Trong lớp em có ít nhất một học sinh giỏi.. Có nhiều hơn một học sinh trong lớp em học giỏi.. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.. Một tam giá
Trang 12 C©u 4 : Số câu là mệnh đề trong những câu sau là:
1) Tam giác cân có 1góc bằng 600 là tam giác đều
2) Bạn thích chơi đấ bóng không ? 3) 16 là một số chính phương
2 C©u 8 : Cho tập A ={a, b, c, d, e, f}, B = {a, d, f, m,n} Tập A \ B bằng
A {a;d;f} B {b;c;e} C {m;n} D {b;c;e;m;n} B
Trang 32 C©u 27 :Cho (a):(−3;7) ( ) ( )∩ 0;9 = 0;7 ; (b):(−3;7) ( )∪ 0;9 = −[ 3;9]; (c):
2 C©u 29 :Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ?
A n là số nguyên lẻ khi và chỉ khi n2 là số lẻ
B n chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3
C ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC=BD
D ABC là tam giác đều ⇔AB=AC và góc A bằng 600
C
2 C©u 30 :Trong các mệnh đề A⇒B sau đây Mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai ?
A Tam giác ABC cân ,suy ra tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau
B x chia hết cho 6 ,suy ra x chia hết cho 2 và 3
C ABCD là hình bình hành ,suy ra AB//CD
D ABCD là hình chữ nhật ,suy ra A=B=C=900
2 C©u 39 :Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “Trong lớp em có một học sinh giỏi”
A Trong lớp em có ít nhất một học sinh giỏi
B Mọi học sinh trong lớp em đều học giỏi
C Có nhiều hơn một học sinh trong lớp em học giỏi
D Không phải trong lớp em có một học sinh học giỏi
D
Trang 42 C©u 40 :Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?
A ∀ ∈ x R x ,| | 3 < ⇔ < x 3 B ∀ ∈ n N n , 2 + 1 luôn chia hết cho 3
2 C©u 43 :Các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?
A Nếu n là một số chính phương thì n là một số nguyên tố
B Nếu a+b là một số chẵn thì hai số a,b là số chẵn
2 C©u 47 :Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba
Trang 5A {0;1; 2;3;5;6} B {1; 2;3;6} C { }0;5 D {0; 2;3}
3 C©u 55 :Cho B ={x Z∈ \1≤ ≤x 3} , ta tìm được:
A 8 tập hợp con của A B 7 tập hợp con của A
C 6 tập hợp con của A D 5 tập hợp con của A
(a) Nếu n lẻ thì n2 là một số lẻ và ngược lại
(b) Nếu n chẳn thì n2 là một số chẵn và ngược lại
(c) Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a chia hết cho c
3 C©u 59 :Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
C Tam giác ABC vuông tại B⇔AB2 = AC2 + BC2
D Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi
D
3 C©u 60 :Một lớp học có 40 học sinh,trong đó có 10 học sinh chơi bóng đá giỏi, 30 bạn chơi
cầu lông giỏi,trong đó có 5 bạn vừa chơi bóng đá và cầu lông giỏi.Khi đó khẳng định nào sau đây sai ?
A Có 25 bạn chỉ chơi cầu lông giỏi
B Có 5 bạn chỉ chơi bóng đá giỏi
C Có 35 bạn chơi một trong hai môn thể thao giỏi
D Có 40 bạn chơi cả hai môn đều giỏi
D
3 C©u 61 :Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau
B Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc trong bằng tổng hai góc còn lại
C Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau
D Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600
A
3 C©u 62 :Các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A a+b > 2 ⇔a >1 và b >1
B ac > bc⇔a>b
C ab chia hết cho 5 khi và chỉ khi a hoặc b chia hết cho 5
D a+b chia hết cho 7khi và chỉ khi a và b chia hết cho 7
Trang 6II “ Tứ giác có hai cạnh đối nhau là hình bình hành”
III “-a là một số âm”
M ={x∈ ¥ /xlà bội của 3}; N ={x∈ ¥ /x là bội của 6};
P ={x∈¥ /x là ước của 3}; Q ={x∈¥ /x là ước của 6}
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
C
Trang 73 C©u 82 :Câu nào sau đây sai ?
