1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA-BC- Lop 5

36 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- Các hoạt động dạy học: 1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. -Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn, xác định đợc các vế câu trong câu ghép ; đặt đợc câu ghép.. I

Trang 1

Tuần 19: Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010.

Buổi chiều: Thể dục

Tiết 37: Trò chơi “đua ngựa”và “lò cò tiếp sức”.

I- Mục tiêu:

- Ôn đi đều và đổi chân khi đi đều sai nhịp.Yêu cầu biết và thực hiện động tác ở mức tơng đối chính xác

- Chơi trò chơi “Đua ngựa” và “lò cò tiếp sức”

II- Địa điểm-Ph ơng tiện.

-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập

-Chuẩn bị kẻ sân chơi trò chơi

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Nội dung Đ.l ợng ơng pháp Ph 1.Phần mở đầu.

- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ

yêu cầu giờ học

-Thi giữa các tổ với nhau

*Chơi trò chơi “Đua ngựa”

-GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho

học sinh chơi

-GV tổ chức cho HS chơi thử sau đó

chơi thật

*Chơi trò chơi “Lò cò tiếp sức”

-GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho

Trang 2

-GV nhận xét đánh giá giao bài tập về nhà 1 phút * * * * * * * * * * * * * * * * * * ………

………

………

………

Tiếng việt.

Tiết 28: Ngời công dân số một.

I- Mục tiêu:

1-Biết đọc đúng một văn bản kịch Cụ thể:

-Đọc phân biệt lời các nhân vật với lời tác giả

-Đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm, phù hợp với tính cách, tâm trạng của từng nhân vật

-Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch

2-Hiểu nội dung phần một của trích đoạn kịch: Tâm trạng của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc, cứu dân

II- Các hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

2-H

ớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 3-6 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

+Những câu nói nào của anh Thành cho

thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nớc?

+Nội dung chính của bài là gì?

c)H

ớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời 3 nhóm HS đọc phân vai (mõi

nhón 3 em)

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

nhân vật

-Cho HS luyện đọc phân vai trong

nhóm đoạn từ đầu đến anh có khi nào

nghĩ đến đồng bào không?

-Từng nhóm HS thi đọc diễn cảm

-HS khác nhận xét

-GV nhận xét, kết luận nhóm đọc hay

nhất

-Bài chia 3 đoạn

-Chúng ta là đồng bào Cùng máu đỏ da

bào không? … -HS nêu

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn -HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

3-Củng cố, dặn dò:

Trang 3

-GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau ………

………

………

………

Toán Tiết 42: Luyện tập chung I- Mục tiêu: *Giúp HS: -Củng cố kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân -Củng cố kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hìmh thang II- Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bút dạ III- Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra bài cũ: -Cho HS nêu công thức tính diện tich hình thang 2-Bài mới: 2.1-Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học 2.2-Làm bài tập: *Bài tập 1: Tính -Mời 1 HS nêu yêu cầu -Mời một HS nêu cách làm -Cho HS làm vào nháp -Mời 2 HS lên bảng chữa bài -Cả lớp và GV nhận xét *Bài tập 2: Diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400cm2 (hình vẽ) Tính diện tích của tam giá MCD A B 15cm M 25cm C D -Mời 1 HS nêu yêu cầu -Mời HS nêu cách làm -Cho HS làm vào vở -Mời 1 HS lên bảng chữa bài -Cả lớp và GV nhận xét *1-Bài giải: a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,8 = 22 + 43,68 = 65,68 b) 8,16 : ( 1,32 + 3,48 ) – 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 – 0,1725 = 1,7 – 0,1725 = 1,5275 *2-Bài giải:

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MDC là:

60 x 25 : 2 = 750 (cm2) Đáp số: 750 cm2

Trang 4

*Bài tập 3 : Tính S hình tam giác vuông

-Mời 1 HS nêu yêu cầu -GV hớng dẫn HS cách làm -Cho HS làm vào nháp -Mời 3 HS lên bảng chữa bài -Cả lớp và GV nhận xét *Bài tập 4: Tính S mỗi hình thang sau: a- Độ dài hai đáy lần lợt là 12cm và 8cm; chiều cao 5cm b- Độ dài hai đáy lần lợt là 9,4cm và 6,8cm; chiều cao 10,5cm -Mời 1 HS nêu yêu cầu -Mời một HS nêu cách làm -Cho HS làm vào nháp Sau đó cho HS đổi vở chấm chéo -GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS *3-Bài giải: Diện tích của hình thangABED là: (1,6 + 2,5) x 1,2 : 2 = 2,46 (dm2) Diện tích của hình tam giácBEC là: 1,3 x 1,2 : 2 = 0,78(dm2) Diện tích hình thangABED lớn hơn diện tích của hình tam giácBEC là: 2,46 - 0,78 = 1,68 (dm2) Đáp số: 1,68 dm2 *4-Kết quả: a) 32,5 cm2 b) 20 cm2 3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập ………

………

………

………

Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010 Buổi sáng Toán Tiết 92: Luyện tập I- Mục tiêu: *Giúp HS:-Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang (kể cả hình thang vuông) trong các tình huống khác nhau II- Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bút dạ III- Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra bài cũ: -Cho HS làm lại bài tập 2 SGK 2-Bài mới: 2.1-Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học 2.2-Luyện tập: *Bài tập 1 (94): Tính S hình thang

Trang 5

-GV hớng dẫn HS cách làm -Cho HS làm vào nháp -Mời 3 HS lên bảng chữa bài -Cả lớp và GV nhận xét *Bài tập 2 (94): -Mời 1 HS nêu yêu cầu -GV hớng dẫn HS cách làm +Yêu cầu HS tìm cạnh đáy bé và đờng cao +Sử dụng công thức tính S hình thang để tính diện tích thửa ruộng +Tính kg thóc thu hoạch đợc trên thửa ruộng -Cho HS làm vào bảng vở, 2 học sinh làm vào bảng nhóm -Hai HS treo bảng nhóm -Cả lớp và GV nhận xét *Bài tập 3 (94): -Mời 1 HS nêu yêu cầu -Mời HS nêu cách làm -Cho HS làm vào nháp -Cho HS đổi vở, chấm chéo -Cả lớp và GV nhận xét a) 70 cm2 21

b) m2 16

*2-Bài giải: Độ dài đáy bé là: 120 : 3 x 2 = 80 (m) Chiều cao của thửa ruộng là: 80 – 5 = 75 (m) Diện tích của thửa ruộng đó là: (120 + 80) x 75 : 2 = 7500 (m2) Thửa ruộng đó thu đợc số kg thóc là: 7500 : 100 x 64,5 = 4837,5 (kg) Đáp số: 4837,5 kg thóc *3-Bài giải: a) Đúng b) Sai 3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập ………

………

………

………

Luyện từ và câu.

Tiết 37: câu ghép.

I- Mục tiêu: -Nắm đợc khái niệm câu ghép ở mức độ đơn giản.

-Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn, xác định đợc các vế câu trong câu ghép ; đặt đợc câu ghép

II- Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bút dạ.

III- Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ : HS làm bài tập 1 trong tiết LTVC trớc.

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

2.2.Phần nhận xét:

*Bài tập 1:

-Mời 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ nội

dung các bài tập Cả lớp theo dõi

*1-Lời giải:

a) Yêu cầu 1:

1 Mỗi lần rời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng…

Trang 6

-Cho cả lớp đọc thầm lại đoạn văn của Đoàn Giỏi, lần lợt thực hiện từng Y/C: +Yêu cầu 1: Đánh số thứ tự các câu trong đoạn văn ; xác định CN, VN trong từng câu (HS làm việc cá nhân) +Yêu cầu 2: Xếp 4 câu trên vào hai nhóm: câu đơn, câu ghép (HS làm việc nhóm 2) +Yêu cầu 3: (cho HS trao đổi nhóm 4) -Sau từng yêu cầu GV mời một số học sinh trình bày -Cả lớp và GV nhận xét Chốt lời giải đúng 2 3.Ghi nhớ : -Thế nào là câu ghép? -Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ 2 4 Luyện tâp : *Bài tập 1: -Mời 1 HS nêu yêu cầu -Cho HS thảo luận nhóm 7 -Mời một số học sinh trình bày -Cả lớp và GV nhận xét *Bài tập 2: -Mời 1 HS đọc yêu cầu -Cho HS trao đổi nhóm 2 -Mời một số HS trình bày -Cả lớp và GV nhận xét , bổ sung *Bài tập 3: -Cho HS làm vào vở sau đó chữa bài 2 Hễ con chó đi chậm, con khỉ … 3 Con chó chạy sải thì con khỉ … 4 Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng … b) Yêu cầu 2: -Câu đơn: câu 1 -Câu ghép: câu 2,3,4 c) Yêu cầu 3: Không tách đợc, vì các vế câu diễn tả những ý có quan hệ chặt chẽ với nhau.Tách mỗi vế câu thành một câu đơn sẽ tạo nên một chuỗi câu rời rạc, không gắn kết với nhau về nghĩa *1-Lời giải: Vế 1 Vế 2 Trời / xanh thẳm biển cũng thẳm xanh,… Trời / rải mây trắng nhạt biển / mơ màng dịu hơi s-ơng Trời / âm u mây… biển / xám xịt, nặng nề Trời / ầm ầm … biển / đục ngầu, giận giữ… Biển / nhiều khi … ai / cũng thấy nh thế *2-Lời giải: Không thể tách mỗi vế câu ghép nói trên thành một câu đơn vì mỗi vế câu thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với các ý của vế câu khác *VD về lời giải: -Mùa xuân đã về, cây cối đâm chồi nảy lộc -Mặt trời mọc, sơng tan dần 3-Củng cố dặn dò: - Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ. - GV nhận xét giờ học ………

………

………

………

Chính tả (nghe viết).

Trang 7

Tiết 19 : Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực.

I- Mục tiêu:

-Nghe và viết đúng chính tả bài Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực

-Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r / d / gi

II- Đồ dùng daỵ học:

-Bảng phụ, bút dạ

III- Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ.

HS làm bài 2a trong tiết chính tả trớc

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài :

-GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS nghe viết:

- GV Đọc bài viết

+Tìm những chi tiết cho thấy tấm lòng yêu

nớc của Nguyễn Trung Trực?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con:

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

Trang 8

-Cho 1-2 HS đọc lại 3-Củng cố dặn dò: - GV nhận xét giờ học. -Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai ………

………

………

………

Khoa học.

Tiết 37 : Dung dịch.

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

-Cách tạo ra một dung dịch

-Kể tên một số dung dịch

-Nêu một số cách tách các chất trong dung dịch

II- Đồ dùng dạy học:

-Hình 76, 77 SGK

-Một ít đờng hoặc muối, nớc sôi để nguội, một cốc (li) thuỷ tinh, thìa nhỏ có cán dài

III- Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

-Nêu phần Bạn cần biết?

2.Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

2.2-Hoạt động 1: Thực hành “Tạo ra một dung dịch”

*Mục tiêu: HS biết cách tạo ra một dung dịch, kể đợc tên một số dung dịch

*Cách tiến hành:

-GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo nội

dung:

+ Tạo ra một dung dịch đờng (hoặc dung

dịch muối) tỉ lệ nớc và đờng do từng

nhóm quyết định:

+ Để tạo ra dung dịch cần có những ĐK

gì?

+ Dung dịch là gì?

