1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÁN TỔ HỢP XÁC SUẤT HAY

14 1K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 701,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quát, quy tắc cộng có thể phát biểu như sau: Nếu có cách chọn đối tượng , cách chọn đối tượng ,…, cách chọn đối tượng , và nếu cách chọn không trùng với bất kỳ cách chọn đối tượng

Trang 1

Chuyên đề : ĐẠI SỐ TỔ HỢP

1.1 Quy tắc cộng

Ví dụ: Có 8 quả táo và 6 quả lê Hỏi có bao nhiêu cách chọn một trong các quả ấy?

Hd

⦁ Có 8 cách chọn táo và 6 cách chọn lê, và khi chọn táo (hoặc lê) thì không chọn lê (hoặc táo)

⦁ Do đó có cả thảy cách chọn một trong 14 quả đã cho

Quy tắc cộng: Nếu có m cách chọn đối tượng x, n cách chọn đối tượng y, và nếu cách chọn đối tượng x, không trùng với bất kỳ cách chọn đối tượng y nào, thì có cách chọn đối tượng “x hoặc y”

Tổng quát, quy tắc cộng có thể phát biểu như sau:

Nếu có cách chọn đối tượng , cách chọn đối tượng ,…, cách chọn đối

tượng , và nếu cách chọn không trùng với bất kỳ cách chọn đối tượng nào

, thì có cách chọn đối tượng “ ”

Ví dụ: Từ các chữ số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau có chữ số khác nhau? Giải

⦁ Số có 1 chữ số lập được từ các chữ số 1; 2; 3: Có 3 số là 1; 2; 3

⦁ Số có 2 chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1; 2; 3: Có 6 số là 12; 21; 13; 31; 23; 32

⦁ Số có 3 chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1; 2; 3: Có 6 số là 123; 132; 213; 231; 312;

321

⦁ Vì các cách lập trên đôi một không trùng nhau, nên theo quy tắc cộng, có cả thảy cách lập những số khác nhau có chữ số khác nhau từ các chữ số 1; 2; 3

1.2 Quy tắc nhân

Ví dụ: Từ tỉnh A tới tỉnh B có thể đi bằng ô tô, tàu hỏa, tàu thủy, hoặc máy bay Từ tỉnh B tới tỉnh

C có thể đi bằng tàu thủy hoặc máy bay Muốn đi từ A tới C, bắt buộc phải qua B Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A tới tỉnh C ?

Giải

⦁ Ứng với mỗi cách đi từ tỉnh A tới tỉnh B, có 2 cách đi từ tỉnh B tới tỉnh C

⦁ Vì có 4 cách đi từ tỉnh A tới tỉnh B, nên có cả thảy cách đi từ tỉnh A tới tỉnh C

Quy tắc nhân: Nếu có m cách chọn đối tượng x, và sau đó, với mỗi cách chọn đối tượng x như

thế, có n cách chọn đối tượng y, thì có cách chọn đối tượng “x rồi y”

Tổng quát, quy tắc nhân có thể phát biểu như sau:

Nếu có cách chọn đối tượng , sau đó, với mỗi cách chọn đối tượng như thế, có

cách chọn đối tượng ; sau đó, với mỗi cách chọn như thế, có cách chọn đối tượng ;…; Cuối cùng, với mỗi cách chọn như thế, có cách chọn đối

tượng , thì có cách chọn đối tượng “ ”

Quy tắc nhân có thể phát biểu ngắn gọn hơn như sau:

Nếu một phép chọn được thực hiện qua n bước liên tiếp: Bước 1 có cách; Bước 2 có cách;…; Bước n có cách, thì phép chọn đó có thể được thực hiện theo cách khác nhau

Trang 2

Ví dụ 1: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số ?

