Mục Tiêu: ∗Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.. ∗Kỹ năng: Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc
Trang 1Tuần 8 TCT: 24
Ngày soạn:23/9/2009
Ngày dạy:
I Mục Tiêu:
∗Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước,
các bội của một số
∗Kỹ năng:
Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản
∗Thái độ:
Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
II Chuẩn Bị:
- HS: SGK, Bảng con
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Ho ạt động lên lớp:
1 Ổn định lớp:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Cho các tổng sau:
a)1263 + 564
b) 432 + 1278
c)1263 + 561
- Tổng nào chia hết cho 3? Vì
sao?
- Tổng nào chia hết cho 9? Vì
sao?
- Tổng nào chia hết cho 3
nhưng không chia hết cho 9?
Vì sao?
Gọi 3 hs
Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét
bài của HS trên bảng?
GV nhận xét bài làm của HS
trên bảng và thu chấm hai bài
của HS dưới lớp
3 Nội dung bài mới:
ĐVĐ:
HS1 HS2 HS3
nhận xét chú ý ,ghi nhận
§13 ƯỚC VÀ BỘI
Trang 2Hoạt động 1: (8‘)
GV nhắc lại về khái niệm chia
hết Sau đó, nói về ước và bội
như SGK
Cho HS làm ?1
Hoạt động 2: (15‘)
GV giới thiệu kí hiệu của tập
ước và tập bội của một số
Các em hãy tìm các các bội
của 6 nhỏ hơn 30
6 = *.6; 12 = *.6
18 = *.6; 24 = *.6
Hãy điền vào dấu * các chữ số
thích hợp
Giới thiệu cách tìm bội của
một số như SGK
GV cho HS thảo luận làm bài
tập ?2
GV cho HS suy nghĩ tìm tất cả
các ước của 8 GV hướng dẫn
tìm bằng cách lấy 8 chia cho
các số từ 1 đến 8
Giới thiệu cách tìm ước như
SGK
GV cho HS làm ?3; ?4
GV chú ý cho HS:
- Số 1 chỉ có 1 ước là 1
- Số 1 là ước của bất kì số tự
nhiên nào
- Số 0 là bội của mọi số tự
nhiên khác 0
- Số 0 không là ước của của
bất kì số tự nhiên nào
4 Củng Cố ( 13’)
- GV cho HS làm bài tập
111;112;
5 Dặn Dò: ( 2’)
- Về nhà xem lại các VD và
làm các bài tập đã giải Làm
các bài tập 113; 114
HS theo dõi và cho VD về ước và bội
HS làm ?1
HS chú ý theo dõi và nhắc lại các kí hiệu
6; 12; 18; 24;
6 = 1.6; 12 = 2.6
18 = 3.6; 24 = 4.6
HS thảo luận
1; 2; 4;8
HS nhắc lại
HS thảo luận ?3; ?4
Hs 1,2,3 BT 111
Hs 4,5 BT 112 Ghi nhận
1.Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của
b, còn b là ước của a.
VD: 6 là bội của 3 và 3 là ước của 6
?1: 18 là bội của 3, không là bội của 4.
4 là ước của12, không là ước của 15
2 Cách tìm ước và bội
Ta kí hiệu tập hợp các ước của a là:Ư(a); tập hợp các bội của a là: B(a)
VD 1: Tìm các bội của 6 nhỏ hơn 30.
Cách tìm: Ta có thể tìm các bội của
một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, …
?2: Tìm các số tự nhiên x mà x ∈B(8) và x < 40
Ta có: các số tự nhiên cần tìm là:
0; 8; 16; 24; 32.
VD 2: Tìm tập hợp Ư(8)
Ta có: Ư(8) = {1;2;4;8}
Cách tìm:
Ta có thể tìm các ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a
3: Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}
?4: Ư(1) = { }1 ; B(1) = {0;1;2;3;4; }