-Mời đại diện các nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV kết luận: (SGV – Tr 134)

-HS thực hành và thảo luận theo nhóm 4

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhận xét

2.3-Hoạt động 2: Thực hành tách các chất ra khỏi hỗn hợp

*Mục tiêu: HS biết cách tách các chất trong dung dịch

*Cách tiến hành:

-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 7

Nhóm trởng điều khiển nhóm mình lần lợt làm các công việc sau:

Trang 9

+Đọc mục Hớng dẫn thực hành trang 77 SGK và thảo luận, đa ra dự đoán kết quả thí nghiệm theo câu hỏi trong SGK +Làm thí nghiệm +Các thành viên trong nhóm đều nếm thử những giọt nớc đọng trên đĩa, rút ra nhận xét So sánh với kết quả dự đoán ban đầu -Bớc 2: Làm việc cả lớp +Mời đại diện một số nhóm trình bày kết quả làm thí nghiệm và thảo luận +Các nhóm khác nhận xét, bổ sung -GV kết luận: SGV-Tr.135 3-Củng cố, dặn dò: -Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ -GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau ………

………

………

………

Buổi chiều :

Toán: Tiết 43: Luyện tập: diện tích hình thang I- Mục tiêu: Giúp HS: -Củng cố kĩ năng tính diện tích hình thang -Củng cố về giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm II- Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bút dạ III- Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra bài cũ: -Cho HS nêu công thức tính diện tich hình thang 2-Bài mới: 2.1-Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học 2.2-Làm bài tập: *Bài tập 1: Tính S hình tam giác vuông

-Mời 1 HS nêu yêu cầu -GV hớng dẫn HS cách làm -Cho HS làm vào nháp -Mời 3 HS lên bảng chữa bài -Cả lớp và GV nhận xét *Bài tập 2 : -Mời 1 HS nêu yêu cầu -GV hớng dẫn HS cách làm -Cho HS làm vào bảng vở, 2 học sinh làm *1-Kết quả: a/ 6 cm2 b/ 2m2 c/ 1 dm2 30

*2- Bài giải:

Diện tích của hình thangABED là: (1,6 + 2,5) x 1,2 : 2 = 2,46 (dm2)

Trang 10

vào bảng nhóm -Hai HS treo bảng nhóm -Cả lớp và GV nhận xét *Bài tập 3: -Mời 1 HS nêu yêu cầu -Mời HS nêu cách làm Các HS khác nhận xét -GV kết luận hớng giải -Cho HS làm vào nháp -Cho HS đổi nháp, chấm chéo -Cả lớp và GV nhận xét Diện tích của hình tam giácBEC là: 1,3 x 1,2 : 2 = 0,78(dm2) Diện tích hình thangABED lớn hơn diện tích của hình tam giácBEC là: 2,46 - 0,78 = 1,68 (dm2) Đáp số: 1,68 dm2 *3-Bài giải: a) Diện tích mảnh vờng hình thang là: (50 + 70) x 40 : 2 = 2400 (m2) Diện tích trồng đu đủ là: 2400 : 100 x 30 = 720 (m2) Số cây đu đủ trồng đợc là: 720 : 1,5 = 480 (cây) b) Diện tích trồng chuối là: 2400 : 100 x 25 = 600 (m2) Số cây chuối trồng đợc là: 600 : 1 = 600 (cây) Số cây chuối trồng đợc nhiều hơn số cây đu đủ là: 600 – 480 = 120 (cây) Đáp số: a) 480 cây ; b) 120 cây 3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập ………

………

………

………

Âm nhạc.

Tiết 19: Học hát: Bài hát mừng.

I- Mục tiêu:

-HS biết hát một bài dân ca của đồng bào Hrê (Tây nguyên)

- Hát đúng giai điệu, biết thể hiện tình cảm của bài

-Giáo dục các em biết yêu dân ca, yêu cuộc sống hoà bình, ấm no hạnh phúc

II- Chuẩn bị :

1/ GV:

-Nhạc cụ : Song loan, thanh phách

2/ HS:

-SGK Âm nhạc 5

- Nhạc cụ : Song loan, thanh phách

III- Các hoạt động dạy học:

1/ KT bài cũ:

