electron nào sau đây có số electron tối đa là 18 (n là số lớp e-):##
n = 3##
n = 4##
n = 2##
n = 5**
Mệnh đề nào sau đây luôn đúng:##
Chỉ trong nguyên tử oxi mới có 8 proton##
Trong nguyên tử mọi nguyên tố luôn có số nơtron bằng số proton##
Chỉ trong nguyên tử oxi mới có 8 nơtron##
Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố đó.**
Anion X2- có 11 electron, hạt nhân nguyên tử X có 10 nơtron Số khối của nguyên tử X bằng:##
19##
Trang 220##
21**
Số oxi hoá của nitơ trong các chất và ion: N2, N2O, NO2, NO3-, NH4+ lần lượt là:##
0,+1,+4,+5,-3##
0,+1,+4,+6,-4##
0,1,+4,+5,-3##
+1,+2,+4,+5,-5**
Liên kết trong phân tử NH3 đều là lien kết gì:##
Cộng hoá trị có cực##
Cho nhận##
Ion##
Cộng hoá trị không cưc**
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân sự biến đổi nào sau đây đúng:## Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần##
Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim giảm dần##
Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim tăng dần##
Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần**
trong phân tử H2O, nguyên tử oxi ở trạng thái lai hoá nào sau:##
sp2##
sp3##
sp2d2##
sp**
Số liên kết cộng hoá trị mà một nguyên tử nitơ có thể tạo tối đa là bao nhiêu:##
4##
2##
5##
3**
Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có yếu tố nào bằng nhau:##
Số lớp electron##
\Bán kính nguyên tử##
Số electron lớp ngoài cùng##
Số electron hoá trị**
Để hoà tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp RO và RCO3 cần vừa đủ 100ml dung dịch H2SO4
0,2M (loãng), R có 3 lớp electron R là nguyên tố nào sau:##
Mg##
Ca##
Ba##
Fe**
Phát biểu nào sau đây đúng:##
Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm##
Chất oxi khử là chất có số oxi hoá giảm##
Sự oxi hoá ứng với sự giảm số oxi hoá của một nguyên tố##
Sự khử ứng với sự tăng số oxi hoá của một nguyên tố**
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO +H2O Để phản ứng trên là phản ứng oxi hoá khử và phản ứng trao đổi thì giá trị của x lần lượt là:##
Trang 31 và 3##
1 và 2##
2 và 3##
3 và 4**
Cho phương trình phản ứng: K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ
số cân bằng tối giản của H2O trong phương trình phản ứng trên là:##
8##
10##
5##
7**
Cho các chất và ion: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, SO32-, SO42-, CO2.Tổngsố chất và ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là:##
4##
3##
5##
6**
Phi kim X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là np4, trong hợp chất khí của nó với hiđro X chiếm 94,12% Phần trăm khối lượng X trong oxit cao nhất của nó là:##
40%##
50%##
27,27%##
Kết quả khác**
Nước clo có tính tẩy màu là do:##
Clo tác dụng với H2O tạo nên HClO có tính tẩy màu##
Clo tác dụng với H2O tạo ra HCl có tính tẩy màu##
Clo hấp thụ được màu##
Nguyên nhân khác.**
Nếu lấy cùng khối lượng KMnO4 và MnO2 cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, thì chất cho nhiều clo hơn là:##
KMnO4##
MnO2##
Lượng khí sinh ra bằng nhau##
Không xác định được**
Có ba chất khí sau đây đựng trong ba lọ mất nhãn : Cl2, HCl, O2 Hoá chất nào sau đây phân biệt được chúng?##
Quì tím ẩm##
Dung dịch NaOH##
Dung dịch AgNO3##
Không xác định được**
Khí sinh ra khi cho MnO2 tác dụng với dung dich HCl được hấp thụ vào dung dịch NaOH đặc nóng tạo ra dung dịch Z Các muối có trong Z là:##
NaCl và NaClO3##
NaCl và NaClO##
NaCl##
Kết quả khác**
Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp MCO3 và M2(CO3)3 vào dung dịch HCl được dung
Trang 4dịch A và 672 ml khí ở đktc Cô cạn dung dịch A thu được lượng muối khan là:##
10,33 (g)##
5,165 (g)##
11,33 (g)##
20,66 (g)**
Cho axit flohiđric tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối X X là:##
NaF2##
NaF##
NaHF2##
Đáp án khác**
Sục khí clo vào dung dịch hỗn hợp Z gồm NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,17 gam NaCl Tổng số mol của Z là:##