A Số tự nhiên chia hết cho 15 là điều kiện đủ để số đó chia hết cho 5
B Số tự nhiên chia hết cho 5 là điều kiện cần để số đó chia hết cho 15
C Nếu số tự nhiên chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 5
D Số tự nhiên chia hết cho 15 là điều kiện cần và đủ để số đó chia hết cho 5
D
3 C©u 83 :Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?
A Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
B Nếu 1 số có chữ số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
C Nếu tam giác ABC đều thì nó có 2 cạnh bằng nhau
D Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
−+ kết quả nào sau đây đúng.
Trang 9C f(x) không chẵn, không lẻ D Cả a,b,c đều sai
2 C©u 106 :Khẳng định nào sau đây đúng
−+
+
1 22
x x
−
2 12
x x
+
− D y =
2 12
x x
y x
=
−
B
2 C©u 118 :Cho hàm số y=2x2+x Tịnh tiến đồ thị của hàm số này lên trên 2 đơn vị ta
được đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A y=2(x−2)2+x B y=2x2+ −x 2
C y=2x2+ +x 2 D y=2(x+2)2+ +x 2
C
2 C©u 119 :Cho (d) là đường thẳng y = - 2x và (d’) là đường thẳng y = - 2x – 3 Ta có thể
coi (d’) có được là do tịnh tiến (d):
A Lên trên 3 đơn vị B Xuống dưới 3 đơn vị
B
Trang 10C Sang trái 3 đơn vị D Sang phải 3 đơn vị
D
2 C©u 121 :Cho (P) y= − +x2 4x+1 Đỉnh của (P) là điểm
A I(2; 5) B I(4; 1) C I(-4; -31) D I(-2; 11)
B (P) có bề lõm hướng lên trên
C (P) đi qua điểm M(-1;-6)
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
B Đồ thị hàm số nhân đường thẳng x = 1 là trục đối xứng
−+ kết quả nào sau đây đúng:
Trang 112 C©u 141 :Cho hàm số y = 2x-15 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A y tăng trên R B y tăng trên khoảng (1; 10)
C y giảm trên R D y tăng trên khoảng (-∞; 0)
C
2 C©u 142 :Cho hàm số y x= 2+5x+4 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A y tăng trên khoảng (-3; + ∞), B Đồ thị của y có đỉnh I(-5; 0)
D
Trang 12C y giảm trên khoảng (-∞; 0), D y tăng trên khoảng (0;+ ∞)
2 C©u 143 :Cho hàm số y x= 2−4x+3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A Đồ thị của y có đỉnh I(2; -1),
B Đồ thị của y có trục đối xứng x = 2
C Đồ thị của y đi qua các điểm (0; 3), (3; 0), (1; 0)
D y tăng trên khoảng (1;+ ∞)
23
23
23
C
2 C©u 153 :Để giải phương trình x+ =3 2x−1 (1), một học sinh làm qua các bước như sau:
(I) (1) ⇔ x2 + 6x + 9 = 4x2 - 4x +1 (2) (II) (2) ⇔ 3x2 - 10x - 8 = 0 (3)
3
x= ∨ = −x
A
Trang 13(IV) Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x = 4 và x = 2
3
−
Cách giải trên sai từ bước nào ?
2 C©u 154 :Cho phương trình (m2 - 1)x = 3m(m + 1) (1)
Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm x ?
D
2 C©u 155 :Cho phương trình (m2 - 9)x = m(m - 3) (1)
Với giá trị nào của m thì (1) có tập nghiệm là R ?