Giải

⦁ Gọi { }, | | và số cần tìm là ̅̅̅̅̅̅̅̅̅ thỏa: {

̅̅̅̅̅̅̅̅ { }

⦁ Chọn { }: Có 6 cách

⦁ Chọn : Có 7 cách

⦁ Chọn : Có 4 cách

⦁ Vậy theo quy tắc nhân có cách lập các số thỏa mãn ycbt Nói cách khác, từ các chữ

số đã cho, có thể lập được 168 số chẵn có 3 chữ số

Ví dụ 1’: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác

nhau ?

Giải

⦁ Gọi { }, | | và số cần tìm là ̅̅̅̅̅̅̅̅̅ thỏa: {

{ }

{ }

⦁ Trường hợp :

+ Chọn { }: Có 6 cách

+ Chọn { }: Có 5 cách

+ Do đó theo quy tắc nhân có số cần tìm (có chữ số tận cùng bằng 0)

⦁ Trường hợp { }:

+ Chọn { }: Có 5 cách

+ Chọn { }: Có 5 cách

+ Do đó theo quy tắc nhân có số cần tìm (có chữ số tận cùng bằng 2; 4 hoặc 6)

⦁ Vì các trường hợp trên không giao nhau nên theo quy tắc cộng có cả thảy số cần tìm Nói cách khác, từ các chữ số đã cho, có thể lập được 105 số chẵn có 3 chữ số khác nhau

Ví dụ 2: Từ các chữ số 1; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số ? KQ: 256

Ví dụ 2’: Từ các chữ số 1; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau? KQ: 4!

Ví dụ 3: Có bao nhiêu số có 2 chữ số, mà tất cả các chữ số đều là chẵn ? KQ: 20

Ví dụ 3’: Có bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau, mà tất cả các chữ số đều là chẵn ? KQ:16

Ví dụ 4: Có bao nhiêu số có 5 chữ số, trong đó các chữ số cách đều chữ số giữa đều giống nhau?

Ví dụ 5: Có bao nhiêu số có 6 chữ số và chia hết cho 5? KQ: 180.000

Ví dụ 5’: Có bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau và chia hết cho 5? KQ:

Chú ý 1:Sự khác nhau cơ bản giữa quy tắc cộng và quy tắc nhân là:

Quy tắc cộng: Các hành động độc lập với nhau

Quy tắc nhân: Các hành động liên tiếp nhau

Trang 3

Dạng 1: Các bài toán sử dụng quy tắc cộng

PHƯƠNG PHÁP: Để thực hiện yêu cầu bài toán, nếu ta chia thành các trường hợp (phương án)

khác nhau thì dùng quy tắc cộng

Bt 1: Một trường THPT được cử 1 học sinh đi dự trại hè toàn quốc Nhà trường quyết định chọn 1

học sinh tiên tiến trong lớp 11A hoặc lớp 11B Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, nếu biết rằng lớp 11A có 15 học sinh tiên tiến và lớp 11B có 13 học sinh tiên tiến

Bt 2: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 2 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số

?

Dạng 2: Các bài toán sử dụng quy tắc nhân

PHƯƠNG PHÁP: Để thực hiện yêu cầu bài toán, nếu ta chia thành các công đoạn (các bước) liên

tiếp thì dùng quy tắc nhân

Bt 3: Cho 3 thành phố A, B, C Biết rằng từ thành phố A đi đến thành phố B có 4 con đường khác

nhau; Từ thành phố B đến thành phố C có 6 con đường khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C mà phải qua B

Bt 4: Đội bóng bàn của thành phố A có 5 đấu thủ và của thành phố B có 4 đấu thủ Cần chọn 1 đấu

thủ của thành phố A để đấu với đấu thủ của thành phố B Hỏi có bao nhiêu cách làm như thế?

