1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 - tiết 7

2 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: ∗Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.. HS biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.. ∗K

Trang 1

Giáo án Số Học 6 GV: Mạch Hương Mai

I Mục Tiêu:

Kiến thức:

Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên HS biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

Thái độ:

Giáo dục tính chính xác, và biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II Chuẩn Bị:

- GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm và bút viết bảng

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra

HS1:- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng?Làm bài 28 HS2:- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng Làm bài 27b,d

2.Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (8‘)

34).15 = 0 thì

(x-34) = ? Vậy x = ?

18.(x –16) =18 thì (x –

16)= ? Vậy x = ?

Hoạt động 2: (10 ‘)

Gợi ý cách nhóm: (kết

hợp các số hạng sao cho

được số tròn chục hoặc tròn

trăm)

x -34 = 0 x= 34

x – 16 = 1

x = 17

3 HS lên bảng làm dưới sự hướng dẫn của GV

Bài 30: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x – 34).15 = 0 ; x -34 = 0 ; x = 34 b) 18.(x –16) = 18 ; x – 16 = 1 ; x = 17

Bài 31: Tính nhanh:

a) 135 + 360 + 65 + 40 =(135+65)+(360+40)

=200+400 = 600 b) 463 + 318 + 137 + 22 =(463+137)+(318+22) =600+340 = 940 c) 20+21+22+…+29+30

= (20+30)+(21+29)+(22+28)

LUYỆN TẬP §1.1

Ngày Soạn: 01 – 01 – 2008 Tuần: 1

Tiết: 1

Trang 2

Giáo án Số Học 6 GV: Mạch Hương Mai

Hoạt động 3: (9‘)

GV cho HS tự đọc

phần hướng dẫn trong sách

sau đó vận dụng cách tính

Câu a: tách số 45= 41 + 4

Câu b: tách số 37= 35 + 2

GV yêu cầu HS cho

biết đã vận dụng những tính

chất nào của phép cộng để

tính nhanh

Hoạt động 4: (6‘)

Hãy tìm quy luật của dãy số

Hãy viết tiếp 4; 6; số nữa

vào dãy số 1, 1, 2, 3, 5, 8

a) 996 + 45= 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41

= 1 000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = (35+2) +198

=35+(2+198)=35+200= 235

Một HS lên viết 2 con số

Cứ như vậy, cho 4 HS lên bảng

+(23+27)+(24+26)+25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275

Bài 32:

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41 =1 000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = (35+2) +198

= 35+(2+198) = 35+200 = 235

Bài 33:

1,1,2;3;5;8;13;21;34;55 1;1;2;3;4;8;13;21;34;55;89;144

4 Củng Cố ( 3’)

Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

5 Dặn Dò: ( 2’) Về nhà xem lại các bài tập đã giải

Ngày đăng: 25/04/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w