3 C©u 159 :Cho hàm số y= x2-5x+3, chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A Đồng biến trên khoảng ;5
A Chỉ có (I), (II) đúng B Chỉ có (II) và (III) đúng
C Chỉ có (I) và (III) đúng D Cả (I), (II) và (III) đúng
D
3 C©u 162 :Hãy chỉ ra câu sai ?
Với (P) có phương trình y = ax2+bx+c (a <0) ta luôn có:
3 C©u 163 :Cho (P1): y = x2-2 và (P2): y = -x2+2 chỉ ra câu sai:
A 2 parabol đối xứng nhau qua gốc toạ độ O
B 2 parabol đối xứng nhau qua trục hoành
C Cả 2 parabol đều không đi qua gốc O
D ( 2;0) là điểm chung duy nhất của 2 parabol trên
D
Trang 14B
-30 -20 -10 10 20 30 40
-30 -20 -10 10 20 30 40
x y
C
-30 -20 -10 10 20 30 40
-30 -20 -10 10 20 30 40
x y
D
-30 -20 -10 10 20 30 40
-30 -20 -10 10 20 30 40
x y
B
Trang 153 C©u 173 :Hàm số y = 3x2-4x+1
A Đồng biến trong khoảng (2
3;+∞) B Đồng biến trong khoảng(-∞;2
3)
C Nghịch biến trong khoảng 2
; 3
−+
3 C©u 179 :Xét các hàm số trên cùng tập xác định D với D là tập đối xứng qua số 0 Khẳng định
nào sau đây là khẳng định sai ?
x
++ có tập xác định là:
A ¡ \{2} B ¡ C ¡ \{2 ; -2} D ¡ \{-2}
B
Trang 163 C©u 186 :Cho hàm số y = f(x) = x2 - 2x -1 Tìm mệnh đề đúng ?
A f(x) đồng biến trên (1; +∞) B f(x) đồng biến trên (-∞; 1)
C f(x) nghịch biến trên (1; +∞) D Cả A, B, C đều sai
3 C©u 193 :Tịnh tiến đồ thị của hàm số y x= 2sang phải 1 đơn vị ta được đồ thị của hàm số
nào sau đây ?
A y= − +x2 1 B y= − −x2 1 C y= − +(x 1)2 D.y= − +x2 2x−1
D
3 C©u 194 :Cho đồ thị (H) của hàm số y = 3x – 3 và đồ thị (H’) của hàm số y = 3x + 3
(H’) có được là do phép tịnh tiến (H):
A Lên trên 3 đơn vị B Xuống dưới 3 đơn vị
C Sang trái 2 đơn vị D Sang phải 2 đơn vị
C
3 C©u 195 :Cho hàm số y= +x 1 Chọn khẳng định đúng
A Hàm số luôn đồng biến trên R.
B Hàm số luôn nghịch biến trên R
C Đồ thị của hàm số luôn nằm dưới trục Ox
D Đồ thị của hàm số không có điểm nào nằm phía dưới trục hoành.
Trang 17C Hàm số đồng biến trên (0;+∞), nghịch biến trên (−∞; 0)
D Hàm số đồng biến trên (−∞;0), nghịch biến trên (0;+∞)
D
3 C©u 200 :Cho hàm số f x( )= − +3x 1 và hai số a, b thoả a < b Chọn khẳng định đúng ?
A f(a) = f(b) B f(a) < f(b) C f(a) > f(b) D f(a)≤ f(b)
C
3 C©u 201 :Giá trị lớn nhất của hàm số y = -2x2+8x+1 là :
A 2 B 9 C 6 D 4 B
3 C©u 202 :Cho hàm số y= x2-5x+3 chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A Đồng biến trên khoảng ;5
A Chỉ có (I) và (II) đúng B Chỉ có (II) và (III) đúng
C Chỉ có (I) và (III) đúng D Cả (I), (II) và (III) đúng
D
3 C©u 205 :Hãy chỉ ra câu sai ?
Với (P) có phương trình y = ax2+bx+c (a <0) ta luôn có:
A (P) cắt trục tung tại (o; c)
3 C©u 206 :Cho (P1): y = x2-2 và (P2): y = -x2 +2 chỉ ra câu sai:
A 2 Parabol đối xứng nhau qua gốc toạ độ 0
B 2 Parabol đối xứng nhau qua trục hoành
C Cả 2 Parabol đều không đi qua gốc 0
D ( 2;0) là điểm chung duy nhất của 2 (P) trên
Trang 183 C©u 214 :Cho phương trình x− = −3 3 x (1) Tập hợp các nghiệm của phương trình là tập
hợp nào sau đây ?
x x
x x
1 C©u 218 :Cho phương trình a 2
x + bx + c = 0 (a ≠0) Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
khi và chỉ khi:
C
Trang 19A
00
b a
c a
0
c a b a
0
c a b a
A (2), (3) tương đương B (1), (2), (3) tương đương
C (1), (2) tương đương D Cả 3 chọn trên đều đúng
C
2 C©u 227 :
Điều kiện của phương trình 2 1 4 3
12
x x
x x
Trang 20A x > -2 và x≠ −1 B x>-2 và x<4
3
C
2431
x x x
2 C©u 229 :Cho phương trình 2(m-1)x - m(x-1) = 2m+3 với x là ẩn số Với giá trị nào của m
thì phương trình trên vô nghiệm
Trang 21A Khi m = 1 hoặc m = -1 thì phương trình vô nghiệm.