Bt 5: Cho 8 chữ số Từ 8 chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi

số gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và không chia hết cho 10

Bt 6: Một học sinh phải thi 3 môn trong 6 ngày từ thứ hai đến thứ bảy (mỗi ngày chỉ thi 1 môn)

Hỏi nhà trường có bao nhiêu khả năng lâp lịch thi

Dạng 3: Các bài toán phối hợp hai quy tắc

Bt 7: Một ban nhạc có 7 nam, 11 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn:

a) Một người ra hát

b) Một đôi song ca nam nữ

Bt 8: Trong một hộp có chứa 5 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ, các viên bi đôi một khác nhau Có bao

nhiêu khả năng:

a) Lấy ra từ hộp 1 viên bi

b) Lấy ra từ hộp 2 viên bi gồm 1 bi xanh và 1 bi đỏ

Bt 9: Cho tập { } Từ tập A có thể lập được bao nhiêu:

a) Số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau mà không chia hết cho 5?

b) Số chẵn gồm 6 chữ số, biết chữ số thứ ba luôn lẻ?

c) Số gồm 5 chữ số khác nhau sao cho chữ số 5 luôn có mặt trong các số đúng 1 lần và chữ số đầu tiên lẻ

Bt 10: Một nữ sinh trung học, khi đến trường có thể chọn một trong 2 cách trang phục là: Quần

xanh áo sơ mi, hoặc áo dài quần trắng Biết nữ sinh đó có 7 quần trắng, 5 áo dài, 4 quần xanh và 6

áo sơ mi; Hỏi cô có bao nhiêu bộ trang phục?

Bt 11: Một người có 7 áo; trong đó có 3 áo trắng và 5 cà vạt, trong đó có 2 cà vạt màu vàng Hỏi có

bao nhiêu cách chọn áo và cà vạt nếu:

a) Chọn áo nào cũng được và cà vạt nào cũng được

b) Đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt màu vàng

Trang 4

Bài tập ôn

Bt 12: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách văn, 2 quyển sách ngoại ngữ

a) Nếu chọn 2 quyển sách thì có bao nhiêu cách chọn

b) Nếu chọn 2 quyển sách khác thể loại thì có bao nhiêu cách chọn

Bt 13 (Đh XD 1998): Có bao nhiêu số tự nhiên khác nhau nhỏ hơn 10000 được tạo thành từ 5 chữ

số

Bt 14 (Db A_2008): Cho tập hợp { } Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4

chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số của E

Bt 15 (Db D_2006): Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có

5 chữ số khác nhau và mỗi số được lập đều nhỏ hơn 25000

Bt 16 (Db A_2007): Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 2007 mà mỗi số gồm 4 chữ số khác

nhau

Bt 17: Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 1000

Bt 18: Có bao nhiêu số tự nhiên là ước dương của số

Bt 19: Mỗi cạnh của một hình vuông được chia thành n đoạn bằng nhau bởi điểm chia

(không tính 2 đầu mút mỗi cạnh) Gọi a_số tứ giác tạo thành và b_số các hình bình hành trong a tứ giác đó Xác định n biết

Bt 20: Trong mặt phẳng cho n điểm phân biệt Hỏi có:

a) Bao nhiêu vectơ khác ⃗ có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập n điểm đã cho

b) Bao nhiêu đoạn thẳng với 2 đầu mút thuộc tập n điểm đã cho

2.1 Hoán vị

a) Định nghĩa: Cho tập hợp A có n phần tử Khi sắp xếp n phần tử này theo một thứ

tự, ta được một hoán vị các phần tử của tập hợp A (Gọi tắt là một hoán vị của A)

b) Quy ƣớc & tên gọi: Cho , khi đó Đọc là n giai thừa và được tính như sau:

c) Số các hoán vị: Số các hoán vị của một tập hợp có n phần tử là:

2.2 Chỉnh hợp

a) Định nghĩa: Cho tập hợp D có n phần tử Khi đó lấy ra k phần tử của D

và sắp xếp chúng theo một thứ tự, ta được một chỉnh hợp chập k của n phần tử của D (Gọi tắt là một chỉnh hợp chập k của D)

b) Số các chỉnh hợp: Số các chỉnh hợp chập kcuar một tập hợp có n phần tử là:

, với

Chú ý 2:Do ta quy ước nên công thức đúng với mọi

Nhận xét 1: Cho tập D có n phần tử Khi đó một hoán vị của D chính là một chỉnh hợp chập n của