- KT sự chuẩn bị của HS

Trang 11

2/ Bài mới: 2.1 HĐ 1: Học hát bài Hát mừng - Giới thiệu bài -GV hát mẫu 1,2 lần -GV hớng dẫn đọc lời ca -Dạy hát từng câu: +Dạy theo phơng pháp móc xích +Hớng dẫn HS hát gọn tiếng, thể hiện tình cảm thiết tha trìu mến 2.2- Hoat động 2: Hát kết hợp võ đệm. -GV hớng dẫn HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp .3-Phần kết thúc : -GV hát lại cho HS nghe1 lần nữa - Em hãy phát biểu cảm nhận của mình khi hát bài hát trên ? - GV nhận xét chung tiết học - Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau -HS lắng nghe : - Lần 1: Đọc thờng -Lần 2: Đọc theo tiết tấu -HS học hát từng câu: Cùng múa hát nào Cùng cất tiếng ca Mừng đất nớc ta.Sống vui hoà bình … -HS hát và gõ đệm theo nhịp -Lớp chia thanh 2 nửa, một nửa hát một nửa gõ đệm theo nhịp Cùng múa hát nào Cùng cất tiếng ca x x x x

Mừng đất nớc ta.Sống vui hoà bình … X x x x

-Bài hát thể hiện tình cảm yêu quê h-ơng ,đất nớc của đồng bào tây nguyên ………

………

………

………

KỸ THUẬT Tiết 19: NUễI DƯỠNG GÀ

I Mục tiờu Học sinh cõ̀n phải :

- Nờu được mục đích của viợ̀c nuụi dưỡng gà

- Biờ́t cách cho gà ăn, cho gà uụ́ng

- Biết liờn hệ thực tế để nờu cỏch cho gà ăn, uống ở gia đỡnh hặc địa phương (nếu cú)

II Đụ̀ dùng dạy học.

- Hình ảnh minh hoạ SGK

- Phiờ́u đánh giá kờ́t quả học tọ̃p

III Các hoạt đụ̣ng dạy học chủ yờ́u.

Trang 12

1 ễ̉n định. 2 Kiờ̉m tra bài cũ. - Hỏi nụ̣i dung bài trước - Nhọ̃n xét, đánh giá 3 Dạy bài mới. a Giới thiợ̀u bài : Nuụi dưỡng gà b Hoạt đụ̣ng 1 : - Nờu khái niợ̀m và ví dụ minh hoạ c Hoạt đụ̣ng 2 : * Cách cho gà ăn - Đặt cõu hỏi thảo luọ̃n - Nhọ̃n xét, kờ́t luọ̃n * Cách cho gà uụ́ng - Nờu cõu hỏi thảo luọ̃n - Nhọ̃n xét, kờ́t luọ̃n d Hoạt đụ̣ng 3 : - Cho học sinh làm bài tọ̃p cõu hỏi gợi ý SGK - Nhọ̃n xét, kờ́t luọ̃n 4 Củng cụ́, dặn dò. - Nhọ̃n xét tiờ́t học - Dặn học sinh tự chuõ̉n bị tiờ́t sau - Hát - 2 học sinh - Nghe, nhắc lại - Tìm hiờ̉u mục đích, ý nghĩa của viợ̀c nuụi dưỡng gà - Đọc mục 1 SGK - Tóm tắt lại nụ̣i dung bài - Tìm hiờ̉u cách cho gà ăn, uụ́ng - Đọc mục 2a SGK - Trả lời cõu hỏi của giáo viờn - Nhọ̃n xét, bụ̉ sung - Đọc mục 2b - Trả lời cõu hỏi - Nhọ̃n xét - Đánh giá kờ́t quả học tọ̃p - Thảo luọ̃n cặp đụi - Phát biờ̉u ý kiờ́n - Nhọ̃n xét, bụ̉ sung ………

