Mục Tiêu: ∗Kiến thức: HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính.. ∗Kỹ năng: HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức.. + Trong biểu thức có thể có
Trang 1Tuần 5 TCT: 14
Ngày soạn: 28/8/2009
Ngày dạy:
I Mục Tiêu:
∗Kiến thức:
HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính
∗Kỹ năng:
HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
∗Thái độ:
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn Bị:
- GV: Phần màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
- PP: nêu vấn đề, đàm thoại
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’)
2.Kiểm tra bài cũ:
GV xen vào lúc học bài mới
có thể hỏi lại HS kiến thức
cũ đã học
3 Bài mới:
ĐVĐ:
Hoạt động 1: (12 ‘)
+ Các dãy tính bạn vừa làm
là các biểu thức, em nào có
thể lấy thêm ví dụ về biểu
thức?
+ Mỗi số cũng được coi là
một biểu thức, ví dụ số 5
+ Trong biểu thức có thể có
các dấu ngoặc để chỉ thứ tự
thực hiện các phép tính
Hoạt động 2: (10 ‘)
Nếu biểu thức chỉ có phép
cộng, trừ hoặc phép nhân,
chia thì ta thực hiện theo thứ
5 – 3; 15.6
60 – (13 – 2 – 4) là các biệu thức
HS đọc lại phần chú
ý trang 31 SGK
HS thực hiện phép tính sau khi GV hướng dẫn
1.Nhắc lại về biểu thức
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức
Chú ý: Mỗi số cũng được coi là
một biểu thức Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
2.Thứ tự thực hiện các phép tính:
a) Biểu thức không có dấu ngoặc:
§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Trang 2tự từ trái saNếu biểu thức có
các phép cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lên lũy thừa, ta
thực hiện nâng lên lũy thừa
trước, rồi đến nhân và chia,
cuối cùng đến côïng và trừ
-Nếu biểu thức có các dấu
ngoặc tròn, vuông, nhọn thì
ta thực hiện các phép tính
trong ngoặc tròn trước, tiếp
theo là trong ngoặc vuông và
cuối cùng là trong ngoặc
nhọn GV dặn HS về nhà học
phần đóng khung trong SGK
HS tính nhanh
-HS chú ý, nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính và cùng với GV làm VD3
VD 1:
a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b) 60 : 2.5 = 30 5 = 150
VD 2:
4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6
b) Biểu thức có dấu ngoặc :
VD 3:
a) 100 :{2[52 – (35 – 8)]}
= 100:{2[52 – 27]}
= 100:{2.25} = 100 : 50 = 2 b) 80 – [130 – (12 – 4)2]
= 80 – [130 – 82]
= 80 – [130 – 64] = 80 – 66 = 14
Hoạt động 3: (12‘)
GV cho HS làm ?1
-GV cho HS làm ?2
HD: áp dụng tính chất:
(a – b) : c = a:c – b:c
(trong trường hợp chia hết)
(6x – 39) : 3 = ?
56 : 53 = ?
53 = ?
4 Củng Cố ( 8’)
- GV cho HS làm bài tập
73 5 Dặn Dò: ( 2’)
-Học thuộc phần đóng khung
trong SGK
- Bài tập: 73, 74, 77, 78 (tr
32, 33 SGK)
Bài 104, 105 tr.15 SBT tập 1
2 HS lên bảng làm ?1, các
em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn Các em có thể htảo luận với nhau theo nhóm nhỏ
-2 HS lên bảng làm ?1, các
em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn Các em có thể htảo luận với nhau theo nhóm nhỏ
= 2x – 13
53
= 125
?1: a) 62 : 4.3 + 2.52
= 36 : 4.3 + 2.25
= 9.3 + 50 = 77 b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18)
= 2(80 – 18 ) = 2.62 = 124
?2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (6x – 39) : 3 = 201
2x – 13 = 201 2x = 201 + 13 2x = 214
x = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102
x = 34
……… …
Trang 34 Củng Cố ( 8’)
- GV cho HS làm bài tập 73.
5 Dặn Dò: ( 2’)
- Học thuộc phần đóng khung trong SGK
- Bài tập: 73, 74, 77, 78 (tr 32, 33 SGK)
- Bài 104, 105 tr 15 SBT tập 1