D Vậy

2.3 Tổ hợp

a) Định nghĩa: Cho tập hợp D có n phần tử Mỗi tập con của D có k ( ) phần

tử được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử của D (Gọi tắt là một tổ hợp chập k của D)

b) Số các tổ hợp : Số các tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử là:

với

Trang 5

c) Hai tính chất cơ bản của số : i)

2i)

d) Sự giống và khác nhau giữa chỉnh hợp & tổ hợp:

⦁ Sự giống nhau giữa chỉnh hợp & tổ hợp là cả hai đều chọn k phần tử từ một tập hợp có n phần

tử

⦁ Sự khác nhau giữa 2 khái niệm là ở chỉnh hợp có sự sắp xếp thứ tự, vai trò, vị trí các phần tử được chọn là khác nhau; Còn ở tổ hợp thì k phần tử được chọn không được xếp thứ tự, chúng có vai trò như nhau

Dạng 4: Một số bài tập về hoán vị

Bt 21: Cho tập hợp A { } Hãy viết tất cả các hoán vị của tập A

Bt 22: Cho 5 chữ số

a) Hãy viết 4 hoán vị của tập hợp 5 chữ số đã cho

b) Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau?

c) Hỏi có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau?

d) Tìm tổng của tất cả các số tự nhiên đã nói ở câu b)

Bt 23: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau,

trong đó ba chữ số chẵn phải đứng liền nhau

Bt 24: Một nhóm gồm 8 người, trong đó có 2 người là vợ chồng Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 8

người này thành một hàng dọc sao cho hai vợ chồng không được đứng kề nhau?

Bt 25: Có ba cặp vợ chồng, trong dó có 2 vợ chồng ông bà Vương đến dự một bữa tiệc Họ được

xếp ngồi xung quanh một chiếc bàn tròn

a) Họ có bao nhiêu cách xếp?

b) Có bao nhiêu cách xếp trong đó hai ông bà Vương phải ngồi cạnh nhau?

c) Có bao nhiêu cách xếp trong đó hai ông bà Vương không ngồi cạnh nhau?

Dạng 5: Một số bài tập về chỉnh hợp

PHƯƠNG PHÁP: Ta dùng chỉnh hợp khi xếp k phần tử vào n vị trí có thứ tự (Bài toán về các số,

chọn người có chức năng, nhiệm vụ khác nhau)

Bt 26: Hãy viết tất cả các chỉnh hợp chập 2 của tập hợp { }

Bt 27: Có bao nhiêu cách bầu một ban chấp hành chi đoàn gồm 3 người, trong đó có một bí thư,

một phó bí thư, một ủy viên, biết rằng trong chi đoàn có 20 đoàn viên?

Bt 28: Từ 6 chữ số , cần lập ra các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau Hỏi có bao

nhiêu số như thế Hãy tính tổng các số tự nhiên đó

Bt 29: Một lớp có 25 học sinh nam và 13 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học

sinh làm lớp trưởng, một học sinh làm lớp phó, và một học sinh làm thủ quỹ

a) Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

b) Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu lớp trưởng là học sinh nam?

Bt 30: Từ 10 chữ số có thể lập được bao nhiêu số x có 6 chữ số khác nhau

khi biết:

a) x_số lẻ bé hơn 600000

b) x chia hết cho 5

c) Trong x phải có mặt ba chữ số

Bt 31: Từ các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau sao

cho trong đó luôn có mặt ba chữ số

Bt 32:

Trang 6

Bt 33: C

Dạng 5: Một số bài tập về tổ hợp

Bt 34: Hãy viết tất cả các tổ hợp chập 2 và chỉnh hợp chập 2 của tập hợp { }

Bt 35: Cho một đa giác lồi H có 15 cạnh a) Có bao nhiêu vectơ khác ⃗ , có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của H b) Có bao nhiêu đoạn thẳng có hai đầu mút là các đỉnh của H Bt 36: Tìm số đường chéo của các đa giác lồi sau đây: a) Đa giác có 12 cạnh b) Đa giác có n cạnh

c) Đa giác có số cạnh và số đường chéo bằng nhau Bt 37: Một lớp có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ a) Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học sinh làm lớp trưởng, một học sinh làm lớp phó, và một học sinh làm thủ quỹ Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu lớp trưởng là học sinh nam? b) Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra 6 học sinh để tham gia trồng cây, hỏi có bao nhiêu cáchc họn sao cho có ít nhất 4 học sinh nam và một học sinh nữ? Bt 38 (ĐHQG HCM_2001): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số, biết rằng chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt không qua một lần Bt 39: Cho 2 đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a có 12 điểm phân biệt và trên đường thẳng b có 8 điểm phân biệt a) Có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm nằm trên hai đường thẳng trên b) Có bao nhiêu hình thang được tạo thành từ các điểm nằm trên hai đường thẳng a vab đã cho Bt 40 (B_2005): Một đôi thanh niên tình nguyện có 15 người gồm 12 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách phân công đội thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ Bt 41: Giả sử có 8 vận động viên bóng bàn tham dự một giải đấu Trong vòng đầu của giải, ban tổ chức cần phân ra 4 cặp đấu Hỏi có bao nhiêu cách ghép thành 4 cặp đấu Bt 42: Tổ một có 10 người, tổ hai có 9 người Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 8 người sao cho mỗi tổ trên có ít nhất là hai người Bt 43: Chứng minh rằng

Bt 44 (ĐHQG HN_1999): Chứng minh rằng: , với

Bt 45: Chứng minh rằng:

Dạng 7: Chứng minh đẳng thức liên quan đến

PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng các công thức sau để biến đổi vế này thành vế kia, hoặc cả 2 vế cùng bằng một biể thức nào đó , hoặc hiệu 2 vế bằng 0 ⦁ ;

⦁ ; ;

Bt 46: Chứng minh rằng: a) ,

b)

c)

d)

Trang 7

Bt 47 : Chứng minh rằng:

a)

b)

c)

d)

Bt 48 : Chứng minh: , với

Bt 49 : Cho Chứng minh:

Bt 50 : Cho k, n là các số nguyên dương với k < n Chứng minh rằng: (1)

Từ (1) hãy suy ra rằng với mọi số nguyên dương m ta có: (2)

(3)

Hãy tính tổng

Bt 51 : Tính ∑

, với

Dạng 8: Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình chứa các số

PHƯƠNG PHÁP ⦁Đặt điều kiện : ⋅Đối với , điều kiện là

⋅Đối với , điều kiện là

⋅Đối với , điều kiện là {

⋅Đối với , điều kiện là {

⦁Biến đổi và rút gọn để tìm nghiệm ⦁Kết hợp với điều kiện để kết luận nghiệm Bt 52(Db A_2002): Tìm các số nguyên dương n thỏa mãn bất phương trình:

Lưu ý: Khi giải phương trình, bất phương trình, có chứa các số: thì cần có kỹ năng rút gọn , giản ước Ta thường dùng các kỹ thuật sau: ⦁

v tương tự cho

Bt 53(Db D_2003): Tìm số tự nhiên n thỏa mãn:

Bt 54(Db B_2007): Tìm x, y thỏa mãn hệ: {

Bt 55(Db B_2006): Cho 2 đường thẳng song song Trên có 10 điểm phân biệt, trên có n điểm phân biệt Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho Tìm n thỏa mãn điều kiện trên Bt 56(Db A_2004): Cho tập A gồm n phần tử, Tìm n biết rằng số tập con gồm 7 phần tử của tập A bằng hai lần số tập con gồm 3 phần tử của tập A Bt 57: Giải phương trình:

Trang 8

Bài tập ôn luyện:

Bt 58(ĐHQG TpHCM_1997): Một học sinh có 12 quyển sách đôi một khác nhau, trong đó có 2

sách Toán, 4 sách Văn, 6 sách Anh văn Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp tất cả các quyển sách lên một kệ sách dài nếu mọi quyển sách cùng môn được xếp kề nhau?