………

………

………

Thứ t ngày 29 tháng 12 năm 2010 Thể dục Tiết 38: tung và bắt bóng Trò chơi “bóng truyền sáu” I- Mục tiêu: - Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay,tung bóng bằng một tay và bất bóng bằng hai tay,ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân yêu cầu thực hiện tơng đối chính xác -Làm quen với trò chơi bóngtruyền sáu” yêu cầu biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi II- Địa điểm-Ph ơng tiện -Trên sân trờng vệ sinh nơi tập. -Chuẩn bị mỗi em một dây nhảy và đủ bóng để HS tập luyện III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp Nội dung Đ l ợng Ph ơng pháp tổ chức 1 Phần mở đầu. - GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học 6-10 ph 1-2 phút -ĐH * * * * * * * *

GV * * * * * * * *

Trang 13

- Chạy chậm thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên xung quanh sân tập - Khởi động xoay các khớp - Trò chơi “Kết bạn” 2.Phần cơ bản. *Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay,tung bóng bằng một tay và bất bóng bằng hai tay -Thi giữa các tổ với nhau một lần *Ônhảy dây kiểu chụm hai chân *Chơi trò chơi “bóng truyền sáu” -GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho học sinh chơi -GV tổ chức cho HS chơi thử sau đó chơi thật 3 Phần kết thúc. -Đi thờng vừa đi vừa thả lỏng -GV cùng học sinh hệ thống bài -GV nhận xét đánh giá giao bài tập về nhà 1phút 1 phút 2 phút 18-22 ph 8-10 phút 5 phút 5-7 phút 7-9 phút 4-5 ph 1 phút 2 phút 1 phút * * * * * * * * -ĐH ĐH: GV Tổ 1 Tổ 2 * * * * * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * * * * *

ĐH: GV * * * *

* * * *

ĐH -ĐH: GV * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

………

………

………

………

Tiếng việt.

Tiết 29: luyện tập: câu ghép.

I- Mục tiêu: -Nắm đợc khái niệm câu ghép ở mức độ đơn giản.

-Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn, xác định đợc các vế câu trong câu ghép ; đặt đợc câu ghép

II- Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bút dạ.

III- Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ : -Nêu khái niệm câu ghép ?

Trang 14

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: -GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

*Bài tập 1: Phân các câu dới đây thành

hai loại: câu đơn và câu ghép Em dựa

vào đâu để phân loại hn vậy?

-Mời 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ nội dung

bài tập

-Cho HS thảo luận nhóm 4

-Mời một số học sinh trình bày

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời một số HS trình bày bài trên bảng

-Cả lớp và GV nhận xét , bổ sung

*Bài tập 3: Điền vế câu còn thiếu vào

chỗ trống cho hoàn thiện các câu ghép

sau

Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời một số HS trình bày bài trên bảng

*1 Đọc bài.

a, Mùa thu năm 1929, Lý Tự trọng về nớc,

đợc giao nhiệm vụ làm liện lạc, chuyển và nhận th tài liệu trao đổi với cá đảng bạn qua đờng tàu biển

b, Lơng Ngọc Quyến hi sinh nhng tấm lòng trung với nớc của ông còn sáng mãi

c, Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào

đó bay ra hót râm ran

d, Ma rào rào trên sân gạch, ma đồm độp trên phên nứa

Lời giải: -câu a,c là câu đơn.

-câu a,c là câu ghép

*2-Đáp án:

a, Mùa thu năm 1929, Lý Tự Trọng /về CN

n ớc, đ ợc giao nhiệm vụ làm liện lạc, VN

chuyển và nhận th tài liệu trao đổi với cá

đảng bạn qua đ ờng tàu biển

b, L ơng Ngọc Quyến / hi sinh //nh ng

CN VNtấm lòng trung với n ớc của ông /còn sáng

VN VNmãi

c, Mấy con chim chào/mào từ hốc cây nào

CN VN đó bay ra hót râm ran

b, Nếu trời ma to thì Nam ở lại nhà tớ.

3-Củng cố dặn dò: - Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ về câu ghép đã học.

- GV nhận xét giờ học

Trang 15

………

………

………

………

Toán.

