1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt hh 10 (NC) Tiet 36

4 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC.. Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC...  PT của hai tiếp tuyến,...  PT của hai tiếp tuyến,.

Trang 1

K

H

I

B

kiÓm tra (45’) hh 10 (NC)

(TiÕt36 - Líp 10A1)

Đề A

Câu 1( 5đ). Cho tam giác ABC có A(−1;3) , đường cao BH có phương trình x y− =0, phân giác CK có phương trình x+3y+ =2 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC

Câu 2( 5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho họ đường tròn ( )C có phương trình m

2 2

a Với m=0, điểm A(0; 2− ), Viết phương trình các tiếp tuyến của ( )C kẻ từ A m

b Chứng minh rằng ( )C luôn đi qua hai điểm cố định khi m thay đổi, m

Đề B

Câu 1( 5đ). Cho tam giác ABC có C(4; 1− ), đường cao AH có phương trình

2x−3y+ =12 0, trung tuyến CM có phương trình 2x+3y=0 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC

Câu 2( 5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho họ đường tròn ( )C có phương trình m

( )

a Với m= −2, điểm A(0; 4− ), Viết phương trình các tiếp tuyến của ( )C−2 kẻ từ A.

b Tìm tập hợp tâm của các đường tròn ( )C m

ĐÁP ÁN

ĐỀ A.

CÂU

1

(5 Đ)

( 1;3)

BH x y− =

: 3 2 0

CH x+ y+ =

Đường thẳng AC qua A và vuông góc với BH, có PT: x+ + − =1 y 3 0

2 0

x y

⇔ + − =

1

C là giao điểm của AC và CK nên tọa độ của C là nghiệm của hệ: 1

Trang 2

2 0 4

 + + =  = −

Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua CK thì A’ thuộc BC

- Đường thẳng AA’ có PT: 3(x+ − − =1) ( y 3) 0

3x y 6 0

- I là giao điểm của AA’ và CK ⇒ −I( 2;0) và I sẽ là trung

điểm của AA’

Từ đó tìm được A' 3; 3(− − )

1

Cạnh BC có PT 4 2 7 18 0

3 4 3 2

− − − +

1

B là giao điểm của BH và BC,nên tìm được B(− −3; 3)

Đường thẳng AB có Pt 1 3 3 6 0

3 1 3 3

x y

− + − −

1

CÂU

2

(5 Đ)

( )C có phương trình m x2+y2−(2m+5) (x+ 4m−1) y−2m+ =4 0

a Với m = 0, ( )C có PT 0 x2+y2−5x y− + =4 0 ( )C có tâm0

5 1

;

2 2

 , bán kính

3 2

0.5

Đường thẳng d qua A(0; 2− ) có PT dạng

( 3) 0, , , 2 2 0

ax b y+ + = a b ∈¡ a +b >

Nếu b = 0, d có Pt x = 0 Kiểm tra thấy đường thẳng này ko là tiếp

tuyến của ( )C 0

0.5

Do đó b≠0, chọn b= −1 D là tiếp tuyến của ( )C 0 ⇔d I d( ; )=R

2

2

5 5

3

2 2 ,

2 1

a

a

 − 

+

⇔19a2−50a+ =19 0

25 54 19

25 54 19

a a

=

=



 PT của hai tiếp tuyến,

2

b Gọi (x y là điểm cố định của mà mọi đường tròn của họ 0, 0)

đều đi qua, khi đó

2 2

0 0 2 5 0 4 1 0 2 4 0

m 2x 4y 2 x y 5x y 5 0 m

2

Trang 3

0 0

2 2



 Chỉ ra hệ có hai nghiệm phân biệt =>

Đpcm

ĐỀ B

CÂU 1

(5 Đ)

(4; 1)

: 2 3 12 0

: 2 3 0

AM x+ y=

Đường thẳng BC qua C và vuông góc với AH, có PT:

( ) ( )

3 x− +4 2 y+ =1 0 ⇔3x+2y− =10 0

1

A là giao điểm của AC và AM nên tọa độ của A là nghiệm của hệ:

Cạnh AC có PT 4 1 3 7 5 0

3 4 2 1

1.5

Giả sử B x y , ( B; B) AHBC nên

3 x B − +4 2 y B+ = ⇔1 0 3x B +2y B − =10 0 1

M là trung điểm của BC nên tọa độ M là 4; 1

thuộc AM nên ta có:2 4 3 1 0

hay

( )

2x B+3y B+ =5 0 2

Từ ( ) ( )1 & 2 ta tìm được 8

7

B

B

x y

=

 = −

1.5

Đường thẳng AB có PT là 3 2 9 11 5 0

8 3 7 2

1

a Với m= −2, ( )C có PT 0 x2+y2−4x+3y− =1 0 ( )C có 0

tâm 2; 3

2

I − 

 , bán kính

29 2

0.5

A

H M C B

Trang 4

CÂU 2

(5 Đ)

Đường thẳng d qua A(0; 4− ) có PT dạng

4 0, , , 0

ax b y+ + = a b ∈¡ a +b >

Nếu b = 0, d có Pt x = 0 Kiểm tra thấy đường thẳng này ko là tiếp

tuyến của ( )C 0

0.5

Do đó b≠0, chọn b=1 d là tiếp tuyến của ( )C 0 ⇔d I d( ; )=R

2

2

5 2

29 2

,

4 1

a

a

 + 

+

2

13a 40a 4 0

20 348 13

20 348 13

a a

=

=



 PT của hai tiếp tuyến,

2

b Ta có

( )

2 2

2

m

0

VP> ∀m nên PT đã cho là PT đường tròn với mọi m

Tọa độ tâm I của đường tròn ( )C là m 1

2

I

I

m y

= −



Từ đây ta có 1( 1) 2 1 0

2

y = − − ⇔ +x x y + =

Vậy tập hợp tâm của hộ đường tròn này là đường thẳng có PT

2 1 0

x+ y+ =

2

Ngày đăng: 26/04/2015, 08:00

w