Bt 59(ĐH Cần Thơ_2001): Một nhóm gồm 10 học sinh, trong đó có 7 nam và 3 nữ Hỏi có bao

nhiêu cách sắp xếp 10 học sinh trên thành một hàng dọc sao cho 7 học sinh nam phải đứng liền nhau?

Bt 60(HSG 12_1997): Tính tổng của tất cả Số nhận được từ các hoán vị các chữ số của số

1234567

Bt 61(Db A_2006): Từ các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác

nhau? Tính tổng của tất cả các số tự nhiên đó

Bt 62(Db B_2003): Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm

6 chữ số và thỏa mãn điều kiện: Sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số cuối một đơn vị

Bt 63 : Một nhóm học sinh gồm n nam và n nữ đứng thành hàng ngang Có bao nhiêu tình huống

mà nam, nữ đứng xen kẽ nhau?

Bt 64 (Db A_2003): Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 mà mỗi số có 4 chữ số khác nhau?

Bt 65(Db A_2003) : Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số

có 6 chữ số khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3?

Bt 66(Db B_2005) : Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số

gồm 5 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có mặt hai chữ số 1; 5?

Bt 67 : Trong một dạ hội cuối năm ở một cơ quan, ban tổ chức phát ra 100 vé xổ số đánh số từ 1

đến 100 cho 100 người Xổ số có 4 giải: 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1 giải ba, 1 giải tư Kết quả là việc công bố ai trúng giải nhất, giải nhì, giải ba, giải tư Hỏi:

a) Có bao nhiêu kết quả có thể?

b) Có bao nhiêu kết quả có thể, nếu biết rằng người giữ vé số 47 được giải nhất?

c) Có bao nhiêu kết quả có thể, nếu biết rằng người giữ vé số 47 trúng một trong 4 giải?

Bt 68 : Một cuộc thi có 15 người tham dự, giả thiết rằng không có 2 người nào có điểm bằng nhau

a) Nếu kết quả cuộc thi là việc chọn ra 4 người cao điểm nhất thì có bao nhiêu kết quả có thể? b) Nếu kết quả cuộc thi là việc chọn ra các giải nhất, nhì, ba thì có bao nhiêu kết quả có thể?

Bt 69 : Một tổ học sinh gồm 10 bạn, trong đó có 3 bạn học sinh hay nói chuyện Hỏi có bao nhiêu

cách xếp 10 bạn học sinh thành một hàng ngang mà 3 bạn học sinh hay nói chuyện không đứng cạnh nhau từng đôi một

Bt 70 (Db A_2005): Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi

số gồm 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8

Bt 71 (Db B_2003): Từ một tổ gồm 7 học sinh nữ và 5 học sinh nam cần chọn ra 6 em, trong đó số

học sinh nữ phải nhỏ hơn 4 Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy?

Bt 72 : Một tổ có 8 em nam và 2 em nữ Người ta cần chọn ra 5 em trong tổ tham dự cuộc thi thanh

lịch của trường Yêu cầu trong các em được chọn phải có ít nhất một em nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Bt 73 : Một nhóm học sinh có 7 em nam và 3 em nữ Người ta cần chọn ra 5 em trong nhóm tham

gia đồng diễn thể dục Trong 5 em được chọn, yêu cầu không quá 1 em nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Bt 74 (Db D_2003): Từ 9 chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn

mà mỗi số gồm 7 chữ số khác nhau?

Trang 9

Bt 75 (Db B_2005): Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập

một nhóm đồng ca gồm 8 người biết rằng trong nhóm đó phải có ít nhất 3 nữ

Bt 76 (Db D_2006): Một lớp học có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1 có

10 học sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy

Bt 77 : Cho 2 đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a ta chọn 12 điểm phân biệt và trên

đường thẳng b ta chọn 11 điểm phân biệt

a) Có bao nhiêu hình thang được tạo thành từ các điểm nằm trên 2 đường thẳng

b) Có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm nằm trên 2 đường thẳng này

Bt 78 : Một đa giác lồi n cạnh (n > 3) Ta kẻ tất cả các đường chéo Biết rằng không có 3 đường

chéo nào trong chúng đồng quy Tìm số giao điểm của các đường chéo này

Bt 79 : Một đại đội gồm 2n chiến sĩ, cần bố trí vào n nhà dân khác nhau sao cho mỗi nhà có đúng 2

chiến sĩ Hỏi có bao nhiêu cách xếp?