Tiết 44: Luyện tập: diện tích hình tam giác vuông-

hình thang.

I- Mục tiêu: Giúp HS:

-Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác, tam giác vuông

-Củng cố kĩ năng tính diện tích hình thang

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: 2 em viết công thức tính diện tích hình tam giác, hình thang 2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài : -GV nêu mục tiêu của tiết học.

2.2-Luyện tập :

*Bài tập 1: Tính S hình tam giác.

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2: Tính S hình tam giác vuông.

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS cách làm

+Yêu cầu HS tìm cạnh đáy và đờng cao

+Sử dụng công thức tính S hình tam giác

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

-Muốn tính diện tích hình tam giác vuông

ta làm thế nào?

*Bài tập 3 :

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào bảng vở, 2 học sinh làm

vào bảng nhóm

-Hai HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm Các HS khác

nhận xét

1-Kết quả:

a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b) 16dm = 1,6m

1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)

*2-Bài giải:

a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:

4 x 3 : 2 = 6 (cm2) Đáp số: 6 cm2

b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:

5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2) Đáp số: 7,5 cm2

-Ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2

*3- Bài giải:

Diện tích của hình thangABED là:

(1,6 + 2,5) x 1,2 : 2 = 2,46 (dm2) Diện tích của hình tam giácBEC là: 1,3 x 1,2 : 2 = 0,78(dm2) Diện tích hình thangABED lớn hơn diện tích của hình tam giácBEC là:

2,46 - 0,78 = 1,68 (dm2) Đáp số: 1,68 dm2

*4-Bài giải:

a) Diện tích mảnh vờng hình thang là: (50 + 70) x 40 : 2 = 2400 (m2)

Trang 16

-GV kết luận hớng giải -Cho HS làm vào nháp -Cho HS đổi nháp, chấm chéo -Cả lớp và GV nhận xét Diện tích trồng đu đủ là: 2400 : 100 x 30 = 720 (m2) Số cây đu đủ trồng đợc là: 720 : 1,5 = 480 (cây) 3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập ………

………

………

………

Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2010.

B.D.TV.

Tiết 30 ễN TẬP VỀ TỪ LOẠI.

I Mục tiờu.

- Củng cố cho học sinh những kiến thức về quan hệ từ, danh từ, động từ, tớnh từ mà cỏc

em đó được học

- Rốn cho học sinh cú kĩ năng làm bài tập thành thạo

- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn

II.Chuẩn bị :

Nội dung ụn tập

III.Hoạt động dạy học :

1.ễn định:

2 Kiểm tra: Thế nào là danh từ, động từ,

tớnh từ?

3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.

- GV cho HS đọc kĩ đề bài.

- Cho HS làm bài tập.

- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài

- GV giỳp đỡ HS chậm.

- GV chấm một số bài và nhận xột.

Bài tập 1: Tỡm quan hệ từ trong cỏc cõu

sau:

a) Giữa vườn lỏ um tựm, xanh mướt cũn

ướt đẫm sương đờm, một bụng hoa nở rực

rỡ

b) Cỏnh hoa mịn mành ỳp sỏt vào nhau

như cũn đang e lệ

c) Tuy Lờ khụng đẹp nhưng Lờ trụng rất

ưa nhỡn

Bài tập 2: Cỏc từ được gạch chõn trong

- HS trỡnh bày.

- HS đọc kĩ đề bài.

- HS làm bài tập.

