1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem toan 10 P1

4 275 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số các vectơ khác 0r có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh củatứ giác bằng: Câu 17: Cho hai điểm phân biệt A và B.. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: 0 B I uur uur r Câu

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10

Câu 1: Biết PQ là mệnh đề đúng Ta có:

(A) P là điều kiện cần để có Q (B) P là điều kiện đủ để có Q (C) Q là điều kiện cần và đủ để có P (D) Q là điều kiện đủ để có P.

Câu 2: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

(A) “14 chia hết cho 5” (B) “Khỉ biết bay”

(C) “Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau” (D) “ 5 n+ chia hết cho 5”

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

(A) “10 x+ chia hết cho 8” (B) “ 2− 5 <0”

(C) “Gà biết sủa” (D) “x + >y 1”

Câu 4: Cho mệnh đề P: "∀ ∈x R x: 2 ≠1" Mệnh đề P là:

(A) P: "∀ ∈x R x: 2 =1" (B) P: "∃ ∈x R x: 2 ≠1" (C) P: "∃ ∈x R x: 2 >1" (D) P: "∃ ∈x R x: 2 =1"

Câu 5: Cho mệnh đề : "P ∃ ∈n ¥: 2n =1" Mệnh đề P là:

(A) : "P ∀ ∈n ¥: 2n ≠1" (B) : "P ∃ ∈n ¥: 2n =1" (C) : "P ∀ ∈n ¥: 2n >1" (D) : "P ∃ ∈n ¥: 2 , 1"n

Câu 6: Cho mệnh đề P: "∀ ∈x ¡ : x2 ≥0" Phát biểu thành lời của mệnh đề P là:

(A): “Mọi số thực đều nhỏ hơn 0”

(B): “Mọi số thực đều nhỏ hơn hoặc bằng 0”

(C): “Mọi số thực đều lớn hơn hặc bằng 0”

(D): “Mọi số thực đều lớn hơn 0”

Câu 7: Cho tập hợp A ={x∈¥ x < 20 và x chia hết cho 3} Các phần tử của tập A là:

3, 6, 9, 12, 14, 15, 18 3, 6, 9, 12, 15, 18

Câu 8: Cho các tập hợp A={0, 5, 8, 9, 11} và B={1, 4, 8, 11} Chọn đáp án đúng?

Câu 9: Chọn đáp án đúng?

1

2

B

A

Trang 2

Câu 10: Tập xác định của hàm số y = x − −3 1 2− x là:

C

Câu 11: Parabol y =3x2 −2x +1 có đỉnh là

Câu 12: Hàm số y =3x −2 Chọn đáp án đúng?

(A)Đồng biến trên khoảng (−∞ + ∞; );

(B) Nghịch biến trên khoảng(−∞ + ∞; );

(C) Đồng biến trên khoảng 2;

3

 + ∞

 .

(D) Nghịch biến trên khoảng ;2

3

−∞ 

 ;

Câu 13: Đường thẳng y =3x − 2 đi qua điểm nào?

C

Câu 14: Hàm số y = x2 −5x + 3 Chọn đáp án đúng?

(A) Đồng biến trên khoảng ;5 ;

2

−∞ 

(B) Đồng biến trên khoảng 5; ;

2

 + ∞

(C) Nghịch biến trên khoảng 5; ;

2

 + ∞

(D) Đồng biến trên khoảng ( )0;3

y = xx + đi qua điểm nào?

C

D

Trang 3

Câu 16: Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác 0r có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của

tứ giác bằng:

Câu 17: Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn

thẳng AB là:

0

B

I

uur uur r

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

2 2

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Câu 19: Cho ABCA( ) ( ) ( )3;5 ,B 1; 2 ,C 5; 2 Trong tâm của tam giác ∆ABC là:

Câu 20: Cho A(2; 3 ,− ) (B 4;7) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

C

Câu 21: A( ) (5; 2 ,B 10;8) Tọa độ của vectơ ABuuur là:

C

D

Câu 22: Cho ar = −5.ri + 7rj Tọa độ của vectơ ar là:

A

D

Câu 23: Cho ar =(3; 4 ,− ) br= −( 1; 2) Tọa độ của vectơ a br r+ là:

A

C

B

D

Câu 24: Cho ar = −( 1; 2 ,) br=(5; 7− ) Tọa độ của vectơ a br r− là:

Trang 4

( ) ( ) ( ) ( )

D

C

ĐÁP ÁN Câu 1: B Câu 9: B Câu 17: B Câu 2: C Câu 10: C Câu 18: D Câu 3: B Câu 11: D Câu 19: D Câu 4: D Câu 12: A Câu 20: C Câu 5: A Câu 13: D Câu 21: C Câu 6: C Câu 14: B Câu 22: A Câu 7: D Câu 15: C Câu 23 B Câu 8: D Câu 16: D Câu 24: C

Ngày đăng: 25/04/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w