0,02##
0,15##
0,25##
0,1**
Khi ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này là:##
Sự oxi hoá iotua##
Sự oxi hoá tinh bột##
Sự oxi hoá kali##
Sự oxi hoá ozon**
Hoá chất dùng để phân biệt được 3 chất lỏng: HCl, H2SO4 và H2SO3 là:##
d2 Ba(OH)2 hoặc BaCl2##
d2 NaOH##
Quỳ tím##
AgNO3**
Cho a mol Cu tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng dư, khí thoát ra cho hấp thụ hết vào 120
ml dung dịch NaOH aM được muối X X gồm:##
Na2CO3 và NaHCO3##
Chỉ có Na2CO3##
Chỉ có NaHCO3##
Kết quả khác**
Lượng H2SO4 sản xuất được từ 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS2 là:##
1568 kg##
784 kg##
2352 kg##
392 kg**
Khí clo có lẫn N2 và H2 Phương pháp nào sau đây có thể tinh chế được clo:##
Hợp hiđro, hợp nước, cho tác dụng với MnO2##
Cho qua kiềm##
Đốt hỗn hợp rồi hợp nước##
Cho qua kiềm rồi tác dụng với H2SO4**
Cho sơ đồ phản ứng: S + O2 X1 S + X2 X3
X3 + O2 X1 X1 + X3 S + H2O
X1,X2,X3 lần lượt tương ứng là:##
Trang 5SO2, H2, H2S##
SO3, H2, H2S##
SO2, H2S, SO3##
SO2, H2S, H2**
Để hoà tan 4 gam oxit FexOy cần 150 ml dung dịch HCl 1M CTPT của oxit trên là:##
Fe2O3##
FeO##
Fe3O4##
FeO.Fe2O3**
Cho kim loại M hoá trị n vào H2SO4 đặc nóng thu được khí H2S sản phẩm khử duy nhất
Tỷ lệ số mol giữa chất oxi hóa và chất khử là:##
5n/8##
2n##
n/2##
8/5n**
Một nguyên tố X có cấu hình e- phân lớp ngoài cùng là 4s1 vị trí của X trong bảng HTTH
có thể là:##
Cả ba phương án đều đúng##
Chu kì 4 nhóm IA##
Chu kì 4 nhóm VIB##
Chu kì 4 nhóm IB**
Phản ứng oxi hoá khử là:##
Phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hoá##
Xẩy ra sự troa đổi electron##
Diễn ra sự chuyển hoá chất này thành chất khác##
Diễn ra sự oxi hoá và chất khử **
Cho a lít dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l, tác dụng hết với hỗn hợp hai kim loại Na và
Mg dư thì thấy khối lượng H2 tạo thành là a (g) Giá trị x là:##
0,5##
1##
0,25 ##
2**
Khi ta giảm áp suất của hệ phản ứng N2 + 3H2 ↔ 2NH3 thì phản ứng sẽ dịch chuyển:## Theo chiều nghịch##
Theo chiều thuận##
Theo chiều thuận nghịch##
Không dịch chuyển**
Số eletron tối đa trên lớp thứ n là:##
2n2##
n2##
n##
2**
Ion X- và M+ đều có cấu hình e- phân lớp ngoài cùng là 2p6, kết luận nào sau đây đúng.##
M là kim loại, X là phi kim##
M là phi kim, Xlà kim loại##
M và X đều là phi kim##
Trang 6M và X đều là khí hiếm**
Trong phân tử nitơ (N2) có:##
1 liên kết б và 2 liên kết л##
2 liên kết б và 1 liên kết л##
3 liên kết б##
3 liên kết л**
Để phản ứng hết 1,3 gam Zn kim loại cần 0,49 gam H2SO4 đặc, thu được ngoài muối sunfat, nước còn có một sản phẩm khử duy nhất X chứa lưu huỳnh X là:##
H2S##
SO2##
S##
SO3**
Tính axit của các axit halogen hiđric được sắp xếp theo thứ tự từ yếu đến mạnh là:##
HI > HBr > HCl > HF##
HF > HCl > HBr > HI##
HCl > HBr > HI > HF##
HCl > HF > HBr > HI**
Để kết tủa hoàn toàn 2,19 gam hỗn hợp hai muối natri của hai halogen cần 30 ml AgNO3
1M Khối lượng kết tủa thu được là:##
4,74 gam##
2,37 gam##
4,47 gam##
Kết quả khác**
Hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro là HX, trong oxit cao nhất của X có tỷ lệ khối lượng: mX : mo = 7,1 : 11,2 X là:##
Clo##
Brom##
Iot##
Flo**
Hoá chất dùng phân biệt 3 dung dịch HCl, NaCl, NaClO là:##
Quì tím##
Dung dịch NaOH##
Phenolphthalein##
Dung dịnh AgNO3**
Phát biểu nào sau đây là không chính xác:##
Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hoá: -1,+1,+3,+5,+7##
Halogen là những chất oxi hoá mạnh##
Khả năng oxi hoá của halogen giảm từ flo đến iot##
Nguyên tử halogen đều có số electron hoá trị là 7**
Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng.##
Trong chu kì theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì:##
Nguyên tử khối tăng dần##
Độ âm điện tăng dần##
Tính kim loại yếu dần, tinh phi kim tăng dần##
Tính bazơ của các oxit và hiđroxit yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần.**
Trang 7
= = Hết = =