- HS lần lượt lờn chữa bài

Lời giải:

a) Giữa vườn lỏ um tựm, xanh mướt cũn

ướt đẫm sương đờm, một bụng hoa nở rực rỡ

b) Cỏnh hoa mịn mành ỳp sỏt vào nhau

như cũn đang e lệ.

c) Tuy Lờ khụng đẹp nhưng Lờ trụng rất

ưa nhỡn

Trang 17

cỏc cõu sau, từ nào là từ nhiều nghĩa, từ nào là từ đồng nghĩa, từ nào là từ đồng õm? a) Trời trong giú mỏt Buồm căng trong giú b) Bố đang đọc bỏo Hai cha con đi xem phim c) Con bũ đang kộo xe Em bộ bũ dưới sõn Bài tập 3: Gạch chõn cỏc động từ, tớnh từ trong đoạn văn sau: Nước xiờn xuống, lao xuống, lao vào bụi cõy Lỏ đào, lỏ na, lỏ súi vẫy tai run rẩy Con gà trống ướt lướt thướt, ngật ngưỡng tỡm chỗ trỳ Mưa lao xuống sầm sập, giọt ngó, giọt bay 4 Củng cố dặn dũ - GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài sau Lời giải: a)Từ “trong” là từ đồng õm b) Từ “cha”, “bố” là từ đồng nghĩa c) Từ “bũ” là từ nhiều nghĩa Lời giải: Nước xiờn xuống, lao xuống, lao vào ĐT ĐT ĐT bụi cõy Lỏ đào, lỏ na, lỏ súi vẫy tai ĐT run rẩy Con gà trống ướt lướt thướt, TT ĐT TT ngật ngưỡng tỡm chỗ trỳ Mưa xuống TT ĐT ĐT ĐT sầm sập, giọt ngó, giọt bay TT ĐT ĐT - HS lắng nghe và thực hiện. ………

………

………

………

Mĩ thuật.

Tiết 19:Vẽ tranh Đề tài ngày tết, lễ hội và mùa xuân

I- Mục tiêu:

-HS biết cách tìm và sắp xếp hình ảnh chính phụ trong tranh

-HS vẽ đợc tranh về đề tài ngày tết lễ hội

-HS yêu quý quê hơng đất nớc

II- Chuẩn bị.

-Tranh ảnh về ngày tết lễ hội và mùa xuân

-Một số bài vẽ về đề tài ngày tết lễ hội và mùa xuân

III- Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2.Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

b Hoạt động1: Tìm chọn nội dung đề tài.

-GV cho HS quan sát tranh ảnh đề tài

ngày tết lễ hội và mùa xuân

.Gợi ý nhận xét

- HS quan sát và nhận xét -Tranh vẽ thờng có hình ảnh vờn hoa công viên, chợ hoa ngày tết

Trang 18

c Hoạt động2 : Cách vẽ tranh. Cho HS xem một số bức tranh hoặc hình gợi ý để HS nhận ra cách vẽ tranh -GV hớng dẫn các bớc vẽ tranh +Sắp xếp các hình ảnh +Vẽ hình ảnh chính trớc, vẽ hình ảnh phụ sau +Vẽ màu theo ý thích d.Hoạt động 3 : thực hành. -GV theo dõi giúp đỡ học sinh g.Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá. -GV cùng HS chọn một số bài vẽ nhận xét , đánh giá theo cac tiêu chí: +Nội dung: (rõ chủ đề) +Bố cục: (có hình ảnh chính phụ) +Hình ảnh: +Màu sắc: -GV tổng kết chung bài học -Những hoạt động trong dịp tết của mọi ngời +HS nhớ lại cácHĐ chính +Dáng ngời khác nhau trong các hoạt động +Khung cảnh chung -HS theo dõi -HS thực hành vẽ -Các nhóm trao đổi nhận xét đánh giá bài vẽ 3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học Nhắc HS chuẩn bị bài sau ………

………

………

………

Giáo dục ngoài giờ lên lớp.

Tiết 19 Thăm hỏi giao lu với các cựu chiến binh.

(Mời các cựu chiến binh vào trờng nói truyện về 66 năm ngày thành lập quân đội nhân

dân Việt Nam, 21 năm ngày hội quốc phòng toàn dân)

Ngày đăng: 26/04/2015, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ. - GA-BC- Lop 5
Bảng v ẽ (Trang 29)
Bảng nhóm treo lên bảng. - GA-BC- Lop 5
Bảng nh óm treo lên bảng (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w