B Khi m = 0 thì phương trình có vô số nghiệm
C Khi m ≠ 1 thì phương trình có nghiệm duy nhất
D Khi m ≠ -1 thì phương trình có nghiệm duy nhất.
2 C©u 238 :Cho phương trình (m2 - 3)x = 2 + m + x Với giá trị nào của m thì phương trình đó
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hệ đã cho vô nghiệm khi m = 1
B Hệ đã cho có nghiệm duy nhất khi m ≠-1
C Không có giá trị nào m để hệ vô nghiệm
D Hệ đã cho vô nghiệm khi m = -1
D
2 C©u 245 :
Hệ phương trình 2 2
1058
x y
−
52
Trang 222 C©u 248 :Cho phương trình x m+ = x−1 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Khi m ≠ -1, phương trình đã cho có vô số nghiệm.
B Khi m = -1, phương trình đã cho có nghiệm ∀x∈¡
C Khi m =-1, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1
2 C©u 258 :Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau
Phương trình x2 + 2 mx m + 2 + 3 m = 0 có nghiệm khi:
A m ≤ 0 B m < 0 C m = 0 D m > 0
D
Trang 232 C©u 259 :Tập nghiệm của phương trình x + = 3 2 x − 7 là
A Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu với ∀ m
B Phương trình luôn có hai nghiệm dương với ∀ m
C Phương trình luôn có hai nghiệm âm với ∀ m
D Phương trình vô nghiệm với ∀ m
A
2 C©u 261 :Cho phương trình 3x – y = 5 và các cặp số (1; -2); (0; -5); (1; 2); (0; 5) Số cặp số là
nghiệm của phương trình đã cho là
3 C©u 263 :Cho phương trình m(x-3)=3x-2.Khẳng định nào sau đây sai ?
A m=3 phương trình vô nghiệm
B m≠3 phương trình có nghiệm duy nhất
C m=3 phương ttrình có vô số nghiệm
D không có giá trị của m để phương trình phương trình có vô số nghiệm
C
3 C©u 264 :Phương trình x4+3x2-4=0 có bao nhiêu nghiệm
A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 4 nghiệm D vô nghiệm A
3 C©u 265 :Phương trình |x-3|=2x+3 có bao nhiêu nghiệm:
Trang 243 C©u 278 :Cho phương trình x2- (2m+3)x + m2 + 2m + 2 = 0 Với giá trị nào của m dưới đây để
phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x1+ x22 = 15:
A m =1; m = -5 B m = -1; m =5 C m = -3; m = 2 D Đáp số khác
D
3 C©u 279 :Cho phương trình (m+1)x2 - 2(m -1)x + m - 2 = 0 Với m là giá trị nào thì phương
trình có 2 nghiệm trái dấu
Trang 25A (1) là hệ quả của (2) B (2) là hệ quả của (1)
C ( ) 1 ⇔ ( ) 2 D Cả 3 kết luận trên đều sai
C
3 C©u 289 :Cho phương trình m x2 + 3 m mx = + 3 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định
sau
A Khi m = 1 phương trình đã cho có vô số nghiệm
B Khi m = 0 phương trình đã cho vô nghiệm
C Khi m ≠ 1 v m µ ≠ 0phương trình đã cho là phương trình bậc nhất
D Khi m ≠ 0 phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
D
3 C©u 290 :Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau Phương trình x2 − ( m − 1 ) x m − = 0
có 2 nghiệm phân biệt khi:
A m < - 1 B m > - 1 C m = - 1 D m ≠ − 1
C
3 C©u 291 :Phương trình ax+5 = ax-5 , a ∈ ¡ \ { } 0
A Vô nghiệm B Có duy nhất một nghiệm
C Có 2 nghiệm phân biệt D Có vô số nghiệm
Trang 262 C©u 297 :Bất phương trình mx+4 > 2x+m2 vô nghiệm với giá trị m là:
1 Bất phương trình 0x>2 nghiệm đúng mọi x∈R
2 Bất phương trình 0x≤0 vô nghiệm
+
− <
−
B
Trang 272 C©u 306 :Nghiệm của phương trình |x-1| + |x-2| = 3
−
− >
13
x x
A Dấu của hệ số a B Dấu của biệt thức ∆
C Dấu của các hệ số a, b, c D Dấu của hệ số a và của biệt thức ∆
2 C©u 319 :Cho bất phương trình 3x + 2y > 6 Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là:
A Nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ không bao gồm bờ là đường thẳng 3x + 2y = 6
B
Trang 28B Nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ không bao gồm bờ là đường thẳng 3x + 2y = 6
C Nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ bao gồm bờ là đường thẳng 3x + 2y = 6
D Nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ kể cả bờ là đường thẳng 3x + 2y = 6
2 C©u 320 :
Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
2 2
Trang 292 C©u 327 :Cho ph¬ng tr×nh x2 − 2 ( m − 3 ) x m + 2 − = 1 0 (1) (m lµ tham sè) Tập hợp các giá
trị của m để phương trình có nghiệm là:
3 8
2 54
x
x x
x
x y y
Trang 303 C©u 339 :Cho phương trình x2 + 2(m+2)x - 2m - 1 = 0 (1) Tìm m để phương trình (1) có
nghiệm Hãy chỉ ra kết quả đúng trong các kết quả sau:
A m≤ −5 hay m≥ −1 B m < 5 hay m > -1
C m ≤1 hay m≥ 5 D -5≤ ≤ −m 1
A
3 C©u 340 :Cho f(x) = -2x2 + (m+2)x + m – 4 Tìm m để f(x) < 0 với mọi x Hãy chỉ ra kết quả
đúng trong các kết quả sau:
A m < -14 hay m > 2 B m∈ −( 2;14)
C m∈ −[ 14; 2] D m∈ −( 14; 2)
D
3 C©u 341 :Cho f(x) = ax2+bx+c (a≠0) Chỉ ra khẳng định sai:
A Nếu ac < 0 thì f(x) có 2 nghiệm phân biệt
B Nếu af(α ) <0 ,(α ∈R) , thì f(x) có 2 nghiệm phân biệt
C Nếu ∆ ≥ 0 thì f(x) có nghiệm
D Nếu af(α) ≥0,(α ∈R) thì f(x) có 2 nghiệm phân biệt
D
3 C©u 342 :Cho bất phương trình (2m+1)x2 + 3(m+1)x + m + 1 > 0 Với giá trị nào của m thì bất
phương trình trên vô nghiệm ?
1 Nhị thức x+3 nhận giá trị âm khi x < -3
2 Khi x > 3 thì nhị thức 6x-18 nhận giá trị dương
3 Khi x < 2 nhị thức x-4 nhận giá trị âm
Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là
D
3 C©u 344 :Xét 4 mệnh đề sau
1 Nghiệm của bất phương trình x2-x < 0 là 0 < x < 1
2 Nghiệm của bất phương trình x2 - 4 < 0 là –2 < x < 2
3 Bất phương trình x2+4x+5≥0 vô nghiệm
4 Nghiệm của bất phương trình x2 > 2 là x < - 2 hoặc x > 2
Số mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên là
C
Trang 323 C©u 354 :Cho hai số dương x, y thoả mãn x.y = 9, bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
C.( )2 9 2
3 C©u 357 :Phương trình (m2 + 3)x2 - (m + 2)x – 1 = 0 (1) (m là tham số )
A (1) vô nghiệm với mọi m B (1) có hai nghiệm cùng dấu
C (1) có hai nghiệm trái dấu D Cả A, B, C đều sai
I Với m < 0 hệ (1) vô nghiệm
3 C©u 360 :Bất phương trình (m -1)x2 - 2 (m + 3)x + m + 5 > 0 (m là tham số) vô nghiệm với
mọi x Khi đó giá trị của m là:
D
3 C©u 361 :Cho tam thức f(x) = ax2-2x+c có hai nghiệm x x1, 2thoả 0 x < <1 x2 và f(x) > 0 với
mọi x ∈ −∞ ( ; x1) ( ∪ x2; +∞ ) ; ( ) 0 f x < với mọi x∈ ( ; ) x x1 2 khi đó ta có