Bt 80 : Giả sử có 2n vận động viên bóng bàn tham dự một giải đấu Trong vòng đầu của giải, ban tổ

chức cần phân ra n cặp đấu Hỏi có bao nhiêu cách ghép thành n cặp đấu?

Từ đó hãy chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n thì:

luôn chia hết cho

Bt 81 : Một đoàn khách du lịch gồm n người được xếp vào r khách sạn Yêu cầu đặt ra

là đưa khách ở tại khách sạn , trong đó là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện Chứng minh rằng số cách phân phối khách thỏa mãn yêu cầu trên là:

Từ đó suy ra rằng với mỗi số nguyên dương m ta có:

phương trình

Bt 82 : Chứng minh rằng:

Bt 83 : Cho k, n : Chứng minh:

Bt 84 (ĐH AN _2001): Cho , Chứng minh:

Bt 85 (B_2008): Chứng minh:

(

) ,

Bt 86 (D_2005): Tính giá trị biểu thức

,

biết rằng , *

Bt 87 Db D_2005: Tìm số nguyên lớn hơn 1 thỏa mãn:

Bt 88 : Tìm số nguyên dương n thỏa mãn điều kiện: {

Bt 89 (Db A_2007): Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3 và

n điểm phân biệt khác A, B, C, d Tìm n biết số tam giác có 3 đỉnh lấy từ điểm đã cho là 439

Bt 90 : Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) ,

b)

c)

Trang 10

§3 NHỊ THỨC NEWTON

Dạng 9: Chứng minh đẳng thức liên quan đến _ Chứng minh bất đẳng thức

PHƯƠNG PHÁP

Cách 1: Dùng khai triển , rồi sau đó chọn x thích hợp

Cách 2: Khai triển một biểu thức hoặc hai biểu thức bằng 2 cách khác nhau; Sau đó đồng nhất hệ

số; (Ta dùng cách này khi đẳng thức cần chứng minh có một vế là tổng của các tích )

Bt 91 : Chứng minh rằng: a)

b)

Bt 92 : Gọi T_số các tập con (kể cả tập rỗng)của một tập hợp có n phần tử Chứng minh:

Bt 93 : Chứng minh:

Bt 94 : Chứng minh rằng: ( )

Bt 95 : Chứng minh rằng:

Bt 96 : Chứng minh rằng:

Bt 97 : Chứng minh rằng:

Bt 98 : Rút gọn các tổng sau: a)

b)

Bt 99 : Rút gọn biểu thức: (với )

Bt 100 : Chứng minh rằng:

Bt 101 (A_2005) : Tìm số nguyên dương n sao cho:

Bt 102 : Chứng minh:

Bt 103 (A_2007): Chứng minh rằng:

,

Bt 104 (B_2003): Cho Tính tổng:

Bt 105 : Chứng minh rằng: ( )

Dạng 10: Tìm số hạng hoặc hệ số của số hạng thỏa mãn điều kiện cho trước PHƯƠNG PHÁP ⦁ Khai triển nhị thức

0 n k n k k n k C ab   = 0 n k n k k n k C ba   Xác định số hạng chứa là: ,

Từ giả thiết tìm k, suy ra số hạng hoặc hệ số cần tìm Bt 106 : Tìm số hạng chứa trong khai triển ( )

Bt 107 : Tìm hệ số của trong khai triển

Bt 108 : Tìm hai số hạng đứng chính giữa và số hạng không chứa x khi khai triển ( )

Bt 109 (Db A_2008): Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức Newton của , biết rằng

Ngày đăng: 25/04/2015, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w